Ngoại ngữ [TIPs] Bài tập viết lại câu (Rewrite the sentences)

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Một Nửa Của Sự Thật, 11 Tháng sáu 2018.

Lượt xem: 1,773

  1. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    1,218
    Điểm thành tích:
    219
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Viết lại câu là một dạng bài không thể thiếu trong các đề thi. Thế nên mình muốn chia sẽ một số tips về dạng bài này. Mình sẽ không đề cập đến những cấu trúc có bài giảng cụ thể ví dụ như cấu trúc because/because of mà là những dạng khác thường xuất hiện trong bài nhưng không có một bài giảng cụ thể nào về nó. Mình mong nhận được sự đóng góp từ tất cả các bạn

    Lưu ý: - Những cấu trúc trong đây không phải do mình nghĩ ra mà là đi tổng hợp lại và rút ra trong quá trình làm bài tập
    - Ở nhiều bài viết lại câu khó, ngoài việc tìm cụm từ đúng, ngữ pháp đúng bạn còn phải nghĩ cách thêm bớt từ sao cho phù hợp.

    Topic tham khảo

    [Tip 1] Động từ chuyển thành danh từ

    Có một số bài tập cho động từ ở câu gốc và yêu cầu viết lại dưới dạng một danh từ làm nhiều bạn khá lúng túng. Mình mong những từ sau đây có thể giúp các bạn.

    1. to hesitate to V = have hesitation in Ving : lưỡng lự làm gì
    2. to look at (v)= to have a look at (n): nhìn vào
    3. to think about = to give thought to : nghĩ về
    4. to notice st = take notice of : chú ý
    5. to be determined to= to have a determination to : dự định
    6. to know (about) = to have knowledge of: biết
    7. to succeed = make a success: thành công
    8. to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng
    9. to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định
    10. to desire to = have a desire to : khao khát, mong muốn
    11. to be use = to be in use : được sử dụng
    12. to wish = to have a wish / to express a wish : ao ước
    13. to visit Sb = to pay a visit to Sb / to pay Sb a visit : thăm viếng
    14. to discuss Sth = to have a discussion about : thảo luận
    15. to sleep = have a sleep: ngủ
    16. to decide to = to make a decision to : quyết định
    17. to talk to = to have a talk with : nói chuyện
    18. understand = hiểu, nhận thức
    19. to explain Sth = to give an explanation for : giải thích
    20. to call Sb = to give Sb a call : gọi điện cho…
    21. to be interested in = to have interest in : thích
    22. to bath = have/take a bath: tắm
    23. to drink = to have a drink : uống
    24. to rest = have a rest: nghỉ
    25. to photograph = to have a photograph of : chụp hình
    26. to cry = to give a cry : khóc kêu
    27. to laugh at = to give a laugh at : cười nhạo
    28. to examine = have an examination : kiểm tra
    29. to welcome Sb = to give Sb a welcome : chào đón
    30. to kiss Sb = to give Sb a kiss : hôn
    31. to agree = to be in a agreement: đồng ý
    32. to ring Sb = to give Sb a ring : gọi điện
    33. to warn = to give warning : báo động, cảnh báo
    34. to disagree = to be in a disagreement: không đồng ý
    35. to try to (+inf) = to make an effort to/ to make an attempt to : cố gắng
    36. to meet Sb = to have a meeting with Sb : gặp ai
    37. to contact = have a contact with: liên lạc
    38.
    to exchange = have an exchange of : trao đổi
    39.
    to argue with sb = have an arguement with sb : tranh cãi
    40. to complain about st = have a complaint about : phàn nàn
    41. to land = make a landing : hạ cánh
    42. to contribute = make a contribution to : đóng góp
    43. to disturb = make a disturbance : làm phiền
    44. to influence = play an influence over = have an influence on : ảnh hưởng
    45. to receive = be in receipt of st : nhận
    46 describe = give a description = miêu tả
     
