$\fbox{English}♥\color{Red}{\fbox{Idioms and proverbs}}♥$

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi thuong0504, 6 Tháng năm 2014.

Lượt xem: 21,626

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

  1. down to the ground: hoàn toàn

    => to explain one's attitude
     
  2. hero000

    hero000 Guest

    to explain one's attitude: giải thích về thái độ của mình :-??

    -> fan the flames (of something)
     
  3. fan the flames (of something): làm cái gì đấy trở nên tệ hơn.
    ex: His writings fanned the flames of racism.

    -> look down on:
     
  4. tranthai1345

    tranthai1345 Guest

    look down on: đánh giá thấp

    --->come down with


    :M29::M29::M29:
     
  5. hero000

    hero000 Guest

    come down with: mắc bệnh gì đó

    -> come what may
    .....................
     
  6. come what may: dù có xảy ra việc gì

    => to come off victorious
     
  7. anhs01

    anhs01 Guest

    to come off victorious: vượt qua khó khăn một cách thắng lợi

    =>To Come To Nothing
    .............................................................
     
    Last edited by a moderator: 2 Tháng một 2015
  8. hero000

    hero000 Guest

    you mean "to come to nothing", right ? :)
    : chả đạt dc kết quả gì

    -> to dance away one's time
     
  9. to dance away one's time: nhảy múa để tiêu thời giờ

    ->be written all over somebody's face:
     
    Last edited by a moderator: 3 Tháng một 2015
  10. hero000

    hero000 Guest

    be written all over somebody's face: (một cảm xúc) dc biểu lộ rõ ràng trên mặt

    -> put your face on
     
  11. arrigato

    arrigato Guest

    put your face on: trang điểm :p

    -> bring/press/prefer charges against somebody
     
  12. hero000

    hero000 Guest

    bring/press/prefer charges against somebody: kiện ai đó

    -> to make (pull) faces
     
  13. arrigato

    arrigato Guest

    pull/make faces/a face (at somebody): thể hiện cảm xúc trên mặt mình để cho thấy rằng mình không thích ai/cái gì hoặc để khiến ai bật cười

    -> a bite at/of the cherry
     
  14. a bite at/of the cherry: một cơ hội để làm gì đó.

    -> set your face against somebody/something:
     
  15. set your face against somebody/something: quyết chống đối lại ai/ cái gì đó.
    Stop and smell roses
     
  16. hero000

    hero000 Guest

    Stop and smell roses: tạm dừng mọi bận rộn và tận hưởng cuộc sống

    -> blue rose
     
  17. "bông hồng xanh" (cái không thể nào có được)


    => upper course of a river
     
  18. pesaubuon98

    pesaubuon98 Guest

    upper course of a river:khóa học trên 1 dòng sông .chắc vậy nhờ


    => to make a fool of oneself
     
  19. arrigato

    arrigato Guest

    upper course of a river: thượng nguồn của một con sông
    make a fool of somebody: cố ý nói hay làm điều gì để mọi người nghĩ rằng ai đó thật ngu ngốc

    -> be taken aback (by somebody/something)
     
  20. trannrinn

    trannrinn Guest

    be taken aback (by somebody/something): Lúng túng,ngạc nhiên trước một cái gì/ai đó
    => to be thirsty for blood
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->