Kết quả tìm kiếm

  1. leminhnghia1

    Toán [Toán 9] Căn bậc 3

    TT: nhân liên hợp $(\sqrt{2x+2}-\sqrt{x+3})+(2\sqrt{x}-\sqrt{3x+1})=0$ $\iff \dfrac{x-1}{\sqrt{2x+2}+\sqrt{x+3}}+\dfrac{x-1}{2\sqrt{x}+\sqrt{3x+1}}=0$ $\iff x=1$ (phần trong ngoặc sau khi nhóm luôn dương) ĐK:... Do $x \not =-3$ Chia cả 2 vế cho $\sqrt{x+3}$ ta được...
  2. leminhnghia1

    Toán [Toán 9] Căn bậc 3

    ĐK: bn tự xét $\iff (\sqrt{2x^2+2x+3}-\sqrt{2x^2-1})+(\sqrt{x^2-x+2}-\sqrt{x^2-3x-2})=0$ $\iff \dfrac{2(x+2)}{\sqrt{2x^2+2x+3}+\sqrt{2x^2-1})}+\dfrac{2(x+2)}{\sqrt{x^2-x+2}+\sqrt{x^2-3x-2}}=0$ $\iff 2(x+2)[\dfrac{1}{\sqrt{2x^2+2x+3}+\sqrt{2x^2-1}}+\dfrac{1}{\sqrt{x^2-x+2}+\sqrt{x^2-3x-2}}]=0$...
  3. leminhnghia1

    Toán [Toán 10] hệ phương trình không mẫu mực

    Nếu $a=0 \rightarrow b=\dfrac{-5}{4}$ $\rightarrow \left\{\begin{matrix} x^2+y=0 \\xy=\dfrac{-5}{4} \end{matrix}\right.$ Từ (1) $\iff y=-x^2 \rightarrow x^3=\dfrac{5}{4} \rightarrow x=\sqrt[3]{\dfrac{5}{4}} \rightarrow y=-\sqrt[3]{\dfrac{5}{4}}^2$ Nếu $a=-b-1 \rightarrow (b+1)^2+b+\dfrac{5}{4}=0...
  4. leminhnghia1

    Toán Giải phương trình

    ĐK: $x \not =\dfrac{-1}{3}$ $\iff (3x+1)\sqrt{x^2+x+2}=3x^2+3x+2$ $\iff (x^2+x+2)-(3x+1)\sqrt{x^2+x+2}+2x^2+2x=0$ Đặt $\sqrt{x^2+x+2}=a$, thay vào ta có: $\iff a^2-(3x+1)a+2x^2+2x=0$ $\iff (a-2x)(a-x-1)=0$ Đến đây thay $a$ rồi chuyển vế bình phương bình thường
  5. leminhnghia1

    Toán Đại số

    ĐK: $x \geq 4$ $\iff (\sqrt{x}-\sqrt{x-4})+(\sqrt{x+9}-\sqrt{x-1})=0$ $\iff \dfrac{4}{\sqrt{x}+\sqrt{x-4}}+\dfrac{10}{\sqrt{x+9}+\sqrt{x-1}}=0$ Pt vô nghiệm vì $VT>0$ với mọi $x$
  6. leminhnghia1

    Toán Đại số

    e, f hướng làm là chỉ cần lập phương lên Vd: f, $x-1+3x-5+3\sqrt[3]{(x-1)(3x-5)}(\sqrt[3]{x-1}+\sqrt[3]{3x-5})=x+1$ $\iff 3\sqrt[3]{(x-1)(3x-5)(x+1)}=-3x+7$ Đến đây chỉ cần lập phương 2 vế để đc pt bậc ba e, TT: $34+3-3\sqrt[3]{(x+34)(x-3)}(\sqrt[3]{x+34}-\sqrt[3]{x-3})=1$ $\iff...
  7. leminhnghia1

    Toán [toán 11] phương trình lượng giác

    $\iff [2\sqrt{3}\cos^2 x+(4-\sqrt{3}) \cos x-2]-2\sin x\cos x+\sin x=0$ $\iff (2\cos x-1)(\sqrt{3} \cos x+2)-\sin x(2\cos x-1)=0$ $\iff (2\cos x-1)(\sqrt{3} \cos x-\sin x+2)=0$ $\iff \left[\begin{matrix} \cos x=\dfrac{1}{2} \\ \sqrt{3}\cos x-\sin x=-2 \end{matrix}\right.$ Xét phần dưới...
  8. leminhnghia1

    Toán [toan 11] phuong trinh luong giac

    $4\sin^3 x+ 3\cos^3 x +3=3.[\sqrt{2} \cos (\dfrac{\pi}{4}-\dfrac{x}{2})]^2+\sin^2 x \cos x$ $\iff 4\sin^3 x+ 3\cos^3 x +3=3(\sin \dfrac{x}{2}+\cos \dfrac{x}{2} )^2+\sin^2 x. \cos x$ $\iff 4\sin^3 x+ 3\cos^3 x +3=3(1+\sin x)+\sin^2 x.\cos x$ $\iff 4\sin^3 x+ 3\cos^3 x +3=3+3\sin x+\sin^2...
  9. leminhnghia1

    Toán [Toán 11] Giải phương trình lượng giác.

    $(\sin^2 x+\cos^2 x)^2-2\sin^2 x \cos^2 x=\dfrac{7}{8}.\dfrac{\tan^2 x+(\sqrt{3}-\dfrac{\sqrt{3}}{3})\tan x -1}{\tan^2 x+(\sqrt{3}-\dfrac{\sqrt{3}}{3})\tan x -1}$ $\iff 1-\dfrac{\sin^2 2x}{2}=\dfrac{7}{8}$ $\iff \sin^2 2x=\dfrac{1}{4}$ $\iff \sin 2x= \pm \dfrac{1}{2}=\sin (\dfrac{\pi}{6})$
  10. leminhnghia1

    Toán Giải phương trình

    Đề sửa là $\dfrac{3x^2+3x+2}{3x+1}$ sẽ đúng hơn đó bn
  11. leminhnghia1

    Toán Giải pt bằng cách đặt ẩn phụ ko hoàn toàn

    ukm, căn bản hướng lm là như vậy, bình phương lên và không nên tách căn làm cái j, để nguyên và chọn để đặt ẩn phụ
  12. leminhnghia1

    xem hoạt hình thấy hay chắc trò chơi cx đc

    xem hoạt hình thấy hay chắc trò chơi cx đc
  13. leminhnghia1

    xem chứ k biết chơi =)) chơi trò này được cái ảo tưởng sức mạnh tốt

    xem chứ k biết chơi =)) chơi trò này được cái ảo tưởng sức mạnh tốt
  14. leminhnghia1

    Toán Giải pt bằng cách đặt ẩn phụ ko hoàn toàn

    Vì $\Delta$ khá lẻ nên bn đặt kiểu này sẽ không ra ĐK: $-2 \leq x \leq 2$ Bình phương 2 vế $16\sqrt{8-2x^2}=9x^2+8x-32$ $\iff 4(8-2x^2)+16\sqrt{8-2x^2}=9x^2+8x-32+32-8x^2$ $\iff 4(8-2x^2)+16\sqrt{8-2x^2}=x^2+8x$ Đặt $\sqrt{8-2x^2}=a$ $\iff 4a^2+16a=x^2+8x$ $\iff (2a-x)(2a+x)+8(2a-x)=0$ $\iff...
  15. leminhnghia1

    Toán Giải phương trình

    ĐK: $x^2-1\geq 0$ Đặt $x^2=a;\sqrt{x^2-1}=b$, thay vào pt ta có: $a+3b=\sqrt{a^2-b^2}$ $\iff a^2+6ab+9b^2=a^2-b^2$ $\iff 6ab+10b^2=0$ $\iff b(3a+5b)=0$ $\iff b=0$ hoặc $3a+5b=0$ (loại vì $a,b>0$) $\iff x^2-1=0$
  16. leminhnghia1

    Toán Bất đẳng thức 9

    Ta có: $1=\dfrac{1}{x+1}+\dfrac{1}{y+2}+\dfrac{1}{z+3} \geq \dfrac{9}{x+y+z+6}$ $\iff x+y+z+6 \geq 9 \iff x+y+z \geq 3$ Ta có: $x+y+z+\dfrac{1}{x+y+z}=(x+y+z+\dfrac{9}{x+y+z})-\dfrac{8}{x+y+z} \geq 6-\dfrac{8}{3}=\dfrac{10}{3}$ Dấu "=" $\iff x=2;y=1;z=0$
  17. leminhnghia1

    Toán Phương trình

    a, chắc chắn đề thiếu $x$ ở chỗ $7x$ phần nay có dạng rồi Xét $x=0$ thay vào không là nghiệm Với $x \not =0$ $\iff \dfrac{2}{3x+\dfrac{2}{x}-1}-\dfrac{7}{3x+\dfrac{2}{x}+5}=1$ Đặt $3x+\dfrac{2}{x}+2=t$, thay vào pt ta có: $\iff \dfrac{2}{t-3}-\dfrac{7}{t+3}=0$ Đến đây quy đồng tìm đc $t...
  18. leminhnghia1

    Toán Phương trình

    Áp dụng bđt $\dfrac{1}{x_1}+..+\dfrac{1}{x_6} \geq \dfrac{36}{x_1+...+x_6}$ Ta có: $\dfrac{1}{3a+2b+c}=\dfrac{1}{a+a+a+b+b+c} \leq \dfrac{1}{36}(\dfrac{3}{a}+\dfrac{2}{b}+\dfrac{1}{c})$ Thiết lập các bđt tt rồi cộng vào ta có: $VT \leq \dfrac{1}{6}(\dfrac{1}{a}+\dfrac{1}{b}+\dfrac{1}{c} \leq...
  19. leminhnghia1

    Toán Bất đẳng thức 9

    Bạn xem lại đề bài này thử xem bđt không hẳn đúng với $x=y=z=1$ thì $VT>VP \ (32>12)$ Mấy cái bài CMR hình như thiếu vế sau rồi bn
  20. leminhnghia1

    Toán Bất đẳng thức 9

    Ta có: $(y-z)^2<(y+z)^2 \iff 4yz>0$ (luôn đúng) $\sqrt{2012x+\dfrac{(y-z)^2}{2}}=\sqrt{2(x+y+z)x+\dfrac{(y-x)^2}{2}} <\sqrt{\dfrac{4x^2+4x(y+z)+(y+z)^2}{2}} \\ =\sqrt{\dfrac{(2x+y+z)^2}{2}}=\dfrac{2x+y+z}{\sqrt{2}}$ Thiết lập các bđt tương tự rồi cộng vào ta có...
Top Bottom