[sinh]Mỗi tuần 1 đề, nhiều tuần ta được cả kho kiến thức!

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi minhme01993, 10 Tháng chín 2010.

Lượt xem: 10,414

  1. minhme01993

    minhme01993 Guest

    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn

    [NÓNG!!!] Mừng Tết Xanh - Tranh Quà Khủng


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    Mình có ít đề hay, bà con tham khảo nha.
    1. Tính trạng là những đặc điểm.........(g: kiều gen, h: kiểu hình, c: cấu tạo, hình thái, sinh lí) giúp phân biệt cá thể này với (b: bố mẹ, l: các cá thể trong loài, k: các cá thể khác).
    A. g, l B. h, b
    C. c, l D. c, k E. h, k
    2. Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen đồng hợp?
    A. Aa Bb B. AABb C. AA bb
    D. aaBb E. Aa BB
    3. Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen dị hợp?
    A. AaBB B. AAbb
    C. AABB D. aabb
    4. Giống thuần chủng là giống có đặc tính di truyền........(k: khác nhau, o: đồng nhất nhưng không ổn định, d: đồng nhất và ổn định) qua các thế hệ, các thế hệ con cháu không có hiện tượng............(t: đồng tính, p: phân tính) và có kiểu hình luôn luôn ..............(g: giống nhau, b: giống bố mẹ).
    A. o, p, g B. o, t, b C. d, p, b
    D. k, p, g E. d, t, b
    5. Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở
    A. cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp.
    B. cơ thể mang kiểu gen dị hợp.
    C. cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn.
    D. cơ thể mang kiểu gen đồng hợp và dị hợp.
    6. Tính trạng trung gian là tính trạng xuất hiện ở cá thể mang kiểu gen dị hợp trong đó
    A. gen trội gây chết ở trạng thái đồng hợp.
    B. gen trội không át chế hoàn toàn gen lặn.
    C. gen lặn gây chết.
    D. gen nằm trên nhiễm sắc thể X và không có alen trên Y.
    E. gen lặn át chế ngược trở lại gen trội.
    7. Phương pháp nghiên cứu của Men đen được gọi là
    A. phương pháp lai phân tích.
    B. phương pháp phân tích di truyền giống lai.
    C. phương pháp tạp giao các cây đậu Hà Lan.
    D. phương pháp tự thụ phấn.
    E. phương pháp lai thuận nghịch.
    8. Trong nghiên cứu của mình, Men đen đã theo dõi................(I: một cặp tính trạng, II: 2 cặp tính trạng , III: từ 1 đến nhiều cặp tính trạng) qua.........(a: một thế hệ, b: nhiều thế hệ) để đánh giá sự di truyền của các tính trạng.
    A. I, a B. III, a C. III, b D. I, b E. II, b
    9. Phương pháp nghiên cứu của Men đen có đặc điểm:
    A. lai giữa hai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản.
    B. sử dụng thống kê toán học trong việc phân tích kết quả nghiên cứu.
    C. làm thí nghiệm lặp lại nhiều lần để xác định tính chính xác của kết quả nghiên cứu.
    D. tất cả đều đúng.
    10. Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích?
    I. Aa x aa. II. Aa x Aa.
    III. AA x aa. IV. AA x Aa.
    V. aa x aa.
    Câu trả lời đúng là:
    A. I,III, V B. I, III C. II, III
    D. I, V E. II, IV
    11. Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là
    A. lai thuận nghịch.
    B. lai phân tích.
    C. tạp giao.
    D. tự thụ phấn.
    E. lai gần.
    12. Cặp phép lai nào dưới đây là lai thuận nghịch?
    A. ♂AA x ♀aa và ♀Aa x ♂Aa
    B. ♂Aa x ♀Aa và ♀aa x ♂AA
    C. ♂AA x ♀AA và ♀ aa x ♂aa
    D. ♂Aa x ♀aa và ♀AA x ♂aa
    E. ♂AA x ♀aa và ♀ AA x ♂aa.
    13. Đặc điểm nào dưới đây là không đúng với đậu Hà Lan?
    A. Tự thụ phấn chặt chẽ.
    B. Có thể tiến hành giao phấn giữa các cá thể khác nhau.
    C. Thời gian sinh trưởng khá dài.
    D. Có nhiều cặp tính trạng tương phản.
    14. Với 2 alen B và b của một gen, trong quần thể của loài sẽ có những kiểu gen bình thường sau:
    A. BB, bb. B. BBbb, BBBB, bbbb.
    C. Bb. D. BB, Bb, bb.
    E. BBbb.
    15. Phép lai Bb x bb cho kết quả
    A. 3 Bb : 1bb. B. 1Bb : 1bb.
    C. 1BB : 1Bb. D. 1 BB : 2 Bb : 1bb.
    16. Khi lai giữa hai bố mẹ thuần chủng........(G: giống nhau, K: khác nhau) về........(1: một cặp tính trạng tương phản, 2: hai cặp tính trạng đối lập) thì...............(F1, F2) đồng loạt có kiểu hình giống bố hoặc mẹ, tính trạng biểu hiện ở F1 được gọi là tính trạng trội.
    A. K, 1, F2 B. G, 1, F1
    C. K, 1, F1 D. G, 2, F2
    E. K, 2, F1
    17. Điều kiện cho định luật phân tính của Men đen nghiệm đúng là
    A. bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.
    B. tính trạng chỉ do một cặp gen quy định và tính trạng trội phải trội hoàn toàn.
    C. sự biểu hiện của tính trạng không phụ thuộc vào tác động của ngoại cảnh.
    D. A và B đúng.
    E. A, B và C đều đúng.
    18. Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỉ lệ phân tính 1 : 1về kiểu hình ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai
    A. Aa x Aa. B. Aa x aa.
    C. AA x Aa. D. AA x aa.
    19. Menđen đã giải thích định luật phân tính bằng
    A. sự phân li ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng trong giảm phân.
    B. giả thuyết giao tử thuần khiết.
    C. hiện tượng phân li của các cặp NST trong nguyên phân.
    D. hiện tượng trội hoàn toàn.
    E. hiện tượng tác động qua lại giữa các gen trong cặp alen.
    20. Cơ sở tế bào học của định luật phân tính là
    A. sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh.
    B. sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạng.
    C. sự phân li của cặp NST tương đồng trong nguyên phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh.
    D. cơ chế tự nhân đôi trong gian kì và sự tổ hợp trong thụ tinh.
     
  2. lananh_vy_vp

    lananh_vy_vp Guest

    1. Tính trạng là những đặc điểm.........(g: kiều gen, h: kiểu hình, c: cấu tạo, hình thái, sinh lí) giúp phân biệt cá thể này với (b: bố mẹ, l: các cá thể trong loài, k: các cá thể khác).
    A. g, l B. h, b
    C. c, l D. c, k E. h, k
    2. Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen đồng hợp?
    A. Aa Bb B. AABb C. AA bb
    D. aaBb E. Aa BB
    3. Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen dị hợp?
    A. AaBB B. AAbb
    C. AABB D. aabb
    4. Giống thuần chủng là giống có đặc tính di truyền........(k: khác nhau, o: đồng nhất nhưng không ổn định, d: đồng nhất và ổn định) qua các thế hệ, các thế hệ con cháu không có hiện tượng............(t: đồng tính, p: phân tính) và có kiểu hình luôn luôn ..............(g: giống nhau, b: giống bố mẹ).
    A. o, p, g B. o, t, b C. d, p, b
    D. k, p, g E. d, t, b
    5. Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở
    A. cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp.
    B. cơ thể mang kiểu gen dị hợp.
    C. cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn.
    D. cơ thể mang kiểu gen đồng hợp và dị hợp.
    6. Tính trạng trung gian là tính trạng xuất hiện ở cá thể mang kiểu gen dị hợp trong đó
    A. gen trội gây chết ở trạng thái đồng hợp.
    B. gen trội không át chế hoàn toàn gen lặn.
    C. gen lặn gây chết.
    D. gen nằm trên nhiễm sắc thể X và không có alen trên Y.
    E. gen lặn át chế ngược trở lại gen trội.
    7. Phương pháp nghiên cứu của Men đen được gọi là
    A. phương pháp lai phân tích.
    B. phương pháp phân tích di truyền giống lai.
    C. phương pháp tạp giao các cây đậu Hà Lan.
    D. phương pháp tự thụ phấn.
    E. phương pháp lai thuận nghịch.
    8. Trong nghiên cứu của mình, Men đen đã theo dõi................(I: một cặp tính trạng, II: 2 cặp tính trạng , III: từ 1 đến nhiều cặp tính trạng) qua.........(a: một thế hệ, b: nhiều thế hệ) để đánh giá sự di truyền của các tính trạng.
    A. I, a B. III, a C. III, b D. I, b E. II, b
    9. Phương pháp nghiên cứu của Men đen có đặc điểm:
    A. lai giữa hai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản.
    B. sử dụng thống kê toán học trong việc phân tích kết quả nghiên cứu.
    C. làm thí nghiệm lặp lại nhiều lần để xác định tính chính xác của kết quả nghiên cứu.
    D. tất cả đều đúng.
    10. Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích?
    I. Aa x aa. II. Aa x Aa.
    III. AA x aa. IV. AA x Aa.
    V. aa x aa.
    Câu trả lời đúng là:
    A. I,III, V B. I, III C. II, III
    D. I, V E. II, IV
    11. Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là
    A. lai thuận nghịch.
    B. lai phân tích.
    C. tạp giao.
    D. tự thụ phấn.
    E. lai gần
     
  3. so_am_i

    so_am_i Guest

    Môn học nào mình cũng sợ nhất là Lý thuyết, hi vọng bài Ktra LT này đỗ :cool:
     
    Last edited by a moderator: 11 Tháng chín 2010
  4. minhme01993

    minhme01993 Guest

    Bài của tuần này nha.:D (Dành cho ai thi HSG )

    1. Tính trạng là những đặc điểm
    A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật.
    B. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật.
    C. và đặc tính của sinh vật.
    D. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật.
    2. Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen
    A. đồng hợp trội. C. dị hợp.
    B. đồng hợp và dị hợp. D. đồng hợp.
    3. Tính trạng lặn là những tính trạng không biểu hiện ở cơ thể
    A. lai. C. F1.
    B. dị hợp. D. đồng hợp.
    4. Tính trạng tương phản là cách biểu hiện
    A. khác nhau của một tính trạng.
    B. khác nhau của nhiều tính trạng.
    C. giống nhau của một tính trạng.
    D.giống nhau của nhiều tính trạng.
    5. Điều không đúng về tính trạng chất lượng là
    tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục
    hoặc ở trạng thái này hoặc ở trạng thái khác
    bị chi phối bởi ít gen
    biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.
    6. Tính trạng số lượng
    A. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, bị chi phối bởi ít gen
    B. biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.
    C. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, do nhiều gen chi phối
    D. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục và ít chịu ảnh hưởng của môi trường.
    7. Tính trạng trung gian là tính trạng biểu hiện ở cơ thể lai có kiểu gen dị hợp do
    A. gen trội trong cặp gen tương ứng lấn át không hoàn toàn gen lặn.
    B. gen trội gây chết ở trạng thái dị hợp.
    C. gen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp
    D. ảnh hưởng của môi trường.
    8. Kiểu gen là tổ hợp các gen
    A. trong tế bào của cơ thể sinh vật.
    B. trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng.
    C. trên nhiễm sắc thể thường của tế bào sinh dưỡng.
    D. trên nhiễm sắc thể giới tính của tế bào sinh dưỡng.
    9. Kiểu hình là
    A. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.
    B. do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.
    C. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.
    D. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.
    10. Thể đồng hợp là cơ thể mang
    A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
    B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
    11. Thể dị hợp là cơ thể mang
    A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
    B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
    12. Alen là
    A. biểu hiện của gen.
    B. một trong các trạng thái khác nhau của cùng một gen.
    C. các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.
    D. các gen được phát sinh do đột biến.
    13. Cặp alen là
    A. hai gen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    B. hai gen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    C. hai gen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    D. hai gen giống nhau hay khác nhau trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    14. *Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu Di truyền của Men đen là
    A. chọn bố mẹ thuần chủng đem lai.
    B. lai từ một đến nhiều cặp tính trạng.
    C. sử dụng lai phân tích để kiểm tra kết quả.
    D. đã tách ra từng cặp tính trạng, theo dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua các thế hệ lai sử dụng lí thuyết xác suất và toán học để xử lý kết quả.
    15. Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản ở thế hệ thứ hai
    A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.
    B. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.
    C. đều có kiểu hình giống bố mẹ.
    D. đều có kiểu hình khác bố mẹ.
    16. Điều không thuộc bản chất của qui luật phân ly của Men Đen
    A. mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định.
    B. mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định.
    C. do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.
    D. các giao tử là giao tử thuần khiết.
    17. Qui luật phân ly không nghiệm đúng trong điều kiện
    A. bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.
    B. số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.
    C. tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường.
    D. tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.
    18. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được
    A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
    C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.
    19. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là
    A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
    C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.
    20. *Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai F 2 là
    A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
    C. 5 quả đỏ: 7 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.
    21. Khi lai gà lông đen với gà lông trắng đều thuần chủng được F1 có màu lông đốm. Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 1 lông đen: 2 lông đốm: 1 lông trắng, tính trạng màu lông gà đã di truyền theo quy luật
    A. phân ly.
    B. di truyền trội không hoàn toàn.
    C. tác động cộng gộp.
    D. tác động gen át chế.
    22. Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của
    A. lai thuận nghịch. C. tự thụ phấn ở thực vật.
    B. lai phân tích. D. lai gần.
    23. Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp, phép lai phân tích sẽ có kết quả
    A. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn.
    B. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trội.
    C. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian.
    D. phân tính.
    24. Kiểu hình F1 và F2 trong trường hợp lai một cặp tính trạng trội hoàn toàn với trội không hoàn toàn do
    A. tính trạng phân ly riêng rẽ.
    B. mức lấn át của gen trội và gen lặn.
    C. ảnh hưởng của môi trường.
    D. các gen đã đồng hoá nhau.
    25. Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
    A. sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
    B. sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.
    C. các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.
    D. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.
    26. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
    A. 2n . C. 3n .
    B. 4n . D. ( )n.
    27. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là
    A. 2n . C. 3n .
    B. 4n . D. ( )n.
    28. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu hình ở đời lai là
    A. 2n . C. 3n .
    B. 4n . D. ( )n.
    29. Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là
    A. 8. B. 16. C. 64. D. 81.
    30. Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính
    A. tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp.
    B. các gen có điều kiện tương tác với nhau.
    C. dễ tạo ra các biến dị di truyền.
    D. ảnh hưởng của môi trường.
    31. Nội dung chủ yếu của định luật phân ly độc lập là
    A. “Khi bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 có sự phân tính theo tỉ lệ 9:3:3:1.”
    B. “Các cặp nhân tố di truyền(cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong phát sinh giao tử ”.
    C. “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tinh trạng hợp thành nó”.
    D. “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân ly theo kiểu hình 3:1”.
    32. Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
    A. số lượng và sức sống của đời lai phải lớn.
    B. mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể.
    C. các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
    D. các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.
    33. *Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; BB hoa đỏ, Bb- hoa hồng, bb- hoa trắng. Các gen di truyền độc lập. P thuần chủng: cây cao, hoa trắng x cây thấp hoa đỏ tỉ lệ kiểu hình ở F2
    A. 3 cao đỏ:6 cao hồng:3 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng.
    B. 1 cao đỏ:2 cao hồng:1 cao trắng: 3 thấp đỏ:6 thấp hồng:3 thấp trắng.
    C. 1 cao đỏ:2 cao hồng:1 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng.
    D. 6 cao đỏ:3 cao hồng:3 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng.
    34. *Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AABb. Tỉ lệ kiểu hình ở F1
    A. 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng: 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    B. 6 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    C. 6 cây cao đỏ:3 cây cao trắng: 2 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    D. 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng.
    35. *Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AaBB. Tỉ lệ kiểu hình ở F1
    A. 3 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng: 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    B. 6 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    C. 6 cây cao đỏ: 2 cây thấp đỏ: 3 cây cao đỏ:1 cây thấp trắng.
    D. 6 cây cao đỏ: 1 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng.
    36. *Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16. Kiểu gen của các cây bố mẹ là
    A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AaBb.
    37. *Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt xanh- trơn đời lai thu đ¬ược tỉ lệ 1 vàng -trơn:1 xanh -trơn. Thế hệ P có kiểu gen
    A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AABB.
    38. *Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- nhăn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng -trơn:3 vàng- nhăn:1 xanh -trơn:1 xanh - nhăn. Thế hệ P có kiểu gen
    A. AaBb x Aabb. B. AaBb x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x aaBB.
    39. *Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- trơn đời lai thu được đồng loạt vàng trơn. Thế hệ P có kiểu gen
    A. AaBb x Aabb. B. AaBb x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AABB.
    40. *Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt xanh- trơn đời lai thu được tỉ lệ 1 vàng -trơn:1 xanh -trơn. Thế hệ P có kiểu gen
    A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AABB.


    Bài này cho HSG, nếu ai muốn thi học sinh giỏi thì nhào vô thử sức!
     
  5. camnhungle19

    camnhungle19 Guest

    Em làm trước vài câu he :)
    nhiều quá ạh :-SS

    1. Tính trạng là những đặc điểm
    A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật.
    B. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật.
    C. và đặc tính của sinh vật.
    D. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật.
    2. Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen
    A. đồng hợp trội. C. dị hợp.
    B. đồng hợp và dị hợp. D. đồng hợp

    12. Alen là
    A. biểu hiện của gen.
    B. một trong các trạng thái khác nhau của cùng một gen.
    C. các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.
    D. các gen được phát sinh do đột biến.
    13. Cặp alen là
    A. hai gen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    B. hai gen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    C. hai gen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    D. hai gen giống nhau hay khác nhau trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    14. *Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu Di truyền của Men đen là
    A. chọn bố mẹ thuần chủng đem lai.
    B. lai từ một đến nhiều cặp tính trạng.
    C. sử dụng lai phân tích để kiểm tra kết quả.
    D. đã tách ra từng cặp tính trạng, theo dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua các thế hệ lai sử dụng lí thuyết xác suất và toán học để xử lý kết quả.
    15. Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản ở thế hệ thứ hai
    A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.
    B. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.
    C. đều có kiểu hình giống bố mẹ.
    D. đều có kiểu hình khác bố mẹ.
    16. Điều không thuộc bản chất của qui luật phân ly của Men Đen
    A. mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định.
    B. mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định.
    C. do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.
    D. các giao tử là giao tử thuần khiết.
     
  6. minhme01993

    minhme01993 Guest

    Cái này để mọi người cùng thảo luận cho vui. :D. Nhưng anh thấy sai hình như 1 - 2 câu gì đấy. Chưa đưa đáp án đâu. :D
     
  7. 1. Tính trạng là những đặc điểm
    A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật.
    B. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật.
    C. và đặc tính của sinh vật.
    D. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật.

    2. Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen
    A. đồng hợp trội. C. dị hợp.
    B. đồng hợp và dị hợp. D. đồng hợp.

    3. Tính trạng lặn là những tính trạng không biểu hiện ở cơ thể
    A. lai. C. F1.
    B. dị hợp. D. đồng hợp.

    4. Tính trạng tương phản là cách biểu hiện
    A. khác nhau của một tính trạng.
    B. khác nhau của nhiều tính trạng.
    C. giống nhau của một tính trạng.
    D.giống nhau của nhiều tính trạng.

    5. Điều không đúng về tính trạng chất lượng là
    tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục
    hoặc ở trạng thái này hoặc ở trạng thái khác
    bị chi phối bởi ít gen
    biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.

    6. Tính trạng số lượng
    A. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, bị chi phối bởi ít gen
    B. biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.
    C. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, do nhiều gen chi phối
    D. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục và ít chịu ảnh hưởng của môi trường.

    7. Tính trạng trung gian là tính trạng biểu hiện ở cơ thể lai có kiểu gen dị hợp do
    A. gen trội trong cặp gen tương ứng lấn át không hoàn toàn gen lặn.
    B. gen trội gây chết ở trạng thái dị hợp.
    C. gen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp
    D. ảnh hưởng của môi trường.

    8. Kiểu gen là tổ hợp các gen
    A. trong tế bào của cơ thể sinh vật.
    B. trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng.
    C. trên nhiễm sắc thể thường của tế bào sinh dưỡng.
    D. trên nhiễm sắc thể giới tính của tế bào sinh dưỡng.

    9. Kiểu hình là
    A. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.
    B. do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.
    C. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.
    D. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.

    10. Thể đồng hợp là cơ thể mang
    A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
    B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.

    11. Thể dị hợp là cơ thể mang
    A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
    B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.

    12. Alen là
    A. biểu hiện của gen.
    B. một trong các trạng thái khác nhau của cùng một gen.
    C. các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.
    D. các gen được phát sinh do đột biến.

    13. Cặp alen là
    A. hai gen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    B. hai gen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    C. hai gen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    D. hai gen giống nhau hay khác nhau trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

    14. *Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu Di truyền của Men đen là
    A. chọn bố mẹ thuần chủng đem lai.
    B. lai từ một đến nhiều cặp tính trạng.
    C. sử dụng lai phân tích để kiểm tra kết quả.
    D. đã tách ra từng cặp tính trạng, theo dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua các thế hệ lai sử dụng lí thuyết xác suất và toán học để xử lý kết quả.

    15. Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản ở thế hệ thứ hai
    A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.
    B. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.
    C. đều có kiểu hình giống bố mẹ.
    D. đều có kiểu hình khác bố mẹ.

    16. Điều không thuộc bản chất của qui luật phân ly của Men Đen
    A. mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định.
    B. mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định.
    C. do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.
    D. các giao tử là giao tử thuần khiết.

    17. Qui luật phân ly không nghiệm đúng trong điều kiện
    A. bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.
    B. số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.
    C. tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường.
    D. tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.

    18. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được
    A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
    C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.

    19. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là
    A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
    C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.

    20. *Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai F 2 là
    A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
    C. 5 quả đỏ: 7 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.

    21. Khi lai gà lông đen với gà lông trắng đều thuần chủng được F1 có màu lông đốm. Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 1 lông đen: 2 lông đốm: 1 lông trắng, tính trạng màu lông gà đã di truyền theo quy luật
    A. phân ly.
    B. di truyền trội không hoàn toàn.
    C. tác động cộng gộp.
    D. tác động gen át chế.

    22. Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của
    A. lai thuận nghịch. C. tự thụ phấn ở thực vật.
    B. lai phân tích. D. lai gần.

    23. Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp, phép lai phân tích sẽ có kết quả
    A. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn.
    B. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trội.
    C. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian.
    D. phân tính. =))

    24. Kiểu hình F1 và F2 trong trường hợp lai một cặp tính trạng trội hoàn toàn với trội không hoàn toàn do
    A. tính trạng phân ly riêng rẽ.
    B. mức lấn át của gen trội và gen lặn.
    C. ảnh hưởng của môi trường.
    D. các gen đã đồng hoá nhau.

    25. Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
    A. sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
    B. sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.
    C. các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.
    D. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

    26. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
    A. 2n . C. 3n .
    B. 4n . D. ( )n.

    27. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là
    A. 2n . C. 3n .
    B. 4n . D. ( )n.
    28. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu hình ở đời lai là
    A. 2n . C. 3n .
    B. 4n . D. ( )n.
    29. Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là
    A. 8. B. 16. C. 64. D. 81.
    30. Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính
    A. tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp.
    B. các gen có điều kiện tương tác với nhau.
    C. dễ tạo ra các biến dị di truyền.
    D. ảnh hưởng của môi trường.
    31. Nội dung chủ yếu của định luật phân ly độc lập là
    A. “Khi bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 có sự phân tính theo tỉ lệ 9:3:3:1.”
    B. “Các cặp nhân tố di truyền(cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong phát sinh giao tử ”.
    C. “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tinh trạng hợp thành nó”.
    D. “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân ly theo kiểu hình 3:1”.
    32. Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
    A. số lượng và sức sống của đời lai phải lớn.
    B. mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể.
    C. các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
    D. các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.
    33. *Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; BB hoa đỏ, Bb- hoa hồng, bb- hoa trắng. Các gen di truyền độc lập. P thuần chủng: cây cao, hoa trắng x cây thấp hoa đỏ tỉ lệ kiểu hình ở F2
    A. 3 cao đỏ:6 cao hồng:3 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng.
    B. 1 cao đỏ:2 cao hồng:1 cao trắng: 3 thấp đỏ:6 thấp hồng:3 thấp trắng.
    C. 1 cao đỏ:2 cao hồng:1 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng.
    D. 6 cao đỏ:3 cao hồng:3 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng.
    34. *Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AABb. Tỉ lệ kiểu hình ở F1
    A. 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng: 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    B. 6 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    C. 6 cây cao đỏ:3 cây cao trắng: 2 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    D. 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng.
    35. *Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AaBB. Tỉ lệ kiểu hình ở F1
    A. 3 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng: 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    B. 6 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    C. 6 cây cao đỏ: 2 cây thấp đỏ: 3 cây cao đỏ:1 cây thấp trắng.
    D. 6 cây cao đỏ: 1 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng.
    36. *Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16. Kiểu gen của các cây bố mẹ là
    A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AaBb.
    37. *Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt xanh- trơn đời lai thu đ¬ược tỉ lệ 1 vàng -trơn:1 xanh -trơn. Thế hệ P có kiểu gen
    A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AABB.
    38. *Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- nhăn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng -trơn:3 vàng- nhăn:1 xanh -trơn:1 xanh - nhăn. Thế hệ P có kiểu gen
    A. AaBb x Aabb. B. AaBb x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x aaBB.
    39. *Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- trơn đời lai thu được đồng loạt vàng trơn. Thế hệ P có kiểu gen
    A. AaBb x Aabb. B. AaBb x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AABB.
    40. *Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt xanh- trơn đời lai thu được tỉ lệ 1 vàng -trơn:1 xanh -trơn. Thế hệ P có kiểu gen
    A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AABB.


    Bài này cho HSG, nếu ai muốn thi học sinh giỏi thì nhào vô thử sức![/QUOTE]
     
  8. minhme01993

    minhme01993 Guest

    [/QUOTE]

    Sai nhiều quá ông ơi, thế này thi cử gì? Sai ít là 6 câu à, mấy câu sai rất vớ vẩn. Có đáp án nhưng chưa nêu ra đâu, mọi người hoạt động sôi nổi tí nào.
     
  9. gusanbinshi

    gusanbinshi Guest

    1. Tính trạng là những đặc điểm
    A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật.
    B. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật.
    C. và đặc tính của sinh vật.
    D. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật.

    2. Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen
    A. đồng hợp trội. C. dị hợp.
    B. đồng hợp và dị hợp. D. đồng hợp.

    3. Tính trạng lặn là những tính trạng không biểu hiện ở cơ thể
    A. lai. C. F1.
    B. dị hợp. D. đồng hợp.

    4. Tính trạng tương phản là cách biểu hiện
    A. khác nhau của một tính trạng.
    B. khác nhau của nhiều tính trạng.
    C. giống nhau của một tính trạng.
    D.giống nhau của nhiều tính trạng.

    5. Điều không đúng về tính trạng chất lượng là
    tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục
    hoặc ở trạng thái này hoặc ở trạng thái khác
    bị chi phối bởi ít gen
    biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.

    6. Tính trạng số lượng
    A. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, bị chi phối bởi ít gen
    B. biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.
    C. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, do nhiều gen chi phối
    D. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục và ít chịu ảnh hưởng của môi trường.

    7. Tính trạng trung gian là tính trạng biểu hiện ở cơ thể lai có kiểu gen dị hợp do
    A. gen trội trong cặp gen tương ứng lấn át không hoàn toàn gen lặn.
    B. gen trội gây chết ở trạng thái dị hợp.
    C. gen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp
    D. ảnh hưởng của môi trường.

    8. Kiểu gen là tổ hợp các gen
    A. trong tế bào của cơ thể sinh vật.
    B. trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng.
    C. trên nhiễm sắc thể thường của tế bào sinh dưỡng.
    D. trên nhiễm sắc thể giới tính của tế bào sinh dưỡng.

    9. Kiểu hình là
    A. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.
    B. do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.
    C. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.
    D. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.

    10. Thể đồng hợp là cơ thể mang
    A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
    B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.

    11. Thể dị hợp là cơ thể mang
    A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
    B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.

    12. Alen là
    A. biểu hiện của gen.
    B. một trong các trạng thái khác nhau của cùng một gen.

    C. các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.
    D. các gen được phát sinh do đột biến.

    13. Cặp alen là
    A. hai gen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    B. hai gen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    C. hai gen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    D. hai gen giống nhau hay khác nhau trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

    14. *Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu Di truyền của Men đen là
    A. chọn bố mẹ thuần chủng đem lai.
    B. lai từ một đến nhiều cặp tính trạng.
    C. sử dụng lai phân tích để kiểm tra kết quả.
    D. đã tách ra từng cặp tính trạng, theo dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua các thế hệ lai sử dụng lí thuyết xác suất và toán học để xử lý kết quả.

    15. Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản ở thế hệ thứ hai
    A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.
    B. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.
    C. đều có kiểu hình giống bố mẹ.
    D. đều có kiểu hình khác bố mẹ.

    16. Điều không thuộc bản chất của qui luật phân ly của Men Đen
    A. mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định.
    B. mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định.
    C. do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.
    D. các giao tử là giao tử thuần khiết.

    17. Qui luật phân ly không nghiệm đúng trong điều kiện
    A. bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.
    B. số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.
    C. tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường.
    D. tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.

    18. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được
    A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
    C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.

    19. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là
    A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
    C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.

    20. *Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai F 2 là
    A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
    C. 5 quả đỏ: 7 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.

    21. Khi lai gà lông đen với gà lông trắng đều thuần chủng được F1 có màu lông đốm. Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 1 lông đen: 2 lông đốm: 1 lông trắng, tính trạng màu lông gà đã di truyền theo quy luật
    A. phân ly.
    B. di truyền trội không hoàn toàn.
    C. tác động cộng gộp.
    D. tác động gen át chế.

    22. Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của
    A. lai thuận nghịch. C. tự thụ phấn ở thực vật.
    B. lai phân tích. D. lai gần.

    23. Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp, phép lai phân tích sẽ có kết quả
    A. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn.
    B. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trội.
    C. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian.
    D. phân tính.

    24. Kiểu hình F1 và F2 trong trường hợp lai một cặp tính trạng trội hoàn toàn với trội không hoàn toàn do
    A. tính trạng phân ly riêng rẽ.
    B. mức lấn át của gen trội và gen lặn.
    C. ảnh hưởng của môi trường.
    D. các gen đã đồng hoá nhau.

    25. Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
    A. sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
    B. sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.
    C. các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.
    D. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.


    Đúng / sai bao nh câu ?
     
  10. minhme01993

    minhme01993 Guest

    =)) Ông xã toi0bix sai hơi thảm. :D. Sai câu 2, 4, 6, 9, 10, 16, 19, 21

    Câu 20, xin lỗi vì sai đáp án đấy. Đính chính, đáp án đúng phải là 7 quả đỏ: 9 quả vàng!
    PS: ko ai thank người ra đề nhát lấy tinh thần ah? :((
     
  11. catsanda

    catsanda Guest

     


  12. Sai nhiều quá ông ơi, thế này thi cử gì? Sai ít là 6 câu à, mấy câu sai rất vớ vẩn. Có đáp án nhưng chưa nêu ra đâu, mọi người hoạt động sôi nổi tí nào.[/QUOTE]
    Hơ hơ. Ông này lạ. Tôi sai thì chỉ cho tôi biết để biết đường mà sửa.
    Đằng này cứ nói nửa chừng. Với lại những phần này bọn tôi đâu đi chi li như thế. Toàn kiến thức tôi tự học đấy :D

     
  13. lananh_vy_vp

    lananh_vy_vp Guest

    1. Tính trạng là những đặc điểm
    A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật.B. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật.
    C. và đặc tính của sinh vật.
    D. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật.
    2. Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen
    A. đồng hợp trội. C. dị hợp.
    B. đồng hợp và dị hợp. D. đồng hợp.
    3. Tính trạng lặn là những tính trạng không biểu hiện ở cơ thể
    A. lai. C. F1.
    B. dị hợp. D. đồng hợp.
    4. Tính trạng tương phản là cách biểu hiện
    A. khác nhau của một tính trạng.
    B. khác nhau của nhiều tính trạng.
    C. giống nhau của một tính trạng.
    D.giống nhau của nhiều tính trạng.
    5. Điều không đúng về tính trạng chất lượng là
    tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục
    hoặc ở trạng thái này hoặc ở trạng thái khác
    bị chi phối bởi ít gen
    biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.
    6. Tính trạng số lượng
    A. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, bị chi phối bởi ít gen
    B. biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.
    C. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, do nhiều gen chi phối
    D. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục và ít chịu ảnh hưởng của môi trường.
    7. Tính trạng trung gian là tính trạng biểu hiện ở cơ thể lai có kiểu gen dị hợp do
    A. gen trội trong cặp gen tương ứng lấn át không hoàn toàn gen lặn.
    B. gen trội gây chết ở trạng thái dị hợp.
    C. gen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp
    D. ảnh hưởng của môi trường.
    8. Kiểu gen là tổ hợp các gen
    A. trong tế bào của cơ thể sinh vật.
    B. trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng.
    C. trên nhiễm sắc thể thường của tế bào sinh dưỡng.
    D. trên nhiễm sắc thể giới tính của tế bào sinh dưỡng.
    9. Kiểu hình là
    A. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.
    B. do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.
    C. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.
    D. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.
    10. Thể đồng hợp là cơ thể mang
    A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
    B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
    11. Thể dị hợp là cơ thể mang
    A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
    B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
    D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
    12. Alen là
    A. biểu hiện của gen.
    B. một trong các trạng thái khác nhau của cùng một gen.
    C. các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.
    D. các gen được phát sinh do đột biến.
    13. Cặp alen là
    A. hai gen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    B. hai gen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    C. hai gen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    D. hai gen giống nhau hay khác nhau trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
    14. *Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu Di truyền của Men đen là
    A. chọn bố mẹ thuần chủng đem lai.
    B. lai từ một đến nhiều cặp tính trạng.
    C. sử dụng lai phân tích để kiểm tra kết quả.
    D. đã tách ra từng cặp tính trạng, theo dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua các thế hệ lai sử dụng lí thuyết xác suất và toán học để xử lý kết quả.15. Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản ở thế hệ thứ hai
    A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.
    B. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.
    C. đều có kiểu hình giống bố mẹ.
    D. đều có kiểu hình khác bố mẹ.
    16. Điều không thuộc bản chất của qui luật phân ly của Men Đen
    A. mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định.
    B. mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định.
    C. do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.
    D. các giao tử là giao tử thuần khiết.
    17. Qui luật phân ly không nghiệm đúng trong điều kiện
    A. bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.
    B. số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.
    C. tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường.
    D. tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.
    18. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được
    A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
    C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.
    19. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là
    A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
    C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng.
    20. *Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai F 2 là
    A. 3 quả đỏ: 1 quả vàng. B. đều quả đỏ.
    C. 5 quả đỏ: 7 quả vàng. D 9 quả đỏ: 7 quả vàng. đề?
    21.p tục cho gà F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 1 lông đen: 2 lông đốm: 1 lông trắng, tính trạng màu lông gà đã di truyền theo quy luật
    A. phân ly.
    B. di truyền trội không hoàn toàn.
    C. tác động cộng gộp.
    D. tác động gen át chế.
    22. Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của
    A. lai thuận nghịch. C. tự thụ phấn ở thực vật.
    B. lai phân tích. D. lai gần.
    23. Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp, phép lai phân tích sẽ có kết quả
    A. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn.
    B. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trội.
    C. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian.
    D. phân tính.
    24. Kiểu hình F1 và F2 trong trường hợp lai một cặp tính trạng trội hoàn toàn với trội không hoàn toàn do
    A. tính trạng phân ly riêng rẽ.
    B. mức lấn át của gen trội và gen lặn.
    C. ảnh hưởng của môi trường.
    D. các gen đã đồng hoá nhau.
    25. Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
    A. sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
    B. sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.
    C. các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.
    D. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.
    26. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
    A. 2n . C. 3n .
    B. 4n . D. ( )n.
    27. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là
    A. 2n . C. 3n .
    B. 4n . D. ( )n.
    28. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu hình ở đời lai là
    A. 2n . C. 3n .
    B. 4n . D. ( )n.
    29. Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là
    A. 8. B. 16. C. 64. D. 81.
    30. Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính
    A. tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp.
    B. các gen có điều kiện tương tác với nhau.
    C. dễ tạo ra các biến dị di truyền.
    D. ảnh hưởng của môi trường.
    31. Nội dung chủ yếu của định luật phân ly độc lập là
    A. “Khi bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 có sự phân tính theo tỉ lệ 9:3:3:1.”
    B. “Các cặp nhân tố di truyền(cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong phát sinh giao tử ”.
    C. “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tinh trạng hợp thành nó”.
    D. “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân ly theo kiểu hình 3:1”.
    32. Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
    A. số lượng và sức sống của đời lai phải lớn.
    B. mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể.
    C. các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
    D. các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.
    33. *Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; BB hoa đỏ, Bb- hoa hồng, bb- hoa trắng. Các gen di truyền độc lập. P thuần chủng: cây cao, hoa trắng x cây thấp hoa đỏ tỉ lệ kiểu hình ở F2
    A. 3 cao đỏ:6 cao hồng:3 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng.
    B. 1 cao đỏ:2 cao hồng:1 cao trắng: 3 thấp đỏ:6 thấp hồng:3 thấp trắng.
    C. 1 cao đỏ:2 cao hồng:1 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng.
    D. 6 cao đỏ:3 cao hồng:3 cao trắng: 1 thấp đỏ:2 thấp hồng: 1 thấp trắng.
    34. *Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AABb. Tỉ lệ kiểu hình ở F1
    A. 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng: 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    B. 6 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    C. 6 cây cao đỏ:3 cây cao trắng: 2 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    D. 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng.
    35. *Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AaBB. Tỉ lệ kiểu hình ở F1
    A. 3 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng: 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    B. 6 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.
    C. 6 cây cao đỏ: 2 cây thấp đỏ: 3 cây cao đỏ:1 cây thấp trắng.
    D. 6 cây cao đỏ: 1 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng.
    36. *Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16. Kiểu gen của các cây bố mẹ là
    A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AaBb.
    37. *Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt xanh- trơn đời lai thu đ¬ược tỉ lệ 1 vàng -trơn:1 xanh -trơn. Thế hệ P có kiểu gen
    A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AABB.
    38. *Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- nhăn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng -trơn:3 vàng- nhăn:1 xanh -trơn:1 xanh - nhăn. Thế hệ P có kiểu gen
    A. AaBb x Aabb. B. AaBb x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x aaBB.
    39. *Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- trơn đời lai thu được đồng loạt vàng trơn. Thế hệ P có kiểu gen
    A. AaBb x Aabb. B. AaBb x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AABB.
    40. *Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt xanh- trơn đời lai thu được tỉ lệ 1 vàng -trơn:1 xanh -trơn. Thế hệ P có kiểu gen
    A. AaBb x Aabb. B. AaBB x aaBb.
    C. Aabb x AaBB. D. AaBb x AABB.
     
  14. so_am_i

    so_am_i Guest

    Chà mình "lặn" có mấy hôm mà bà con ta có lắm ch để bàn tán quá nhỉ :D Chán thiệt, vẫn còn phải lặn thêm 1 t/g nữa nên ko góp vui đc rồi :( Haiz.
    Đề 1 Mèo ko post đ/a ah?? Đề 2 dành cho ai thi HSG , mình còn ko ở đội tuyển nhưng bon chen , xô đẩy tý :) mong muốn đc học tập thêm :)

    Phần đầu còn nhiều câu hem chắc chắn :-SS
    [:(( yêu cầu dưới 20000 chữ, mình đã làm xong lại phải cut đi 1 nửa :(( jờ thì ko nhớ đ/a)
     
    Last edited by a moderator: 20 Tháng chín 2010
  15. so_am_i

    so_am_i Guest

    ...................................................Này thì 50 kí tự........................
     
  16. cau 29 phai la dap an D.81 chu ban.3^4=81.
    cau 34 theo minh nghi phai la ti le 3:3:1:1 chu'
     
  17. minhme01993

    minhme01993 Guest

    Sorry nha, tối nay onl ở nhà rùi tui post đáp án sau. :D. Giờ ngồi quán ko mang đáp án =))
    Bà con ai có ý kiến xin mời tiếp tục.^^
     
  18. minhme01993

    minhme01993 Guest

    Đáp án đây, mọi người xem có gì sai sót xin góp ý nha.
    1 - A 2 - B
    3 - B 4 - A
    5 - D 6 - C
    7 - A 8 - A
    9 - A 10 - B
    11 - D 12 - B
    13 - B 14 - D
    15 - A 16 - A
    17 - C 18 - A
    19 - C 20 - 7 quả đỏ : 9 quả vàng
    21 - C 22 - B
    23 - D 24 - B
    25 - B 26 - A
    27 - B 28 - A
    29 - C 30 - A
    31 - B 32 - B
    33 - A 34 - C
    35 - 6 cây cao đỏ: 3 cây thấp đỏ: 3 cây cao đỏ : 1 cây thấp đỏ
    36 - D 37 - B
    38 - A 39 - D
    40 - B

    Phù, mệt chết!
     
  19. so_am_i

    so_am_i Guest

    Tổng kết: Tất nhiên là mình ko thể Đ đc 100% rồi :D nnhưng soát lại thì thấy có mấy câu bị sai mà ko rõ sai ntn, bà con giải thik giùm với nhé ;) ( đ/a là màu đỏ, ý mình chọn là màu xanh)

    Thank bà con trc :D
     
  20. minhme01993

    minhme01993 Guest

    Câu 27, 21 bạn đúng rùi đấy đề này lấy nhầm bản nháp nên còn sai sót =)).
    CÒn lại câu 20 đáp án E là chuẩn. Chắc cậu quên là phép lai Aa x aa phải có 2 cái thuận và nghịch ah?
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY