Hóa $\color{Red}{\fbox{★Hóa 8★}}\color{Magenta}{\fbox{Ôn thi HSG }}$

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi hocgioi2013, 10 Tháng mười một 2013.

Lượt xem: 68,395

?

topic ôn thi HSG

Poll closed 16 Tháng hai 2014.
  1. Rất hay

    0 vote(s)
    0.0%
  2. bình thường

    0 vote(s)
    0.0%

  1. lebalinhpa1

    lebalinhpa1 Guest

    Bài 2:
    (1) : PbO + $H_2$ $\rightarrow$ Pb + $H_2O
    (2) : 2$H_2O$ $ \rightarrow$ 2$H_2$ + $O_2$
    (3) : 4P + 5$O_2$ $\rightarrow$ 2$P_2O_{5}$
    (4) : $P_2O_{5}$ + 3$H_2O$ $\rightarrow$ 2$H_3PO_{4}$
     
  2. nhoc_surita

    nhoc_surita Guest

    Câu 1:
    a ,Oxit là hợp chất của 2 ngtố , trong đó có một ngtố là Oxi

    b ,- Oxit axit :[TEX]CO_2 ,SO_2 ,P_2O_5[/TEX]

    - Oxit bazơ : [TEX]CaO , MgO ,Fe_3O_4[/TEX]

    Câu 2:

    - [TEX]PbO + H_2 \Rightarrow Pb + H_2O[/TEX]

    - [TEX]2 H_2O \Rightarrow (t^o) 2 H_2 + O_2[/TEX]

    - [TEX]5 O_2 + 4 P \Rightarrow (t^o) 2 P_2O_5[/TEX]

    - [TEX]P_2O_5 + 3 H_2O \Rightarrow 2 H_3PO_4[/TEX]

    Câu 3:

    a ,-Natri hiđroxit : NaOH ( bazơ)

    - axit photphoric : [TEX]H_3PO_4[/TEX] (axit)

    - Natri clorua : NaCl (muối)

    b ,-[TEX]Na + H_2O \Rightarrow NaO + H_2[/TEX]

    - [TEX] BaO + H_2O \Rightarrow Ba(OH)_2 [/TEX]

    - [TEX]SO_2 + H_2O \Rightarrow H_2SO_3[/TEX]

    c ,Nhúng quì tím vào từng lọ

    - Nếu quì tím chuyển màu xanh [TEX]\Rightarrow NaOH[/TEX]

    - " " " đỏ [TEX]\Rightarrow HCl[/TEX]

    - Lọ còn lại là [TEX]H_2O[/TEX]

    Câu 4

    [TEX]n_Na2O = \frac{3.72}{62}[/TEX]

    -----------------[TEX]4Na + O_2 \Rightarrow 2Na_2O[/TEX]

    mol-------------0,12-------------------------0,06

    [TEX]m_Na = 0,12 . 23 = 2,76[/TEX]

    Câu 5 :

    [TEX]n_CuSO4 = \frac{16}{160} = 0,1 (mol)[/TEX]

    [TEX]V_dd = 200ml = 0,2 l[/TEX]

    [TEX]C_M = \frac{0,1}{0,2} = 0,5 (M)[/TEX]

    [TEX]m_H2SO4 = \frac{14 . 150}{100} = 21 (g)[/TEX]
     
  3. my_nguyen070

    my_nguyen070 Guest

    Câu 3:

    a,Natrihidroxit: NaOH

    Axit photphoric: $H_3PO_4$

    Natri clorua: NaCl

    b, $2Na+ 2H_2O--->2 NaOH+ H_2$

    $BaO+ H_2O---> Ba(OH)_2$

    $SO_2+ H_2O---> H_2SO_3$

    c,Cho quỳ tím vào các lọ dung dịch

    +Nhận ra NaOH làm quỳ hóa xanh

    +Nhạn ra HCl làm quỳ hóa đỏ

    +$H_2O$ k ht.

    Câu 4:

    nNà2O= 0,06 mol

    $4Na+ O_2----> 2Na_2O$

    0,12.................0,06

    mNa=2,7 6 g

    Câu 5:

    n$CuSO_4$= 0,1 mol

    Cm=$\frac{0,1}{0,2}$=0,5 M

    m$H_2SO_4$= $\frac{ 14.150}{100}$=21 g






     
  4. hocgioi2013

    hocgioi2013 Guest

    Câu 1: Chọn đáp án đúng và chép đáp án đó vào bài làm
    1. Nguyên liệu nào dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
    A. KMnO4 B. KClO3 C. H2O hoặc không khí D. Cả A và B
    2. Oxit nào sau đây là oxit axit?
    A. Fe2O3 B. SO2 C. MgO D. CuO
    3. Công thức hoá học của axit có gốc axit (  PO4) là :
    A.H3PO4 B. H2PO4 C. HPO4 D. Na3PO4

    4. Cặp chất nào dùng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm?
    A. Cu và HCl B. Fe và H2CO3 C. Zn và HCl D. Na và H2O
    5. Phản ứng giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất đã thay thế nguyên tử của một nguyến tố trong hợp chất gọi là phản ứng
    A.hoá hợp B. phân huỷ C.tỏa nhiệt D. thế
    6. Nước phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào ?
    A. Na , CaO, SO2 B. Na, CuO , SO2
    C. Cu , CaO, P2O5 D. Na, Fe3O4 , SO2
    7. Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là
    A.số gam chất đó tan trong 100g dung dịch
    B. số gam chất đó tan trong 100g dung môi
    C.số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100g dung dịch bão hoà
    D. số gam chất đó tan trong 100g nước tạo thành dung dịch bão hoà
    8. ở 250C, hòa tan 14,4 gam NaCl vào 40 gam nước được dung dịch NaCl bão hòa. Độ tan của NaCl là
    A. 14,4g B. 40g C. 36g D. 0,36g

    Phần II: Tự luận ( 8 điểm)
    Câu 2.( 2 điểm) Hòa tan hoàn toàn 204g KCl vào 400g nước ở 800C được dung dịch bão hòa.
    a. Tính độ tan của KCl trong nước ở 800C.
    b. Khi hạ nhiệt độ từ 800C xuống 200C thì có bao nhiêu gam KCl tách ra khỏi dung dịch. Biết độ tan của KCl ở 200C là 34g và lượng nước không thay đổi.

    Câu 3( 2,5 điểm)
    a. Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng của oxi với các chất: C, Fe, CH4 ( ghi rõ điều kiện nếu có) .
    b. Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng của hidrô với các chất: O2, FeO ( ghi rõ điều kiện nếu có) .
    Câu 4(3.5 điểm) . Dẫn khí hidrô lấy dư qua 2,4g CuO nung nóng.
    a. Viết phương trình hoá học xảy ra?
    b. Tính thể tích khí hiđro cần dùng ở đktc?
    c. Tính khối lượng nước thu được?

    d. Dùng toàn bộ lượng nước thu được ở trên để phản ứng hết với 1,68 g một oxit kim loại hoá trị( II) tạo thành dung dịch bazơ. Xác định công thức hoá học của oxit.
    Biết Cu=64; Ca=40; O=16; Mg=24; Zn=65; Fe=56; Al=27; H=1; Ba=137
     
  5. nhoc_surita

    nhoc_surita Guest

    THẾ THÌ CÓ PHẢI CHÉP ĐỀ VÀO BÀI LÀM HÔNG ZẬY
    NẾU CÓ THÌ MỆT ÓC RỒI ĐÂYb-(
     
  6. lebalinhpa1

    lebalinhpa1 Guest

    1. Nguyên liệu nào dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
    A. KMnO4 B. KClO3 C. H2O hoặc không khí D. Cả A và B
    2. Oxit nào sau đây là oxit axit?
    A. Fe2O3 B. SO2 C. MgO D. CuO
    3. Công thức hoá học của axit có gốc axit (  PO4) là :
    A.H3PO4 B. H2PO4 C. HPO4 D. Na3PO4

    4. Cặp chất nào dùng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm?
    A. Cu và HCl B. Fe và H2CO3 C. Zn và HCl D. Na và H2O
    5. Phản ứng giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất đã thay thế nguyên tử của một nguyến tố trong hợp chất gọi là phản ứng
    A.hoá hợp B. phân huỷ C.tỏa nhiệt D. thế
    6. Nước phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào ?
    A. Na , CaO, SO2 B. Na, CuO , SO2
    C. Cu , CaO, P2O5 D. Na, Fe3O4 , SO2
    7. Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là
    A.số gam chất đó tan trong 100g dung dịch
    B. số gam chất đó tan trong 100g dung môi
    C.số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100g dung dịch bão hoà
    D. số gam chất đó tan trong 100g nước tạo thành dung dịch bão hoà
    8. ở 250C, hòa tan 14,4 gam NaCl vào 40 gam nước được dung dịch NaCl bão hòa. Độ tan của NaCl là
    A. 14,4g B. 40g C. 36g D. 0,36g
     
  7. nhoc_surita

    nhoc_surita Guest

    LINH làm đúng P1 rồi thì mình làm P2 nhé

    Câu 2
    a ,S = [TEX]\frac{204}{400}[/TEX] . 100= 51(g)
    b ,[TEX]m_KCl = 51 - 34 = 17 (g)[/TEX]
    Câu 3
    a / +, [TEX]C + O_2 \Rightarrow (t^o) CO_2[/TEX]
    + ,[TEX]4Fe + 3O_2 \Rightarrow (t^o) 2Fe_2O_3[/TEX]
    + ,[TEX]CH_4 + 2O_2 \Rightarrow (t^o) CO_2 + 2H_2O[/TEX]
    Câu 4
    [TEX]n_CuO = \frac{2,4}{80} = 0,03 (mol)[/TEX]
    ------------------[TEX]H_2 + CuO \Rightarrow H_2O + Cu[/TEX]
    mol--------------0,03-----0,03-------0,03
    [TEX]V_H2 = 0,03 . 22,4 = 0,672 (l)[/TEX]
    [TEX]m_H2O = 0,03 . 18 = 0,54(g)[/TEX]
     
  8. lebalinhpa1

    lebalinhpa1 Guest

    Bài 3:
    a) C + $O_2$ -----> $CO_2$
    4Fe + 3$O_2$ ------> 2$Fe_2O_{3}$
    b) 2$H_2$ + $O_2$ -----> 2$H_2O$
    FeO + $H_2$ -------> Fe + $H_2O$
     
  9. my_nguyen070

    my_nguyen070 Guest

    Tiếp nè

    Câu 1:+ cho các kim loại Na, Fe. Zn và các gốc :OH, PO4.Viết

    các côg thức bazo và muối
    tương ứng rồi gọi tên.

    +Xác định các chất A, B, C, D ,.. trog sơ đồ. Sau đó hoàn thành

    ptpu
    .

    A+ H2--> B+ C

    D+ C----> E+ H2

    CO2+ E---> CaCO3+ C

    H2+ F---t*--> C

    Câu 2: cân bằng và điền.

    a, $Ca(H_2PO_4)_2+ Na_2CO_3-----> CaCO_3$+ ?

    b, $Fe_xO_y+ Al---> Fe$+ ?

    c, $FeS+ H_2SO_4---> Fe_2(SO_4)_3+ SO_2+ H_2O$

    d, $Al+ HNO_3------> Al(NO_3)_3+ NO+ NO_2+ H_2O$

    (tỉ lệ nNO: nNO2= 1:3)

    e, $C_xH_yO_z+ O_2-----> CO_2+ H_2O+ N_2$

    Câu 3:

    1, Có 5 lọ đựng riêng biệt: nước cất, rượu etylic(C2H6O), dầu

    ăn, giấm, nước muối. Nêu cách nhận bik

    2, Trên hai đĩa cân ở vị trí cân bằng ,có 2 cốc thuỷ tinh vs k/l

    bằng nhau và đều chứa một lượng dun dịch HCl như nhau

    .Nếu thêm vào cốc thứ nhất m1 g Mg và cốc thứ hai m2 g

    CaCO3 khi pu hòa tan hết thì đĩa cân trở lại vị trí cân bằng.Tìm

    tỉ lẹ m1/m2
     
  10. nhoc_surita

    nhoc_surita Guest

    - ,Uống thử

    + ,mặn [TEX]\Rightarrow[/TEX] nc muối

    + ,chua[TEX]\Rightarrow [/TEX] giấm

    + ,buồn nôn [TEX]\Rightarrow[/TEX] dầu ăn

    + ,nhạt [TEX]\Rightarrow[/TEX] nc cất

    + ,lọ còn lại đựng rượu

    P/S :hình như bài này của lớp 9 ,ko bít e làm có Đ hôk ,sai thì mọi ng sửa giùm nha


    nếu uống thử thì câu đó không có điểm bạn à.Phải giải theo cách hóa học chứ
     
    Last edited by a moderator: 5 Tháng năm 2014
  11. nhoc_surita

    nhoc_surita Guest

    Nhưng câu này lớp 9 mà mình hôk bít làm..................................................................................
     
  12. hocgioi2013

    hocgioi2013 Guest

    thử cái chứ không biết được hay không
    bỏ quỳ tím vào
    giấm:làm quỳ hóa đỏ
    cho natri vào
    nước cất,ruợu có hiện tượng sủi bọt khí (1)
    dầu ăn và nước muối không phản ứng (2)
    chia làm 2 loại (1),(2)
    (2): cho nước vào, dầu ăn xuất hiện dãy phân cách
    còn lại là nước muối
    (1):đun lên ai bay hơi nhanh hơn là rượu
    còn lại là nước
    p/s: không chắc mới học lớp 8 ak
    đề này hình như lớp 9 đề mình post lại
     
  13. hocgioi2013

    hocgioi2013 Guest

    Câu1: (1đ) Hãy ghi chữ Đ hay chữ S vào ô trống cuối mỗi câu sau để khẳng định câu đó đúng hoặc sai.
    Nguyên tố ôxi có trong thành phần của nước. (
    Oâxi phản ứng với tất cả các nguyên tố kim loại tạo thành ôxit ba zơ (
    Hi đrô phản ứng với tất cả các nguyên tố kim loại tạo thành ôxit bazơ. (
    Trong phản ứng của hiđrô với một số ôxit ba zơ,hiđrô là chất khử. (
    Nước phản ứng được với một số kim loại hoạt động mạnh tạo thành dung dịch bazơ và giải phóng khí hiđrô. (
    Nước phản ứng được với tất cả các ôxit axit tạo thành dungb dịch axit (
    Câu 2: (1,5đ) Hãy ghi các ký hiệu a, b, c,vào cột các loại chất cho đúng:

    K2O
    KOH
    MgCO3
    NaHCO3
    Fe(OH)3
    H2S
    H2SO3
    MgO
    C2H4
    NaCl
    Ca(HCO3)2
    O2
    Các axit là:……………………………………………………………………………
    Các bazơ là:…………………………………………………………………………
    Các muối là:………………………………………………………………………….
    Câu 3: (2,5đ) Điền vào chỗ trống những cột trong bảng sau cho phù hợp và cho biết
    mỗi phản ứng thuộc loại nào:

    TT
    Sơ đồ Phản ứng;
    Loại phản ứng:

    1
    Na2O + .H2O -----> …..NaOH
    …………………..

    2
    N2O5 +…… ..H2O ----> …..H3PO4
    …………………….

    3
    Fe2O3 +…..H2 --t--> …Fe + …H2O
    ……………………

    4
    …K +… . ... H2O ----> ….KOH + H2
    ………………......

    5
    CaCO3 --t--> CaO + CO2
    ……………………

    6
    Mg + …..HCl ----> MgCl2 + H2
    ……………………

    Câu 4 : (1,5đ) Có 3 lọ đựng 3 chất khí không màu đó là : ôxi , không khí , hiđrô hãy nhận biết mỗi lọ trên bằng phương pháp hoá học:
    Câu 5: (2,5đ) Cho 13,8g Natri vào nước (dư)
    a) Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra.
    b) Tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
    c) Tính khối lượng hợp chất bazơ được tạo thành sau phản ứng ( Biết Na:23, O:16, H:1 )
    Câu 6 : (1đ) Tính số gam chất tan cần dùng để pha chế .
    a ) 20 gam dung dịch đường 10% .
    b ) 2,5 lít dung dịch NaCl 2M
     
  14. my_nguyen070

    my_nguyen070 Guest

    ........

