[Sinh 11] Trắc nghiệm củng cố kiến thức

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi girlbuon10594, 1 Tháng mười hai 2010.

Lượt xem: 84,214

  1. [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    Vừa vào năm học,vậy mà thoắt cái đã sắp kiểm tra học kì I;)) Để giúp mọi người có đủ tự tin làm bài thiệt tốt và giật 10 về;)) mình có một ít câu hỏi trắc nghiệm. Cùng nhau làm nha;)

    Câu. 1/ Sinh vật tự dưỡng là những sinh vật
    a Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
    b Có khả năng quang hợp
    c Tự sinh sản ra năng lượng
    d Có diệp lục
    Câu. 2/ Sinh vật dị dưỡng là những sinh vật
    a Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
    b Có khả năng phân giải chất hữu cơ
    c Không có diệp lục
    d Không có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
    Câu. 3/ Nước được vận chuyển trong cây là nhờ
    a Do lực sinh ra trong quá trình trao đổi khí
    b Sức hút nước của tán lá
    c Áp suất của rễ, lực thoát hơi nước
    d Quá trình quang hợp
    Câu. 4/ Sự thoát hơi nước ở lá diễn ra qua
    a Các khí khổng và lớp cutin trên lá
    b Các tế bào phiến lá
    c Các tế bào biểu bì lá và các khí khổng
    d Các tế bào gân lá và lớp cutin
    Câu. 5/ Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
    a Trong mùn có chứa nhiều không khí
    b Trong mùn chứa nhiều chất khoáng
    c Cây dễ hút nước hơn
    d Mùn là các hợp chất chứa nitơ
    Câu. 6/ Quá trình đồng hóa trong hoạt động sống của tế bào là:
    a Tạo thành các chất phức tạp từ các chất đơn giản
    b Phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp để giải phóng năng lượng
    c Quá trình trao đổi chất qua màng tế bào
    d Sinh tổng hợp prôtêin
    Câu. 7/ Những đặc điểm nào dưới đây là những đặc tính cơ bản nhất của 1 cơ thể sống
    a Sự trao đổi chất, sinh trưởng - phát triển, cảm ứng, sinh sản
    b Sự trao đổi chất, vận động, sinh sản
    c Chuyển hoá vật chất và năng lượng, vận động, cảm ứng và sinh sản
    d Sự trao đổi chất, tính cảm ứng, sinh trưởng và phát triển
    Câu. 8/ Năng lượng trong phân tử ATP được sử dụng để phục vụ cho
    a Chức năng vận động
    b Quá trình nhân đôi của ADN
    c Quá trình sinh tổng hợp
    d Quá trình trao đổi chất qua màng
    Câu. 9/ Khả năng hoạt tải của màng là hiện tượng
    a Các chất đi vào tế bào tuân theo sự chênh lệch áp suất
    b Vận chuyển các chất vào tế bào ngược chiều nồng độ
    c Các chất đi vào tế bào thuận chiều chênh lệch nồng độ
    d Vận chuyển thụ động các chất vào tế bào
    Câu. 10/ Cây trên cạn ngập nước lâu ngày sẽ bị chết vì
    a Các tế bào lông hút bị chết do đất thiếu ôxi
    b Hấp thu quá nhiều nước làm vỡ các tế bào
    c Nước nhiều là loãng nồng độ bên ngoài nên cây không lấy được muối khoáng
    d Các tế bào lông hút bị chết do phải làm việc nhiều
    Câu. 11/ Các nguyên tố khoáng được rể cây hấp thụ ở dạng nào
    a Đơn chất
    b Hợp chất
    c Tự do
    d Ion hoà tan
    Câu. 12/ Hiện tượng những giọt nước đọng trên lá cây vào sáng sớm là do
    a Hơi nước trong không khí ngưng tụ lại
    b Hơi nước thoát ra từ lá
    c Những giọt sương rơi xuống
    d Hơi nước bốc lên từ đất
    Câu. 13/ Chức năng nào sau đây là của mạch rây
    a Vận chuyển các Ion khoáng từ lá đi xuống
    b Vận chuyển CO2 đến các tế bào nhu mô lá
    c Vận chuyển nước và muối khoáng
    d Vận chuyển nước đến các lá cây
    Câu. 14/ Thành phần của dịch mạch gỗ bao gồm những chất nào sau đây
    a Nước, muối khoáng, saccarôzơ
    b Nước, muối khoáng và các chất hữu cơ từ rễ
    c Chỉ có nước và muối khoáng
    d Đạm, axit amin, nước
    Câu. 15/ Động lực vận chuyển của dòng mạch rây là
    a Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa lá và rễ
    b Do lực mao dẫn
    c Lực thoát hơi nước tại lá
    d Do áp suất rễ
    Câu. 16/ Tác nhân chính điều khiển độ đóng mở khí khổng là
    a Nước
    b Ánh sáng
    c Nhiệt độ và ánh sáng
    d Nước và muối khoáng
    Câu. 17/ Khi lượng nước rễ cây hấp thu lớn hơn lượng nước lá cây thoát ra thì
    a Mất cân bằng nước làm cây bị chết
    b Các tế bào có thể vỡ do phản co nguyên sinh
    c Tế bào bị mất nước
    d Cây sinh trưởng bình thường
    Câu. 18/ Cây xanh thoát hơi nước chủ yếu qua cấu trúc nào
    a Khí khổng và cutin
    b Khí khổng
    c Các tế bào nhu mô mặt dưới
    d Các tế bào gân lá và lớp cutin
    Câu. 19/ Khi lá cây có màu vàng đỏ và trổ hoa trễ là do
    a Thiếu đạm (nitơ)
    b Thiếu Canxi
    c Thiếu kali
    d Thiếu lân (photpho)
    Câu. 20/ Trong các nguyên tố sau, nhóm nào thuộc nhóm nguyên tố đại lượng
    a C,H,O,Fe,Ca
    b C,H,Mn,Ca,Mg
    c C,H,O,Ca,Mg
    d C,H,O,Ca,Mo
    Câu. 21/ Dạng muối khoáng nào sau đây không được cây hấp thụ
    a Dạng ion
    b Dạng không tan
    c Dạng ion và dạng hòa tan
    d Dạng hòa tan
    Câu. 22/ Vai trò nào sau đây là của Magiê
    a Là thành phần của chất diệp lục ở cây
    b Tham gia cấu tạo thành tế bào thực vật
    c Là thành phần của Prôtêin và exit nucleic trong tế bào
    d Thành phần cấu tạop nhân tế bào
    Câu. 23/ Hiện tượng xảy ra ở cây khi thiếu sắt
    a Mô phân sinh bị chết
    b Cây không ra hoa được
    c Quá trình tổng hợp chất diệp lục bị giảm
    d Cây không đồng hóa được nitơ
    Câu. 24/ Nhóm nào là nguyên tố đại lượng trong các nhóm sau
    a Sắt, đồng, phôtpho, cacbon
    b Kẽm, clo, nitơ, lưu huỳnh
    c Nitơ, phôtpho, canxi, lưu huỳnh
    d Môlipden, mangan, canxi, kali
    Câu. 25/ Vai trò nào sau đây là của Canxi
    a Tham gia vào quá trình quang hợp
    b Điều tiết đóng mở khí khổng
    c Cấu tạo của thành tế bào thực vật
    d Tham gia cấu tạo coenzyme
    Câu. 26/ Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng
    a Phôtpho
    b Lưu huỳnh
    c Cacbon
    d Môlipđen
    Câu. 27/ Các nguyên tố khoáng được rễ hấp thụ ở dạng
    a Phân tử
    b Nguyên tử
    c Các hợp chất hữu cơ trung hòa
    d Liên kết với nước
    Câu. 28/ Hoạt động nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình hấp thu khoáng ở rễ
    a Sự vận chuyển các chất trong mạch rây
    b Sự thay đổi áp suất thẩm thấu trong tế bào lông hút
    c Hoạt động hô hấp của rễ
    d Sự thoát hơi nước
    Câu. 29/ Hoạt động được xem là chức năng chủ yếu của các nguyên tố vi lượng
    a Cấu tạo màng sinh chất
    b Tham gia cấu tạo và họat hóa hoạt động của enzim
    c Tổng hợp chất hữu cơ trong quang hợp
    d Tham gia vào thành phần của một số vitamin
    Câu. 30/ Khi cây bị thiếu nitơ sẽ dẫn đến
    a Hoạt động hô hấp của cây bị giảm
    b Cây sinh trưởng kém, lá có màu vàng
    c Lông hút mất khả năng hấp thu nước và muối khoáng
    d Rễ cây bị thoái hóa
    Câu. 31/ Chức năng chủ yếu của các nguyên tố đại lượng là
    a Cung cấp năng lượng cho tế bào
    b Là thành phần cấu trúc của tế bào
    c Xúc tác các hoạt động trao đổi chất
    d Cấu tạo các enzim
    Câu. 32/ Nguyên tố nào sau đây ảnh hưởng đến hoạt động tổng hợp diệp lục trong lá
    a Đồng
    b Canxi
    c Sắt
    d Phôtpho
    Câu. 33/ Vai trò nào sau đây là của photpho
    a Cấu tạo thành tế bào
    b Thành phần cấu tạo diệp lục
    c Tham gia vào hoạt động quang hợp
    d Ảnh hưởng đến quá trình phát triển của rễ
    Câu. 34/ Khi thiếu clo có thể dẫn đến biểu hiện nào của cây
    a Lá nhỏ có màu vàng
    b Đỉnh sinh trưởng bị chết
    c Sinh trưởng của rễ bị chậm
    d Lá non có màu xanh đậm không bình thường
    Câu. 35/ Thực vật nào sau đây có sự cộng sinh với vi khuẩn cố định nitơ
    a Cây bộ đậu và dương xỉ
    b Phong lan và cây bộ đậu
    c Bèo hoa dâu và rêu
    d Bèo hoa dâu và cây bộ đậu
    Câu. 36/ Trong cơ thể thực vật axit amin được hình thành từ hợp chất nào
    a Nitrat
    b Nitơ dạng khử
    c Nitơ ở dạng oxi hóa
    d Nitrit
    Câu. 37/ Vì sao phản ứng khử nitơ phân tử N2 thành NH3 phải cần có nhiệt độ cao
    a Vì liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử nitơ rất bền
    b Vì nguyên tử nitơ không thể kết hợp được với hiđrô trong điều kiện nhiệt độ thấp
    c Vì NH3 tạo ra dễ bị phân hủy ở điều kiện thường
    d Vì NH3 không thể tồn tại ở điều kiện nhiệt độ thấp
    Câu. 38/ Cho biết sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng với quá trình khử nitrát ở mô thực vật
    a NO2- à NO3-à NH4+
    b NO3- à NO2-à NH4+
    c NO3- à NH4+àNO2-
    d NH4+à NO3-àNO2-
    Câu. 39/ Phản ứng nào sau đây là phản ứng chuyển vị axit amin
    a α-xêtôglutaric + NH3 à axit glutamic
    b Axit amin đicacboxilic + NH3 à amit
    c Axit amin + xêtô axít à Axit amin mới + xêtô axít mới
    d NH3 + xêtô axít à axit amin
    Câu. 40/ Quá trình nào sau đây được xem là biện pháp khử độc cho tế bào
    a Khử nitrát
    b Tạo amit
    c Tạo ammoniac
    d Hình thành nitrit
    Câu. 41/ Phản ứng nào sau đây góp phần làm thay đổi và bổ sung thành phần các axít amin trong tế bào
    a Khử nitrát thành amôn
    b Hình thành amit
    c Liên kết NH3 vào xêtôaxit
    d Chuyển vị amin
    Câu. 42/ Dạng vi khuẩn nào sau đây sống cộng sinh với rễ cây họ đậu
    a Azotobacter
    b Vi khuẩn lam
    c Clostridium
    d Rhizobium
    Câu. 43/ Vì sao trong mô thực vật phải diễn ra quá trình khử nitrat
    a Để tránh gây độc cho cây do thừa nitrat
    b Do cây có nhu cầu về amôn rất cao
    c Rễ cây hấp thụ quá nhiều nitrat từ môi trường
    d Đó là hoạt động thường xuyên và bình thường
    Câu. 44/ Phản ứng nào sau đây góp phần giải độc cho cây
    a Xêtô axit + NH3 à axit amin
    b NO3- (nitrát)àNO2- (nitrít)
    c Axit amin đicacbôxilic + NH3 à amit
    d NO2- (nitrít)à NH4+ (amôn)
    Câu. 45/ Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm mất nguồn nitơ trong đất
    a Chuyển hóa nitrát thành nitơ phân tử
    b Liên kết N2 và H2 thành NH3
    c Khử nitrát thành amôn
    d Cố định nitơ để rễ hấp thu vào cây
    Câu. 46/ Nơi diễn ra quá trình quang hợp ở thực vật là
    a Tế bào nhu mô lá
    b Lưới nội chất
    c Lục lạp
    d Khí khổng
    Câu. 47/ Sản phẩm của quá trình quang hợp ngoài ôxi còn có
    a Photpholipit
    b Prôtêin
    c Axit nuclêic
    d Cacbohiđrát
    Câu. 48/ Quang hợp xảy ra ở nhóm sinh vật nào sau đây
    a Thực vật, tảo và mốt số vi khuẩn
    b Nấm, tảo và một số vi khuẩn
    c Động vật, thực vật, nấm
    d Thực vật, tảo và đa số động vật
    Câu. 49/ Phát biểu nào sau có nội dung đúng
    a Một trong số các sản phẩm của quang hợp là khí cácbonic
    b Quang hợp là phân giải các chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng
    c Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và nước
    d Trong quang hợp thực vật tổng hợp chất hữu cơ từ khí oxi
    Câu. 50/ Loại sắc tố nào tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng
    a Diệp lục a
    b Caroten
    c Xantophyl
    d Diệp lục b


    Cả nhà làm xong tớ cho tiếp;);;);))
     
  2. thuyhoa17

    thuyhoa17 Guest

    Thử ;))

    Câu. 1/ Sinh vật tự dưỡng là những sinh vật
    a Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
    b Có khả năng quang hợp
    c Tự sinh sản ra năng lượng
    d Có diệp lục
    Câu. 2/ Sinh vật dị dưỡng là những sinh vật
    a Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
    b Có khả năng phân giải chất hữu cơ
    c Không có diệp lục
    d Không có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
    Câu. 3/ Nước được vận chuyển trong cây là nhờ
    a Do lực sinh ra trong quá trình trao đổi khí
    b Sức hút nước của tán lá
    c Áp suất của rễ, lực thoát hơi nước
    d Quá trình quang hợp
    Câu. 4/ Sự thoát hơi nước ở lá diễn ra qua
    a Các khí khổng và lớp cutin trên lá
    b Các tế bào phiến lá
    c Các tế bào biểu bì lá và các khí khổng
    d Các tế bào gân lá và lớp cutin
    Câu. 5/ Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
    a Trong mùn có chứa nhiều không khí
    b Trong mùn chứa nhiều chất khoáng
    c Cây dễ hút nước hơn
    d Mùn là các hợp chất chứa nitơ
    Câu. 6/ Quá trình đồng hóa trong hoạt động sống của tế bào là:
    a Tạo thành các chất phức tạp từ các chất đơn giản
    b Phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp để giải phóng năng lượng
    c Quá trình trao đổi chất qua màng tế bào
    d Sinh tổng hợp prôtêin
    Câu. 7/ Những đặc điểm nào dưới đây là những đặc tính cơ bản nhất của 1 cơ thể sống
    a Sự trao đổi chất, sinh trưởng - phát triển, cảm ứng, sinh sản
    b Sự trao đổi chất, vận động, sinh sản
    c Chuyển hoá vật chất và năng lượng, vận động, cảm ứng và sinh sản
    d Sự trao đổi chất, tính cảm ứng, sinh trưởng và phát triển
    Câu. 8/ Năng lượng trong phân tử ATP được sử dụng để phục vụ cho
    a Chức năng vận động
    b Quá trình nhân đôi của ADN
    c Quá trình sinh tổng hợp
    d Quá trình trao đổi chất qua màng
    Câu. 9/ Khả năng hoạt tải của màng là hiện tượng
    a Các chất đi vào tế bào tuân theo sự chênh lệch áp suất
    b Vận chuyển các chất vào tế bào ngược chiều nồng độ
    c Các chất đi vào tế bào thuận chiều chênh lệch nồng độ
    d Vận chuyển thụ động các chất vào tế bào
    Câu. 10/ Cây trên cạn ngập nước lâu ngày sẽ bị chết vì
    a Các tế bào lông hút bị chết do đất thiếu ôxi
    b Hấp thu quá nhiều nước làm vỡ các tế bào
    c Nước nhiều là loãng nồng độ bên ngoài nên cây không lấy được muối khoáng
    d Các tế bào lông hút bị chết do phải làm việc nhiều ^^
    Câu. 11/ Các nguyên tố khoáng được rể cây hấp thụ ở dạng nào
    a Đơn chất
    b Hợp chất
    c Tự do
    d Ion hoà tan
    Câu. 12/ Hiện tượng những giọt nước đọng trên lá cây vào sáng sớm là do
    a Hơi nước trong không khí ngưng tụ lại
    b Hơi nước thoát ra từ lá
    c Những giọt sương rơi xuống
    d Hơi nước bốc lên từ đất
    Câu. 13/ Chức năng nào sau đây là của mạch rây
    a Vận chuyển các Ion khoáng từ lá đi xuống
    b Vận chuyển CO2 đến các tế bào nhu mô lá
    c Vận chuyển nước và muối khoáng
    d Vận chuyển nước đến các lá cây
    Câu. 14/ Thành phần của dịch mạch gỗ bao gồm những chất nào sau đây
    a Nước, muối khoáng, saccarôzơ
    b Nước, muối khoáng và các chất hữu cơ từ rễ
    c Chỉ có nước và muối khoáng
    d Đạm, axit amin, nước
    Câu. 15/ Động lực vận chuyển của dòng mạch rây là
    a Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa lá và rễ
    b Do lực mao dẫn
    c Lực thoát hơi nước tại lá
    d Do áp suất rễ
    Câu. 16/ Tác nhân chính điều khiển độ đóng mở khí khổng là
    a Nước
    b Ánh sáng
    c Nhiệt độ và ánh sáng
    d Nước và muối khoáng
    Câu. 17/ Khi lượng nước rễ cây hấp thu lớn hơn lượng nước lá cây thoát ra thì
    a Mất cân bằng nước làm cây bị chết
    b Các tế bào có thể vỡ do phản co nguyên sinh
    c Tế bào bị mất nước
    d Cây sinh trưởng bình thường
    Câu. 18/ Cây xanh thoát hơi nước chủ yếu qua cấu trúc nào
    a Khí khổng và cutin
    b Khí khổng
    c Các tế bào nhu mô mặt dưới
    d Các tế bào gân lá và lớp cutin
    Câu. 19/ Khi lá cây có màu vàng đỏ và trổ hoa trễ là do
    a Thiếu đạm (nitơ)
    b Thiếu Canxi
    c Thiếu kali
    d Thiếu lân (photpho)
    Câu. 20/ Trong các nguyên tố sau, nhóm nào thuộc nhóm nguyên tố đại lượng
    a C,H,O,Fe,Ca
    b C,H,Mn,Ca,Mg
    c C,H,O,Ca,Mg
    d C,H,O,Ca,Mo
    Câu. 21/ Dạng muối khoáng nào sau đây không được cây hấp thụ
    a Dạng ion
    b Dạng không tan
    c Dạng ion và dạng hòa tan
    d Dạng hòa tan
    Câu. 22/ Vai trò nào sau đây là của Magiê
    a Là thành phần của chất diệp lục ở cây
    b Tham gia cấu tạo thành tế bào thực vật
    c Là thành phần của Prôtêin và exit nucleic trong tế bào
    d Thành phần cấu tạop nhân tế bào
    Câu. 23/ Hiện tượng xảy ra ở cây khi thiếu sắt
    a Mô phân sinh bị chết
    b Cây không ra hoa được
    c Quá trình tổng hợp chất diệp lục bị giảm
    d Cây không đồng hóa được nitơ
    Câu. 24/ Nhóm nào là nguyên tố đại lượng trong các nhóm sau
    a Sắt, đồng, phôtpho, cacbon
    b Kẽm, clo, nitơ, lưu huỳnh
    c Nitơ, phôtpho, canxi, lưu huỳnh
    d Môlipden, mangan, canxi, kali
    Câu. 25/ Vai trò nào sau đây là của Canxi
    a Tham gia vào quá trình quang hợp
    b Điều tiết đóng mở khí khổng
    c Cấu tạo của thành tế bào thực vật
    d Tham gia cấu tạo coenzyme
    Câu. 26/ Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng
    a Phôtpho
    b Lưu huỳnh
    c Cacbon
    d Môlipđen
    Câu. 27/ Các nguyên tố khoáng được rễ hấp thụ ở dạng
    a Phân tử
    b Nguyên tử
    c Các hợp chất hữu cơ trung hòa
    d Liên kết với nước
    Câu. 28/ Hoạt động nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình hấp thu khoáng ở rễ
    a Sự vận chuyển các chất trong mạch rây
    b Sự thay đổi áp suất thẩm thấu trong tế bào lông hút
    c Hoạt động hô hấp của rễ
    d Sự thoát hơi nước
    Câu. 29/ Hoạt động được xem là chức năng chủ yếu của các nguyên tố vi lượng
    a Cấu tạo màng sinh chất
    b Tham gia cấu tạo và họat hóa hoạt động của enzim
    c Tổng hợp chất hữu cơ trong quang hợp
    d Tham gia vào thành phần của một số vitamin
    Câu. 30/ Khi cây bị thiếu nitơ sẽ dẫn đến
    a Hoạt động hô hấp của cây bị giảm
    b Cây sinh trưởng kém, lá có màu vàng
    c Lông hút mất khả năng hấp thu nước và muối khoáng
    d Rễ cây bị thoái hóa
    Câu. 31/ Chức năng chủ yếu của các nguyên tố đại lượng là
    a Cung cấp năng lượng cho tế bào
    b Là thành phần cấu trúc của tế bào
    c Xúc tác các hoạt động trao đổi chất
    d Cấu tạo các enzim
    Câu. 32/ Nguyên tố nào sau đây ảnh hưởng đến hoạt động tổng hợp diệp lục trong lá
    a Đồng
    b Canxi
    c Sắt
    d Phôtpho
    Câu. 33/ Vai trò nào sau đây là của photpho
    a Cấu tạo thành tế bào
    b Thành phần cấu tạo diệp lục
    c Tham gia vào hoạt động quang hợp
    d Ảnh hưởng đến quá trình phát triển của rễ
    Câu. 34/ Khi thiếu clo có thể dẫn đến biểu hiện nào của cây
    a Lá nhỏ có màu vàng
    b Đỉnh sinh trưởng bị chết
    c Sinh trưởng của rễ bị chậm
    d Lá non có màu xanh đậm không bình thường
    Câu. 35/ Thực vật nào sau đây có sự cộng sinh với vi khuẩn cố định nitơ
    a Cây bộ đậu và dương xỉ
    b Phong lan và cây bộ đậu
    c Bèo hoa dâu và rêu
    d Bèo hoa dâu và cây bộ đậu
    Câu. 36/ Trong cơ thể thực vật axit amin được hình thành từ hợp chất nào
    a Nitrat
    b Nitơ dạng khử
    c Nitơ ở dạng oxi hóa
    d Nitrit
    Câu. 37/ Vì sao phản ứng khử nitơ phân tử N2 thành NH3 phải cần có nhiệt độ cao
    a Vì liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử nitơ rất bền
    b Vì nguyên tử nitơ không thể kết hợp được với hiđrô trong điều kiện nhiệt độ thấp
    c Vì NH3 tạo ra dễ bị phân hủy ở điều kiện thường
    d Vì NH3 không thể tồn tại ở điều kiện nhiệt độ thấp
    Câu. 38/ Cho biết sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng với quá trình khử nitrát ở mô thực vật
    a NO2- à NO3-à NH4+
    b NO3- à NO2-à NH4+
    c NO3- à NH4+àNO2-
    d NH4+à NO3-àNO2-
    Câu. 39/ Phản ứng nào sau đây là phản ứng chuyển vị axit amin
    a α-xêtôglutaric + NH3 à axit glutamic
    b Axit amin đicacboxilic + NH3 à amit
    c Axit amin + xêtô axít à Axit amin mới + xêtô axít mới
    d NH3 + xêtô axít à axit amin
    Câu. 40/ Quá trình nào sau đây được xem là biện pháp khử độc cho tế bào
    a Khử nitrát
    b Tạo amit
    c Tạo ammoniac
    d Hình thành nitrit
    Câu. 41/ Phản ứng nào sau đây góp phần làm thay đổi và bổ sung thành phần các axít amin trong tế bào
    a Khử nitrát thành amôn
    b Hình thành amit
    c Liên kết NH3 vào xêtôaxit
    d Chuyển vị amin
    Câu. 42/ Dạng vi khuẩn nào sau đây sống cộng sinh với rễ cây họ đậu
    a Azotobacter
    b Vi khuẩn lam
    c Clostridium
    d Rhizobium
    Câu. 43/ Vì sao trong mô thực vật phải diễn ra quá trình khử nitrat
    a Để tránh gây độc cho cây do thừa nitrat
    b Do cây có nhu cầu về amôn rất cao
    c Rễ cây hấp thụ quá nhiều nitrat từ môi trường
    d Đó là hoạt động thường xuyên và bình thường
    Câu. 44/ Phản ứng nào sau đây góp phần giải độc cho cây
    a Xêtô axit + NH3 à axit amin
    b NO3- (nitrát)àNO2- (nitrít)
    c Axit amin đicacbôxilic + NH3 à amit
    d NO2- (nitrít)à NH4+ (amôn)
    Câu. 45/ Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm mất nguồn nitơ trong đất
    a Chuyển hóa nitrát thành nitơ phân tử
    b Liên kết N2 và H2 thành NH3
    c Khử nitrát thành amôn
    d Cố định nitơ để rễ hấp thu vào cây
    Câu. 46/ Nơi diễn ra quá trình quang hợp ở thực vật là
    a Tế bào nhu mô lá
    b Lưới nội chất
    c Lục lạp
    d Khí khổng
    Câu. 47/ Sản phẩm của quá trình quang hợp ngoài ôxi còn có
    a Photpholipit
    b Prôtêin
    c Axit nuclêic
    d Cacbohiđrát
    Câu. 48/ Quang hợp xảy ra ở nhóm sinh vật nào sau đây
    a Thực vật, tảo và mốt số vi khuẩn
    b Nấm, tảo và một số vi khuẩn
    c Động vật, thực vật, nấm
    d Thực vật, tảo và đa số động vật
    Câu. 49/ Phát biểu nào sau có nội dung đúng
    a Một trong số các sản phẩm của quang hợp là khí cácbonic
    b Quang hợp là phân giải các chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng
    c Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và nước
    d Trong quang hợp thực vật tổng hợp chất hữu cơ từ khí oxi
    Câu. 50/ Loại sắc tố nào tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng
    a Diệp lục a
    b Caroten
    c Xantophyl
    d Diệp lục b

    Làm thì ít mà chọn đại thì nhiều :|
     
  3. Làm khá tốt;))
    Sai 16 câu và chưa làm 2 câu;)
    Cả nhà cố lên nào:)>-@};-:-*:p
     
  4. sasukecoldly

    sasukecoldly Guest

    Câu 16 : A , Nước
    Câu 2 : D .Không có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ ;))
     
  5. Sao không ai làm nữa vậy:(
    Thôi tớ post đáp án nè;))

    1_a... 2_d... 3_c... 4_a... 5_d... 6_c... 7_a... 8_d...
    9_b... 10_a... 11_d... 12_b... 13_a... 14_b... 15_a... 16_a...
    17_d... 18_b... 19_d... 20_c... 21_b... 22_a... 23_c... 24_c...
    25_c... 26_d... 27_d... 28_a... 29_b... 30_b... 31_b... 32_c...
    33_d... 34_a... 35_d... 36_b... 37_a... 38_b... 39_c... 40_b...
    41_d... 42_d... 43_a... 44_c... 45_a... 46_c... 47_d... 48_a...
    49_c... 50_a...
     
  6. Tiếp nè cả nhà ơi
    Câu. 51/ Hệ sắc tố quang hợp chứa trong bộ phận nào sau đây của lục lạp
    a Nằm rãi rác trong lục lạp
    b Màng tilacoit
    c Các túi tilacoit
    d Chất nền
    Câu. 52/ Lục lạp chứa ở bộ phận nào sau đây của lá
    a Khoảng trống gian bào
    b Tế bào biểu bì mặt dưới
    c Tế bào mô giậu
    d Tế bào biểu bì mặt trên
    Câu. 53/ Sắc tố nào sau đây không có ở thực vật bậc cao
    a Carôten
    b Xantophyl
    c Phicôxiamin
    d Clorophyl (diệp lục)
    Câu. 54/ Vai trò của sắc tố xantophyl là
    a Chuyển năng lượng hấp thu được cho chất diệp lục
    b Nhận năng lượng của diệp lục a để kích thích phân li nước
    c Nhận năng lượng của diệp lục b để phân li nước
    d Chuyển năng lượng hấp thụ được cho carôten
    Câu. 55/ Nhóm sắc tố phụ bao gồm
    a Carôten và phicoxiamin
    b Xantôphyl và diệp lục a
    c Diệp lục a và diệp lục b
    d Carôten và xantophyl
    Câu. 56/ Nhóm sắc tố phicobilin có khả năng
    a Hấp thu năng lượng của vùng sóng dài
    b Hấp thu năng lượng của vùng sóng ngắn
    c Hấp thu năng lượng của vùng ánh sáng đỏ
    d Hấp thu năng lượng của vùng ánh sáng tím
    Câu. 57/ Chức năng nào sau đây là của chất nền lục lạp
    a Nơi chứa sắc tố phụ của quang hợp
    b Nơi hấp thu năng lượng ánh sáng
    c Nơi diễn ra quá trình quang phân li nước
    d Nơi diễn ra pha tối của quang hợp
    Câu. 58/ Các enzim quang hợp chứa nhiều ở
    a Màng ngoài lục lạp
    b Chất nền lục lạp
    c Màng trong lục lạp
    d Các hạt grana
    Câu. 59/ Hệ sắc tố của lá có đặc điểm gì
    a Chỉ hấp thụ được các tia sáng có bước sóng ngắn
    b Rất dễ bị kích thích bởi các photon ánh sáng
    c Chỉ hấp thu được ánh sáng vùng xanh lục
    d Không hấp thu được ánh sáng vùng xanh tím
    Câu. 60/ Nhóm sinh vật nào sau đây được xem là sinh vật dị dưỡng
    a Vi khuẩn lam
    b Tảo
    c Thực vật
    d Nấm
    Câu. 61/ Về mặt chuyển hóa năng lượng, quang hợp là quá trình
    a Chuyển quang năng thành nhiệt năng
    b Chuyển quang năng thành hóa năng
    c Chuyển hóa năng thành quang năng
    d Chuyển nhiệt năng thành động năng
    Câu. 62/ Thành phần cấu tạo của lục lạp gồm
    a Chất nền, màng kép, hạt grana
    b Các túi tilacoit, hạt grana, chất nền
    c Chất nền, hạt grana, sắc tố
    d Màng kép, hạt grana, túi tilacoit
    Câu. 63/ Những hợp chất được sử dụng trong pha tối của quang hợp là
    a NADPH, ATP, Khí ôxi
    b Nước, Khí ôxi,CO2
    c NADPH, ATP, CO2
    d Nước, NADPH, ATP
    Câu. 64/ Pha sáng của quang hợp có
    a Nguyên liệu CO2 và sản phẩm là ôxi
    b Nguyên liệu nước, NADPH và sản phẩm là ATP
    c Nguyên liệu nước, CO2 và sản phẩm là ôxi và ATP
    d Nguyên liệu nước và sản phẩm là ôxi
    Câu. 65/ Sản phẩm của pha sáng gồm có
    a Nước, NADPH, ATP
    b NADPH, ATP, Khí ôxi
    c Nước, ATP, CO2
    d ATP, Khí ôxi,CO2
    Câu. 66/ Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quang hợp là
    a Prôêtin
    b Cacbohiđrat
    c Axit nuclêic
    d Lipit
    Câu. 67/ Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của thực vật C3 là
    a Axit malic
    b Axit ôxalô axêtic
    c Anđêhit photphoglixêric
    d Axit Photpho Glyxêric
    Câu. 68/ Chất nào sau đây là chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối của thực vật C4
    a Ribulôzơ điphotphat
    b Axit piruvic
    c Photpho enol piruvat
    d Axêtyl côenzim A
    Câu. 69/ Giống nhau giữa thực vật C3, C4 và CAM trong pha tối quang hợp là
    a Đều có 2 loại lục lạp khác nhau
    b Đều sử dụng Ribulôzơ điphotphat làm chất nhận CO2 đầu tiên
    c Đều tạo ra chất hữu cơ đầu tiên là Axit photpho glyxêric
    d Đều xảy ra chu trình Canvin
    Câu. 70/ Đặc điểm của thực vật CAM khác với C3 và C4 là
    a Có 2 loại: lục lạp mô giậu và lục lạp bao bó mạch
    b Sử dụng enzim RDP-cacbôxilaza
    c Chỉ có một loại lục lạp trong tế bào mô giậu
    d Quá trìnhcố định CO2 xảy ra vào ban đêm
    Câu. 71/ Sản phẩm nào được tạo ra từ pha sáng quang hợp
    a Photpho ênol piruvat
    b NADPH
    c Axit ôxalô axêtic
    d Axit malic
    Câu. 72/ Hoạt động nào sau đây diễn ra vào ban đêm
    a Đồng hóa CO2 của thực vật C3
    b Tái sinh chất nhận ở thực vật C4
    c Cố định CO2 của thực vật CAM
    d Khử CO2 của thực vật C4
    Câu. 73/ Đặc điểm của thực vật C4 khác với C3 và CAM
    a Cố định CO2 xảy ra lúc khí khổng đóng
    b Cố định CO2 vào ban đêm
    c Có hai loại lục lạp
    d Không có giai đoạn khử CO2 trong pha tối quang hợp
    Câu. 74/ Quá trình khử CO2 trong quang hợp của thực vật C4 được tiến hành ở
    a Khí khổng
    b Tế bào bao bó mạch
    c Tế bào mô giậu của lá
    d Tế bào biểu bì lá
    Câu. 75/ ATP và NADPH được tạo ra ở phá sáng từ quá trình nào
    a Hoạt động của chuỗi truyền điện tử H+
    b Quang phân li nước
    c Diệp lục hấp thụ ánh sáng và chuyển hóa
    d Hấp thu năng lượng của sắc tố phụ
    Câu. 76/ Hoạt động nào sau đây diễn ra trong pha tối quang hợp
    a Đồng hóa CO2 thành cácbohiđrát
    b Giải phóng ôxi ra khí quyển
    c Tổng hợp nhiều phân tử ATP
    d Giải phóng điện tử từ quang phân li nước
    Câu. 77/ Năng lượng cung cấp cho các hoạt động của pha tối có nguồn gốc từ đâu
    a ATP từ pha sáng chuyển sang
    b ATP do ti thề cung cấp
    c Pha tối hoạt động không cần năng lượng
    d Ánh sáng mặt trời
    Câu. 78/ Vai trò quan trọng nhất của pha sáng
    a Sự chuyển giao năng lượng từ các sắc tố phụ cho diệp lục a
    b Sắc tố quang hợp hấp thu năng lượng và chuyển sang trạng thái kích động
    c Giải phóng điện tử từ quang phân li nước
    d Sự tạo thành ATP và NADPH
    Câu. 79/ Pha tối quang hợp diễn ra tại đâu
    a Chất nền lục lạp
    b Màng trong ti thể
    c Trong tế bào chất
    d Màng ngoài lục lạp
    Câu. 80/ Chức năng của các hạt grana của lục lạp lá
    a Nơi xảy ra quá trình tái sinh chất nhận CO2
    b Nơi tiếp nhận các sản phẩm từ pha tối
    c Nơi xảy ra pha sáng của quang hợp
    d Khử CO2 thành cacbohiđrat
    Câu. 81/ Cây nào sau đây là thực vật C4
    a Xương rồng
    b Đậu tương
    c Lúa
    d Ngô
    Câu. 82/ Hai loài cây nào sau đây có quá trình cố định CO2 giống nhau
    a Cỏ gấu - đậu xanh
    b Lúa - bắp
    c Dứa - cỏ lồng vực
    d Xương rồng - thuốc bỏng
    Câu. 83/ Thực vật C4 phân bố chủ yếu ở
    a Ôn đới
    b Nhiệt đới
    c Cận nhiệt đới
    d Hàn đới
    Câu. 84/ Nhiệt độ tối ưu cho đa số thực vật quang hợp là
    a 35 - 40
    b Nhỏ hơn 15
    c 25 - 35
    d 15 - 20
    Câu. 85/ Trong ngày, ánh sáng mặt trời có nhiều tia xanh tím vào lúc nào
    a Buổi tối
    b Buổi trưa
    c Buổi sáng
    d Buổi chiều
    Câu. 86/ Điểm bù CO2 là điểm nồng độ CO2 tối thiểu để
    a Cường độ hô hấp bằng cường độ quang hợp
    b Cường độ hô hấp lớn hơn cường độ quang hợp
    c Cường độ hô hấp nhỏ hơn cường độ quang hợp
    d Cường độ quang hợp xảy ra ở mức thấp nhất
    Câu. 87/ Điểm bão hòa ánh sáng là
    a Cường độ ánh sáng tối đa để quang hợp cực đại
    b Cường độ ánh sáng tối đa để quang hợp đạt tối thiểu
    c Cường độ ánh sáng tối thiểu để quang hợp đạt cực đại
    d Cường độ ánh sáng tối thiểu để quang hợp thấp nhất
    Câu. 88/ Tại điểm bão hòa ánh sáng, nếu cường độ ánh sáng tiếp tục tăng thì
    a Quang hợp dừng lại
    b Cường độ quang hợp tăng
    c Cường độ quang hợp giảm
    d Cường độ quang hợp đạt cực đại
    Câu. 89/ Tại điểm bão hòa CO2, nếu nồng độ CO2 tiếp tục tăng thì
    a Quang hợp dừng lại
    b Cường độ quang hợp giảm
    c Cường độ quang hợp tăng
    d Cường độ quang hợp đạt cực đại
    Câu. 90/ Quang hợp chỉ xảy ra tại những miền ánh sáng nào
    a Miền ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím
    b Tất cả các miền ánh sáng từ đỏ đến tím
    c Miền ánh sáng xanh, tím, đỏ
    d Miền ánh sáng đỏ, cam, vàng, lục
    Câu. 91/ Các tia sáng nào kích thích quá trình tổng hợp axít amin
    a Tia xanh tím
    b Tia đỏ tím
    c Tia lục
    d Tia xanh đỏ
    Câu. 92/ Ánh sáng đỏ có những đặc điểm gì
    a Bước sóng dài, năng lượng cao
    b Bước sóng dài năng lượng thấp
    c Bước sóng ngắn, năng lượng thấp
    d Bước sóng ngắn, năng lượng cao
    Câu. 93/ Nhiệt độ ảnh hưởng đến quá trình quang hợp thông qua
    a Quá trình thoát hơi nước
    b Sự vận chuyển các chất trong cây
    c Sự đóng mở khí khổng
    d Ảnh hưởng đến các enzim quang hợp
    Câu. 94/ Lượng chất khô cây tích lũy được một ngày trên một diện tích gieo trồng được gọi là
    a Hiệu suất quang hợp
    b Hiệu suất kinh tế
    c Năng suất sinh học
    d Năng suất kinh tế
    Câu. 95/ Tỉ số giữa lượng chất hữu cơ còn tích lũy lại trong cây trên tổng lượng chất hữu cơ cây tạo ra từ quang hợp là
    a Năng suất quang hợp
    b Khả năng quang hợp
    c Năng suất kinh tế
    d Hệ số hiệu quả quang hợp
    Câu. 96/ Phần lớn các chất hữu cơ trong cây được tạo ra từ
    a Nitơ
    b Các chất khoáng
    c Khí CO2
    d Nước
    Câu. 97/ Đặc điểm nào sau đây của thực vật C4 giúp nó có năng suất cao hơn thực vật C3
    a Tận dụng được ánh sáng cao
    b Không có hô hấp sáng
    c Có nhu cầu nước thấp
    d Tận dụng được nồng độ CO2
    Câu. 98/ Quang hợp quyết định năng suất cây trồng vì
    a Quá trình quang hợp giúp tích lũy các sản phẩm có giá trị
    b Quang hợp giúp rễ hấp thu nước và muối khoáng dễ dàng
    c Quang hợp tạo ra đa số chất khô trong cây
    d Quang hợp tạo ra phần lớn prôtêin và lipit
    Câu. 99/ Sản phẩm của sự phân giải hoàn toàn chất hữu cơ trong hô hấp ở thực vật
    a CO2, H2O và năng lượng
    b CO2, H2O và rượu êtylic
    c Axit lactic, CO2 và năng lượng
    d Axit piruvic, côenzim A và CO2
    Câu. 100/ Quá trình ôxi hóa axit piruvic xảy ra ở bào quan nào của thực vật
    a Trong tế bào chất
    b Hạt grana của lục lạp
    c Trong tất cả các bào quan
    d Trong ti thể

    Cho thế này thôi,kẻo lại sợ....chạy hết thì nguy;))
     
  7. lananh_vy_vp

    lananh_vy_vp Guest

    Câu. 51/ Hệ sắc tố quang hợp chứa trong bộ phận nào sau đây của lục lạp
    a Nằm rãi rác trong lục lạp
    b Màng tilacoit
    c Các túi tilacoit
    d Chất nền
    Câu. 52/ Lục lạp chứa ở bộ phận nào sau đây của lá
    a Khoảng trống gian bào
    b Tế bào biểu bì mặt dưới
    c Tế bào mô giậu
    d Tế bào biểu bì mặt trên
    Câu. 53/ Sắc tố nào sau đây không có ở thực vật bậc cao
    a Carôten
    b Xantophyl
    c Phicôxiamin
    d Clorophyl (diệp lục)
    Câu. 54/ Vai trò của sắc tố xantophyl là
    a Chuyển năng lượng hấp thu được cho chất diệp lục
    b Nhận năng lượng của diệp lục a để kích thích phân li nước
    c Nhận năng lượng của diệp lục b để phân li nước
    d Chuyển năng lượng hấp thụ được cho carôten
    Câu. 55/ Nhóm sắc tố phụ bao gồm
    a Carôten và phicoxiamin
    b Xantôphyl và diệp lục a
    c Diệp lục a và diệp lục b
    d Carôten và xantophyl
    Câu. 56/ Nhóm sắc tố phicobilin có khả năng
    a Hấp thu năng lượng của vùng sóng dài
    b Hấp thu năng lượng của vùng sóng ngắn
    c Hấp thu năng lượng của vùng ánh sáng đỏ
    d Hấp thu năng lượng của vùng ánh sáng tím
    Câu. 57/ Chức năng nào sau đây là của chất nền lục lạp
    a Nơi chứa sắc tố phụ của quang hợp
    b Nơi hấp thu năng lượng ánh sáng
    c Nơi diễn ra quá trình quang phân li nước
    d Nơi diễn ra pha tối của quang hợp
    Câu. 58/ Các enzim quang hợp chứa nhiều ở
    a Màng ngoài lục lạp
    b Chất nền lục lạp
    c Màng trong lục lạp
    d Các hạt grana
    Câu. 59/ Hệ sắc tố của lá có đặc điểm gì
    a Chỉ hấp thụ được các tia sáng có bước sóng ngắn
    b Rất dễ bị kích thích bởi các photon ánh sáng
    c Chỉ hấp thu được ánh sáng vùng xanh lục
    d Không hấp thu được ánh sáng vùng xanh tím
    Câu. 60/ Nhóm sinh vật nào sau đây được xem là sinh vật dị dưỡng
    a Vi khuẩn lam
    b Tảo
    c Thực vật
    d Nấm
    Câu. 61/ Về mặt chuyển hóa năng lượng, quang hợp là quá trình
    a Chuyển quang năng thành nhiệt năng
    b Chuyển quang năng thành hóa năng
    c Chuyển hóa năng thành quang năng
    d Chuyển nhiệt năng thành động năng
    Câu. 62/ Thành phần cấu tạo của lục lạp gồm
    a Chất nền, màng kép, hạt grana
    b Các túi tilacoit, hạt grana, chất nền
    c Chất nền, hạt grana, sắc tố
    d Màng kép, hạt grana, túi tilacoit
    Câu. 63/ Những hợp chất được sử dụng trong pha tối của quang hợp là
    a NADPH, ATP, Khí ôxi
    b Nước, Khí ôxi,CO2
    c NADPH, ATP, CO2
    d Nước, NADPH, ATP
    Câu. 64/ Pha sáng của quang hợp có
    a Nguyên liệu CO2 và sản phẩm là ôxi
    b Nguyên liệu nước, NADPH và sản phẩm là ATP
    c Nguyên liệu nước, CO2 và sản phẩm là ôxi và ATP
    d Nguyên liệu nước và sản phẩm là ôxi
    Câu. 65/ Sản phẩm của pha sáng gồm có
    a Nước, NADPH, ATP
    b NADPH, ATP, Khí ôxi
    c Nước, ATP, CO2
    d ATP, Khí ôxi,CO2
    Câu. 66/ Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quang hợp là
    a Prôêtin
    b Cacbohiđrat
    c Axit nuclêic
    d Lipit
    Câu. 67/ Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của thực vật C3 là
    a Axit malic
    b Axit ôxalô axêtic
    c Anđêhit photphoglixêric
    d Axit Photpho Glyxêric
    Câu. 68/ Chất nào sau đây là chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối của thực vật C4
    a Ribulôzơ điphotphat
    b Axit piruvic
    c Photpho enol piruvat
    d Axêtyl côenzim A
    Câu. 69/ Giống nhau giữa thực vật C3, C4 và CAM trong pha tối quang hợp là
    a Đều có 2 loại lục lạp khác nhau
    b Đều sử dụng Ribulôzơ điphotphat làm chất nhận CO2 đầu tiên
    c Đều tạo ra chất hữu cơ đầu tiên là Axit photpho glyxêric
    d Đều xảy ra chu trình Canvin
    Câu. 70/ Đặc điểm của thực vật CAM khác với C3 và C4 là
    a Có 2 loại: lục lạp mô giậu và lục lạp bao bó mạch
    b Sử dụng enzim RDP-cacbôxilaza
    c Chỉ có một loại lục lạp trong tế bào mô giậu
    d Quá trìnhcố định CO2 xảy ra vào ban đêm
    Câu. 71/ Sản phẩm nào được tạo ra từ pha sáng quang hợp
    a Photpho ênol piruvat
    b NADPH
    c Axit ôxalô axêtic
    d Axit malic
    Câu. 72/ Hoạt động nào sau đây diễn ra vào ban đêm
    a Đồng hóa CO2 của thực vật C3
    b Tái sinh chất nhận ở thực vật C4
    c Cố định CO2 của thực vật CAM
    d Khử CO2 của thực vật C4
    Câu. 73/ Đặc điểm của thực vật C4 khác với C3 và CAM
    a Cố định CO2 xảy ra lúc khí khổng đóng
    b Cố định CO2 vào ban đêm
    c Có hai loại lục lạp
    d Không có giai đoạn khử CO2 trong pha tối quang hợp
    Câu. 74/ Quá trình khử CO2 trong quang hợp của thực vật C4 được tiến hành ở
    a Khí khổng
    b Tế bào bao bó mạch
    c Tế bào mô giậu của lá
    d Tế bào biểu bì lá
    Câu. 75/ ATP và NADPH được tạo ra ở phá sáng từ quá trình nào
    a Hoạt động của chuỗi truyền điện tử H+
    b Quang phân li nước
    c Diệp lục hấp thụ ánh sáng và chuyển hóa
    d Hấp thu năng lượng của sắc tố phụ
    Câu. 76/ Hoạt động nào sau đây diễn ra trong pha tối quang hợp
    a Đồng hóa CO2 thành cácbohiđrát
    b Giải phóng ôxi ra khí quyển
    c Tổng hợp nhiều phân tử ATP
    d Giải phóng điện tử từ quang phân li nước
    Câu. 77/ Năng lượng cung cấp cho các hoạt động của pha tối có nguồn gốc từ đâu
    a ATP từ pha sáng chuyển sang
    b ATP do ti thề cung cấp
    c Pha tối hoạt động không cần năng lượng
    d Ánh sáng mặt trời
    Câu. 78/ Vai trò quan trọng nhất của pha sáng
    a Sự chuyển giao năng lượng từ các sắc tố phụ cho diệp lục a
    b Sắc tố quang hợp hấp thu năng lượng và chuyển sang trạng thái kích động
    c Giải phóng điện tử từ quang phân li nước
    d Sự tạo thành ATP và NADPH
    Câu. 79/ Pha tối quang hợp diễn ra tại đâu
    a Chất nền lục lạp
    b Màng trong ti thể
    c Trong tế bào chất
    d Màng ngoài lục lạp
    Câu. 80/ Chức năng của các hạt grana của lục lạp lá
    a Nơi xảy ra quá trình tái sinh chất nhận CO2
    b Nơi tiếp nhận các sản phẩm từ pha tối
    c Nơi xảy ra pha sáng của quang hợp
    d Khử CO2 thành cacbohiđrat
    Câu. 81/ Cây nào sau đây là thực vật C4
    a Xương rồng
    b Đậu tương
    c Lúa
    d Ngô
    Câu. 82/ Hai loài cây nào sau đây có quá trình cố định CO2 giống nhau
    a Cỏ gấu - đậu xanh
    b Lúa - bắp
    c Dứa - cỏ lồng vực
    d Xương rồng - thuốc bỏng
    Câu. 83/ Thực vật C4 phân bố chủ yếu ở
    a Ôn đới
    b Nhiệt đới
    c Cận nhiệt đới
    d Hàn đới
    Câu. 84/ Nhiệt độ tối ưu cho đa số thực vật quang hợp là
    a 35 - 40
    b Nhỏ hơn 15
    c 25 - 35
    d 15 - 20
    Câu. 85/ Trong ngày, ánh sáng mặt trời có nhiều tia xanh tím vào lúc nào
    a Buổi tối
    b Buổi trưa
    c Buổi sáng
    d Buổi chiều
    Câu. 86/ Điểm bù CO2 là điểm nồng độ CO2 tối thiểu để
    a Cường độ hô hấp bằng cường độ quang hợp
    b Cường độ hô hấp lớn hơn cường độ quang hợp
    c Cường độ hô hấp nhỏ hơn cường độ quang hợp
    d Cường độ quang hợp xảy ra ở mức thấp nhất
    Câu. 87/ Điểm bão hòa ánh sáng là
    a Cường độ ánh sáng tối đa để quang hợp cực đại
    b Cường độ ánh sáng tối đa để quang hợp đạt tối thiểu
    c Cường độ ánh sáng tối thiểu để quang hợp đạt cực đại
    d Cường độ ánh sáng tối thiểu để quang hợp thấp nhất
    Câu. 88/ Tại điểm bão hòa ánh sáng, nếu cường độ ánh sáng tiếp tục tăng thì
    a Quang hợp dừng lại
    b Cường độ quang hợp tăng
    c Cường độ quang hợp giảm
    d Cường độ quang hợp đạt cực đại
    Câu. 89/ Tại điểm bão hòa CO2, nếu nồng độ CO2 tiếp tục tăng thì
    a Quang hợp dừng lại
    b Cường độ quang hợp giảm
    c Cường độ quang hợp tăng
    d Cường độ quang hợp đạt cực đại
    Câu. 90/ Quang hợp chỉ xảy ra tại những miền ánh sáng nào
    a Miền ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím
    b Tất cả các miền ánh sáng từ đỏ đến tím
    c Miền ánh sáng xanh, tím, đỏ
    d Miền ánh sáng đỏ, cam, vàng, lục
    Câu. 91/ Các tia sáng nào kích thích quá trình tổng hợp axít amin
    a Tia xanh tím
    b Tia đỏ tím
    c Tia lục
    d Tia xanh đỏ
    Câu. 92/ Ánh sáng đỏ có những đặc điểm gì
    a Bước sóng dài, năng lượng cao
    b Bước sóng dài năng lượng thấp
    c Bước sóng ngắn, năng lượng thấp
    d Bước sóng ngắn, năng lượng cao
    Câu. 93/ Nhiệt độ ảnh hưởng đến quá trình quang hợp thông qua
    a Quá trình thoát hơi nước
    b Sự vận chuyển các chất trong cây
    c Sự đóng mở khí khổng
    d Ảnh hưởng đến các enzim quang hợp
    Câu. 94/ Lượng chất khô cây tích lũy được một ngày trên một diện tích gieo trồng được gọi là
    a Hiệu suất quang hợp
    b Hiệu suất kinh tế
    c Năng suất sinh học
    d Năng suất kinh tế
    Câu. 95/ Tỉ số giữa lượng chất hữu cơ còn tích lũy lại trong cây trên tổng lượng chất hữu cơ cây tạo ra từ quang hợp là
    a Năng suất quang hợp
    b Khả năng quang hợp
    c Năng suất kinh tế
    d Hệ số hiệu quả quang hợp
    Câu. 96/ Phần lớn các chất hữu cơ trong cây được tạo ra từ
    a Nitơ
    b Các chất khoáng
    c Khí CO2
    d Nước
    Câu. 97/ Đặc điểm nào sau đây của thực vật C4 giúp nó có năng suất cao hơn thực vật C3
    a Tận dụng được ánh sáng cao
    b Không có hô hấp sáng
    c Có nhu cầu nước thấp
    d Tận dụng được nồng độ CO2
    Câu. 98/ Quang hợp quyết định năng suất cây trồng vì
    a Quá trình quang hợp giúp tích lũy các sản phẩm có giá trị
    b Quang hợp giúp rễ hấp thu nước và muối khoáng dễ dàng
    c Quang hợp tạo ra đa số chất khô trong cây
    d Quang hợp tạo ra phần lớn prôtêin và lipit
    Câu. 99/ Sản phẩm của sự phân giải hoàn toàn chất hữu cơ trong hô hấp ở thực vật
    a CO2, H2O và năng lượng
    b CO2, H2O và rượu êtylic
    c Axit lactic, CO2 và năng lượng
    d Axit piruvic, côenzim A và CO2
    Câu. 100/ Quá trình ôxi hóa axit piruvic xảy ra ở bào quan nào của thực vật
    a Trong tế bào chất
    b Hạt grana của lục lạp
    c Trong tất cả các bào quan
    d Trong ti thể

    hjx, ko nhớ lý thuyết, điền bừa nhìu câu qua:-s
     
    Last edited by a moderator: 11 Tháng mười hai 2010
  8. 50_a... 51_b... 52_c... 53_c... 54_a... 55_d... 56_b...
    57_d... 58_a... 59_b... 60_d... 61_b... 62_a... 63_c... 64_d...
    65_b... 66_b... 67_d... 68_c... 69_d... 70_d... 71_b... 72_c...
    73_c... 74_b... 75_b... 76_a... 77_a... 78_d... 79_a... 80_c...
    81_d... 82_d... 83_b... 84_c... 85_b... 86_a... 87_a... 88_c...
    89_b... 90_c... 91_a... 92_b... 93_d... 94_c... 95_d... 96_c...
    97_b... 98_c... 99_a... 100_d...

    Đáp án nè;))
    Sai khối,lần sau rút kinh nghiệm hen;)
     
  9. Câu. 101/ Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân
    a Axit piruvic à Côenzim A
    b Glucôzơ à Axit piruvic
    c Glucôzơ à Axit lactic
    d Glucôzơ à Côenzim A
    Câu. 102/ Câu nào sau đây có nội dung đúng
    a Côenzim A là sản phẩm tạo ra từ ôxi hóa axit piruvic
    b Sự lên men kị khí axít piruvic tạo sản phẩm cuối cùng là nước
    c Đường phân là quá trình ôxi hóa đường
    d Giai đoạn cuối cùng của hô hấp hiếu khí là chuyển điện tử để tạo thành nước và giải phóng năng lượng
    Câu. 103/ Trong tế bào chất xảy ra hoạt động nào sau đây
    a Chu trình Crep
    b Chuỗi truyền điện tử
    c Đường phân
    d Quang phân li nước trong quang hợp
    Câu. 104/ Qua đường phân một phân tử đường Glucôzơ được phân giải thành
    a 2 phân tử axit axêtic
    b 4 phân tử axit piruvic
    c 2 phân tử nước
    d 2 phân từ Axit piruvic
    Câu. 105/ Quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở bào quan nào
    a Tế bào chất và lục lạp
    b Ti thể và lục lạp
    c Ti thể và màng tế bào
    d Tế bào chất và ti thể
    Câu. 106/ Đường phân là quá trình
    a Phân giải Glucôzơ thành CO2 và H2O có sự tham gia của ôxi
    b Phân giải Glucôzơ thành CO2 và H2O không có sự tham gia của ôxi
    c Phân giải Glucôzơ thành axit piruvic không có sự tham gia của ôxi
    d Phân giải Glucôzơ thành axit piruvic có sự tham gia của ôxi
    Câu. 107/ Giai đoạn đường phân của hô hấp xảy ra tại
    a Tế bào chất
    b Lớp màng của lục lạp
    c Màng ngoài của ti thể
    d Màng trong của ti thể
    Câu. 108/ Qua chu trình Crep mỗi phân tử axit piruvic bị phân giải hoàn toàn tạo ra bao nhiêu phân tử khí CO2
    a 2 phân tử
    b 3 phân tử
    c 4 phân tử
    d 1 phân tử
    Câu. 109/ Quá trình hô hấp tế bào có vai trò
    a Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào trong cơ thể sống
    b Lấy oxi vào để việc vận chuyển máu diễn ra dễ dàng
    c Là cơ sở cho quá trình đồng hóa tích lũy năng lượng
    d Cung cấp năng lượng cho quá trình co cơ ở động vật và trao đổi chất ở thực vật
    Câu. 110/ Trong hô hấp hiếu khí giai đoạn nào giải phóng được nhiều năng lượng nhất
    a Đường phân
    b Lên men
    c Chu trình Crep
    d Chuỗi truyền electron
    Câu. 111/ Trong hô hấp tế bào, giai đoạn nào ôxi được chuyển đến hiđrô để tạo thành nước
    a Lên men
    b Chu trình Crep
    c Đường phân
    d Chuỗi truyền electron
    Câu. 112/ Hô hấp sáng ở thực vật có khuyết điểm gì
    a Khả năng giải phóng năng lượng thấp
    b Không tận dụng tối đa nguồn CO2
    c Sinh ra nhiều độc tố
    d Gây lãng phí sản phẩm quang hợp
    Câu. 113/ Thời điểm diễn ra hô hấp sáng ở thực vật là
    a Cùng lúc với quá trình quang hợp
    b Xảy ra tại thời điểm bất kì khi có ánh sáng
    c Xảy ra sau quang hợp
    d Xảy ra trước qua hợp
    Câu. 114/ Giai đoạn hô hấp hiếu khí diễn ra tại đâu
    a Tế bào chất
    b Màng trong của ti thể
    c Màng ngoài của ti thể
    d Chất nền ti thể
    Câu. 115/ Quá trình biến đổi axit piruvic thành C2H5OH gọi là
    a Ôxi hóa
    b Lên men rượu
    c Hô hấp kị khí
    d Đường phân
    Câu. 116/ Trong hô hấp tế bào giai đoạn nào tạo ra được nhiều năng lượng nhất
    a Phân giải kị khí
    b Hô hấp hiếu khí
    c Lên men
    d Đường phân
    Câu. 117/ Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng
    a RQ của lipit thường nhỏ hơn 1
    b RQ của cacbohiđrát luôn nhỏ hơn 1
    c RQ là tỉ số phân tử ôxi thu vào và phân tử CO2 thải ra trong hô hấp
    d RQ của axit hữu cơ luôn bằng 1
    Câu. 118/ Khi ôxi hóa hoàn toàn mộ phân tử Glucôzơ sẽ giải phóng được
    a 36 phân tử ATP
    b 38 phân tử ATP
    c 38 phân tử ADP
    d 36 phân tử ADP
    Câu. 119/ Điểm khác nhau cơ bản giữa hô hấp tế bào và sự cháy bên ngoài cơ thể là
    a Không sinh ra nhiệt
    b Năng lượng được giải phóng từ từ
    c Không có khói
    d Giải phóng được nhiều năng lượng hơn
    Câu. 120/ Giai đoạn nào sau đây có cả ở lên men và hô hấp hiếu khí
    a Chu trình Crep
    b Tổng hợp Axêtil-côenzim A
    c Chuỗi truyền điện tử
    d Đường phân
    Câu. 121/ Trong cơ thể, tác hại lớn nhất của hô hấp yếm khí đối với tế bào là
    a Chất hữu cơ bị phân giải quá nhiều
    b Không tạo ra được các hợp chất trung gian
    c Tích lũy chất độc hại
    d Thiếu năng lượng cho hoạt động tế bào
    Câu. 122/ Khi nồng độ ôxi trong không khí giảm xuống dưới 5% thì hiện tượng gì xảy ra đối với thực vật
    a Hô hấp giảm 5%
    b Chuyển sang phân giải kị khí
    c Quang hợp giảm 5%
    d Chuyển sang phân giải hiếu khí
    Câu. 123/ Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
    a Nồng độ CO2 trong môi trường cao hơn 40% thì hô hấp bị ức chế
    b Nồng độ CO2 trong môi trường thấp hơn 40% thì hô hấp bị ức chế
    c CO2 là sản phẩm cuối cùng của hô hấp yếm khí và lên men êtylic
    d CO2 là sản phẩm cuối cùng của đường phân và hô hấp kị khí
    Câu. 124/ Đặc điểm nào sau đây đúng với thuỷ tức
    a Cơ quan tiêu hoá dạng túi
    b Chưa có cơ quan tiêu hoá
    c Cơ quan tiêu hoá dạng ống
    d Chỉ thực hiện tiêu hoá nội bào
    Câu. 125/ Dạ dày 4 ngăn có ở nhóm động vật nào sau đây
    a Bò, cừu, trâu, dê
    b Thỏ, ngựa, bò
    c Hươu, nai, ngựa thỏ
    d Thỏ, bò, cừu
    Câu. 126/ Bộ phân nào sau có quá trình tiêu hoá cơ học mạnh hơn tiêu hoá hoá học
    a Dạ dày, ruột già
    b Ruột già, ruột non
    c Miệng, dạ dày
    d Ruột non, miệng
    Câu. 127/ Nhóm enzim nào có vai trò tiêu hoá Prôtêin trong thức ăn
    a Pepsin, tripsin, peptidaza
    b Tripsin, pesin, lipaza
    c peptidaza, lipaza, amilaza
    d Lipaza, pepsin, amilaza
    Câu. 128/ Ở trâu bò, bộ phận nào của dạ dày có vai trò tiêu hoá hoá học thức ăn
    a Dạ lá sách
    b Dạ tổ ong
    c Dạ cỏ
    d Dạ múi khế
    Câu. 129/ Bộ phận nào sau đây của chim bồ câu tiết ra enzim tiêu hoá thức ăn
    a Miệng
    b Diều
    c Dạ dày cơ
    d Dạ dày tuyến
    Câu. 130/ Cơ quan tiêu hoá thỏ có điểm gì đặc biệt
    a Không có tiêu hoá cơ học ở miệng
    b Tiêu hoá hoá học ở ruột non mạnh
    c Dạ dày không tiết dịch vị
    d Có ruột tịt phát triển
    Câu. 131/ Động vật nào sau đây có quá trình tiêu hoá hoá học ở dạ dày mạnh nhất
    a Gà
    b Chuột
    c Dê
    d Cừu
    Câu. 132/ Trình tự của quá trình biến đổi thức ăn ở động vật nhai lại là
    a Biến đổi cơ học, hoá học, sinh học
    b Biến đổi sinh học, cơ học, hoá học
    c Biến đổi cơ học, sinh học, hoá học
    d Biến đổi hoá học, sinh học, cơ học
    Câu. 133/ Ở trâu bò, thức ăn được tiêu hoá sinh học ở
    a Dạ lá sách
    b Dạ cỏ
    c Dạ múi khế
    d Dạ tổ ong
    Câu. 134/ Động vật nào sau đây có dạ dày đơn to
    a Bồ câu
    b Chuột
    c Chó
    d Cừu
    Câu. 135/ Enzim lipaza cua dạ dày có tác dụng
    a Biến đổi prôtêin thành axit amin
    b Biến đổi tinh bột thành đường
    c Biến đổi Mantôzơ thành glucôzơ
    d Biến đổi lipit thành axit béo và glixêrin
    Câu. 136/ Đoạn nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại
    a Dạ lá sách
    b Dạ múi khế
    c Dạ cỏ
    d Dạ tổ ong
    Câu. 137/ Ở thỏ, cơ quan nào diễn ra quá trình
    a Tá tràng
    b Ruột non
    c Manh tràng
    d Trực tràng
    Câu. 138/ Chọn câu đúng nhất:
    a Tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
    b Tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng
    c Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
    d Tiêu hóa là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài
    Câu. 139/ Chim là sinh vật có
    a Không bào tiêu hóa
    b Tuyến tiêu hóa
    c Ống tiêu hóa
    d Túi tiêu hóa
    Câu. 140/ Trong ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ:
    a Hoạt động hóa học
    b Hoạt động cơ học
    c Hoạt động cơ học và hóa học
    d Sự di chuyển của động vật
    Câu. 141/ Ở thủy tức , thức ăn được tiêu hóa :
    a Cơ học và hóa học
    b Ngoại bào
    c Nội bào
    d Nội bào và ngoại bào
    Câu. 142/ Đối với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nhờ:
    a Enzim từ Lizôxôm vào không bào tiêu hóa thủy phân chất hữu cơ có trong thức ăn thành chất dinh dưỡng đơn giản
    b Enzim thủy phân thức ăn thành chất dinh dưỡng đơn giản
    c Enzim thủy phân mọi thứ thành chất dinh dưỡng đơn giản
    d Enzim thủy phân chất cần thiết thành chất dinh dưỡng
    Câu. 143/ Hiệu quả trao đổi khí của động vật liên quan đến:
    a Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố
    b Bề mặt trao đổi khí rộng
    c Các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí
    d Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm
    Câu. 144/ Loài động vât có khả năng vừa hô hấp qua da vừa hô hấp qua phổi là;
    a Tôm, cua
    b Chim, thú
    c Giun , trùn
    d Ếch, nhái
    Câu. 145/ Cào cào, châu chấu hô hấp qua:
    a Bề mặt cơ thể
    b Phổi
    c Mang
    d Hệ thống ống khí
    Câu. 146/ Sự thông khí ở bò sát chủ yếu là nhờ:
    a Cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng
    b Cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực
    c Cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực
    d Cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích phổi
    Câu. 147/ Quá trình tiêu hóa cỏ trong dạ dày 4 ngăn của trâu di chuyển theo con đường sau
    a Miệng, dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế
    b Miệng, , dạ cỏ, dạ lá sách, dạ tổ ong,dạ múi khế
    c Miệng, dạ lá sách, dạ tổ ong,dạ cỏ, dạ múi khế
    d Miệng, dạ tổ ong, dạ cỏ, dạ lá sách, dạ múi khế
    Câu. 148/ Manh tràng rất phát triển ở
    a cừu, dê
    b thỏ, ngựa
    c Cọp, beo
    d trâu, bò
    Câu. 149/ Dạ múi khế là phần tiếp giáp với:
    a Ruột non
    b manh tràng
    c ruột già
    d Tá tràng
    Câu. 150/ dạ dày đơn chỉ có ở
    a Thú ăn thịt và thú ăn thực vật
    b Cọp, beo, thỏ , ngựa
    c Thỏ , chuột, Rắn
    d Khỉ , heo, cá
     
  10. lananh_vy_vp

    lananh_vy_vp Guest

    hjx, dài quá=.=, làm trc 1 nửa thôi vậy:p
    Câu. 101/ Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân
    a Axit piruvic à Côenzim A
    b Glucôzơ à Axit piruvic
    c Glucôzơ à Axit lactic
    d Glucôzơ à Côenzim A
    Câu. 102/ Câu nào sau đây có nội dung đúng
    a Côenzim A là sản phẩm tạo ra từ ôxi hóa axit piruvic
    b Sự lên men kị khí axít piruvic tạo sản phẩm cuối cùng là nước
    c Đường phân là quá trình ôxi hóa đường
    d Giai đoạn cuối cùng của hô hấp hiếu khí là chuyển điện tử để tạo thành nước và giải phóng năng lượng
    Câu. 103/ Trong tế bào chất xảy ra hoạt động nào sau đây
    a Chu trình Crep
    b Chuỗi truyền điện tử
    c Đường phân
    d Quang phân li nước trong quang hợp
    Câu. 104/ Qua đường phân một phân tử đường Glucôzơ được phân giải thành
    a 2 phân tử axit axêtic
    b 4 phân tử axit piruvic
    c 2 phân tử nước
    d 2 phân từ Axit piruvic
    Câu. 105/ Quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở bào quan nào
    a Tế bào chất và lục lạp
    b Ti thể và lục lạp
    c Ti thể và màng tế bào
    d Tế bào chất và ti thểCâu. 106/ Đường phân là quá trình
    a Phân giải Glucôzơ thành CO2 và H2O có sự tham gia của ôxi
    b Phân giải Glucôzơ thành CO2 và H2O không có sự tham gia của ôxi
    c Phân giải Glucôzơ thành axit piruvic không có sự tham gia của ôxi
    d Phân giải Glucôzơ thành axit piruvic có sự tham gia của ôxi
    Câu. 107/ Giai đoạn đường phân của hô hấp xảy ra tại
    a Tế bào chất
    b Lớp màng của lục lạp
    c Màng ngoài của ti thể
    d Màng trong của ti thể
    Câu. 108/ Qua chu trình Crep mỗi phân tử axit piruvic bị phân giải hoàn toàn tạo ra bao nhiêu phân tử khí CO2
    a 2 phân tử
    b 3 phân tử
    c 4 phân tử
    d 1 phân tử
    Câu. 109/ Quá trình hô hấp tế bào có vai trò
    a Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào trong cơ thể sống
    b Lấy oxi vào để việc vận chuyển máu diễn ra dễ dàng
    c Là cơ sở cho quá trình đồng hóa tích lũy năng lượng
    d Cung cấp năng lượng cho quá trình co cơ ở động vật và trao đổi chất ở thực vật
    Câu. 110/ Trong hô hấp hiếu khí giai đoạn nào giải phóng được nhiều năng lượng nhất
    a Đường phân
    b Lên men
    c Chu trình Crep
    d Chuỗi truyền electron
    Câu. 111/ Trong hô hấp tế bào, giai đoạn nào ôxi được chuyển đến hiđrô để tạo thành nước
    a Lên men
    b Chu trình Crep
    c Đường phân
    d Chuỗi truyền electron
    Câu. 112/ Hô hấp sáng ở thực vật có khuyết điểm gì
    a Khả năng giải phóng năng lượng thấp
    b Không tận dụng tối đa nguồn CO2
    c Sinh ra nhiều độc tố
    d Gây lãng phí sản phẩm quang hợp
    Câu. 113/ Thời điểm diễn ra hô hấp sáng ở thực vật là
    a Cùng lúc với quá trình quang hợp
    b Xảy ra tại thời điểm bất kì khi có ánh sáng
    c Xảy ra sau quang hợp
    d Xảy ra trước qua hợp
    Câu. 114/ Giai đoạn hô hấp hiếu khí diễn ra tại đâu
    a Tế bào chất
    b Màng trong của ti thểc Màng ngoài của ti thể
    d Chất nền ti thể
    Câu. 115/ Quá trình biến đổi axit piruvic thành C2H5OH gọi là
    a Ôxi hóa
    b Lên men rượu
    c Hô hấp kị khí
    d Đường phân
    Câu. 116/ Trong hô hấp tế bào giai đoạn nào tạo ra được nhiều năng lượng nhất
    a Phân giải kị khí
    b Hô hấp hiếu khíc Lên men
    d Đường phân
    Câu. 117/ Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng
    a RQ của lipit thường nhỏ hơn 1
    b RQ của cacbohiđrát luôn nhỏ hơn 1
    c RQ là tỉ số phân tử ôxi thu vào và phân tử CO2 thải ra trong hô hấp
    d RQ của axit hữu cơ luôn bằng 1
    Câu. 118/ Khi ôxi hóa hoàn toàn mộ phân tử Glucôzơ sẽ giải phóng được
    a 36 phân tử ATP
    b 38 phân tử ATP
    c 38 phân tử ADP
    d 36 phân tử ADP
    Câu. 119/ Điểm khác nhau cơ bản giữa hô hấp tế bào và sự cháy bên ngoài cơ thể là
    a Không sinh ra nhiệt
    b Năng lượng được giải phóng từ từc Không có khói
    d Giải phóng được nhiều năng lượng hơn
    Câu. 120/ Giai đoạn nào sau đây có cả ở lên men và hô hấp hiếu khí
    a Chu trình Crep
    b Tổng hợp Axêtil-côenzim A
    c Chuỗi truyền điện tử
    d Đường phân
    Câu. 121/ Trong cơ thể, tác hại lớn nhất của hô hấp yếm khí đối với tế bào là
    a Chất hữu cơ bị phân giải quá nhiều
    b Không tạo ra được các hợp chất trung gian
    c Tích lũy chất độc hại
    d Thiếu năng lượng cho hoạt động tế bào
    Câu. 122/ Khi nồng độ ôxi trong không khí giảm xuống dưới 5% thì hiện tượng gì xảy ra đối với thực vật
    a Hô hấp giảm 5%
    b Chuyển sang phân giải kị khí
    c Quang hợp giảm 5%
    d Chuyển sang phân giải hiếu khí
    Câu. 123/ Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
    a Nồng độ CO2 trong môi trường cao hơn 40% thì hô hấp bị ức chế
    b Nồng độ CO2 trong môi trường thấp hơn 40% thì hô hấp bị ức chế
    c CO2 là sản phẩm cuối cùng của hô hấp yếm khí và lên men êtylic
    d CO2 là sản phẩm cuối cùng của đường phân và hô hấp kị khí
    Câu. 124/ Đặc điểm nào sau đây đúng với thuỷ tức
    a Cơ quan tiêu hoá dạng túi
    b Chưa có cơ quan tiêu hoá
    c Cơ quan tiêu hoá dạng ống
    d Chỉ thực hiện tiêu hoá nội bào
    Câu. 125/ Dạ dày 4 ngăn có ở nhóm động vật nào sau đây
    a Bò, cừu, trâu, dê
    b Thỏ, ngựa, bò
    c Hươu, nai, ngựa thỏ
    d Thỏ, bò, cừu
     
