Ngoại ngữ Mỗi ngày 3 cụm từ

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Tuấn Anh Phan Nguyễn, 31 Tháng mười 2018.

Lượt xem: 18,593

?

Bạn thấy topic này như thế nào?

  1. Tuyệt vời và số lượng rất phù hợp

    79 vote(s)
    43.4%
  2. Khá hay và đáp ứng được nhu cầu của mọi người

    69 vote(s)
    37.9%
  3. Hơi ít cụm từ quá...

    13 vote(s)
    7.1%
  4. Dễ quá à!

    5 vote(s)
    2.7%
  5. Quá khó...

    6 vote(s)
    3.3%
  6. Tệ và không thực tế

    10 vote(s)
    5.5%

  1. Tống Huy

    Tống Huy Mod Cộng đồng Cu li diễn đàn HV CLB Hóa học vui

    Bài viết:
    3,863
    Điểm thành tích:
    666
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lam Kiều

    QUIZ #26
    1/ He said he couldn't come to the meeting because of a previous engagement but I think he is just ................ excuses.
    a) have
    b) make
    c) do
    2/ Arthritis is a very painful .............. that affects not only the old but also many younger people making many everyday activities difficult.
    a) condition
    b) disease
    c) issue
    3/ What a strange looking dog! Do you know what ............... it is?
    a) color
    b) age
    c) breed
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  2. Nguyễn Linh_2006

    Nguyễn Linh_2006 Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    1,815
    Điểm thành tích:
    301
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    HOCMAI Forum

    1/ He said he couldn't come to the meeting because of a previous engagement but I think he is just ................ excuses.
    a) have
    b) make
    c) do
    2/ Arthritis is a very painful .............. that affects not only the old but also many younger people making many everyday activities difficult.
    a) condition
    b) disease
    c) issue
    3/ What a strange looking dog! Do you know what ............... it is?
    a) color
    b) age
    c) breed
     
    Tuấn Anh Phan NguyễnPhuong Vi thích bài này.
  3. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    2/3 Vi nhé, tham khảo key nha :D
    Good!
    2/3, ở câu 2 đặc biệt không disease ở đây nha ^^
    KEY QUIZ #26
    1/ He said he couldn't come to the meeting because of a previous engagement but I think he is just ................ excuses.
    a) have
    b) make
    c) do
    make excuses: viện cớ.
    2/ Arthritis is a very painful .............. that affects not only the old but also many younger people making many everyday activities difficult.
    a) condition
    b) disease
    c) issue
    Arthritis /ɑː(r)ˈθraɪtɪs/ (n) viêm khớp.
    Viêm khớp trong tiếng Anh là một "condition" chứ không phải là một "disease" nha các bạn :D
    3/ What a strange looking dog! Do you know what ............... it is?
    a) color
    b) age
    c) breed (v, n) sinh sản, chủng loại, giống loài.
     
    Phuong Vi thích bài này.
  4. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    Mình gợi ý các bạn một mẹo trong thời gian topic tạm dừng hoạt động nha, mỗi ngày khi rảnh các bạn có thể mở một trang bất kì ra trong topic để học cụm từ (chỗ nào có thì học :v) [chỉ nên từ 3 đến 6 cụm từ là đủ], sau đó hãy comment vào đây với nội dung "hôm nay mình học được ... cụm từ sau........", và sau đó tự đặt vài ví dụ (càng sáng tạo càng tốt :v). Sau đó có thể mình sẽ ra quizzes có chứa những cụm từ các bạn đã học cho nhớ nha :D
    Link hiện tại:
    upload_2018-10-20_23-53-28.png
    Xóa số 21 đi:
    upload_2018-10-20_23-53-53.png
    Chèn một số bất kì từ 1 - 21 vào:
    upload_2018-10-20_23-54-35.png
    >>> enter!
     
    anhchauuu, yebingbing, Phuong Vi1 other person thích bài này.
  5. yebingbing

    yebingbing Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    168
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Thạch Thất

    24/10 rồi .Bạn đã được ra viện chưa .Cùng chúng mình tiếp tục hoạt động topic này đi .
     
  6. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    Hì, mình được ra viện lâu rồi, giờ tiếp tục nha :D
    - _ to sb/sth: to go to somebody/something for help, advice, etc.
    - see sb ↔ _: tiễn ai lên đường (du lịch)
    - I don't have it in me (to do sth): (dịch/ hiểu nghĩa)
     
  7. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    [Một số cách hành văn mượt và tự nhiên như tây để đạt Speaking 7.0+]
    1. I don’t know about you, but personally I … (tôi không biết bạn thì sao, chứ bản thân tôi thì…)
    E.g. I don’t know about you, but personally I prefer spending time on my own when I have some free time on my hands.
    2. Something you should know about me is that … (một điều mà bạn nên biết về tôi là…)
    E.g. Something you should know about me is that unlike other Vietnamese, I am more into pasta than rice.
    3. I’m a bit of a … (tôi là một người như thế nào đó; ở đây các bạn phải thêm 1 danh từ vào để nói về bản thân, chẳng hạn như “bookworm / coffee lover / shopaholic/ etc.”)
    E.g. Well I’m a bit of a coffee lover, so not a day goes by that I don’t drink a cup of coffee or two.
    4. When it comes to N, I would say that … (khi nói đến vấn đề …, thì tôi nghĩ rằng …)
    E.g. When it comes to desert, I would say that my dessert of choice is definitely chocolate mousse. I just love the light and airy texture of the mousse and the sweetness and bitterness of the chocolate.
    5. come across as + N / ADJ (cho người khác ấn tượng mình là người như thế nào)
    E.g. He comes across as a very intelligent sensitive man. / Though I may come across as being rather aloof, I’m actually pretty warm and friendly once you get to know me better.
    Nguồn: thầy Đạt IELTS (facebook)
     
    _Nguyễn Ngân, Phuong Viyebingbing thích bài này.
  8. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    909
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

    See off
    I don't have it in me to do ST = I have no idea
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  9. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    Hôm nay mọi người tìm hiểu về những giới từ đi kèm với disappointed nè:
    upload_2018-10-25_8-34-31.png
    Hai cái quan trong nhất là hai cái đầu nhé mn. Lưu ý nếu như sau disappointed + giới từ + người thì chọn giới từ in/ with
    ......................................................................................................... disappointed + giới từ + vật
    thì chọn giới từ at/ by
    Ex: Tom's parent was disappointed in him because he failed the final test.
     
  10. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    good :D
    25/10/2018
    - turn to sb/sth: to go to somebody/something for help, advice, etc.
    Ex: She has nobody she can turn to.
    - see sboff: tiễn ai lên đường (du lịch)
    Ex: Thousands of people were at the airport to see them off.
    - I don't have it in me (to do sth) = I'm no longer able to ___
    Ex: I don’t have it in me anymore to sing = I don't have what it takes to sing anymore = I don't feel like singing anymore
    3 cụm từ ngày mai :D
    - by no _ = not by any (manner of) _: not at all
    - doze _: to go to sleep, especially during the day
    - hair’s breadth (n) [singular] (dịch/ hiểu nghĩa)
     
    yebingbing, _Nguyễn NgânPhuong Vi thích bài này.
  11. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    909
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

    By no means
    Hair's breadth (n): a very small distance or amount
     
  12. _Nguyễn Ngân

    _Nguyễn Ngân Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    197
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Phú Thọ
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Phù Ninh

    - by no means = not by any (manner of) means: not at all
    - doze off (ngủ gật): to go to sleep, especially during the day
    - hair’s breadth (n) [singular] : đường tơ kẽ tóc - very short or small
     
  13. Nguyễn Linh_2006

    Nguyễn Linh_2006 Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    1,815
    Điểm thành tích:
    301
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    HOCMAI Forum

    3 cụm từ ngày mai :D
    - by no means = not by any (manner of) _: not at all
    - doze off: to go to sleep, especially during the day
    - hair’s breadth (n) [singular] : a very small distance or amount
    (khoảng cách hoặc số lượng rất nhỏ)
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  14. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    26/10/2018
    - by no means = not by any (manner of) means: not at all.
    Ex: She is by no means an inexperienced teacher.
    - doze off: to go to sleep, especially during the day.
    Ex: She dozed off in front of the fire.
    - hair’s breadth (n) [singular]: a very small distance or amount
    Ex: They were within a hair's breadth of being killed.
    3 cụm từ ngày mai :D
    - settle _ sth: to accept something that is not exactly what you want but is the best that is available.
    - settle _: to get into a comfortable position, either sitting or lying/ to start to have a quieter way of life, living in one place.
    - settle in | settle into sth: ............................
     
    _Nguyễn Ngân, Phuong Viyebingbing thích bài này.
  15. _Nguyễn Ngân

    _Nguyễn Ngân Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    197
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Phú Thọ
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Phù Ninh

    - settle for sth: to accept something that is not exactly what you want but is the best that is available.
    eg: I wanted that comic, but settled for a novel.

    - settle down: to get into a comfortable position, either sitting or lying/ to start to have a quieter way of life, living in one place.
    eg: I settled down in the sofa to watch his show on TV.

    - settle in | settle into sth: to become familiar with somewhere new.
    eg: I settled in this new house three days ago.
     
    anhchauuu thích bài này.
  16. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    27/10/2018
    - settle for sth: to accept something that is not exactly what you want but is the best that is available.
    Ex: I couldn't afford the house I really wanted, so I had to settle for second best.
    - settle down: to get into a comfortable position, either sitting or lying/ to start to have a quieter way of life, living in one place.
    Ex: It's time I settled down.
    - settle in | settle into sth: to move into a new home, job, etc. and start to feel comfortable there
    Ex: How are the kids settling into their new school?
    3 cụm từ ngày mai :D
    - _ an eye on: để mắt/ trông chừng.
    - come _ (to...): ghé qua.
    - extent of damage: ............
     
    _Nguyễn Ngânyebingbing thích bài này.
  17. ĐứcHoàng2017

    ĐứcHoàng2017 Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    1,036
    Điểm thành tích:
    176
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Hocmai

    -keep an eye on
    - come over(to...)
    - extent of damage : mức độ thiệt hại
     
    Last edited: 28 Tháng mười 2018
  18. namnam06

    namnam06 Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    1,123
    Điểm thành tích:
    136
    Nơi ở:
    Gia Lai
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lê Quý Đôn

    Keep an eye on
    Come over
    Mức độ thiệt hại
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  19. Vi Thị Khánh Hà

    Vi Thị Khánh Hà Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    361
    Điểm thành tích:
    96

    Keep an eye on
    Come over
    Mức độ thiệt hại
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  20. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    28/10/2018
    - keep an eye on: để mắt/ trông chừng.
    Ex: We've asked the neighbours to keep an eye on the house for us while we are away.
    - come over (to...): ghé qua.
    Ex: Why don't you come over to our place one evening?
    - extent of damage: mức độ thiệt hại.
    Ex: Wildlife activists believe that the extent of damage is 10 times more than the catch.
    3 cụm từ ngày mai :D
    - remind sb (_ sb/sth): gợi nhớ (có nét giống ai đó/ điều gì nên như thấy trước mắt)
    - _ up (with sb) = bury the hatchet: làm hòa.
    - hit the very case: ...............
     
    yebingbing_Nguyễn Ngân thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->