Ngoại ngữ [Lớp 10] Lớp học Tiếng Anh

tienganh220403@gmail.com

Học sinh chăm học
Thành viên
4 Tháng hai 2016
363
320
121
20
Nghệ An
B. Bài tập
Ex1: Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

1. A. heavy B. breakfast C. leather D. feature

2. A. any B. again C. narrow D. many

3. A. accurate B. expect C. traffic D. handsome

4. A. simplest B. check C. possess D. against

5. A. Vietnamese B. eleven C. scene D. bean

Ex2: Verb form

1. The car was stolen because he ....................had forgotten.......... (forget) to lock it.

2. "What a terrible day!" thought Lucy. Everything ........had gone.......... (go) wrong.

3. The mouse avoided ...........being caught.......... (catch) by coming out only when the two cats were outside.

4. How many lessons ................had you had............. (you have) before you passed the test?

5. I'll stop .........lending.......... (lend) you money if you waste it on cigarettes.
 
  • Like
Reactions: Chou Chou

shirona

Học sinh chăm học
Thành viên
23 Tháng tám 2017
392
243
94
Hà Nội
Ex1: Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

1. A. heavy B. breakfast C. leather D. feature

2. A. any B. again C. narrow D. many

3. A. accurate B. expect C. traffic D. handsome

4. A. simplest B. check C. possess D. against

5. A. Vietnamese B. eleven C. scene D. bean

Ex2: Verb form

1. The car was stolen because he .....had.forgotten........................ (forget) to lock it.

2. "What a terrible day!" thought Lucy. Everything ..went................ (go) wrong.

3. The mouse avoided .......catching.............. (catch) by coming out only when the two cats were outside.

4. How many lessons ...........have you had.................. (you have) before you passed the test?

5. I'll stop ...lending................ (lend) you money if you waste it on cigarettes.
 
  • Like
Reactions: Chou Chou

Bùi Thị Hoàng Lan

Học sinh chăm học
Thành viên
11 Tháng mười 2012
69
37
141
21
OK, it's a little bit late now, so let's start our lesson right away! :)

UNIT 3: PEOPLE'S BACKGROUND
The Past Perfect
The Past Perfect vs. The Past Simple
Pronunciation / e / and / æ /

A. Lí thuyết

I. The Past Perfect ( Thì Quá Khứ Hoàn Thành)

- Diễn tả 1 hành động hay 1 sự việc xảy ra trước một hành động khác ở quá khứ.

Example:

· When Tom arrived at the party, Paul had already gone home.

· They had finished their homework before they went swimming.

- Được dùng trong lời nói tường thuật sau các động từ “said”, “told”, “asked”, “explained”, “thought”, “wondered”. Nó nói đến hành động đó xảy ra trước cuộc đối thoại.

Example:

· I told them that I had done enough work for one day.

· She wondered who had left the door open.

- Thường được dùng với các liên từ chỉ thời gian “when”, “after”, “as soon as”.

Example:

· When I had done my h.w, I went out for a walk.

· She didn’t feel the same after her cat had died.

- Tuy nhiên có thể dùng thì QKĐ với liên từ “before” thay cho thì QKHT.

Example:

· He died before she (had) had a chance to talk to him.

· She went out before I (had) realized what was happening.

- Dùng để diễn tả 1 hi vọng, 1 ước mơ chưa thực hiện được.

Example:

· I had intended to make a cake, but I ran out of time.

· I had hoped that we would be able to leave tomorrow, but it’s beginning to look difficult.

- Được dùng sau “if”, “if only”, “wish”, “would rather” để nói đến áo ước hoặc điều kiện không có thật trong quá khứ.

Example:

· I wish I had had time to do my h.w yesterday.

· I would rather you had told him the truth.

· If only she had come to the party.

· If you had come, everything would have been all right.

II. The Past Perfect vs. The Past Simple (Phân biệt thì quá khứ hoàn thành và quá khứ đơn)

Hãy xem 2 ví dụ sau để hiểu rõ hơn về 2 thì này:

a) “Was Tom at the party when you arrived?” “No, he had already gone home.” (Lúc bạn đến Tom có mặt ở buổi tiệc không?" "Không, anh ấy đã đi về nhà rồi.)
Nhưng: “Was Tom there when you arrived?” “Yes, but he went home soon afterward.” ( Lúc bạn đến Tom còn ở đó không?" "Có, nhưng ngay sau đó anh ấy đã đi về nhà.)

b) Ann wasn’t at home when I phoned. She was in London. ( Khi tôi gọi điện Ann không có nhà. Cô ấy đã ở Luân Đôn.)

Nhưng: Ann had just got home when I phoned. She had been in London. (Ann đã về nhà khi tôi gọi điện thoại cô ấy. Cô ấy đã ở Luân đôn.)

B. Bài tập

Ex1: Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

1. A. heavy B. breakfast C. leather D. feature

2. A. any B. again C. narrow D. many

3. A. accurate B. expect C. traffic D. handsome

4. A. simplest B. check C. possess D. against

5. A. Vietnamese B. eleven C. scene D. bean

Ex2: Verb form

1. The car was stolen because he .............................. (forget) to lock it.

2. "What a terrible day!" thought Lucy. Everything .................. (go) wrong.

3. The mouse avoided ..................... (catch) by coming out only when the two cats were outside.

4. How many lessons ............................. (you have) before you passed the test?

5. I'll stop ................... (lend) you money if you waste it on cigarettes.

HAVE A NICE DAY! :)

1. Dương Thị Như Ngọc - Tiền Giang @chuottuiuc2002@gmail.com
2. Trương Nguyễn Hải Yến - Hà Nam @Ye Ye
3. Bùi Thị Hoàng Lan - Hà Nội @Bùi Thị Hoàng Lan
4. Nguyễn Thị Cúc - Hà Nam @Nguyễn Thị Cúc
5. Nguyễn Thị Ngọc Ánh - Phú Thọ @Anhnguyen2572003
6. Trần Lê Quỳnh Anh - Nghệ An @tienganh220403@gmail.com
7. Nguyễn Như Nam - Nghệ An @ngocsangnam12
8. Phạm Minh Trí - Quảng Ngãi @hocyduoc
9. Phạm Thị Hải Yến - Nam Định @shirona
10. Trần Thị Ngọc Anh - Hà Nam @Trần Ngọc Anh



B. Bài tập
Ex1: Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

1. A. heavy B. breakfast C. leather D. feature

2. A. any B. again C. narrow D. many

3. A. accurate B. expect C. traffic D. handsome

4. A. simplest B. check C. possess D. against

5. A. Vietnamese B. eleven C. scene D. bean

Ex2: Verb form

1. The car was stolen because he had forgotte to lock it.

2. "What a terrible day!" thought Lucy. Everything had gone wrong.

3. The mouse avoided being caught by coming out only when the two cats were outside.

4. How many lessons had you had before you passed the test?

5. I'll stop lending you money if you waste it on cigarettes.
 
  • Like
Reactions: Chou Chou

congaitruongbon

Học sinh
Thành viên
19 Tháng chín 2017
47
30
41
22
Nghệ An
trường trung học phổ thông đô lương 3
Hi everyone! :) Sorry for my being late today! :p
OK, now let's start! :D

UNIT 2: SCHOOL TALKS
Pronunciation / ʌ / and / a: /
Gerund and to - infinitive

A. Lí thuyết

I. Gerund
VERBS + DOING SOMETHING

View attachment 24018
*Note: Cấu trúc would like/ love/ hate/ prefer + to do sth

II. To - infinitive
VERBS + TO DO SOMETHING
View attachment 24021

B. Bài tập

Ex1: Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

1. A. cousin B. cover C. umbrella D. afternoon

2. A. large B. nothing C. laugh D. start

3. A. trouble B. wonderful C. answer D. company

4. A. got B. modern C. chance D. bathroom

5. A. young B. butter C. guard D. London

Ex2: Verb form

1. He avoided ................... (cross) the bridge by swimming across the river.

2. The tourist offered ....................... (hide) her in the boot of his car.

3. I'm sorry. I meant ....................... (write) to you, but I've been busy.

4. Alice didn't expect ........................ (ask) to Bill's party.

5. Jack got into trouble when he refused ..................... (open) his briefcase for the customs officer.

6. Paul didn't mind ................... (surprise) by his fortieth birthday party held by his friends.

7. Tom admitted .................. (throw) the rock through the window.

8. The driver was so tired of .................... (drive) the same route every day that he asked for a transfer.

9. Children have trouble ........................ (separate) fact from fiction and may believe that dragons actually exist.

10. The baby continued ...................... (cry) even after she was picked up.

BEST WISHES FOR YOU!:)

1. Dương Thị Như Ngọc - Tiền Giang @chuottuiuc2002@gmail.com

2. Trương Nguyễn Hải Yến - Hà Nam @Ye Ye

3. Bùi Thị Hoàng Lan - Hà Nội @Bùi Thị Hoàng Lan

4. Nguyễn Thị Cúc - Hà Nam @Nguyễn Thị Cúc

5. Nguyễn Thị Ngọc Ánh - Phú Thọ @Anhnguyen2572003

6. Trần Lê Quỳnh Anh - Nghệ An @tienganh220403@gmail.com
chị ơi cho em đăng kí học với ạ
 
  • Like
Reactions: Chou Chou

Chou Chou

Cựu Mod tiếng Anh
Thành viên
TV BQT được yêu thích nhất 2017
4 Tháng năm 2017
4,070
4,352
704
22
Phú Thọ
THPT Thanh Thủy
===> Cái này có được áp dụng với câu lúc trước không ạ ???
upload_2017-10-14_21-28-46.png
em xem lại lí thuyết nhé, chúng ta có thể dùng quá khứ đơn với liên từ “before” thay cho thì QKHT.

Example:
· He died before she (had) had a chance to talk to him.

· She went out before I (had) realized what was happening.
(Em chú ý những từ màu đỏ nhé)
----------------------

Hi @congaitruongbon ! :) Welcome to our class! :)
 

ngocsangnam12

Học sinh gương mẫu
Thành viên
5 Tháng chín 2014
3,681
186
301
Nghệ An
em xem lại lí thuyết nhé, chúng ta có thể dùng quá khứ đơn với liên từ “before” thay cho thì QKHT.

Example:
· He died before she (had) had a chance to talk to him.

· She went out before I (had) realized what was happening.
(Em chú ý những từ màu đỏ nhé)
----------------------

Hi @congaitruongbon ! :) Welcome to our class! :)
Thế sao lần trước chị nói em sai ạ ? Vì dùng QKHT cũng đc mà
 

Chou Chou

Cựu Mod tiếng Anh
Thành viên
TV BQT được yêu thích nhất 2017
4 Tháng năm 2017
4,070
4,352
704
22
Phú Thọ
THPT Thanh Thủy
Thế sao lần trước chị nói em sai ạ ? Vì dùng QKHT cũng đc mà
em đang bị nhầm lẫn rồi,
upload_2017-10-14_21-28-46-png.25853

dùng quá khứ đơn với liên từ “before” thay cho thì QKHT, em xem các ví dụ trong lí thuyết nhé, họ dùng quá khứ đơn ở vế trước "before", sau "before" dùng quá khứ đơn hay QKHT đều được. Cái câu trên chúng ta chia động từ ở vế trước "before" mà em! :)
 

Chou Chou

Cựu Mod tiếng Anh
Thành viên
TV BQT được yêu thích nhất 2017
4 Tháng năm 2017
4,070
4,352
704
22
Phú Thọ
THPT Thanh Thủy
Hi all! :)
Có vẻ lâu quá chúng ta không học phần này nhỉ?? :D
Key for Lesson 2: YOUR BODY AND YOU

Ex1: (Text book - Page 18) Completing the following sentences with the fight form of "will" or "be going to". Sometimes both are correct.

1. Look at the clouds. I think it ........is going to.......... rain

2. I cannot open this bottle. The cap .......won't............. move

3. What .....is......... the weather ........going to..........be like in the next century?

4. As planned, we .........are going to............... drive from our city to the sea.

5. It's not easy to say what the objectives ........will................... become next year.

6. ........Are........... you ..going to ............. travel anywhere this Tet holiday?

7. Despite the heat, we ......are going to............. reach our destination in time.

8. I ........am going to............. hang out with you as I've decided to stay in and study for the test next week.

Ex2: Rewrite these sentences.

1. People spend a lot of money on advertising every day.

=> A lot of money is spent on advertising every day.

2. Science and Technology have completely changed human life.

=> Human life has been completely changed by science and technology .

3. Please wait here while I am examining your luggage.

=> Please wait here while your luggage is being examined.

4. The teacher gave each of us two exercise books.

=> We were given two exercise books by the teacher.
@tienganh220403@gmail.com "each of us" (mỗi người chúng tôi) tương đương với "we" (chúng tôi)
Thực ra câu này vẫn chưa hoàn toàn đúng lắm! ^_^

5. They had prepared a dinner before we came.

=> A dinner had been prepared before we came.

Ex3: (Text book - Page 21) Build a list of foods from your own experience that may give you:
(HS tự làm)

*Tổng hợp kết quả:

upload_2017-10-14_22-9-36.png

- Lớp mình chị chỉ có một thắc mắc là bài của @Anhnguyen2572003@tienganh220403@gmail.com giống hệt nhau (tất nhiên Ánh có sửa một ít)
- Nhắc nhở lần 1 @Anhnguyen2572003 nếu còn tái phạm sẽ có hình phạt.
- Lớp mình vẫn còn rất trầm, mặc dù đã có thêm nhiều thành viên mới nhưng cái topic của lớp mình lúc nào cũng bị "dìm" xuống tận cuối ý *buồn*....

1. Dương Thị Như Ngọc - Tiền Giang @chuottuiuc2002@gmail.com
2. Trương Nguyễn Hải Yến - Hà Nam @Ye Ye
3. Bùi Thị Hoàng Lan - Hà Nội @Bùi Thị Hoàng Lan
4. Nguyễn Thị Cúc - Hà Nam @Nguyễn Thị Cúc
5. Nguyễn Thị Ngọc Ánh - Phú Thọ @Anhnguyen2572003
6. Trần Lê Quỳnh Anh - Nghệ An @tienganh220403@gmail.com
7. Nguyễn Như Nam - Nghệ An @ngocsangnam12
8. Phạm Minh Trí - Quảng Ngãi @hocyduoc
9. Phạm Thị Hải Yến - Nam Định @shirona
10. Trần Thị Ngọc Anh - Hà Nam @Trần Ngọc Anh
11. @congaitruongbon (Em cập nhật cho chị họ tên và nơi ở trong hội thoại Tiếng Anh lớp 10 nhé :) )
 

ngocsangnam12

Học sinh gương mẫu
Thành viên
5 Tháng chín 2014
3,681
186
301
Nghệ An
em đang bị nhầm lẫn rồi,
upload_2017-10-14_21-28-46-png.25853

dùng quá khứ đơn với liên từ “before” thay cho thì QKHT, em xem các ví dụ trong lí thuyết nhé, họ dùng quá khứ đơn ở vế trước "before", sau "before" dùng quá khứ đơn hay QKHT đều được. Cái câu trên chúng ta chia động từ ở vế trước "before" mà em! :)
Em nghĩ là cái nghĩ của nó dịch theo dạng "Trước khi làm 1 cái gì đó thì ai đó đã làm gì rồi" chứ ạ ??? Với lại hầu như em xem các ví dụ thì QKHT đều nằm trước "before" mà ạ?
upload_2017-10-14_22-36-30.png
upload_2017-10-14_22-37-0.png.
upload_2017-10-14_22-37-36.png
 
  • Like
Reactions: Chou Chou

Chou Chou

Cựu Mod tiếng Anh
Thành viên
TV BQT được yêu thích nhất 2017
4 Tháng năm 2017
4,070
4,352
704
22
Phú Thọ
THPT Thanh Thủy
Hello! :)
Now, it's a little bit late. Do you like music? What kind of music do you like the most?
For me, it's Pop music that I like the most ^^
Now come to our lesson today! ^^

UNIT 3: MUSIC
Compound sentences
To-infinitive and bare-infinitive
A. Lí thuyết
I. Compound sentences

- Một câu ghép gồm 2 hoặc 3 mệnh đề độc lập (independent clause) hay còn gọi là những câu đơn giản được nối với nhau.

- Trong cấu trúc câu này, các mệnh đề được nối với nhau bằng liên từ (conjuntions):

F = for

A = and

N = nor

B = but

O = or

Y = yet

S = so

Từ ” FANBOYS ” là một cách viết để các bạn có thể nhớ các liên từ (conjuntions) phổ biến nhất một cách dễ dàng, đây là các liên từ khác nhau để tạo nên câu ghép (Còn rất nhiều liên từ khác nữa nhé :)).

Example:

- Playing video game is fun, but it can be dangerous too.

- The concert hall has a large stage, so there is enough room for many performers to play at the same time.

II. To-infinitive and bare-infinitive

1. To-infinitive

* Động từ nguyên mẫu có to được dùng làm:

- Chủ ngữ của câu:

Eg: To become a famous singer is her dream.

- Bổ ngữ cho chủ ngữ:

Eg: What I like is to swim in the sea and then to lie on the warm sand.

- Tân ngữ của động từ

Ex: It was late, so we decided to take a taxi home.

- Tân ngữ của tính từ

Ex: I’m pleased to see you.

* V + to-inf :

- Sau các động từ: Agree , appear, afford, ask, demand, expect, hesitate, intend, invite, want, wish, hope, promise, decide, tell, refuse, learn, fail (thất bại), plan, manage, pretend (giả vờ), remind, persuade, encourage, force, order, urge (thúc giục), seem, tend, threaten,…

- Trong các cấu trúc:

+ It takes / took + O + thời gian + to-inf

+ chỉ mục đích

+ S + V + Noun / pronoun + to-inf

Eg:
- I have some letters to write.

- Is there anything to eat?

+ It + be + adj + to-inf: thật … để ..

Ex: It is interesting to study English

+ S + be + adj + to-inf

Ex: I’m happy to receive your latter.

+ S + V + too + adj / adv + to-inf

+ S + V + adj / adv + enough + to-inf

+ S + find / think / believe + it + adj + to-inf

Ex: I find it difficult to learn English vocabulary.

- Sau các từ nghi vấn: what, who, which, when, where, how ,… (nhưng thường không dùng sau why)

Ex: I don’t know what to say.

* Adj + to-inf:

- Hình thức nguyên mẫu có to thường được dùng sau một số tính từ diễn tả phản ứng hoặc cảm xúc của con người

(un)able / delighted / proud / glad
ashamed / afraid / eager / surprised
anxious / pleased / amused / easy
annoyed / happy / ready

- allow / permit/ advise / recommend + O + to-inf

Ex: She allowed me to use her pen.

- be allowed / permitted + to-inf

Ex: I was allowed to go out with my friends last night.

2. Bare infinitive

Động từ nguyên mẫu không to được dùng:

- Sau động từ khiếm khuyết: can, will, shall, could, would,…

- Sau các động từ: let, make, would rather, had better
Ex: They made him repeat the whole story.

- Các động từ chỉ tri giác: hear, sound, smell, taste, feel, watch, notice, see, listen, find .. + O + V1 (toàn bộ sự việc)

Ex: I saw her get off the bus.

- Help + to-inf / bare-inf / with + N

Ex: He usually helps his sister to do her homework.

He usually helps his sister do her homework.

He usually helps his sister with her homework.


B. Bài tập

Ex1: Use to-infintives or bare-infinitive to complete the following sentences.

1. I can't decide whether .................. (buy) a ticket online or at the box office.

2. Its purpose is ................... (find) a millionaire.

3. His performance was so boring that it made me ................. (fall) asleep.

4.
Nothing can make Alex .................. (change) her mind now.

5. Hurry up! The train is about ................. (leave) in five minutes.

Ex2: Complete the following compound sentences

1.
The boys are playing games, ________ the girls are watching TV.
A. so
B. nor
C. and

2.I tried my best in the final test, ________ the result was not as good as I expected.
A. but
B. so
C. for

3.He lost the key, ________he couldn't get into the house.
A. yet
B. or
C. so

4.She loves comedies, ________ her husband is interested in action films.
A. for
B. yet
C. or

5.You must do well in the test, ________ you will not graduate.
A. so
B. or
C. for


GOOD LUCK! :D

1. Dương Thị Như Ngọc - Tiền Giang @chuottuiuc2002@gmail.com
2. Trương Nguyễn Hải Yến - Hà Nam @Ye Ye
3. Bùi Thị Hoàng Lan - Hà Nội @Bùi Thị Hoàng Lan
4. Nguyễn Thị Cúc - Hà Nam @Nguyễn Thị Cúc
5. Nguyễn Thị Ngọc Ánh - Phú Thọ @Anhnguyen2572003
6. Trần Lê Quỳnh Anh - Nghệ An @tienganh220403@gmail.com
7. Nguyễn Như Nam - Nghệ An @ngocsangnam12
8. Phạm Minh Trí - Quảng Ngãi @hocyduoc
9. Phạm Thị Hải Yến - Nam Định @shirona
10. Trần Thị Ngọc Anh - Hà Nam @Trần Ngọc Anh
11. Đậu Thị Thu Trang - Nghệ An @congaitruongbon
 
  • Like
Reactions: Bonechimte

Chou Chou

Cựu Mod tiếng Anh
Thành viên
TV BQT được yêu thích nhất 2017
4 Tháng năm 2017
4,070
4,352
704
22
Phú Thọ
THPT Thanh Thủy
Em nghĩ là cái nghĩ của nó dịch theo dạng "Trước khi làm 1 cái gì đó thì ai đó đã làm gì rồi" chứ ạ ??? Với lại hầu như em xem các ví dụ thì QKHT đều nằm trước "before" mà ạ?
View attachment 25878
View attachment 25879.
View attachment 25881
em đọc lại cái giải thích lần trước của chị nhé, tất nhiên chia quá khứ hoàn thành cũng không phải sai, nhưng mà ở bài đấy chúng ta chưa học đến thì quá khứ hoàn thành nên nên chia ở thì quá khứ đơn. ^^
 
  • Like
Reactions: ngocsangnam12

ngocsangnam12

Học sinh gương mẫu
Thành viên
5 Tháng chín 2014
3,681
186
301
Nghệ An
B. Bài tập

Ex1: Use to-infintives or bare-infinitive to complete the following sentences.

1. I can't decide whether .........to buy......... (buy) a ticket online or at the box office.

2. Its purpose is ............to find....... (find) a millionaire.

3. His performance was so boring that it made me ...........fall...... (fall) asleep.

4.
Nothing can make Alex .......change........... (change) her mind now.

5. Hurry up! The train is about ...........to leave...... (leave) in five minutes.

Ex2: Complete the following compound sentences

1.
The boys are playing games, ________ the girls are watching TV.
A. so
B. nor
C. and

2.I tried my best in the final test, ________ the result was not as good as I expected.
A. but
B. so
C. for

3.He lost the key, ________he couldn't get into the house.
A. yet
B. or
C. so

4.She loves comedies, ________ her husband is interested in action films.
A. for
B. yet
C. or

5.You must do well in the test, ________ you will not graduate.
A. so
B. or
C. for
 
  • Like
Reactions: Chou Chou

Quang Trungg

Học sinh xuất sắc
Thành viên
14 Tháng mười một 2015
4,677
7,747
879
19
Hà Nội
THCS Mai Dịch
B. Bài tập

Ex1: Use to-infintives or bare-infinitive to complete the following sentences.

1. I can't decide whether ............buy...... (buy) a ticket online or at the box office.

2. Its purpose is .......to find........... (find) a millionaire.

3. His performance was so boring that it made me ....fall............. (fall) asleep.

4. Nothing can make Alex .......change..... (change) her mind now.

5. Hurry up! The train is about .......to leave...... (leave) in five minutes.
Ex2: Complete the following compound sentences

1. The boys are playing games, ________ the girls are watching TV.
A. so
B. nor
C. and

2.I tried my best in the final test, ________ the result was not as good as I expected.
A. but
B. so
C. for

3.He lost the key, ________he couldn't get into the house.
A. yet
B. or
C. so

4.She loves comedies, ________ her husband is interested in action films.
A. for
B. yet
C. or

5.You must do well in the test, ________ you will not graduate.
A. so
B. or
C. for
Tag e nữa nha @ngchau2001
 
Last edited:

Chou Chou

Cựu Mod tiếng Anh
Thành viên
TV BQT được yêu thích nhất 2017
4 Tháng năm 2017
4,070
4,352
704
22
Phú Thọ
THPT Thanh Thủy
@Jotaro Kujo em phải đăng kí với chị chứ! ^^
Em cho chị biết họ tên và nơi ở nhé! :)
 

Chou Chou

Cựu Mod tiếng Anh
Thành viên
TV BQT được yêu thích nhất 2017
4 Tháng năm 2017
4,070
4,352
704
22
Phú Thọ
THPT Thanh Thủy
Nhắc nhở: @Jotaro Kujo em phải hoàn thành hết tất cả bài tập chị giao trong Lesson đó, chứ không phải thích bài nào thì làm đâu nhé! Thân! :)
 
  • Like
Reactions: Phạm Thúy Hằng

Phạm Thúy Hằng

Cựu Phụ trách BP Quản lí & Mod CĐ|Thiên tài vật lí
Thành viên
15 Tháng ba 2017
6,181
1
10,074
1,243
19
Hà Nội
THCS Nam Từ Liêm
B. Bài tập

Ex1: Use to-infintives or bare-infinitive to complete the following sentences.

1. I can't decide whether ............buy...... (buy) a ticket online or at the box office.

2. Its purpose is .......to find........... (find) a millionaire.

3. His performance was so boring that it made me ....fall............. (fall) asleep.

4. Nothing can make Alex .......change..... (change) her mind now.

5. Hurry up! The train is about .......to leave...... (leave) in five minutes.

Ex2: Complete the following compound sentences

1. The boys are playing games, ________ the girls are watching TV.
A. so
B. nor
C. and

2.I tried my best in the final test, ________ the result was not as good as I expected.
A. but
B. so
C. for

3.He lost the key, ________he couldn't get into the house.
A. yet
B. or
C. so

4.She loves comedies, ________ her husband is interested in action films.
A. for
B. yet
C. or

5.You must do well in the test, ________ you will not graduate.
A. so
B. or
C. for
 
  • Like
Reactions: Chou Chou

Nguyễn Thị Cúc

Học sinh chăm học
Thành viên
20 Tháng chín 2017
351
430
119
21
Hà Nam
Ex1: Use to-infintives or bare-infinitive to complete the following sentences.

1. I can't decide whether ...buy............... (buy) a ticket online or at the box office.

2. Its purpose is ....to find............... (find) a millionaire.

3. His performance was so boring that it made me .....fall............ (fall) asleep.

4. Nothing can make Alex ....change.............. (change) her mind now.

5. Hurry up! The train is about ..to leave............... (leave) in five minutes.

Ex2: Complete the following compound sentences

1. The boys are playing games, ________ the girls are watching TV.
A. so
B. nor
C. and

2.I tried my best in the final test, ________ the result was not as good as I expected.
A. but
B. so
C. for

3.He lost the key, ________he couldn't get into the house.
A. yet
B. or
C. so

4.She loves comedies, ________ her husband is interested in action films.
A. for
B. yet
C. or

5.You must do well in the test, ________ you will not graduate.
A. so
B. or
C. for
 
  • Like
Reactions: Chou Chou
Top Bottom