Ngoại ngữ Mỗi ngày 3 cụm từ

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Tuấn Anh Phan Nguyễn, 31 Tháng mười 2018.

Lượt xem: 18,737

?

Bạn thấy topic này như thế nào?

  1. Tuyệt vời và số lượng rất phù hợp

    79 vote(s)
    43.4%
  2. Khá hay và đáp ứng được nhu cầu của mọi người

    69 vote(s)
    37.9%
  3. Hơi ít cụm từ quá...

    13 vote(s)
    7.1%
  4. Dễ quá à!

    5 vote(s)
    2.7%
  5. Quá khó...

    6 vote(s)
    3.3%
  6. Tệ và không thực tế

    10 vote(s)
    5.5%

  1. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    29/10/2018
    - remind sb (of sb/sth): gợi nhớ (có nét giống ai đó/ điều gì nên như thấy trước mắt)
    Ex: That smell reminds me of France.
    - make up (with sb) = bury the hatchet: làm hòa.
    (British English also make it up)
    Ex: Have they made it up yet?
    - hit the very case: ............... (không có :v)
    3 cụm từ ngày mai :D
    - _ (with sb/yourself) (for (doing) sth): very angry.
    - set sth ↔ _: dể dành, dành ra (thời gian...).
    - above and beyond: ...................
     
    ngochaad, Nguyen van duyyebingbing thích bài này.
  2. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    30/10/2018
    - furious (with sb/yourself) (for (doing) sth): very angry.
    Ex: He was furious with himself for letting things get so out of control.
    - set sth ↔ aside: dể dành, dành ra (thời gian...).
    Ex: She tries to set aside some money every month.
    - above and beyond: hơn thế nữa, hơn cả điều gì.
    Ex: Sonsini has contributed above and beyond the ordinary call of duty (= more than you need to do).
    3 cụm từ ngày mai:
    - _ one's nose into sth: tìm hiểu những điều không phải việc của mình.
    - inform sb (_ sth): thông báo (điền cho mình 1 giới từ thôi nhé)
    - die out: ...
    Cảm ơn bạn @yebingbing đã ủng hộ.
     
    _Nguyễn Ngân, Phuong ViDieuGigi thích bài này.
  3. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    910
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

    Stick/poke your nose into ST:
    Inform sb about ST: thông báo
    Die out: tuyệt chủng.
    Hình như cảm thây đề dễ hơn cái trước, mà cái trước khó quá k ai làm được thì phải
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  4. yebingbing

    yebingbing Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    168
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Thạch Thất

    - inform sb(of/about sth)
    -die out: stop existing
    Mình nghĩ thế á ?
     
    Last edited: 30 Tháng mười 2018
    Tuấn Anh Phan NguyễnPhuong Vi thích bài này.
  5. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    31/10/2018
    - stick one's nose into sth: tìm hiểu những điều không phải việc của mình.
    (BrE also poke...)
    Ex: I wish he'd stop sticking his nose into my personal life!
    - inform sb (of/ about sth): thông báo
    Lưu ý vào thi dùng "of" để không bị bắt bẻ.
    Ex: Inform me at once if there are any changes in her condition.
    - die out: to stop existing.
    Ex: This species has nearly died out because its habitat is being destroyed.
    upload_2018-10-31_20-7-44.png 3 cụm từ ngày mai upload_2018-10-31_20-7-46.png
    - makes sb's _ _: làm ai tức sôi máu. [điền từ]
    - bore, scare, etc. the pants _ sb: (informal) to make somebody extremely bored, frightened, etc. [điền từ]
    - _ _ _: said by children who visit people’s houses at Halloween and threaten to play tricks on people who do not give them sweets/candy. [điền từ]
     
    _Nguyễn Ngân, yebingbingDieuGigi thích bài này.
  6. DieuGigi

    DieuGigi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    381
    Điểm thành tích:
    131
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Lê Hồng Phong

    -make sb' blood boil
    -off
    -trick or treat

    ko biết có đúng không?
     
    Tuấn Anh Phan NguyễnPhuong Vi thích bài này.
  7. yebingbing

    yebingbing Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    168
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Thạch Thất

    -make somebody’s blood boil
    -bore, scare, etc. the pants off somebody
    -trick or treat
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  8. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    good
    1/11/2018
    - makes sb's blood boil: làm ai tức sôi máu.
    Ex: The way he treats his employees really makes my blood boil.
    - bore, scare, etc. the pants off sb: (informal) to make somebody extremely bored, frightened, etc.
    Ex: The tests scare the pants off many managers.
    - trick or treat: said by children who visit people’s houses at Halloween and threaten to play tricks on people who do not give them sweets/candy.
    HISTORY - ORIGIN (oxford dict.): a traditional activity at Halloween, in which children dress in costumes and visit houses. At each house they say 'Trick or treat?' This means that they threaten to play a 'trick', or joke, on the people in the house unless they are given a 'treat', e.g. sweets or money. The practice of 'trick or treat' began in the US in the 1930s but is now common in Britain also.
    3 cụm từ ngày mai:
    - _ has it that...: thiên hạ đồn rằng...
    - _ one’s emotions _ control: tiết chế cảm xúc.
    - fall _: to be in very bad condition so that parts are breaking off/ to have so many problems that it is no longer possible to exist or function.
     
    Hà Chi0503, ngochaad, namphuong_2k33 others thích bài này.
  9. _Nguyễn Ngân

    _Nguyễn Ngân Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    197
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Phú Thọ
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Phù Ninh

    - rumor has it that...: thiên hạ đồn rằng...
    - keep one’s emotions under control: tiết chế cảm xúc.
    - fall through: to be in very bad condition so that parts are breaking off/ to have so many problems that it is no longer possible to exist or function.
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  10. namnam06

    namnam06 Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    1,123
    Điểm thành tích:
    136
    Nơi ở:
    Gia Lai
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lê Quý Đôn

    - rumor has it that...: thiên hạ đồn rằng...
    - keep one’s emotions in control: tiết chế cảm xúc.
    - fall through: to be in very bad condition so that parts are breaking off/ to have so many problems that it is no longer possible to exist or function
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễnphamkimcu0ng thích bài này.
  11. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    910
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

    Rumor has it that.... Thiên hạ đồn rằng
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  12. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    2/11/2018
    - rumor has it that...: thiên hạ đồn rằng...
    Ex: Rumour has it that he was murdered.
    - get one’s emotions under control: tiết chế cảm xúc.
    Ex: I’m sorry I snapped at you yesterday. I guess I just couldn’t get my emotions under control.
    (snap at sb = get angry with sb)
    - fall apart: to be in very bad condition so that parts are breaking off/ to have so many problems that it is no longer possible to exist or function.
    Ex: Their marriage finally fell apart.
     
    _Nguyễn Ngân, yebingbingnamnam06 thích bài này.
  13. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    REVIEW TEST 5 (25/10 => 2/11)
    - turn to sb/sth: to go to somebody/something for help, advice, etc.
    - see sboff: tiễn ai lên đường (du lịch)
    - I don't have it in me (to do sth) = I'm no longer able to ___
    - by no means = not by any (manner of) means: not at all.
    - doze off: to go to sleep, especially during the day.
    - hair’s breadth (n) [singular]: a very small distance or amount
    - settle for sth: to accept something that is not exactly what you want but is the best that is available.
    - settle down: to get into a comfortable position, either sitting or lying/ to start to have a quieter way of life, living in one place.
    - settle in | settle into sth: to move into a new home, job, etc. and start to feel comfortable there
    - keep an eye on: để mắt/ trông chừng.
    - come over (to...): ghé qua.
    - extent of damage: mức độ thiệt hại.
    - remind sb (of sb/sth): gợi nhớ (có nét giống ai đó/ điều gì nên như thấy trước mắt)
    - make up (with sb) = bury the hatchet: làm hòa.
    (British English also make it up)
    - furious (with sb/yourself) (for (doing) sth): very angry.
    - set sth ↔ aside: dể dành, dành ra (thời gian...).
    - above and beyond: hơn thế nữa, hơn cả điều gì.
    - stick one's nose into sth: tìm hiểu những điều không phải việc của mình.
    (BrE also poke...)
    - inform sb (of/ about sth): thông báo
    Lưu ý vào thi dùng "of" để không bị bắt bẻ.
    - die out: to stop existing.
    - makes sb's blood boil: làm ai tức sôi máu.
    - bore, scare, etc. the pants off sb: (informal) to make somebody extremely bored, frightened, etc.
    - trick or treat: said by children who visit people’s houses at Halloween and threaten to play tricks on people who do not give them sweets/candy.
    HISTORY - ORIGIN (oxford dict.): a traditional activity at Halloween, in which children dress in costumes and visit houses. At each house they say 'Trick or treat?' This means that they threaten to play a 'trick', or joke, on the people in the house unless they are given a 'treat', e.g. sweets or money. The practice of 'trick or treat' began in the US in the 1930s but is now common in Britain also.
    - rumor has it that...: thiên hạ đồn rằng...
    - get one’s emotions under control: tiết chế cảm xúc.
    Ex: I’m sorry I snapped at you yesterday. I guess I just couldn’t get my emotions under control.
    (snap at sb = get angry with sb)
    - fall apart: to be in very bad condition so that parts are breaking off/ to have so many problems that it is no longer possible to exist or function.
    See more
     
    Hà Chi0503, DieuGigi, ĐứcHoàng20173 others thích bài này.
  14. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    TEST 5
    1/ It didn't take Charlie long to .............. his new job.
    a) die out
    b) keep an eye on
    c) settle into
    2/ No one wants the government .......... its nose into the personal business of citizens.
    a) to stick
    b) stick
    c) sticking
    3/ The house is my responsibility, and I can't just let it ...................
    a) doze off
    b) above and beyond
    c) fall apart
    4/ We all love to _ the pants off ourselves by going on hair-raising rides at funfairs.
    a) bore
    b) charm
    c) frighten
    5/ Oh, stop all this gallivanting about, and settle _ to do something!
    a) down
    b) up
    c) (nothing)
     
    yebingbingDieuGigi thích bài này.
  15. _Nguyễn Ngân

    _Nguyễn Ngân Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    197
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Phú Thọ
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Phù Ninh

    TEST 5
    1/ It didn't take Charlie long to .............. his new job.
    a) die out
    b) keep an eye on
    c) settle into
    2/ No one wants the government .......... its nose into the personal business of citizens.
    a) to stick
    b) stick
    c) sticking
    3/ The house is my responsibility, and I can't just let it ...................
    a) doze off
    b) above and beyond
    c) fall apart
    4/ We all love to _ the pants off ourselves by going on hair-raising rides at funfairs.
    a) bore
    b) charm
    c) frighten
    5/ Oh, stop all this gallivanting about, and settle _ to do something!
    a) down
    b) up
    c) (nothing)
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  16. namnam06

    namnam06 Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    1,123
    Điểm thành tích:
    136
    Nơi ở:
    Gia Lai
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lê Quý Đôn

    1c
    2a
    3c
    4a
    5a
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  17. ĐứcHoàng2017

    ĐứcHoàng2017 Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    1,039
    Điểm thành tích:
    176
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Hocmai

    1/ c
    2/ a
    3/ c
    4/ c
    5/ a
     
  18. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    KEY TEST 5
    1/ It didn't take Charlie long to .............. his new job.
    a) die out
    b) keep an eye on
    c) settle into
    settle in | settle into sth: to move into a new home, job, etc. and start to feel comfortable there

    2/ No one wants the government .......... its nose into the personal business of citizens.
    a) to stick
    b) stick
    c) sticking
    want (to do sth)
    want sb/ sth to do/ doing sth

    3/ The house is my responsibility, and I can't just let it ...................
    a) doze off
    b) above and beyond
    c) fall apart: đỗ vỡ, rạn nứt.
    4/ We all love to _ the pants off ourselves by going on hair-raising rides at funfairs.
    a) bore
    b) charm
    c) frighten
    bore, scare, etc. the pants off sb: (informal) to make somebody extremely bored, frightened, etc.

    5/ Oh, stop all this gallivanting about, and settle _ to do something!
    a) down
    b) up
    c) (nothing)
    settle down: to get into a comfortable position, either sitting or lying/ to start to have a quieter way of life, living in one place.
     
  19. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    5/11/2018
    - try _ _ sth (especially NAmE) to compete for a position or place in something, or to be a member of a team
    - _ sb ↔ off: to make somebody annoyed or bored
    - go bananas:
     
    _Nguyễn NgânPhuong Vi thích bài này.
  20. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    910
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

    Go bananas: làm ai xúc động, bực tức
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->