Ngoại ngữ Mỗi ngày 3 cụm từ

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Tuấn Anh Phan Nguyễn, 31 Tháng mười 2018.

Lượt xem: 18,737

?

Bạn thấy topic này như thế nào?

  1. Tuyệt vời và số lượng rất phù hợp

    79 vote(s)
    43.4%
  2. Khá hay và đáp ứng được nhu cầu của mọi người

    69 vote(s)
    37.9%
  3. Hơi ít cụm từ quá...

    13 vote(s)
    7.1%
  4. Dễ quá à!

    5 vote(s)
    2.7%
  5. Quá khó...

    6 vote(s)
    3.3%
  6. Tệ và không thực tế

    10 vote(s)
    5.5%

  1. _Nguyễn Ngân

    _Nguyễn Ngân Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    197
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Phú Thọ
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Phù Ninh

    - show sb/sth ↔ off: khoe/ phô ra (cái mình tự hào)
    - turn sth ↔ over: lật lại.
    - have sth under your belt: (informal) đạt được, thành công cái gì đó
    Bạn full đáp án luôn bài này được không? :)
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  2. lehongli

    lehongli Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    186
    Điểm thành tích:
    61

    - put a foot wrong (usually used in negative sentences): mắc sai lầm.
    - have a feeling for sb/sth (informal) to like somebody/something.
    - dead in the water:
     
  3. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    10/11/2018 (hôm trước)
    - put a foot wrong (usually used in negative sentences): mắc sai lầm.
    Ex: In the last two games he has hardly put a foot wrong.
    - have a soft spot for sb/sth (informal) to like somebody/something.
    Ex: She's always had a soft spot for you.
    - dead in the water: a person or plan that is dead in the water has failed and has little hope of succeeding in the future.
    Ex: His leadership campaign is dead in the water.
     
    yebingbing_Nguyễn Ngân thích bài này.
  4. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    12/11/2018
    - show sb/sthoff: khoe/ phô ra (cái mình tự hào)
    Ex: He likes to show off how well he speaks French.
    - turn sthover: lật lại.
    Ex: Please don't turn over the exam papet until 2 o'clock.
    - have sth under your belt: (informal) đạt được thứ gì mong muốn
    Ex: She already has a couple of good wins under her belt.
    3 cụm từ ngày mai:
    - squeeze sb/sth _: to give time to sb/sth although you are very busy.
    - after a _: after a period of time.
    - charge _ the _: chặt chém (giá cả)
     
    Phuong Vi, Eliza Zoey, anhchauuu1 other person thích bài này.
  5. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    910
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

    Show ogf
    Turn up
    Have St under your belt: đạt được cái gì đó
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  6. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    13/11/2018
    - squeeze sb/sth in: to give time to sb/sth although you are very busy.
    Ex: If you come this afternoon the doctor will try to squeeze you in.
    - after a while: after a period of time.
    Ex: It's a little bit strange driving on the opposite side of the road in Ireland, but you get used to it after a while.
    - charge through the nose: chặt chém (giá cả)
    Ex: Some street vendors are always charging through the nose, and that's always ugly.
    3 cụm từ ngày mai:
    - _ of sb/sth = be careful (usually on written signs)
    - in/into the _: far away but still able to be seen or heard
    - stop _: dừng chân/ ghé lại
     
    Phuong Vi, _Nguyễn Ngân, yebingbing2 others thích bài này.
  7. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    14/11/2018
    - beware of sb/sth = be careful (usually on written signs)
    Ex: Beware of saying anything that might reveal (công khai/ để lộ) where you live.
    - in/into the distance: far away but still able to be seen or heard
    Ex: Five miles of sand stretched away into the distance.
    - stop off: dừng chân/ ghé lại
    Ex: We stopped off at a hotel for the night.
    3 cụm từ ngày mai:
    - in _ (of sb/sth): ủng hộ ai/ điều gì.
    - in _ with sb/sth (formal) in the same way as somebody/something.
    - _ for sth = explain.
     
    yebingbingngochaad thích bài này.
  8. yebingbing

    yebingbing Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    168
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Thạch Thất

    - in aid (of sb/sth): ủng hộ ai/ điều gì
    - in accord with sb/sth (formal) in the same way as somebody/something.
    - _ for sth = explain
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  9. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    15/11/2018
    - in favor (of sb/sth): ủng hộ ai/ điều gì.
    Ex: Most of the ‘don't knows’ in the opinion polls came down in favour of (= eventually chose to support) the Democrats.
    - in common with sb/sth (formal) in the same way as somebody/something.
    Ex: Britain, in common with many other industrialized countries, has experienced major changes over the last 100 years.
    - account for sth = explain.
    Ex: The differences in achievement between the pupils are partly accounted for by differences in age.
    3 cụm từ ngày mai:
    - _ up for sth: to do something that corrects a bad situation [bù vào, đền bù]
    - _ apart: dần dần mất liên lạc qua thời gian.
    - (you can’t) teach an old dog new tricks: ...
     
    yebingbing thích bài này.
  10. Phuong Vi

    Phuong Vi Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    910
    Điểm thành tích:
    101
    Nơi ở:
    Bình Phước
    Trường học/Cơ quan:
    Bình phước

    Make up for ST
    Take apart
    You can't teach an old dog new tricks: khó để dạy cho ai kĩ năng mới hay thay đổi thói quen, tính cáh của ai đó
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  11. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    16/11/2018
    - make up for sth: to do something that corrects a bad situation [bù vào, đền bù]
    Ex: Her enthusiasm makes up for her lack of experience.
    - drift apart: dần dần mất liên lạc qua thời gian.
    Ex: As children we were very close, but as we grew up we just drifted apart.
    - (you can’t) teach an old dog new tricks: (saying) (you cannot) successfully make people change their ideas, methods of work, etc., when they have had them for a long time.
    3 cụm từ hôm nay:
    - fly off the _ (informal) to suddenly become very angry.
    - call a _ _ _: to say exactly what you think without trying to hide your opinion.
    - come in _ (informal) to be useful.
     
    yebingbing thích bài này.
  12. Phươngg Trâmm

    Phươngg Trâmm Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    240
    Điểm thành tích:
    109
    Nơi ở:
    Bình Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trường THCS Cát Tài

    - fly off the handle (informal) to suddenly become very angry.
    - call a spade a spade: to say exactly what you think without trying to hide your opinion.
    - come in handy (informal) to be useful.[/QUOTE]
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  13. yebingbing

    yebingbing Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    168
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Thạch Thất

    - fly off the handle (informal) to suddenly become very angry.
    - call a spade a spade: to say exactly what you think without trying to hide your opinion.
    - come in handy (informal) to be useful.
    hì hì lần trước thật ngại quá, làm mà chẳng đúng câu nào
    nhưng làn này mình nghĩ mình k làm sai đâu
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  14. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    [/QUOTE]
    :Rabbit40:Rabbit40:Rabbit40
    17/11/2018
    - fly off the handle (informal) to suddenly become very angry.
    Ex: He seems to fly off the handle about the slightest thing these days.
    - call a spade a spade: to say exactly what you think without trying to hide your opinion.
    Ex: "Gods people shall not spare to call a spade a spade, a niggard a niggard."
    - come in handy (informal) to be useful.
    Ex: Don't throw that away—it might come in handy.
     
    yebingbing thích bài này.
  15. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    REVIEW TEST 6 (6/11 ↔ 17/11)
    - try out for sth (especially NAmE) to compete for a position or place in something, or to be a member of a team.
    - piss sb ↔ off: to make somebody annoyed or bored.
    - go bananas: (slang) to become angry, crazy or silly.
    - come apart: to break into pieces = separate. [Lưu ý chính tả]
    - have a whale of a time (informal): to enjoy yourself very much; to have a very good time.
    - jump out of your skin (informal) giận bắn mình.
    - back off (from sth): trốn tránh trách nhiệm.
    - pay off (informal): được đền trả/ có kết quả xứng đáng.
    - below the belt (of a remark): unfair or cruel.
    - have a row (with sb): have an angry discussion.
    - drag on: (disapproving) continue for too long.
    - keep on doing sth: lặp đi lặp lại.
    - put a foot wrong (usually used in negative sentences): mắc sai lầm.
    - have a soft spot for sb/sth (informal) to like somebody/something.
    - dead in the water: a person or plan that is dead in the water has failed and has little hope of succeeding in the future.
    ---
    Thành ngữ về động vật
    Let the cat out of the bag: Vô tình để lộ bí mật
    eg. If you let the cat out of the bag, i will kill you
    Be raining cats and dogs: Mưa lớn, mưa như trút nước
    eg. It's is raining cats and dogs
    Wolf in sheep's clothing: sói đội lốt cừu, trông ngây thơ vô hại nhưng thực chất rất nguy hiểm
    eg. Although they look harmless, they are so dangerous
    A snake in the grass: Một người ra vẻ là bạn tốt nhưng không đáng tin
    eg. She is a snake in the grass
    Like a cat on hot bricks: Rất căng thẳng.
    eg. The situation now likes a cat on hot bricks
    ---
    - show sb/sthoff: khoe/ phô ra (cái mình tự hào)
    - turn sthover: lật lại.
    - have sth under your belt: (informal) đạt được thứ gì mong muốn
    - squeeze sb/sth in: to give time to sb/sth although you are very busy.
    - after a while: after a period of time.
    - charge through the nose: chặt chém (giá cả)
    - beware of sb/sth = be careful (usually on written signs)
    - in/into the distance: far away but still able to be seen or heard
    - stop off: dừng chân/ ghé lại
    - in favor (of sb/sth): ủng hộ ai/ điều gì.
    - in common with sb/sth (formal) in the same way as somebody/something.
    - account for sth = explain.
    - make up for sth: to do something that corrects a bad situation [bù vào, đền bù]
    - drift apart: dần dần mất liên lạc qua thời gian.
    - (you can’t) teach an old dog new tricks: (saying) (you cannot) successfully make people change their ideas, methods of work, etc., when they have had them for a long time.
    - fly off the handle (informal) to suddenly become very angry.
    - call a spade a spade: to say exactly what you think without trying to hide your opinion.
    - come in handy (informal) to be useful.
    ---------------
    Ở đây có bạn nào có thể làm được một bài nói có ít nhất 5 cụm từ trong số này không nhỉ? :D Nếu có mọi người hãy ghi âm rồi post lên nhé!!!
     
    _Nguyễn Ngânyebingbing thích bài này.
  16. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    TEST #6
    1/ He never does any washing-up and it's starting to ................
    a) squeeze me in
    b) being paid off
    c) piss me off
    2/ He's a ................ While pretending to be your friend he was slandering you behind your back.
    a) snake in the grass
    b) dead in the water
    c) a spade a spade
    3/ .............. of him. He is a wolf in sheep's clothing.
    a) Beware
    b) In favor
    c) Take care
    4/ .................. a lot of other countries, we're in an economic recession.
    a) in the distance to
    b) in common with
    c) make up for
    5/ How is the word "row" in the phrase "have a row with somebody" pronounced in American English?
    a) /raʊ/
    b) /roʊ/
    c) Both
     
    yebingbing thích bài này.
  17. ĐứcHoàng2017

    ĐứcHoàng2017 Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    1,039
    Điểm thành tích:
    176
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Hocmai

    1/ c
    2/ a
    3/ a
    4/ b
    5/ a
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễnyebingbing thích bài này.
  18. Đặng Quốc Khánh 10CA1

    Đặng Quốc Khánh 10CA1 Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    1,099
    Điểm thành tích:
    166
    Nơi ở:
    Hải Dương
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phan Bội Châu

    1/ c
    2/ a
    3/ a
    4/ b
    5/ b
     
    Tuấn Anh Phan Nguyễn thích bài này.
  19. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    KEY TEST #6
    1/ He never does any washing-up and it's starting to ................
    a) squeeze me in
    b) being paid off
    c) piss me off
    2/ He's a ................ While pretending to be your friend he was slandering you behind your back.
    a) snake in the grass
    b) dead in the water
    c) a spade a spade
    a snake (in the grass): (disapproving) a person who pretends to be your friend but who cannot be trusted.
    Dịch nghĩa: Anh ta là một người bạn gian trá. Thực chất anh ta chỉ giả vờ làm bạn của bạn trong khi đang nói xấu sau lưng bạn.
    3/ .............. of him. He is a wolf in sheep's clothing.
    a) Beware
    b) In favor
    c) Take care
    a wolf in sheep’s clothing: sói đội lốt cừu [a person who seems to be friendly or harmless but is really an enemy].
    4/ .................. a lot of other countries, we're in an economic recession.
    a) in the distance to
    b) in common with
    c) make up for
    5/ How is the word "row" in the phrase "have a row with somebody" pronounced in American English?
    a) /raʊ/: cuộc tranh cãi (= quarrel)
    b) /roʊ/: hàng
    c) Both
    Các bạn tra từ điển Oxford sẽ rõ hơn nha
     
    yebingbingngochaad thích bài này.
  20. Tuấn Anh Phan Nguyễn

    Tuấn Anh Phan Nguyễn Á quân kiên cường WC 2018 Thành viên

    Bài viết:
    2,898
    Điểm thành tích:
    669
    Nơi ở:
    Quảng Trị
    Trường học/Cơ quan:
    Trường TH & THCS Hải Thượng

    Mình sẽ đổi gió một tí bằng cách đăng cụm từ lên luôn nha :D
    23/11/2018
    - bored stiff, bored to death/tears, bored out of your mind: (informal) cực kì chán.
    Ex: I remember being bored stiff during my entire time at school.
    - (have) a change of scenery: đổi gió, đổi khung cảnh, thay đổi để khác đi.
    Ex: Heather's looking for a new job because, after 10 years at that company, she needs a change of scenery.
    - the hustle and bustle of swh: sự ồn ào và xô bồ của... (thường là thành phố)
    Ex: I avoid the hustle and bustle of malls and shopping centers whenever I can.
     
    _Nguyễn Ngânyebingbing thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->