Ngoại ngữ [THPT] Từ Vựng Nâng Cao

Thảo luận trong 'BẢNG TIN - PHÒNG SINH HOẠT CHUNG' bắt đầu bởi Minh Nhí, 30 Tháng mười một 2021 lúc 22:22.

Lượt xem: 4,733

  1. Minh Nhí

    Minh Nhí Mod Tiếng Anh|Cựu Phó nhóm Tiếng Anh Cu li diễn đàn Trưởng nhóm xuất sắc nhất 2017

    Bài viết:
    2,805
    Điểm thành tích:
    731
    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    Xin chào các bạn members đáng yêu của HMF!

    Box Anh xin hân hạnh giới thiệu sự trở lại hoàn toàn mới của topic Level up Your Vocabulary in English!



    THEME 1: EDUCATION
    1. acquire = gain or get ( đạt được ,giành được bằng sự nỗ lực )
    Ex: She acquired a good knowledge of English.

    2. core subjects = main subjects ( các môn học chính )
    Ex: The core subjects are English, mathematics and science.

    3. autonomous learner = self-taught person ( người tự học )
    Ex:Teachers aim to help children become autonomous learners.

    4. excel at = be good at ( giỏi )
    Ex: When I was a student , I excelled at physics.


    Gợi ý luyện tập:

    Translate the following sentences into English.

    1. Tôi mất nhiều thời gian để thu lượm được những kỹ năng cần thiết.
    2. Nhiều học sinh chỉ dành thời gian học các môn học chính.
    3. Là một giáo viên, tôi muốn giúp cho học sinh của mình trở thành người có thể tự học.
    4. Bạn thân của tôi giỏi ngoại ngữ.

    Có thể các bạn sẽ quan tâm tới bài viết: [TIPs] Bài tập viết lại câu (Rewrite the sentences)
     
    Last edited: 1 Tháng mười một 2021
  2. minhtam8a2@gmail.com

    minhtam8a2@gmail.com Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    447
    Điểm thành tích:
    231
    Nơi ở:
    Bình Định
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Ghềnh Ráng

    Translate the following sentences into English.
    1/Tôi mất nhiều thời gian để thu lượm được những kỹ năng cần thiết
    => It tooke me a long time to acquire essential skills.

    2/Nhiều học sinh chỉ dành thời gian học các môn học chính
    =>Many students spend their time studying only core subjects.

    3/Là một giáo viên, tôi muốn giúp cho học sinh của mình trở thành người có thể tự học.
    => Working as a teacher, I want to help my students become self-taught persons/autonomous learners

    4/Bạn thân của tôi giỏi ngoại ngữ.
    =>My best friend excels at foreign language.
     
  3. Bạn Khánh lê

    Bạn Khánh lê Học sinh mới Thành viên

    Bài viết:
    3
    Điểm thành tích:
    6
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    TRường THPT Quỳnh Lưu 1

    Tôi mất nhiều thời gian để thu lượm được những kỹ năng cần thiết. => I take much time to acquire essential skills Nhiều học sinh chỉ dành thời gian học các môn học chính.=> A lot of students only spend time studying core subjects Là một giáo viên, tôi muốn giúp cho học sinh của mình trở thành người có thể tự học.=> Working as a teacher, I want to help my students become autonomous learners Bạn thân của tôi giỏi ngoại ngữ.=> My best friend excels at foreign languages Em cảm ơn anh. Nhưng mà bên cạnh những kiến thức này ra thì anh cũng nên đưa ra sự khác nhau giữa các từ được khộng ạ? Chứ một số từ chỉ được dùng trong một số hoàn cảnh nhất định
     
    Last edited: 27 Tháng tám 2021
    Đình Hải, hanh2002123, Minh Nhí2 others thích bài này.
  4. Nguyễn Văn Phong 20061294821

    Nguyễn Văn Phong 20061294821 Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    103
    Điểm thành tích:
    46
    Nơi ở:
    Vĩnh Phúc
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lý Tự Trọng

    1/Tôi mất nhiều thời gian để thu lượm được những kỹ năng cần thiết
    - It takes me a long time to acquire essential skills.

    2/Nhiều học sinh chỉ dành thời gian học các môn học chính
    - Many students spend their time studying only core subjects.

    3/Là một giáo viên, tôi muốn giúp cho học sinh của mình trở thành người có thể tự học.
    - As a teacher, I want to help my students become self-taught persons/autonomous learners

    4/Bạn thân của tôi giỏi ngoại ngữ.
    - My best friend good at foreign language.
     
  5. _Nhược Hy Ái Linh_

    _Nhược Hy Ái Linh_ Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    768
    Điểm thành tích:
    476
    Nơi ở:
    Bắc Ninh
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Chuyên Bắc Ninh

    It took me a long time to acquire the necessary skills.
    Many students spend only their time studying main subjects.
    As a teacher, I want to help my students become self-directed learners.
    My best friend is good at foreign languages.
     
    Đình Hải, hanh2002123, Minh Nhí2 others thích bài này.
  6. hanh2002123

    hanh2002123 Cựu Phụ trách nhóm Anh | