Ngoại ngữ Mỗi ngày 3 cụm từ

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Tuấn Anh Phan Nguyễn, 31 Tháng mười 2018.

Lượt xem: 19,302

?

Bạn thấy topic này như thế nào?

  1. Tuyệt vời và số lượng rất phù hợp

    79 vote(s)
    43.4%
  2. Khá hay và đáp ứng được nhu cầu của mọi người

    69 vote(s)
    37.9%
  3. Hơi ít cụm từ quá...

    13 vote(s)
    7.1%
  4. Dễ quá à!

    5 vote(s)
    2.7%
  5. Quá khó...

    6 vote(s)
    3.3%
  6. Tệ và không thực tế

    10 vote(s)
    5.5%

  1. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,900
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    24/11/2018
    3 idioms hôm nay:
    - Words are but Wind: Lời nói gió bay.
    - Make a mountain out of a molehill: Việc bé xé ra to.
    - Where there is a will, there is a way: Có chí thì nên.
     
    ngochaadphuongdaitt1 thích bài này.
  2. triệu thị giang

    triệu thị giang Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    216
    Điểm thành tích:
    61
    Nơi ở:
    Vĩnh Phúc
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Kim Xá

    - Better safe than sorry
    Cẩn tắc vô áy náy
    - Money is the good servant but a bad master
    Khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của
    - The grass are allways green on the other side of the fence
    Đứng núi này trông núi nọ
    - One bitten, twice shy
    Chim phải đạn sợ cành cong
    - In rome do as Romans do
    Nhập gia tùy tục
    - Honesty is the best policy
    Thật thà là thượng sách
    - A woman gives and forgives, a man gets and forgets
    Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên
    - No roses without a thorn
    Hồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn!
    - It never rains but it pours
    Phúc bất trùng lai ( họa vô đơn chí )
    - Save for the rainny day
    Làm khi lành để dành khi đau
    - It's an ill bird that fouls its own nest
    Vạch áo cho người xem lưng / Tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại.
    - Don't trouble trouble till trouble troubles you
    Tránh voi chẳng xấu mặt nào.
    - Still water run deep
    Tâm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi
    - Men make house, women make home
    Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
    - East or west - home is best
    Ta về ta tắm ao ta ( Không đâu tốt bằng ở nhà )
    - Many a little makes a mickle
    Kiến tha lâu đầy tổ
    - Penny wise pound foolish
    Tham bát bỏ mâm
    - Money make the mare go
    Có tiền mua tiên cũng được
    - Like father, like son
    Con nhà tông ko giống lông thì cũng giống cánh
    - Beauty is in the eye of the beholder
    Giai nhân chỉ đẹp trong mắt người hùng.
    - The die is cast
    Bút sa gà chết
    - Two can play that game
    Ăn miếng trả miếng
    - Love is blind
    Tình yêu mù quáng
    - So far so good
    Mọi thứ vẫn tốt đẹp
    - Practice makes perfect
    Có công mài sắt có ngày nên kim
    - Silence is gold
    Im lặng là vàng
    - The more the merrier
    Càng đông càng vui
    - Time is money
    Thời gian là tiền bạc
     
    anhchauuu, phuongdaitt1yebingbing thích bài này.
  3. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,900
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    3 cụm từ học bù hôm qua (25/11):
    - be seeing anyone / be dating sb: đang hẹn hò ai đó.
    Ex: He is dating Mary and at the same time seeing Jane. What a two-faced jerk!
    - make a play for sb/sth: to try to obtain something; to do things that are intended to produce a particular result.
    Ex: She was making a play for the sales manager's job.
    - go steady (with sb): có mối quan hệ vững vàng với ai đó.
    Ex: Their relationship has been going for 5 years now. They really go steady with each other.
    3 cụm từ hôm nay (26/11):
    - (be) made for sb/each other: to be completely suited to somebody/each other.
    Ex: Peter and Judy seem made for each other, don't they?
    - beat up on sb: (North American English) to blame somebody too much for something.
    (also beat on sb)
    Ex: Don't beat up on Paul, he tried his best.
    - go your own way: to do as you choose, especially when somebody has advised you against it.
    Ex: It's best to let her go her own way if you don't want a fight.
     
  4. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,900
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    QUIZ #27 (tham khảo facebook luyện thi cùng Sam)
    1/ Please don't ------- yourself out. A sandwich will do.
    A. let
    B. put
    C. leave
    2/ Television has ------- several sports which until recently had only minority interest.
    A. populated : cư trú, sinh sống
    B. vulgarised : phổ biến, truyền bá
    C. popularised : đại chúng hóa, phổ cập
    3/ Bread and butter ------- their daily food.
    A. are
    C. is
    D. were
     
    phuongdaitt1, yebingbingngochaad thích bài này.
  5. yebingbing

    yebingbing Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    168
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Thạch Thất

    1/a
    2/c
    3/a
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  6. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,900
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    3 cụm từ hôm nay (27/11)
    - pile up: (= accumulate) tích trữ, chất đống (công việc, vấn đề...) [to become larger in quantity or amount]
    Ex: Work always piles up at the end of the year.
    - once and for all: now for the last time; finally or completely.
    Ex: We need to settle this once and for all.
    - at sb's disposal: tùy ý sử dụng [available for use as you prefer/somebody prefers]
    Ex: He will have a car at his disposal for the whole month.
    (v.) place sth at sb's disposal: để cái gì cho ai tùy ý sử dụng.
     
    phuongdaitt1yebingbing thích bài này.
  7. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,900
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    3 cụm từ hôm nay (28/11)
    - beyond belief: (in a way that is) too great, difficult, etc. to be believed.
    Ex: Dissatisfaction with the government has grown beyond belief.
    *ngoài ra cũng có beyond one's means: more than one can afford (các bạn có thể sẽ gặp idiom này trong phần rewrite ở các đề HSG)
    - suck up (to sb) (informal, disapproving) to try to please somebody in authority by praising them too much, helping them, etc., in order to gain some advantage for yourself.
    Ex: "Why do you think he offered to take all that work home?" "Oh, he's just sucking up to the boss."
    - exceed one's authority: vượt quá thẩm quyền của ai.
    Ex: The officers had exceeded their authority.
     
  8. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,900
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    Các bạn cùng mình tìm hiểu về từ nominate nè:
    upload_2018-11-29_12-39-26.png
    upload_2018-11-29_12-39-3.png
    upload_2018-11-29_12-39-51.png
    upload_2018-11-29_12-40-9.png
     
  9. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,900
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng


    10 biễu ngữ thông dụng:

    1 - Twenty Four Seven - 24/7
    Một ngày thì có 24h, một tuần thì có 7 ngày. Biễu ngữ ý mang ý nghĩa "24 trên 24" tức là lúc nào cũng sẵn sàng.
    VD: You can get the access to our Facebook page 24/7.
    Bạn có thể vào trang Facebook của chúng tôi 27 trên 24.
    2 - Get the ball rolling - Let's start now!
    Với nghĩa đen là "khiến trái banh lăn nào", biễu ngữ được dùng để kêu gọi mọi người bắt tay vào làm một việc gì đó.
    Nghĩa bóng: Bắt tay vào làm việc nào.
    3 - Take it easy - relax
    Nếu ai đó nói bạn là "I dont have anything to do this weekend. So I'll take it easy" thì ý người đó là "Tôi không có gì làm cuối tuần này, cho nên tôi sẽ nghĩ ngơi cho thoải mái"
    Ngoài ra từ còn được dùng với ý nghĩa từ từ thôi, bình tĩnh nào, v.v.
    4 - I'll sleep on it. - I'll take some time to think about a decision
    Với nghĩa đen là "tôi sẽ ngủ với nó" thì nghĩa bóng mang ý nghĩ là "tôi sẽ giành thời gian suy nghĩ về quyết định này"
    5 - I'm broke. - "Tôi cháy túi rồi.", "Tôi sạch tiền rồi."
    6 - sharp được đặt sau giờ như là 7 o'clock sharp được dùng để nhấn mạnh là bắt buộc phải đúng giờ đúng giấc.
    VD: The meeting is at 7 o'clock sharp.
    Cuộc họp vào đúng 7 giờ không hơn không kém.
    7 - like the back of my hand - như lòng bàn tay.
    Nghĩa đen là như lòng bàng tay.
    Nghĩ bóng để ám chỉ bạn biết một việc gì đó rất tường tận.
    8 - give me a hand: help me!!!
    9 - in ages - a very long time
    Dùng đễ diễn tả một hời gian rất lâu.
    10 - sick and tired - hate, don't like: chán ngấy
    Ở trong này bạn nào đã theo dõi topic mình lâu sẽ nhớ có biểu ngữ số 7 đã từng xuất hiện đâu đó trong này!
    Nguồn: internet
     
    phuongdaitt1, _Nguyễn Ngânyebingbing thích bài này.
  10. yebingbing

    yebingbing Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    168
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Thạch Thất

    It is in page 1
    It is first phrase
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  11. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,900
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    30/11/2018
    - do sth at breakneck speed: làm việc gì chớp nhoáng [very fast and dangerous]
    Ex: We drove to the hospital at breakneck speed.
    - shame sb into doing sth: to persuade somebody to do something by making them feel ashamed not to do it.
    Ex: He shamed her into making an apology.
    - instil(l) sth (in/ into sb): làm cho ai thấm nhuần (hiểu được) điều gì [to gradually make somebody feel, think or behave in a particular way over a period of time]
    Ex: It is part of a teacher's job to instill confidence in/into his or her students.
     
  12. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,900
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    2/12/2018
    - resemble sb/sth [no passive] (not used in the progressive tenses) to look like or be similar to another person or thing.
    Ex: She closely resembles her sister.
    - roll sth ↔ out: ra mắt [to officially make a new product available or start a new political campaign] (= launch)
    Ex: The new model is to be rolled out in July.
    - grumble (at/to sb) (about/at sb/sth): càu nhàu với ai về điều gì.
    Ex: She's always grumbling to me about how badly she's treated at work.
     
    Phuong Vi, yebingbing, _Nguyễn Ngân3 others thích bài này.
  13. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    953
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  14. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,900
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    --- [ANNOUNCEMENT] ---
    Trước tiên cho mình xin lỗi vì thời gian qua đã bỏ bê topic.
    Và hôm nay mình đăng thông báo này để tạm dừng hoạt động của topic vì mình không có thời gian, sắp tới mình sẽ phải off dài.
    Mình biết có một số bạn vẫn luôn ở đằng sau để ủng hộ mình và đang hằng ngày theo dõi topic này, mình khuyến khích các bạn hãy tự học, vì chỉ có tự học các bạn mới có thể tiếp thụ được tiếng Anh một cách chủ động và có niềm say mê nó. Hãy bắt đầu từ bây giờ để không hối hận, hãy không ngừng sáng tạo và tìm hiểu cái mới, hãy nhớ rằng không gì là không thể nếu bạn quyết tâm chinh phục nó. Cái gì không biết thì hoàn toàn chúng ta có thể tự mình tìm hiểu, hỏi bạn bè, đừng phụ thuộc quá nhiều vào thầy cô.
    Chúc các bạn học tiếng Anh tốt, đừng nản chí nhé! Hãy lục lại những gì có trong 25 trang của topic này xem mình còn nhớ cụm từ hay thành ngữ nào hay không, đừng chỉ học cái mới mà quên đi những gì mình đã học, hi vọng một ngày nào đó trở lại các bạn sẽ vẫn ủng hộ và nhớ đến mình!
    Cảm ơn!
     
  15. thuynguyen09

    thuynguyen09 Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    36
    Điểm thành tích:
    46

    Đây là 1 ý tưởng để mỗi người ôn lại kiên thức nhưng nếu tổng hợp lại thì em nghĩ nó sẽ tốt hơn
     
    Hà Chi0503 thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->