  11. thuyhoa17

    thuyhoa17 Guest

    Câu. 101/ Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân
    a Axit piruvic à Côenzim A
    b Glucôzơ à Axit piruvic
    c Glucôzơ à Axit lactic
    d Glucôzơ à Côenzim A
    Câu. 102/ Câu nào sau đây có nội dung đúng
    a Côenzim A là sản phẩm tạo ra từ ôxi hóa axit piruvic
    b Sự lên men kị khí axít piruvic tạo sản phẩm cuối cùng là nước
    c Đường phân là quá trình ôxi hóa đường
    d Giai đoạn cuối cùng của hô hấp hiếu khí là chuyển điện tử để tạo thành nước và giải phóng năng lượng
    Câu. 103/ Trong tế bào chất xảy ra hoạt động nào sau đây
    a Chu trình Crep
    b Chuỗi truyền điện tử
    c Đường phân
    d Quang phân li nước trong quang hợp
    Câu. 104/ Qua đường phân một phân tử đường Glucôzơ được phân giải thành
    a 2 phân tử axit axêtic
    b 4 phân tử axit piruvic
    c 2 phân tử nước
    d 2 phân từ Axit piruvic
    Câu. 105/ Quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở bào quan nào
    a Tế bào chất và lục lạp
    b Ti thể và lục lạp
    c Ti thể và màng tế bào
    d Tế bào chất và ti thể
    Câu. 106/ Đường phân là quá trình
    a Phân giải Glucôzơ thành CO2 và H2O có sự tham gia của ôxi
    b Phân giải Glucôzơ thành CO2 và H2O không có sự tham gia của ôxi
    c Phân giải Glucôzơ thành axit piruvic không có sự tham gia của ôxi
    d Phân giải Glucôzơ thành axit piruvic có sự tham gia của ôxi
    Câu. 107/ Giai đoạn đường phân của hô hấp xảy ra tại
    a Tế bào chất
    b Lớp màng của lục lạp
    c Màng ngoài của ti thể
    d Màng trong của ti thể
    Câu. 108/ Qua chu trình Crep mỗi phân tử axit piruvic bị phân giải hoàn toàn tạo ra bao nhiêu phân tử khí CO2
    a 2 phân tử
    b 3 phân tử
    c 4 phân tử
    d 1 phân tử
    Câu. 109/ Quá trình hô hấp tế bào có vai trò
    a Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào trong cơ thể sống
    b Lấy oxi vào để việc vận chuyển máu diễn ra dễ dàng
    c Là cơ sở cho quá trình đồng hóa tích lũy năng lượng
    d Cung cấp năng lượng cho quá trình co cơ ở động vật và trao đổi chất ở thực vật
    Câu. 110/ Trong hô hấp hiếu khí giai đoạn nào giải phóng được nhiều năng lượng nhất
    a Đường phân
    b Lên men
    c Chu trình Crep
    d Chuỗi truyền electron
    Câu. 111/ Trong hô hấp tế bào, giai đoạn nào ôxi được chuyển đến hiđrô để tạo thành nước
    a Lên men
    b Chu trình Crep
    c Đường phân
    d Chuỗi truyền electron
    Câu. 112/ Hô hấp sáng ở thực vật có khuyết điểm gì
    a Khả năng giải phóng năng lượng thấp
    b Không tận dụng tối đa nguồn CO2
    c Sinh ra nhiều độc tố
    d Gây lãng phí sản phẩm quang hợp
    Câu. 113/ Thời điểm diễn ra hô hấp sáng ở thực vật là
    a Cùng lúc với quá trình quang hợp
    b Xảy ra tại thời điểm bất kì khi có ánh sáng
    c Xảy ra sau quang hợp
    d Xảy ra trước qua hợp
    Câu. 114/ Giai đoạn hô hấp hiếu khí diễn ra tại đâu
    a Tế bào chất
    b Màng trong của ti thể
    c Màng ngoài của ti thể
    d Chất nền ti thể
    Câu. 115/ Quá trình biến đổi axit piruvic thành C2H5OH gọi là
    a Ôxi hóa
    b Lên men rượu
    c Hô hấp kị khí
    d Đường phân
    Câu. 116/ Trong hô hấp tế bào giai đoạn nào tạo ra được nhiều năng lượng nhất
    a Phân giải kị khí
    b Hô hấp hiếu khí
    c Lên men
    d Đường phân
    Câu. 117/ Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng <RQ nghĩa là gì thế ạ ;;) >
    a RQ của lipit thường nhỏ hơn 1
    b RQ của cacbohiđrát luôn nhỏ hơn 1
    c RQ là tỉ số phân tử ôxi thu vào và phân tử CO2 thải ra trong hô hấp
    d RQ của axit hữu cơ luôn bằng 1
    Câu. 118/ Khi ôxi hóa hoàn toàn mộ phân tử Glucôzơ sẽ giải phóng được
    a 36 phân tử ATP
    b 38 phân tử ATP
    c 38 phân tử ADP
    d 36 phân tử ADP
    Câu. 119/ Điểm khác nhau cơ bản giữa hô hấp tế bào và sự cháy bên ngoài cơ thể là
    a Không sinh ra nhiệt
    b Năng lượng được giải phóng từ từ
    c Không có khói
    d Giải phóng được nhiều năng lượng hơn
    Câu. 120/ Giai đoạn nào sau đây có cả ở lên men và hô hấp hiếu khí
    a Chu trình Crep
    b Tổng hợp Axêtil-côenzim A
    c Chuỗi truyền điện tử
    d Đường phân
    Câu. 121/ Trong cơ thể, tác hại lớn nhất của hô hấp yếm khí đối với tế bào là
    a Chất hữu cơ bị phân giải quá nhiều
    b Không tạo ra được các hợp chất trung gian
    c Tích lũy chất độc hại
    d Thiếu năng lượng cho hoạt động tế bào
    Câu. 122/ Khi nồng độ ôxi trong không khí giảm xuống dưới 5% thì hiện tượng gì xảy ra đối với thực vật
    a Hô hấp giảm 5%
    b Chuyển sang phân giải kị khí
    c Quang hợp giảm 5%
    d Chuyển sang phân giải hiếu khí
    Câu. 123/ Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
    a Nồng độ CO2 trong môi trường cao hơn 40% thì hô hấp bị ức chế
    b Nồng độ CO2 trong môi trường thấp hơn 40% thì hô hấp bị ức chế
    c CO2 là sản phẩm cuối cùng của hô hấp yếm khí và lên men êtylic
    d CO2 là sản phẩm cuối cùng của đường phân và hô hấp kị khí

    Mấy câu về động vật chưa học :((
     
  12. anhvodoi94

    anhvodoi94 Guest

    Câu. 126/ Bộ phân nào sau có quá trình tiêu hoá cơ học mạnh hơn tiêu hoá hoá học
    a Dạ dày, ruột già
    b Ruột già, ruột non
    c Miệng, dạ dày
    d Ruột non, miệng
    Câu. 127/ Nhóm enzim nào có vai trò tiêu hoá Prôtêin trong thức ăn
    a Pepsin, tripsin, peptidaza
    b Tripsin, pesin, lipaza
    c peptidaza, lipaza, amilaza
    d Lipaza, pepsin, amilaza
    Câu. 128/ Ở trâu bò, bộ phận nào của dạ dày có vai trò tiêu hoá hoá học thức ăn
    a Dạ lá sách
    b Dạ tổ ong
    c Dạ cỏ
    d Dạ múi khế
    Câu. 129/ Bộ phận nào sau đây của chim bồ câu tiết ra enzim tiêu hoá thức ăn
    a Miệng
    b Diều
    c Dạ dày cơ
    d Dạ dày tuyến
    Câu. 130/ Cơ quan tiêu hoá thỏ có điểm gì đặc biệt
    a Không có tiêu hoá cơ học ở miệng
    b Tiêu hoá hoá học ở ruột non mạnh
    c Dạ dày không tiết dịch vị
    d Có ruột tịt phát triển
    Câu. 131/ Động vật nào sau đây có quá trình tiêu hoá hoá học ở dạ dày mạnh nhất
    a Gà
    b Chuột
    c Dê
    d Cừu
    Câu. 132/ Trình tự của quá trình biến đổi thức ăn ở động vật nhai lại là
    a Biến đổi cơ học, hoá học, sinh học
    b Biến đổi sinh học, cơ học, hoá học
    c Biến đổi cơ học, sinh học, hoá học
    d Biến đổi hoá học, sinh học, cơ học
    Câu. 133/ Ở trâu bò, thức ăn được tiêu hoá sinh học ở
    a Dạ lá sách
    b Dạ cỏ
    c Dạ múi khế
    d Dạ tổ ong
    Câu. 134/ Động vật nào sau đây có dạ dày đơn to
    a Bồ câu
    b Chuột
    c Chó
    d Cừu
    Câu. 135/ Enzim lipaza cua dạ dày có tác dụng
    a Biến đổi prôtêin thành axit amin
    b Biến đổi tinh bột thành đường
    c Biến đổi Mantôzơ thành glucôzơ
    d Biến đổi lipit thành axit béo và glixêrin
    Câu. 136/ Đoạn nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại
    a Dạ lá sách
    b Dạ múi khế
    c Dạ cỏ
    d Dạ tổ ong
    Câu. 137/ Ở thỏ, cơ quan nào diễn ra quá trình tiêu hóa hóa học
    a Tá tràng
    b Ruột non
    c Manh tràng
    d Trực tràng
    Câu. 138/ Chọn câu đúng nhất:
    a Tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
    b Tiêu hóa là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng
    c Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
    d Tiêu hóa là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài
    Câu. 139/ Chim là sinh vật có
    a Không bào tiêu hóa
    b Tuyến tiêu hóa
    c Ống tiêu hóa
    d Túi tiêu hóa
    Câu. 140/ Trong ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ:
    a Hoạt động hóa học
    b Hoạt động cơ học
    c Hoạt động cơ học và hóa học
    d Sự di chuyển của động vật
    Câu. 141/ Ở thủy tức , thức ăn được tiêu hóa :
    a Cơ học và hóa học
    b Ngoại bào
    c Nội bào
    d Nội bào và ngoại bào
    Câu. 142/ Đối với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nhờ:
    a Enzim từ Lizôxôm vào không bào tiêu hóa thủy phân chất hữu cơ có trong thức ăn thành chất dinh dưỡng đơn giản
    b Enzim thủy phân thức ăn thành chất dinh dưỡng đơn giản
    c Enzim thủy phân mọi thứ thành chất dinh dưỡng đơn giản
    d Enzim thủy phân chất cần thiết thành chất dinh dưỡng
    Câu. 143/ Hiệu quả trao đổi khí của động vật liên quan đến:
    a Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố
    b Bề mặt trao đổi khí rộng
    c Các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí
    d Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm
    Câu. 144/ Loài động vât có khả năng vừa hô hấp qua da vừa hô hấp qua phổi là;
    a Tôm, cua
    b Chim, thú
    c Giun , trùn
    d Ếch, nhái
    Câu. 145/ Cào cào, châu chấu hô hấp qua:
    a Bề mặt cơ thể
    b Phổi
    c Mang
    d Hệ thống ống khí
    Câu. 146/ Sự thông khí ở bò sát chủ yếu là nhờ:
    a Cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng
    b Cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực
    c Cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực
    d Cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích phổi
    Câu. 147/ Quá trình tiêu hóa cỏ trong dạ dày 4 ngăn của trâu di chuyển theo con đường sau
    a Miệng, dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế
    b Miệng, , dạ cỏ, dạ lá sách, dạ tổ ong,dạ múi khế
    c Miệng, dạ lá sách, dạ tổ ong,dạ cỏ, dạ múi khế
    d Miệng, dạ tổ ong, dạ cỏ, dạ lá sách, dạ múi khế
    Câu. 148/ Manh tràng rất phát triển ở
    a cừu, dê
    b thỏ, ngựa
    c Cọp, beo
    d trâu, bò
    Câu. 149/ Dạ múi khế là phần tiếp giáp với:
    a Ruột non
    b manh tràng
    c ruột già
    d Tá tràng
    Câu. 150/ dạ dày đơn chỉ có ở
    a Thú ăn thịt và thú ăn thực vật
    b Cọp, beo, thỏ , ngựa
    c Thỏ , chuột, Rắn
    d Khỉ , heo, cá[/QUOTE]
     
  13. Đáp án kì này;;)
    101_b... 102_d... 103_c... 104_d...
    105_d... 106_c... 107_a... 108_d... 109_a... 110_d... 111_d... 112_d...
    113_a... 114_d... 115_b... 116_b... 117_a... 118_b... 119_b... 120_d...
    121_d... 122_b... 123_a... 124_a... 125_a... 126_c... 127_a... 128_d...
    129_d... 130_d... 131_a... 132_b... 133_b... 134_c... 135_d... 136_b...
    137_c... 138_c... 139_c... 140_c... 141_d... 142_a... 143_c... 144_d...
    145_d... 146_c... 147_a... 148_b... 149_d... 150_b...
    Cả nhà cố gắng phát huy nhá;);))
     
  14. Kì tiếp nè;));;)
    Câu. 151/ Trong da dày của thú ăn thịt, thịt được tiêu hóa hóa học nhờ:
    a Vi sinh vật sống cộng sinh
    b HCl
    c Pepsin
    d Lipaza
    Câu. 152/ Răng trước hàm của thú ăn thịt có tác dụng:
    a Cắt, xé nhỏ thức ăn
    b Gặm và lấy thịt ra khỏi xương
    c Nhai kỹ thức ăn
    d Cắn và giữ mồi chắc
    Câu. 153/ Quá trình tiêu hóa cỏ trong dạ dày 4 ngăn của trâu di chuyển theo con đường sau
    a Miệng, , dạ cỏ, dạ lá sách, dạ tổ ong,dạ múi khế
    b Miệng, dạ tổ ong, dạ cỏ, dạ lá sách, dạ múi khế
    c Miệng, dạ lá sách, dạ tổ ong,dạ cỏ, dạ múi khế
    d Miệng, dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế
    Câu. 154/ Hô hấp ngoài là :
    a Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường thông qua phổi
    b Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường thông qua da
    c Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường thông qua các cơ quan hô hấp
    d Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường thông qua các ống khí
    Câu. 155/ Thứ tự ống tiêu hoá của chim như sau
    a Thực quả, diều, dạ dày tuyến, dạ dày cơ
    b Diều, thực quản, dạ dày tuyến, dạ dày cơ
    c Thực quản, dạ dày tuyến, diều, dạ dày cơ
    d Thực quản, diều , dạ dày cơ, dạ dày tuyến
    Câu. 156/ Đặc điểm nào sau đây đúng với sâu bọ
    a Hô hấp qua da
    b Hô hấp bằng túi phổi
    c Hô hấp bằng ống khí và lỗ thở
    d Chưa có cơ quan hô hấp
    Câu. 157/ Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là
    a Trao đổi khí với môi trường
    b Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể
    c Trao đổi khí qua lỗ thở của côn trùng
    d Hô hấp ngoại bào
    Câu. 158/ Đặc điểm cấu tạo cơ quan hô hấp chim có điểm đặc biệt là
    a Có phế quản phân nhánh
    b Cử động hô hấp thực hiện nhờ các cơ
    c Hô hấp bằng phổi và hệ thống túi khí
    d Có nhiều phế nang
    Câu. 159/ Các ngành động vật nào hô hấp qua da
    a Giun đốt, chân khớp, thân mềm
    b Ruột khoang, thân mềm, chân khớp
    c Giun tròn, tuột khoang, giun đốt
    d Chân khớp, giun tròn, thân mềm
    Câu. 160/ Đặc điểm hô hấp của lưỡng cư là
    a Trao đổi khí qua da và mang
    b Trao đổi khí chủ yếu qua mang
    c Trao đổi khí chủ yếu qua phổi
    d Trao đổi khí chủ yếu qua da
    Câu. 161/ Đặc điểm tuần hoàn của cá là
    a Hai vòng tuần hoán kín
    b Hai vòng tuần hoà hở
    c Một vòng tuần hoàn hở
    d Một vòng tuần hoàn kín
    Câu. 162/ Đặc điểm có ở lưỡng cư và không có ở cá, chim, thú là
    a Tim có 3 ngăn
    b Hồng cầu có nhân
    c Tim 4 ngăn
    d Hồng cầu có hemôglôbin
    Câu. 163/ Hai lớp động vật nào sau đây tim có 4 ngăn
    a Bò sát, chim
    b Cá, lưỡng cư
    c Chim, thú
    d Bò sát, lưỡng cư
    Câu. 164/ Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là
    a Sắc tố hô hấp có màu đỏ
    b Quá trình phân phối máu diễn ra nhanh
    c Không có hệ mao mạch nối giữa động mạch và tĩnh mạch
    d Máu chảy trong mạch với áp lực cao, tốc độ nhanh
    Câu. 165/ Trong cơ thể người huyết áp tối đa xuất hiện ở giai đoạn nào
    a Dãn tâm nhỉ
    b Co tâm nhỉ
    c Co tâm thất
    d Dãn tâm thất
    Câu. 166/ Động vật nào sau đây có máu nuôi cơ thể là máu pha
    a Thú
    b Chim
    c Cá
    d Ếch
    Câu. 167/ Điểm giống nhau giữa hệ tuần hoàn chim và thú là
    a Có các túi khí liên hệ với phổi
    b Tâm thất có vách ngăn không hoàn toàn
    c Có 2 vòng tuần hoàn kín
    d Hồng cầu không có nhân
    Câu. 168/ Đặc điểm tuần hoàn của bò sát là
    a Có 2 vòng hoàn chỉnh
    b Có hai vòng không hoàn chỉnh
    c Có 1 vòng không hoàn chỉnh
    d Có 2 vòng hoàn chỉnh
    Câu. 169/ Đặc điểm của hệ tuần hoàn thú mà các lớp khác không có là
    a Hồng cầu không nhân
    b Tâm thất lớn hơn tâm nhỉ
    c Tim 4 ngăn
    d 2 vòng tuầnhoàn hoành chỉnh
    Câu. 170/ Ở pha co tâm thất xảy ra hiện tượng nào sau đây
    a Áp suất tâm nhỉ tăng
    b Huyết áp động mạch tăng lên
    c Huyết áp tĩnh mạch cao hơn huyết áp động mạch
    d Van nhỉ thất mở ra

    P/S: Lần này cho 20 câu,nếu không vào thấy dài quá lại....chạy mất dép thì chết;))
     