    đâu có đâu mấy em,đề thi học sinh giỏi hóa lớp 8 đấy chứ.:):):):):):):):):)................................
     
  15. my_nguyen070

    my_nguyen070 Guest

    hơi ngộ,lần đầu tiên chị thấy đó em,nhận bik mà êm uống luôn,phải dùng pp hóa học chứ.;););););););)
     
  16. my_nguyen070

    my_nguyen070 Guest

    Bài làm

    Câu 1:

    Các CT bazo: NaOH: natri hiddroxit

    $Fe(OH)_2$: sắt (2) hidroxit

    $Fe(OH)_3$: sắt (3) hiddroxit

    $Zn(OH)_2$: kẽm hiddroxit.

    CT muối: $Na_3PO_4$: natri photphat.

    $Fe_3(PO_4)_2$: sắt (2)photphat

    $FePO_4$; sắt (3)photphat

    $Zn_3(PO_4)_2$: kẽm photphat.

    CuO(A)+ H2---> Cu(B)+ H2O(C)

    Ca(D)+ 2H2O--> Ca(OH)2(E)+ H2

    CO2+ Ca(OH)2---> CaCO3+ H2O

    2H2+ O2---> 2H2O(C)

    Câu 2:

    a, $Ca(H_2PO_4)_2+ Na_2CO_3---> CaCO_3+

    2NaH_2PO_4$

    b, $3Fe_xO_y+ 2yAl---> 3xFe+ yAl_2O_3$

    c, $2FeS+ 10H_2SO_4---> Fe_2(SO_4)_3+ 9SO_2+

    10H_2O$

    d,$C_xH_yO_z+ (x+y/4- z/2) O_2------> xCO_2+

    y/2H_2O+ t/2N_2$

    Câu 3:

    Cho quỳ tím vào các mẫu thử:

    +Nhận ra giấm: làm quỳ hóa đỏ

    Cho nước lần lươt vào các mẫu còn lại và khuấy.

    + Nhận ra dầu ăn: k tan

    Lấy mẫu thử còn lại nhỏ vài giọt trên tấm kính đun nhẹ. sau

    khi bay hơi hết còn lại cặn trắng là muối. hai mẫu kia bay hơi

    hết.

    Đốt hai mẫu còn lại rồi cho qua nc vôi trog.

    +Nhạn ra $C_2H_6O$: làm đục nc vôi trog

    + nước k ht.

    2, nMg= m1/24 mol, n$CaCO_3$= m2/100 mol

    Mg+2 HCl---> MgCl2+ H2

    m1/24...........................m1/24

    CaCO3+ 2HCl----> CaCl2+ CO2+ H2O

    m2/100....................m2/100

    Dể cân ở trạng thái cân bằng thì : m1- mH2= m2-mCO2

    m1- m1/24.2= m2- m2/100.44

    => 11m1.100=56m2.24=> $\frac{m1}{m2}$= 1,22


     
  17. my_nguyen070

    my_nguyen070 Guest

    Câu 4:

    cho que đóm hồng vào các lọ

    +Nhạn ra $O_2$: làm que đóm bùng cháy

    Cho các khí còn lại đốt ngoài kk

    +Nhận ra $H_2$: cháy vs ngọn lửa xanh nhạt

    +Còn không khí k ht.

    Câu 5:

    a, $2Na+2H_2O------>2NaOH+ H_2$

    b, nNa=0,6 mol

    => n$H_2$= 0,3 mol=> V=6,72 l

    c,mNaOH= 24 g

    Câu 6:

    a,Khối lượng chất tan: $\frac{20.10}{100}$= 2g

    b,
    Khối lượng NaCl:2,5.2.58,5=292,5 g
     
  18. hocgioi2013

    hocgioi2013 Guest

    ĐỀ SỐ 1
    Câu 1 (0,5 điểm): Nhóm chất nào sau đây đều là axit?
    A) HCl, H2SO4, KOH, KCl. H2SO3 B) NaOH, HNO3, HCl, H2SO3.
    C) HNO3, H2S, HBr, H3PO4 , H2SO4. D) HNO2, NaCl, HBr, H3PO3.
    Câu 2 (0,5 điểm): Công thức hóa học của muối Natri hiđrophotphat là:
    A) Na2HPO4. B) NaH2PO4. C) NaHPO4. D) Na3PO4
    Câu 3 (0,5 điểm): Khí Oxi phản ứng với nhóm chất nào dưới đây?
    A) C, Cl, Fe, Na. B) C, Al, C2H6, Cu.
    C) Na, C4H8, Fe, Au. D) Au, P, N, Mg.
    Câu 4 (0,5 điểm): Nhóm chất nào sau đây đều là oxit bazơ?
    A. HCl, MnO2, BaO, N2O5. B. BaO, CaO, Na2O, MgO. C. ZnO, K2O, CaO, SO3. D. FeO, Fe2O3, NO2, N2O5.
    Câu 5 (0,5 điểm): Những chất nào sau đây được dùng để điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm?
    A. Fe, Zn, Al và dung dịch HNO3. B. Fe, Zn, Al và dung dịch ZnCl2.
    C. Fe, Zn, Al và dung dịch CuSO4. D. Fe, Zn, Al và dung dịch H2SO4 loãng.
    Câu 6 (0,5 điểm): Nhóm chất nào sau đây đều là bazơ?
    A. Al(OH)3, KOH, Zn(OH)2, Fe(OH)2. B. KOH, Al2O3, Mg(OH)2, Ba(OH)2.
    C. NaOH, Fe2O3, Ca(OH)2, Mg(OH)2. D. NaCl, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2.
    PHẦN II: TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
    Câu 1(2đ): Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau. Cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?
    A) P + O2 ---> P2O5 B) Fe + H2SO4 ---> FeSO4 + H2
    C) KMnO4 ---> K2MnO4 + MnO2 + O2
    Câu 2 (2 điểm):
    a) Hoà tan 0,2 mol KOH vào nước được 400 gam dung dịch. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KOH?
    b) Hòa tan 48g CuSO4 vào nước thu được 1,5lít dung dịch. Tính nồng độ mol của dd CuSO4?
    Câu 3 (2 điểm): Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng dòng khí Hiđro để khử đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao thì thu được nước và 19,2 gam đồng.
    a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra?
    b) Tính khối lượng đồng (II) oxit đã phản ứng?
    c) Tính thể tích khí hiđro đã dùng (ở đktc)?

    Biết: MH = 1; MO = 16; MNa =23; MS =32; MCl =35,5; MK =39; MFe =56; MCu =64
     
  19. hocgioi2013

    hocgioi2013 Guest

    ak trong thời gian nay topic ôn thi HKII nhé chị...............................................................
     
  20. nghi03

    nghi03 Guest

    Đề 1:
    Câu 1:C
    Câu 2:B
    Câu 3:B
    Câu 4:B
    Câu 5: D
    Câu 6:A
    II. Tự Luận
    Câu 2
    a) áp dụng ĐLBTNT ta có: nKOH= nddKOH= 0,2 mol
    mddKOH = 0,2* 56= 11,2 g
    C% = (11,2/400)*100= 2,8%
    b) nCuSO4 = 48/160= 0,3 mol
    BTNT Cu ta dc : nCuSO4= nddCuSO4= 0,3 mol
    CM = 0,3/1,5= 0,2 M
    câu 3:
    a) CuO + H2 ---> Cu + H2O ( cần nhiệt độ)
    b) n Cu= 19,2/64= 0,3 mol
    BTNT Cu >>> nCuO = nCu= 0,3 mol
    mCuO = 0,3*80= 24 g
    c) theo PTPU nH2=nCu=0,3 mol
    >> VH2= 0,3*22,4= 6,72 l
     
    Last edited by a moderator: 7 Tháng năm 2014
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY