Ngoại ngữ [TA-Bài tập]Ngữ vựng - Gerund / To + V(infinitive)

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi thanhthuytu, 14 Tháng mười hai 2008.

Lượt xem: 116,203

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

  1. lehonghoa24

    lehonghoa24 Guest

    [Tiếng Anh]-Bài tập về To+Ininitive

    Em làm thử nhé! Không biết đúng không.
    1. teaching
    2. instead of
    3. want
    4. what
    5. why
    6. to smoke
    7. got
    8. traveling
    9. to go
    10. mind
    11. speak - write
    12. to help
    13. helping - do
    14. to relax
    15. going
    16. to make
    17. not to go out
    18. get
    19. to read
    20. work
     
  2. ai có bài post tiếp đi cho mọi người cùng luyện ná.mà ai co bài về so sanh ko post lun nhé.!!:Dthanhks nhìu nhìu
     
  3. walllaces

    walllaces Guest

    câu số 9 mình dich như thế nào bạn nhỉ............................................
     
  4. tranthuha93

    tranthuha93 Guest

    bạn phải trích dẫn câu 9 nào chứ :):):):):) ...........................................
     
  5. 1 She must remember ________ (call) her parents.
    2 I need you to stop ________ (talk) during the quiz.
    3 Should we stop ______ (have) a drink
    4 He is a responsible student, and he never forgets ________ (study).
    5 Can you stop ________ (talk) to me for one minute?
    6 Do you remember ________ (go) to Disneyland when you were 5 years old?
    7 I can never forget _________ (read) my first book in English last semester.
    8 With such good oranges, we can't help _____________ (buy) two kilos at a time.
    9 I consider him _____________ (be) the best candidate
    10 We are accustomed to __________ (sleep) late on weekends .
    11 I am fond of ____________ (dance).
    12 Don’t forget _____________ (buy) flowers
    13 I paid her $2. I still remember that. I still remember _____________ (pay) her $2.
    14 We are ready to leave now. It is difficult _____________ (pass) this test.
    15 She couldn’t think what _____________ (say).
    16 I showed her which button _____________ (press).
    17 John gave up _____________ (smoke) because of his doctor’s advice.
    18 He insisted on _____(take)________ the bus instead of the plane.
    19 Henry is thinking of _____________ (go) to France next year.
    20 Fred confessed to _____________ (steal) the jewels
    21 We are not looking forward to _____________ (go) back to school.
    22 Jill objected to _____________ (receive) the new position.
    23 Mitch is afraid of _____________ (get) married now.
    24 He is known _____________ (be) honest
    25 You are supposed _____________ (know) the laws of your own country
    26 We are interested in ___________ (see) this film.
    27 I'd like ___________ (watch) the film
    28 I want ___________ (thank) you
    29 ___________ (smoke) causes cancer
    30 What can we do _____________ (live) a healthy life?
    31 At fast food restaurants, we can eat quite a lot without __________ (have) to pay a fortune
    32 And this is what the advertising for these products wants ___________ (want) us think.
    33 And children enjoy _____________ (eat) chips and burgers and ___________ (drink) lemonade and cola.
    34 He decided ____________ (get) married
    35 He is bored with ___________ (work) in a shop
    36 She told me ______________ (not, go) to class
    37 I am too young ___________ (drive)
    P/s: :D
     
  6. lhg1

    lhg1 Guest

    1 She must remember ___to_____ (call) her parents.
    2 I need you to stop _____talking___ (talk) during the quiz.
    3 Should we stop ___having___ (have) a drink?
    4 He is a responsible student, and he never forgets ____studying____ (study).
    5 Can you stop ____to talk____ (talk) to me for one minute?
    6 Do you remember ____going____ (go) to Disneyland when you were 5 years old?
    7 I can never forget _____reading____ (read) my first book in English last semester.
    8 With such good oranges, we can't help _____buying________ (buy) two kilos at a time.
    9 I consider him ______being_______ (be) the best candidate
    10 We are accustomed to ___sleep_______ (sleep) late on weekends .
    11 I am fond of ______dancing______ (dance).
    12 Don’t forget _____to buy________ (buy) flowers
    13 I paid her $2. I still remember that. I still remember ______paying_______ (pay) her $2.
    14 We are ready to leave now. It is difficult ______to pass_______ (pass) this test.
    15 She couldn’t think what _____say________ (say).
    16 I showed her which button ____to press_________ (press).
    17 John gave up ___smoking__________ (smoke) because of his doctor’s advice.
    18 He insisted on __taking___(take)________ the bus instead of the plane.
    19 Henry is thinking of ___going__________ (go) to France next year.
    20 Fred confessed to _____steal________ (steal) the jewels
    21 We are not looking forward to _____going________ (go) back to school.
    22 Jill objected to _____________ (receive) the new position.
    23 Mitch is afraid of ____getting_________ (get) married now.
    24 He is known ______being_______ (be) honest
    25 You are supposed _____________ (know) the laws of your own country
    26 We are interested in _____seeing______ (see) this film.
    27 I'd like ____to watch_______ (watch) the film
    28 I want _____to thank______ (thank) you
    29 ____smoking_______ (smoke) causes cancer
    30 What can we do _____________ (live) a healthy life?
    31 At fast food restaurants, we can eat quite a lot without ___having_______ (have) to pay a fortune
    32 And this is what the advertising for these products wants ______to want_____ (want) us think.
    33 And children enjoy ______eating_______ (eat) chips and burgers and _____drinking______ (drink) lemonade and cola.
    34 He decided _____to get_______ (get) married
    35 He is bored with _____working______ (work) in a shop
    36 She told me ____________ (not, go) to class
    37 I am too young _____to drive______ (drive)
    P/s:Hạnh phúc cũng như sức khoẻ : khi người ta không để ý đến nó, tức là đang có nó đó :D
    GIÚP MÌNH SỮA NHỮNG CHỖ SAI NHÉ CÁC CHIẾN HỮU .CÁM ƠN NHIỀU!
    __________________
     
  7. lhg1

    lhg1 Guest

    Đa tạ gió xanh và lonton_lungtung nhé :D.Gió xanh có thể dịch nghĩa câu 36 cho tớ được ko? cấu trúc này tớ chưa gặp
     
  8. Đây là một dạng trong reported speech đó bạn.
    + TRƯỜNG HỢP CÂU NÓI TRỰC TIẾP LÀ CÂU CẦU KHIẾN (COMMAND)
    *Cách chuyển
    _ Đổi động từ giới thiệu sang TELL (hoặc AsK , ODER , BEG...) tùy theo ý nghĩa của câu ..
    Sau đó thêm bổ túc từ vào sau TELL (hoặc AsK , ODER , BEG...) .
    Ex : Ask him , Order the soldier, tell me .
    Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép , dấu chấm than và từ PLEASE ( nếu có)
    _ Nếu câu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ sang nguyên mẫu có TO theo mẫu :
    TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + TO -INFINITIVE
    _ Nếu câu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ theo mẫu
    TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + NOT +TO -INFINITIVE
    _ Đổi đại từ nhân xưng , tính từ sỡ hữu , trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn như các trường hợp trước nếu cần thiết .
    * Ghi chú :
    + Pronoun : đại từ
    + Noun : danh từ
    +To -infinitive : động từ nguyên mẫu có TO ( Ex : to do , to complain )
    Ex :
    1/ She said : "Close the door and go away !"
    = > She told me to close the door and go away.
    ( Cô ấy bảo tôi đóng cửa lại và đi chỗ khác)
    2/ Nam said to his brother : "Don't turn of the radio"
    = > Nam told his brother not to turn of the radio
    ( Nam bảo em trai cậu ấy đừng tắt radio )
    3/ The commandor said to his soldier : "Shoot !"
    The commandor ordered his soldier to shoot.
    ( Người chỉ huy ra lệnh cho lính của mình bắn )
    Nguồn: http://vnsharing.net/forum/showthread.php?p=110650
     
  9. lhg1

    lhg1 Guest

    cám ơn teddyhandsome vì câu trả lời của bạn ;) .......................................................
     
  10. 1.to return
    2.writing
    3.studying
    4.writng
    5.to leave
    6.trying
    7.traveling
    8.listenning
    9.working
    day la thanh viên mới,có gì sai sot mong cac bậc tiền bối chỉ bảo
    trắc nghiệm:1c,2b,3d,4b,5c,6a,7c,8a,9b,10a,11b,12a,13c,14c,15a,16a,17a,18d,19b,20c.
     
  11. pekem_1997

    pekem_1997 Guest

    Đây là câu trả lời cùa mình:
    1. to return
    2. writing
    3. studying
    4. writing
    5. to leave
    6. trying
    7. traveling
    8. to listen
    9. working
    10. repaired
    11. kept (mình k nhớ rõ cột 3 của keep là gì)
    12. sent
    13. sau adj là n nhưng mình k biết n của try là gì :D)
    14. learn
    15. hear
     
  12. câu này dịch như thế nào vậy các bạn?
    His doctor advised him to give up jogging
     
  13. ghim_xinh

    ghim_xinh Guest

    Bác sĩ của anh ấy khuyên anh ấy nên chạy bộ.
    Đây là dạng đặc biệt của câu bị động!
     
  14. give up :có nghỉa là từ bỏ,sao dịch là nên dc hả bạn?@-)
     
  15. Bác sĩ của lão khuyên lão nên ngừng đi bộ

    Ghim xinh dịch sót mấy chữ Give up rồi :D Chắc tại cẩu thả \m/
     
  16. ghim_xinh

    ghim_xinh Guest


    Thanks Mod nhắc nhở,đúng là sai thật,hehe:)>-:)>-:)>-:)>-:)>-:)>-.Cẩu thả nó ăn sâu vào máu rồib-(
     
  17. hoaian_234

    hoaian_234 Guest

    1 a
    2 a
    3c
    6a
    8a
    9c
    10a
    13 b
    15 b
    16 c
    17 a
    18 d
     
  18. xuteen

    xuteen Guest

    1

    :p1. to return
    2.writing
    3.studing
    4.writing
    5.
     
  19. lengkeng_99

    lengkeng_99 Guest


    1.to returrn
    2.writing
    3.to study
    4.to write
    12.to send
    13.to try
    14.learn
    15.hearing
     
  20. Các động từ phải có V-ING theo sau
    1. avoid (tránh )
    2. admit (thừ a nhận )
    3. advise (khuyên nhủ )
    4. appreciate (đánh giá )
    5. complete ( hoàn thành )
    6. consider ( xem xét )
    7. delay ( trì hoãn )
    8. deny ( từ chối )
    9. discuss ( thảo luận )
    10. dislike ( không thích )
    11. enjoy ( thích )
    12. finish ( hoàn thành )
    13. keep ( tiếp tục )
    14. mention (đề cập )
    15. mind ( phiền , ngại )
    16. miss (nhớ , bỏ lỡ )
    17. postpone ( trỉ hoãn )
    18. practice (luyện tập )
    19. quit (nghỉ , thôi )
    20. recall ( nhắc nhở , nhớ )
    21. recollect ( nhớ ra )
    22. recommend (nhắc nhở )
    23. resent (bực tức )
    24. resist (kháng cự )
    25. risk ( rủi ro )
    26. suggest (đề nghị )
    27. tolerate (tha thứ )
    28. understand ( hiểu )
    29. can’t help (ko thể tránh / nhịn được )
    30. can’t stand ( ko thể chịu đựng đc )
    31. can’t bear ( ko thể chịu đựng đc )
    32. It is no use / It is no good ( vô ích )
    33. would you mind (có làm phiền ..ko)
    34. to be used to ( quen với )
    35. to be / get accustomed to (dần quen với )
    36. to be busy ( bận rộn )
    37. to be worth ( xứng đáng )
    38. to look forward to (trông mong )
    39. to have difficulty / fun / trouble 40. to have a difficult time
    41. TO GO + V-ING

    Ex: We should avoid playing with him

    Các động từ phải có TO-V theo sau
    1. afford (đủ khả năng )
    2. agree (đồng ý )
    3. appear ( xuất hiện )
    4. arrange ( sắp xếp )
    5. ask ( hỏi , yêu cầu )
    6. beg ( nài nỉ , van xin )
    7. care ( chăm sóc )
    8. claim (đòi hỏi , yêu cầu )
    9. consent ( bằng lòng )
    10. decide ( quyết định )
    11. demand ( yêu cầu )
    12. deserve ( xứng đấng )
    13. expect ( mong đợi )
    14. fail ( thất bại )
    15. hesitate (do dự )
    16. hope (hi vọng )
    17. learn ( học )
    18. manage (sắp xếp )
    19. mean (ý định )
    20. need ( cần )
    21. offer (đề nghị )
    22. plan ( lên kế hoạch )
    23. prepare ( chuẩn bị )
    24. pretend ( giả vờ )
    25. promise ( hứa )
    26. refuse ( từ chối )
    27. seem ( dường như )
    28. struggle (đấu tranh )
    29. swear ( xin thề )
    30. threaten (đe doạ )
    31. volunteer ( tình nguyện )
    32. wait (đợi )
    33. want ( muốn )
    34. wish ( mong )

    Ex : We agree to start early

    Các động từ + O + To -infinitive
    1. advise (khuyên ) + O + TO - V1
    2. allow ( cho phép )
    3. ask ( yêu cầu)
    4. beg ( van xin )
    5. cause ( gây ra )
    6. challenge ( thách thức )
    7. convince ( thuyết phục )
    8. dare ( dám )
    9. encourage ( khuyến khích )
    10. expect ( mong đợi )
    11. forbid ( cấm )
    12. force ( buộc )
    13. hire ( thuê )
    14. instruct ( hướng dẫn )
    15. invite ( mời )
    16. need ( cần )
    17. order ( ra lệnh )
    18. permit ( cho phép )
    19. persuade ( thuyết phục )
    20. remind ( nhắc nhở )
    21. require (đò hỏi )
    22. teach ( dạy )
    23. tell( bảo )
    24. urge ( thúc giục )
    25. want ( muốn )
    26. warn ( báo trước )

    Ex: She allowed me to use her car
    Note : * Một số động từ chỉ tri giác theo sau là động từ nguyên mẫu hoặc V-ING ( nếu đang xảy ra )

    See Watch look at listen to smell
    Notice observe hear feel taste

    * Các nhóm từ hoặc động từ theo sau là động từ nguyên mẫu :
    - nothing but ( không gì …nhưng chỉ ) - would rather ( thích ….hơn ) Ex : We would rather work than play
    - cannot but ( không còn cách nào hơn là ) - Had better ( nên …..thì hơn ) Ex : You had better work
    - Let / help / make / have + sb + V- ( bare infinitive )

    Ex :

    - My father let me drive his car - I got my brother to carry my suitcase .
    - He helped me wash my car - I had my brother carry my suitcase .
    - I made my brother carry my suitcase. - I had my suitcase carried by my brother

    Gerund is used after:
    V+ pre
    appove of
    be better off
    count on
    depend on
    give up
    insist on
    keep on
    put off
    rely on
    succeed in
    think about
    think of
    worry about

    Adj+ pre
    accustomed to
    familiar with
    afraid of
    capable of
    fond of
    proud of
    intent on (chăm chú)
    interested in
    successful in
    tired of
    bored with

    Noun + prechoice of
    (have no)excuse for
    intention of
    method for
    method of
    (there is a)possibility of
    (there is no)reason for
    NOTES: Some verbs are followed by To-Infinitive or Verb-ing
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

CHIA SẺ TRANG NÀY