Kết quả tìm kiếm

  1. candyhappydn16

    Toán Toán 10 [ Đại Số ]

    Bài: Cho a, b, c, d là các số thực tùy ý. Chứng minh a/ \frac{a^2}{4} + b^2+ c^2\geq ab-ac+2bc b/ \frac{a^2}{b^2}+\frac{b^2}{a^2}+4\geq 3(\frac{a}{b}+\frac{b}{a}), a, b\neq 0 c/ a^4+b^4+c^4\geq (a+b+c)abc d/ \frac{a^2+b^2+c^2}{3}\geq (\frac{a+b+c}{3})^2 e/ (ab+bc+ac)^2\geq 3abc(a+b+c) f/...
  2. candyhappydn16

    Toán Toán 10 [ Đại Số ]

    Bài: Cho a,b \geq 0. Chứng minh a/ a^3+b^3\geq a^2b+ab^2 b/ a^4+b^4\geq a^3+ab^3 c/ a^5+b^5\geq a^3b^2+a^2b^3 d/ a^2+2\geq 2\sqrt{a^2+1} e/ a^3+2\geq a^2+2\sqrt{a} f/ (a+b)(a^2+b^2)(a^3+b^3)\leq 4(a^6+b^6) g/ \sqrt{a} + \sqrt{b}\leq \sqrt{\frac{a^2}{b}}+\sqrt{\frac{b^2}{a}} h/...
  3. candyhappydn16

    Toán Toán 10 [ Đại Số ]

    Bài: Cho a,b \geq 0. Chứng minh a/ a^3+b^3\geq a^2b+ab^2 b/ a^4+b^4\geq a^3+ab^3 c/ a^5+b^5\geq a^3b^2+a^2b^3 d/ a^2+2\geq 2\sqrt{a^2+1} e/ a^3+2\geq a^2+2\sqrt{a} f/ (a+b)(a^2+b^2)(a^3+b^3)\leq 4(a^6+b^6) g/ \sqrt{a} + \sqrt{b}\leq \sqrt{\frac{a^2}{b}}+\sqrt{\frac{b^2}{a}} h/...
  4. candyhappydn16

    Toán Toán 10 [ Đại Số ]

    Bài: Cho a, b, c, d là các số thực tùy ý. Chứng minh a/ \frac{a^2}{4} + b^2+ c^2\geq ab-ac+2bc b/ \frac{a^2}{b^2}+\frac{b^2}{a^2}+4\geq 3(\frac{a}{b}+\frac{b}{a}), a, b\neq 0 c/ a^4+b^4+c^4\geq (a+b+c)abc d/ \frac{a^2+b^2+c^2}{3}\geq (\frac{a+b+c}{3})^2 e/ (ab+bc+ac)^2\geq 3abc(a+b+c) f/...
  5. candyhappydn16

    Toán Toán 10 [ Đại Số ]

    Bài 1: Khảo sát sự biến thiên của các hàm số sau và lập BBT của nó a/ y=x^2+2x-2 trên mỗi khoảng (-\infty;-1 ) và (-1;+\infty ) b/ y=-2x^2+4x+1 trên mỗi khoảng (-\infty ;1) và (1;+\infty ) c/ y=\frac{2}{x-3} trên mỗi khoảng (-\infty ;3) và (3;+\infty ) d/ y= \frac{x+1}{x-2} trên mỗi khoảng...
  6. candyhappydn16

    Toán [Toán 9] Hình học

    Bài 1: Cho đường tròn (O;R) và điểm S nằm bên ngoài đường tròn. Từ S vẽ tiếp tuyến SA với đường tròn ( A là tiếp điểm) và một đường thẳng d cắt đường tròn tại hai điểm B và C(B nằm giữ S và C) b/ Chứng minh SA^{2} =SB.SC C/ Trường hợp đường thẳng d không trùng với đường thẳng SO, gọi H là hình...
  7. candyhappydn16

    Toán [toán 9]Đại số

    ghi lại câu này được k
  8. candyhappydn16

    Toán [toán 9]Đại số

    Câu 1: Cho x= \sqrt[3]{7+5\sqrt{2}} - \frac{1}{\sqrt[3]{7+5\sqrt{2}}} Tính giá trị của biểu thức P= x^3 + 3x - 14 Câu 2: Cho số y= ( x^3 + 12x -9 )^{2016}, biết x= \sqrt[3]{4.(\sqrt{5}+1)} - \sqrt[3]{4.(\sqrt{5}-1)} Tính giá trị y
  9. candyhappydn16

    Toán [toán 9]Đại số

    Câu 1: Chứng minh x= (\sqrt[3]{2}+x)^3.\sqrt{\frac{3\sqrt{2}-1}{3}} là 1 số nguyên Câu 2: Cho số y=\sqrt[3]{a+\frac{a+1}{3}.\sqrt{\frac{8a-1}{3}}} + \sqrt[3]{a-\frac{a+1}{3}.\sqrt{\frac{8a-1}{3}}} Chứng minh với a>\frac{1}{8} thì y là số nguyên dương Câu 3: Cho số x=...
  10. candyhappydn16

    Toán [toán 9]Đại số

    \sqrt{5+\sqrt{13+\sqrt{5+\sqrt{+13+....}}}}
  11. candyhappydn16

    Toán [toán 9]Đại số

    giải giúp mình luôn được k
  12. candyhappydn16

    Toán [toán 9]Đại số

    Tìm x, biết x= \sqrt{5+\sqrt{13+\sqrt{5+\sqrt{13+....}}}}
  13. candyhappydn16

    Toán [toán 9]Đại số

    Bài 1: Rút gọn a/ 2\sqrt{8\sqrt{3}} - 2\sqrt{5\sqrt{3}} - 3\sqrt{20\sqrt{3}} b/ (2\sqrt{8} + 3\sqrt{5} - 7\sqrt{2}).(\sqrt{72} - 5\sqrt{20} - 2\sqrt{2}) c/ -\sqrt{36b} - \frac{1}{3}.\sqrt{54} + \frac{1}{5}.\sqrt{150} ( b\geq0)
  14. candyhappydn16

    Toán [Toán 9] Hình học

    bạn có thể ghi rõ cách lm dc k
  15. candyhappydn16

    Toán [Toán 9] Hình học

    trong tam giác nào. mk vẫn k hiểu lắm. bạn có thể ns cụ thể dc k
  16. candyhappydn16

    Toán [Toán 9] Hình học

    giải thích cặn kẽ hơn giúp mk dc k
  17. candyhappydn16

    Toán [Toán 9] Hình học

    tại sao \Rightarrow \frac{AE}{AD^{2}}=\frac{1}{AB}\Rightarrow \frac{\sqrt{2}}{2AD}=\frac{1}{AB}
  18. candyhappydn16

    Toán [Toán 9] Hình học

    tại sao \frac{AE}{AD^{2}}=\frac{1}{AB}\Rightarrow
  19. candyhappydn16

    Toán [Toán 9] Hình học

    Bài 3: Cho \bigtriangleup ABC vuông tại A có AD là phân giác của A. C/m: \frac{\sqrt{2}}{AD} = \frac{1}{AB} + \frac{1}{AC}
  20. candyhappydn16

    Toán [Toán 9] Hình học

    Bài 1: Cho \bigtriangleup ABC nhọn có AB=a, AC=b và AB=c. C/m: b^2=a^2+c^2-2ac.cosB Bài 2: Cho \bigtriangleup ABC nhọn. C/m: S_{ABC} = \frac{1}{2}.AB.AC.sinA = \frac{1}{2}.BA.BC.sinB = \frac{1}{2}.CA.CB.sinC Bài 3: Cho \bigtriangleup ABC vuông tại A có AD là phân giác của A. C/m...
Top Bottom