$\fbox{English}♥\color{Red}{\fbox{Idioms and proverbs}}♥$

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi thuong0504, 6 Tháng năm 2014.

Lượt xem: 21,624

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

  1. hero000

    hero000 Guest

    to be thirsty for blood: khát máu =P~

    -> to face the music
     
  2. arrigato

    arrigato Guest

    face the music: chấp nhận hoặc đương đầu với sự chỉ trích hoặc xử phạt cho việc mình đã làm

    -> put your foot in it|put your foot in your mouth
     
  3. hero000

    hero000 Guest

    put your foot in it|put your foot in your mouth: làm việc gì đó xấu hổ

    -> on your feet
     
  4. arrigato

    arrigato Guest

    on your feet: hoàn toàn khỏe mạnh hoặc trở lại trạng thái bình thường sau khi bị bệnh hoặc gặp rắc rối

    -> shift your ground
     
  5. hero000

    hero000 Guest

    shift your ground: thay đổi lập trường

    -> have several, etc. irons in the fire
     
  6. arrigato

    arrigato Guest

    have several, etc. irons in the fire: tham gia vào nhiều hoạt động hoặc công việc khác nhau cùng một lúc, hy vọng ít nhất một trong số đó thành công

    -> suffice (it) to say (that)…
     
  7. hero000

    hero000 Guest

    suffice (it) to say (that)…: ý rằng vẫn có thể cung cấp nhiều thông tin hơn nữa, nhưng giải thích thế này sẽ đủ

    -> a slice of life
     
  8. arrigato

    arrigato Guest

    a slice of life: một bộ phim, vở kịch hoặc cuốn sách đưa ra cái nhìn rất chân thực về cuộc sống đời thường

    -> (the) shifting sands (of something)
     
  9. hero000

    hero000 Guest

    (the) shifting sands (of something): một tình huống thay đổi thất thường tới mức rất khó để giải quyết

    -> bury/hide your head in the sand
     
  10. arrigato

    arrigato Guest

    bury/hide your head in the sand: từ chối thừa nhận rằng tồn tại một vấn đề hay từ chối giải quyết nó

    -> rule with a rod of iron
     
  11. hero000

    hero000 Guest

    rule with a rod of iron: cai trị 1 cách hà khắc, nghiêm ngặt

    -> from the (bottom of your) heart
     
  12. anhs01

    anhs01 Guest

    From the(bottom of your) heart: rất thành thật, rất trung thực, tận đáy lòng.
    =>We reap as we sow
     
  13. hero000

    hero000 Guest

    We reap as we sow: gieo gì gặt nấy

    -> get the lion's share
     
  14. get the lion's share: nhận được phần lớn

    => to battle with the winds and waves
     
  15. hero000

    hero000 Guest

    to battle with the winds and waves: chiến đấu với sóng gió cuộc đời B-)

    -> not care a hang
     
  16. arrigato

    arrigato Guest

    not care a hang: không mảy may quan tâm một chút nào

    -> shift for yourself
     
  17. hero000

    hero000 Guest

    shift for yourself: tự lo cho bản thân

    -> be sold on something
     
  18. arrigato

    arrigato Guest

    be sold on something: rất say mê về việc gì

    -> promise (somebody) the earth//world
     
  19. hero000

    hero000 Guest

    promise (somebody) the earth//world: hứa những việc bất khả thi

    -> say/give the word
     
  20. arrigato

    arrigato Guest

    say/give the word: đưa ra một mệnh lệnh hoặc yêu cầu

    -> to… extent
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->