    Last edited: 14 Tháng sáu 2018
  2. Ye Ye

    Ye Ye Cây bút Truyện ngắn 2017|Thần tượng văn học Thành viên Hội viên CLB Ngôn từ

    Bài viết:
    2,064
    Điểm thành tích:
    409
    Nơi ở:
    Hà Nam
    Trường học/Cơ quan:
    NEU (Dream)

    Mình nghĩ bạn nên tạo thêm bài tập để mọi người làm, sẽ dễ nhớ kiến thức lý thuyết hơn
    chứ đưa một list cấu trúc như kia ngại học lắm:D
     
  3. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    1,218
    Điểm thành tích:
    219

    [Tip 2] IDIOMs

    1 pull oneself together = calm down
    2 be in hot water = be in trouble
    3 for good = forever
    4 a straight face = kiềm chế cảm xúc
    5 be in favor of = in support of
    6 make a getaway = escape
    7 a big shot = an important person
    8 get on sb's nerves = irritate
    9 drive sb crazy = make sb crazy
    10 set sb's heart on st/ doing st = determine to V
    11 take to st like a duck to water = giỏi
    12 on the spur of the moment = hấp tấp
    13 beyond sb's means = too costly for one, more than one can afford.
    14 make a mountain out of a molehill = chuyện bé xé ra to

    15 a dead loss = useless
    16 tell on = affect
    17 due to V = should have p2
    18 take sb for a ride = treat sb with sincerity
    19 cast/shed/throw (any/some) light on st = clarify st
    20 go back on st = fail to keep promise
    21 a race against the clock/time = get st be p2 as fast as possible
    22 at line = at risk
    23 be a man of substance = become a rich and powerful man
    24 throw caution to the wind = take some risks
    25 be employed in Ving st = spend time Ving something
    26 down the ages = all periods of history
    27 a second chance = a second bite of the cherry
    28 Out of the corner of sb's eyes = accidently see sb
    29 in the buff = naked
    30 see st in pink = see st in rose-coloured spectacles
    31 under the weather = not well
    32 rack sb's brains = think very hard ( kiểu là lắc não)
    33 make an example of sb = punish sb as an example to warn the others
    34 a fish out of water = không quan với
    35 a big fish in a small pond = a big boss in small company
    36 try in vain to V = fail to V
    37 feel in sb's bones ; linh cảm

    38 out of question - không đáng để nhắc tới
    39 on a whim = ngay lập tức
    40 at a loss to V = không thể hiểu

    41 get wind of st = nghe bí mật
    to be continued ....
     
  4. Nguyễn Võ Hà Trang

    Nguyễn Võ Hà Trang Học sinh tiêu biểu Thành viên

    Bài viết:
    4,299
    Điểm thành tích:
    689
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    Luhan 's studio . Noo Phước Thịnh ' s Entertainment . SM Entertainment . 6th Entertainment

    Hay quá Linh ơi :D
    Phần phrasal verb nữa đi ...
     
    Kyanhdo thích bài này.
  5. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    1,218
    Điểm thành tích:
    219

    định kiếm thêm phần bài tập mới làm tiếp phrasal verb
     
  6. Nguyễn Thị Ngọc Bảo

    Nguyễn Thị Ngọc Bảo Cựu Mod Địa | CN CLB Địa Lí Cộng tác viên

    Bài viết:
    2,346
    Điểm thành tích:
    474
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    ๖ۣۜɮօռìǟƈɛ❦

    Em thấy nó rất bổ ích, nhưng chị cố tìm thêm một số bài tập ạ.
    P/s: Chắc em đi in cái này về học luôn:D
     
    Một Nửa Của Sự Thật thích bài này.
  7. lehongvan1112005@gmail.com

    lehongvan1112005@gmail.com Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    4
    Điểm thành tích:
    21

    Bạn nên cho thêm bài tập nhé:meomun12
     
    Last edited: 3 Tháng mười một 2018
    Một Nửa Của Sự Thật thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->