  15. anhvodoi94

    anhvodoi94 Guest

    Câu. 151/ Trong da dày của thú ăn thịt, thịt được tiêu hóa hóa học nhờ:
    a Vi sinh vật sống cộng sinh
    b HCl
    c Pepsin
    d Lipaza
    Câu. 152/ Răng trước hàm của thú ăn thịt có tác dụng:
    a Cắt, xé nhỏ thức ăn
    b Gặm và lấy thịt ra khỏi xương
    c Nhai kỹ thức ăn
    d Cắn và giữ mồi chắc
    Câu. 153/ Quá trình tiêu hóa cỏ trong dạ dày 4 ngăn của trâu di chuyển theo con đường sau
    a Miệng, , dạ cỏ, dạ lá sách, dạ tổ ong,dạ múi khế
    b Miệng, dạ tổ ong, dạ cỏ, dạ lá sách, dạ múi khế
    c Miệng, dạ lá sách, dạ tổ ong,dạ cỏ, dạ múi khế
    d Miệng, dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế
    Câu. 154/ Hô hấp ngoài là :
    a Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường thông qua phổi
    b Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường thông qua da
    c Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường thông qua các cơ quan hô hấp
    d Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường thông qua các ống khí
    Câu. 155/ Thứ tự ống tiêu hoá của chim như sau
    a Thực quả, diều, dạ dày tuyến, dạ dày cơ
    b Diều, thực quản, dạ dày tuyến, dạ dày cơ
    c Thực quản, dạ dày tuyến, diều, dạ dày cơ
    d Thực quản, diều , dạ dày cơ, dạ dày tuyến
    Câu. 156/ Đặc điểm nào sau đây đúng với sâu bọ
    a Hô hấp qua da
    b Hô hấp bằng túi phổi
    c Hô hấp bằng ống khí và lỗ thở
    d Chưa có cơ quan hô hấp
    Câu. 157/ Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là
    a Trao đổi khí với môi trường
    b Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể
    c Trao đổi khí qua lỗ thở của côn trùng
    d Hô hấp ngoại bào
    Câu. 158/ Đặc điểm cấu tạo cơ quan hô hấp chim có điểm đặc biệt là
    a Có phế quản phân nhánh
    b Cử động hô hấp thực hiện nhờ các cơ
    c Hô hấp bằng phổi và hệ thống túi khí
    d Có nhiều phế nang
    Câu. 159/ Các ngành động vật nào hô hấp qua da
    a Giun đốt, chân khớp, thân mềm
    b Ruột khoang, thân mềm, chân khớp
    c Giun tròn, ruột khoang, giun đốt
    d Chân khớp, giun tròn, thân mềm
    Câu. 160/ Đặc điểm hô hấp của lưỡng cư là
    a Trao đổi khí qua da và mang
    b Trao đổi khí chủ yếu qua mang
    c Trao đổi khí chủ yếu qua phổi
    d Trao đổi khí chủ yếu qua da
    Câu. 161/ Đặc điểm tuần hoàn của cá là
    a Hai vòng tuần hoán kín
    b Hai vòng tuần hoà hở
    c Một vòng tuần hoàn hở
    d Một vòng tuần hoàn kín
    Câu. 162/ Đặc điểm có ở lưỡng cư và không có ở cá, chim, thú là
    a Tim có 3 ngăn
    b Hồng cầu có nhân
    c Tim 4 ngăn
    d Hồng cầu có hemôglôbin
    Câu. 163/ Hai lớp động vật nào sau đây tim có 4 ngăn
    a Bò sát, chim
    b Cá, lưỡng cư
    c Chim, thú
    d Bò sát, lưỡng cư
    Câu. 164/ Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là
    a Sắc tố hô hấp có màu đỏ
    b Quá trình phân phối máu diễn ra nhanh
    c Không có hệ mao mạch nối giữa động mạch và tĩnh mạch
    d Máu chảy trong mạch với áp lực cao, tốc độ nhanh
    Câu. 165/ Trong cơ thể người huyết áp tối đa xuất hiện ở giai đoạn nào
    a Dãn tâm nhỉ
    b Co tâm nhỉ
    c Co tâm thất
    d Dãn tâm thất
    Câu. 166/ Động vật nào sau đây có máu nuôi cơ thể là máu pha
    a Thú
    b Chim
    c Cá
    d Ếch
    Câu. 167/ Điểm giống nhau giữa hệ tuần hoàn chim và thú là
    a Có các túi khí liên hệ với phổi
    b Tâm thất có vách ngăn không hoàn toàn
    c Có 2 vòng tuần hoàn kín
    d Hồng cầu không có nhân
    Câu. 168/ Đặc điểm tuần hoàn của bò sát là
    a Có 2 vòng hoàn chỉnh
    b Có hai vòng không hoàn chỉnh
    c Có 1 vòng không hoàn chỉnh
    d Có 2 vòng hoàn chỉnh

    sao đáp án a,d giống nhau.

    Câu. 169/ Đặc điểm của hệ tuần hoàn thú mà các lớp khác không có là
    a Hồng cầu không nhân
    b Tâm thất lớn hơn tâm nhỉ
    c Tim 4 ngăn
    d 2 vòng tuần hoàn hoành chỉnh
    Câu. 170/ Ở pha co tâm thất xảy ra hiện tượng nào sau đây
    a Áp suất tâm nhỉ tăng
    b Huyết áp động mạch tăng lên
    c Huyết áp tĩnh mạch cao hơn huyết áp động mạch
    d Van nhỉ thất mở ra

    Làm thử , chắc sai ối !!! ^^ :D:D:D
     
  16. hongnhung.97

    hongnhung.97 Guest

    151: c
    152: a
    153: d
    154: c
    155: a
    156: c
    157: b
    158: c
    159: c
    160: a
    161: d
    162: a
    163: c
    164: c
    165: c
    166: d
    167: c
    168: a & d
    169: a
    170: b

    P/s nhiều câu đoán ^^
     
  17. Đáp án kì này:D;))
    151_c... 152_a...
    153_d... 154_c... 155_a... 156_c... 157_a... 158_c... 159_c... 160_d...
    161_d... 162_a... 163_c... 164_c... 165_c... 166_d... 167_c... 168_b...
    169_a... 170_b...

    :-*:)&gt;-Cả nhà làm tốt lắm:p
     
  18. Kì tiếp nè;));;)
    Câu. 171/ Cấu trúc nào sau đây không thuộc hệ thống tự động của tim
    a Mạng puôckinjơ
    b Van nhỉ-thất
    c Nút xong nhỉ
    d Bó his
    Câu. 172/ Quá trình trao đổi chất của hệ tuần hoàn xảy ra ở
    a Xoang cơ thể
    b Động mạch
    c Mao mạch
    d Tĩnh mạch
    Câu. 173/ Đặc điểm đặc biệt của hệ tuần hoàn kín là
    a Máu động mạch trao đổi chất trực tiếp với tế bào
    b Áp lực máu trong mạch cao
    c Máu không có sắc tố hô hấp
    d Tốc độ di chuyển của máu chậm
    Câu. 174/ Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn có đặc điểm
    a Chứa hêmmôglôbin trong máu
    b Máu không chứa sắc tố hô hấp
    c Máu trao đổi chất với tế bào qua màng mao mạch
    d Máu di chuyển trong động mạch với tốc độ cao
    Câu. 175/ Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở
    a Sâu bọ, thân mềm, bạch tuộc
    b Sứa, giun tròn, giun dẹp
    c Giun tròn, giun dẹp, giun đốt
    d Giun tròn, giáp xác, sâu bọ
    Câu. 176/ Nhóm hocmôn nào tham gia vào quá trình điều hoà glucôzơ trong máu
    a Abđôstêron và tirôxin
    b Ađrênalin và axêtincôlin
    c Insulin và tirôxin
    d Glucagon và insulin
    Câu. 177/ Cơ thể chống lạnh bằng cách
    a Tăng thoát nhiệt và giảm sinh nhiệt
    b Tăng sinh nhiệt và giảm thoát nhiệt
    c Tăng thoát nhiệt và sinh nhiệt
    d Giảm thoát nhiệt và sinh nhiệt
    Câu. 178/ Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở thú khi trời lạnh
    a Các mạch máu dưới da giản ra
    b Tăng quá trình ôxi hoá glucôzơ trong cơ thể
    c Giảm lượng hocmôn tirôxin của tuyến giáp
    d Tăng quá trình bài tiết mồ hôi
    Câu. 179/ Quá trình nào sau đây xảy ra khi đường huyết hạ thấp hơn bình thường
    a Tăng chuyển hoá glicôgen thành glucôzơ
    b Thuỳ sau tuyến giáp tăng bài tiết ôxitôxin
    c Tuyến tuỵ tăng cườing bài tiết insulin
    d Gan chuyển hoá gluôczơ thành lipit
    Câu. 180/ Chất nào là trung tâm điều khiển hoạt động chuyển hoá đường của cơ thể
    a Galactôzơ
    b saccarôzơ
    c Glucôzơ
    d Fructôzơ
    Câu. 181/ Hocmôn nào sau đây có tác dụng làm tăng nhịp tim
    a Insulin
    b Glucagon
    c Axêtincôlin
    d Ađrênalin
    Câu. 182/ Hệ nào có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hoà cân bằng nội môi
    a Hô hấp và bài tiết
    b Thần kinh và tuần hoàn
    c Nội tiết và bài tiết
    d Thần kinh và nội tiết
    Câu. 183/ Cơ thể động vật chống nóng bằng cách
    a Giảm toả nhiệt và tăng sinh nhiệt của cơ thể
    b Tăng toả nhiệt và sinh nhiệt của cơ thể
    c Giảm toả nhiệt và sinh nhiệt của cơ thể
    d Tăng toả nhiệt và giảm sinh nhiệt của cơ thể
    Câu. 184/ Trung khu điều hoà hoạt động trao đổi nước của người nằm ở
    a Tuỷ sống
    b Tiểu não
    c Hành não
    d Vùng dướii đồi thị
    Câu. 185/ Hocmôn ADH do thuỳ sau tuyến yên tiết ra có tác dụng
    a Làm tăng lượng máu lọc qua cầu thận
    b Gây co các động mạch đến thận
    c Giảm tái hấp thu nước của ống thận
    d Làm tăng lượng nước tiểu đổ vào bể thận
    Câu. 186/ Nguyên nhân của hiện tượng thân cây luôn mọc vươn về phía có ánh sáng là
    a Auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi
    b Auxin phân bố đồng đều 2 phía tối sáng của cây
    c Au xin phân bố nhiều hơn ở phía tôi của cây
    d Au xin phân bố nhiều hơn về phía sáng
    Câu. 187/ Câu có nội dung đúng trong các câu sau
    a Ở thân mầm của cây, lượng Auxin ở mặt trên nhiều hơn mặt dưới
    b Rễ cây luôn hướng nước dương
    c Thân cây có tính hướng đất dương
    d Rễ cây hướng hóa dương đối với mọi hóa chất
    Câu. 188/ Hướng động của thực vật có đặc điểm là
    a Hướng về phía của trọng lực
    b Tránh xa tác nhân kích thích
    c Hướng về phía tác nhân kích thích
    d Diễn ra chậm
    Câu. 189/ Yếu tố bên trong cơ thể thực vật đóng vai trò điều tiết hướng động là
    a Sự thay đổi độ pH trong tế bào
    b Sự tăng nhiệt độ trong tế bào
    c Hocmon sinh trưởng
    d Sự thay đổi tính thấm của mành tế bào
    Câu. 190/ Bộ phận nào sau đây của cây luôn hướng về phía tác dụng của trọng lực
    a Thân
    b Rễ
    c Lá
    d Chồi ngọn
    Câu. 191/ Khi đặt 1 cây non trên mặt đất, 1 thời gian rễ cây cong xuống. hiện tượng gì đã xảy ra ở rễ
    a Mặt trên rễ có nhiều Auxin
    b Nồng độ Auxin mặt trên và dưới ngang nhau
    c Mặt trên có nhiều axit abxixic
    d Mặt dưới rễ có nhiều Auxin
    Câu. 192/ Vận động khép lá ở cây trinh nữ có cơ chế giống hiện tượng nào sau đây
    a Nở hoa ở cây họ Cúc
    b Quấn vòng của tua cuốn
    c Bắt mồi ở cây ăn sâu bọ
    d Hướng nước ở rễ
    Câu. 193/ Cử động nào sau đây của cây mang tính chu kỳ
    a Hoa 10 giờ nở
    b Quấn vòng của tua cuốn cây mướp
    c Cây nắm ấm bắt mồi
    d Khép lá ở cây trinh nữ
    Câu. 194/ Hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng là
    a Vận động cảm ứng
    b Vận động sinh trưởng
    c Hướng động
    d Hướng sáng
    Câu. 195/ vận động nào sau đây thuộc kiểu ư`ng động không sinh trưởng
    a Sự khép lá của cây họ đậu
    b Vận động quấn vòng tua cuốn bầu bí
    c Sự khép lá của cây trinh nữ
    d Vận động nở hoa
    Câu. 196/ Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin?
    a Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì xung thần kinh chỉ truyền theo một hướng.
    b Dẫn truyền theo lối "nhảy cóc" từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác
    c Sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo
    d Dẫn truyền nhanh và ít tốn năng lượng
    Câu. 197/ Vì sau điện thế động xảy ra hiện được mất phân cực
    a Do ion Na+ đi ra làm trung hòa các điện tích trong và ngoài màng tế bào.
    b Do ion Na+ đi vào làm trung hòa các điện tích âm trong màng tế bào.
    c Do ion K+ đi vào làm trung hòa các điện tích âm torng màng tế bào.
    d Do ion K+ đi ra làm trung hòa các điện tích trong và ngoài màng tế bào.
    Câu. 198/ Vì sao trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn đảo cực?
    a Do ion K+ đi ra nhiều và còn dư thừa làm mặt trong tế bào tích điện âm còn ngoài tích điện dương.
    b Do ion Na+ đi vào nhiều và còn dư thừa làm mặt trong tế bào tích điện dương còn ngoài tích điện âm.
    c Do ion K+ đi vào nhiều và còn dư thừa làm mặt trong tế bào tích điện dương còn ngoài tích điện âm.
    d Do ion Na+ đi ra nhiều và còn dư thừa làm mặt trong tế bào tích điện âm còn ngoài tích điện dương.
    Câu. 199/ Xung thần kinh là :
    a Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động
    b Thời điểm sắp xuất hiện điện thế động
    c Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế động
    d Sự xuất hiện điện thế động
    Câu. 200/ Vì sao ion K+ có thể khuếch tán ra ngoài màng tế bào?
    a Do ion K+ bị lực đẩy cùng dấu của ion Na+
    b Do cổng K+ mở và nồng độ bên trong màng của K+ cao.
    c Do ion K+ mang điện tích dương.
    d Do Ion K+ có kích thước nhỏ.

    P/S: Lần này cho 30 câu
    :D,cả nhà vô làm nào;))
     
  19. lananh_vy_vp

    lananh_vy_vp Guest

    Câu. 172/ Quá trình trao đổi chất của hệ tuần hoàn xảy ra ở
    a Xoang cơ thể
    b Động mạch
    c Mao mạch
    d Tĩnh mạch
    Câu. 173/ Đặc điểm đặc biệt của hệ tuần hoàn kín là
    a Máu động mạch trao đổi chất trực tiếp với tế bào
    b Áp lực máu trong mạch cao
    c Máu không có sắc tố hô hấp
    d Tốc độ di chuyển của máu chậm
    Câu. 174/ Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn có đặc điểm
    a Chứa hêmmôglôbin trong máu
    b Máu không chứa sắc tố hô hấp
    c Máu trao đổi chất với tế bào qua màng mao mạch
    d Máu di chuyển trong động mạch với tốc độ cao
    Câu. 175/ Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở
    a Sâu bọ, thân mềm, bạch tuộc
    b Sứa, giun tròn, giun dẹp
    c Giun tròn, giun dẹp, giun đốt
    d Giun tròn, giáp xác, sâu bọ
    Câu. 176/ Nhóm hocmôn nào tham gia vào quá trình điều hoà glucôzơ trong máu
    a Abđôstêron và tirôxin
    b Ađrênalin và axêtincôlin
    c Insulin và tirôxin
    d Glucagon và insulin
    Câu. 177/ Cơ thể chống lạnh bằng cách
    a Tăng thoát nhiệt và giảm sinh nhiệt
    b Tăng sinh nhiệt và giảm thoát nhiệt
    c Tăng thoát nhiệt và sinh nhiệt
    d Giảm thoát nhiệt và sinh nhiệt
    Câu. 178/ Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở thú khi trời lạnh
    a Các mạch máu dưới da giản ra
    b Tăng quá trình ôxi hoá glucôzơ trong cơ thể
    c Giảm lượng hocmôn tirôxin của tuyến giáp
    d Tăng quá trình bài tiết mồ hôi
    Câu. 179/ Quá trình nào sau đây xảy ra khi đường huyết hạ thấp hơn bình thường
    a Tăng chuyển hoá glicôgen thành glucôzơb Thuỳ sau tuyến giáp tăng bài tiết ôxitôxin
    c Tuyến tuỵ tăng cườing bài tiết insulin
    d Gan chuyển hoá gluôczơ thành lipit
    Câu. 180/ Chất nào là trung tâm điều khiển hoạt động chuyển hoá đường của cơ thể
    a Galactôzơ
    b saccarôzơ
    c Glucôzơ
    d Fructôzơ
    Câu. 181/ Hocmôn nào sau đây có tác dụng làm tăng nhịp tim
    a Insulin
    b Glucagon
    c Axêtincôlin
    d Ađrênalin
    Câu. 182/ Hệ nào có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hoà cân bằng nội môi
    a Hô hấp và bài tiết
    b Thần kinh và tuần hoàn
    c Nội tiết và bài tiết
    d Thần kinh và nội tiết
    Câu. 183/ Cơ thể động vật chống nóng bằng cách
    a Giảm toả nhiệt và tăng sinh nhiệt của cơ thể
    b Tăng toả nhiệt và sinh nhiệt của cơ thể
    c Giảm toả nhiệt và sinh nhiệt của cơ thể
    d Tăng toả nhiệt và giảm sinh nhiệt của cơ thể
    Câu. 184/ Trung khu điều hoà hoạt động trao đổi nước của người nằm ở
    a Tuỷ sống
    b Tiểu não
    c Hành não
    d Vùng dướii đồi thị
    Câu. 185/ Hocmôn ADH do thuỳ sau tuyến yên tiết ra có tác dụng
    a Làm tăng lượng máu lọc qua cầu thận
    b Gây co các động mạch đến thận
    c Giảm tái hấp thu nước của ống thận
    d Làm tăng lượng nước tiểu đổ vào bể thận
    Câu. 186/ Nguyên nhân của hiện tượng thân cây luôn mọc vươn về phía có ánh sáng là
    a Auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi
    b Auxin phân bố đồng đều 2 phía tối sáng của cây
    c Au xin phân bố nhiều hơn ở phía tôi của cây
    d Au xin phân bố nhiều hơn về phía sáng
    Câu. 187/ Câu có nội dung đúng trong các câu sau
    a Ở thân mầm của cây, lượng Auxin ở mặt trên nhiều hơn mặt dưới
    b Rễ cây luôn hướng nước dương
    c Thân cây có tính hướng đất dương
    d Rễ cây hướng hóa dương đối với mọi hóa chất
    Câu. 188/ Hướng động của thực vật có đặc điểm là
    a Hướng về phía của trọng lực
    b Tránh xa tác nhân kích thích
    c Hướng về phía tác nhân kích thích
    d Diễn ra chậm
    Câu. 189/ Yếu tố bên trong cơ thể thực vật đóng vai trò điều tiết hướng động là
    a Sự thay đổi độ pH trong tế bào
    b Sự tăng nhiệt độ trong tế bào
    c Hocmon sinh trưởng
    d Sự thay đổi tính thấm của mành tế bào
    Câu. 190/ Bộ phận nào sau đây của cây luôn hướng về phía tác dụng của trọng lực
    a Thân
    b Rễ
    c Lá
    d Chồi ngọn
    Câu. 191/ Khi đặt 1 cây non trên mặt đất, 1 thời gian rễ cây cong xuống. hiện tượng gì đã xảy ra ở rễ
    a Mặt trên rễ có nhiều Auxin
    b Nồng độ Auxin mặt trên và dưới ngang nhau
    c Mặt trên có nhiều axit abxixic
    d Mặt dưới rễ có nhiều Auxin
    Câu. 192/ Vận động khép lá ở cây trinh nữ có cơ chế giống hiện tượng nào sau đây
    a Nở hoa ở cây họ Cúc
    b Quấn vòng của tua cuốn
    c Bắt mồi ở cây ăn sâu bọ
    d Hướng nước ở rễ
    Câu. 193/ Cử động nào sau đây của cây mang tính chu kỳ
    a Hoa 10 giờ nở
    b Quấn vòng của tua cuốn cây mướp
    c Cây nắm ấm bắt mồi
    d Khép lá ở cây trinh nữ
    Câu. 194/ Hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng là
    a Vận động cảm ứng
    b Vận động sinh trưởng
    c Hướng động
    d Hướng sáng
    Câu. 195/ vận động nào sau đây thuộc kiểu ư`ng động không sinh trưởng
    a Sự khép lá của cây họ đậu
    b Vận động quấn vòng tua cuốn bầu bí
    c Sự khép lá của cây trinh nữd Vận động nở hoa
    Câu. 196/ Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin?
    a Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì xung thần kinh chỉ truyền theo một hướng.
    b Dẫn truyền theo lối "nhảy cóc" từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác
    c Sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo
    d Dẫn truyền nhanh và ít tốn năng lượng
    Câu. 197/ Vì sau điện thế động xảy ra hiện được mất phân cực
    a Do ion Na+ đi ra làm trung hòa các điện tích trong và ngoài màng tế bào.
    b Do ion Na+ đi vào làm trung hòa các điện tích âm trong màng tế bào.
    c Do ion K+ đi vào làm trung hòa các điện tích âm torng màng tế bào.
    d Do ion K+ đi ra làm trung hòa các điện tích trong và ngoài màng tế bào.
    Câu. 198/ Vì sao trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn đảo cực?
    a Do ion K+ đi ra nhiều và còn dư thừa làm mặt trong tế bào tích điện âm còn ngoài tích điện dương.
    b Do ion Na+ đi vào nhiều và còn dư thừa làm mặt trong tế bào tích điện dương còn ngoài tích điện âm.
    c Do ion K+ đi vào nhiều và còn dư thừa làm mặt trong tế bào tích điện dương còn ngoài tích điện âm.
    d Do ion Na+ đi ra nhiều và còn dư thừa làm mặt trong tế bào tích điện âm còn ngoài tích điện dương.
    Câu. 199/ Xung thần kinh là :
    a Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động
    b Thời điểm sắp xuất hiện điện thế động
    c Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế động
    d Sự xuất hiện điện thế động
    Câu. 200/ Vì sao ion K+ có thể khuếch tán ra ngoài màng tế bào?
    a Do ion K+ bị lực đẩy cùng dấu của ion Na+
    b Do cổng K+ mở và nồng độ bên trong màng của K+ cao.
    c Do ion K+ mang điện tích dương.
    d Do Ion K+ có kích thước nhỏ.
     
  20. anhvodoi94

    anhvodoi94 Guest

    Câu. 171/ Cấu trúc nào sau đây không thuộc hệ thống tự động của tim
    a Mạng puôckinjơ
    b Van nhỉ-thất
    c Nút xoang nhỉ
    d Bó his
    Câu. 172/ Quá trình trao đổi chất của hệ tuần hoàn xảy ra ở
    a Xoang cơ thể
    b Động mạch
    c Mao mạch
    d Tĩnh mạch
    Câu. 173/ Đặc điểm đặc biệt của hệ tuần hoàn kín là
    a Máu động mạch trao đổi chất trực tiếp với tế bào
    b Áp lực máu trong mạch cao
    c Máu không có sắc tố hô hấp
    d Tốc độ di chuyển của máu chậm
    Câu. 174/ Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn có đặc điểm
    a Chứa hêmmôglôbin trong máu
    b Máu không chứa sắc tố hô hấp
    c Máu trao đổi chất với tế bào qua màng mao mạch
    d Máu di chuyển trong động mạch với tốc độ cao
    Câu. 175/ Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở
    a Sâu bọ, thân mềm, bạch tuộc
    b Sứa, giun tròn, giun dẹp
    c Giun tròn, giun dẹp, giun đốt
    d Giun tròn, giáp xác, sâu bọ
    Câu. 176/ Nhóm hoocmôn nào tham gia vào quá trình điều hoà glucôzơ trong máu
    a Abđôstêron và tirôxin
    b Ađrênalin và axêtincôlin
    c Insulin và tirôxin
    d Glucagon và insulin
    Câu. 177/ Cơ thể chống lạnh bằng cách
    a Tăng thoát nhiệt và giảm sinh nhiệt
    b Tăng sinh nhiệt và giảm thoát nhiệt
    c Tăng thoát nhiệt và sinh nhiệt
    d Giảm thoát nhiệt và sinh nhiệt
    Câu. 178/ Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở thú khi trời lạnh
    a Các mạch máu dưới da dãn ra
    b Tăng quá trình ôxi hoá glucôzơ trong cơ thể
    c Giảm lượng hocmôn tirôxin của tuyến giáp
    d Tăng quá trình bài tiết mồ hôi
    Câu. 179/ Quá trình nào sau đây xảy ra khi đường huyết hạ thấp hơn bình thường
    a Tăng chuyển hoá glicôgen thành glucôzơ
    b Thuỳ sau tuyến giáp tăng bài tiết ôxitôxin
    c Tuyến tuỵ tăng cườing bài tiết insulin
    d Gan chuyển hoá gluôczơ thành lipit
    Câu. 180/ Chất nào là trung tâm điều khiển hoạt động chuyển hoá đường của cơ thể
    a Galactôzơ
    b saccarôzơ
    c Glucôzơ
    d Fructôzơ
    Câu. 181/ Hoocmôn nào sau đây có tác dụng làm tăng nhịp tim
    a Insulin
    b Glucagon
    c Axêtincôlin
    d Ađrênalin
    Câu. 182/ Hệ nào có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hoà cân bằng nội môi
    a Hô hấp và bài tiết
    b Thần kinh và tuần hoàn
    c Nội tiết và bài tiết
    d Thần kinh và nội tiết
    Câu. 183/ Cơ thể động vật chống nóng bằng cách
    a Giảm toả nhiệt và tăng sinh nhiệt của cơ thể
    b Tăng toả nhiệt và sinh nhiệt của cơ thể
    c Giảm toả nhiệt và sinh nhiệt của cơ thể
    d Tăng toả nhiệt và giảm sinh nhiệt của cơ thể
    Câu. 184/ Trung khu điều hoà hoạt động trao đổi nước của người nằm ở
    a Tuỷ sống
    b Tiểu não
    c Hành não
    d Vùng dướii đồi thị
    Câu. 185/ Hoocmôn ADH do thuỳ sau tuyến yên tiết ra có tác dụng
    a Làm tăng lượng máu lọc qua cầu thận
    b Gây co các động mạch đến thận
    c Giảm tái hấp thu nước của ống thận
    d Làm tăng lượng nước tiểu đổ vào bể thận
    Câu. 186/ Nguyên nhân của hiện tượng thân cây luôn mọc vươn về phía có ánh sáng là
    a Auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi
    b Auxin phân bố đồng đều 2 phía tối sáng của cây
    c Au xin phân bố nhiều hơn ở phía tôi của cây
    d Au xin phân bố nhiều hơn về phía sáng
    Câu. 187/ Câu có nội dung đúng trong các câu sau
    a Ở thân mầm của cây, lượng Auxin ở mặt trên nhiều hơn mặt dưới
    b Rễ cây luôn hướng nước dương
    c Thân cây có tính hướng đất dương
    d Rễ cây hướng hóa dương đối với mọi hóa chất
    Câu. 188/ Hướng động của thực vật có đặc điểm là
    a Hướng về phía của trọng lực
    b Tránh xa tác nhân kích thích
    c Hướng về phía tác nhân kích thích
    d Diễn ra chậm
    Câu. 189/ Yếu tố bên trong cơ thể thực vật đóng vai trò điều tiết hướng động là
    a Sự thay đổi độ pH trong tế bào
    b Sự tăng nhiệt độ trong tế bào
    c Hocmon sinh trưởng
    d Sự thay đổi tính thấm của mành tế bào
    Câu. 190/ Bộ phận nào sau đây của cây luôn hướng về phía tác dụng của trọng lực
    a Thân
    b Rễ
    c Lá
    d Chồi ngọn
    Câu. 191/ Khi đặt 1 cây non trên mặt đất, 1 thời gian rễ cây cong xuống. hiện tượng gì đã xảy ra ở rễ
    a Mặt trên rễ có nhiều Auxin
    b Nồng độ Auxin mặt trên và dưới ngang nhau
    c Mặt trên có nhiều axit abxixic
    d Mặt dưới rễ có nhiều Auxin
    Câu. 192/ Vận động khép lá ở cây trinh nữ có cơ chế giống hiện tượng nào sau đây
    a Nở hoa ở cây họ Cúc
    b Quấn vòng của tua cuốn
    c Bắt mồi ở cây ăn sâu bọ
    d Hướng nước ở rễ
    Câu. 193/ Cử động nào sau đây của cây mang tính chu kỳ
    a Hoa 10 giờ nở
    b Quấn vòng của tua cuốn cây mướp
    c Cây nắm ấm bắt mồi
    d Khép lá ở cây trinh nữ
    Câu. 194/ Hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng là
    a Vận động cảm ứng
    b Vận động sinh trưởng
    c Hướng động
    d Hướng sáng
    Câu. 195/ vận động nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng
    a Sự khép lá của cây họ đậu
    b Vận động quấn vòng tua cuốn bầu bí
    c Sự khép lá của cây trinh nữ
    d Vận động nở hoa
    Câu. 196/ Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin?
    a Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì xung thần kinh chỉ truyền theo một hướng.
    b Dẫn truyền theo lối "nhảy cóc" từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác
    c Sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo
    d Dẫn truyền nhanh và ít tốn năng lượng
    Câu. 197/ Vì sau điện thế động xảy ra hiện tượng mất phân cực
    a Do ion Na+ đi ra làm trung hòa các điện tích trong và ngoài màng tế bào.
    b Do ion Na+ đi vào làm trung hòa các điện tích âm trong màng tế bào.
    c Do ion K+ đi vào làm trung hòa các điện tích âm torng màng tế bào.
    d Do ion K+ đi ra làm trung hòa các điện tích trong và ngoài màng tế bào.
    Câu. 198/ Vì sao trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn đảo cực?
    a Do ion K+ đi ra nhiều và còn dư thừa làm mặt trong tế bào tích điện âm còn ngoài tích điện dương.
    b Do ion Na+ đi vào nhiều và còn dư thừa làm mặt trong tế bào tích điện dương còn ngoài tích điện âm.
    c Do ion K+ đi vào nhiều và còn dư thừa làm mặt trong tế bào tích điện dương còn ngoài tích điện âm.
    d Do ion Na+ đi ra nhiều và còn dư thừa làm mặt trong tế bào tích điện âm còn ngoài tích điện dương.
    Câu. 199/ Xung thần kinh là :
    a Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động
    b Thời điểm sắp xuất hiện điện thế động
    c Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế động
    d Sự xuất hiện điện thế động
    Câu. 200/ Vì sao ion K+ có thể khuếch tán ra ngoài màng tế bào?
    a Do ion K+ bị lực đẩy cùng dấu của ion Na+
    b Do cổng K+ mở và nồng độ bên trong màng của K+ cao.
    c Do ion K+ mang điện tích dương.
    d Do Ion K+ có kích thước nhỏ.
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY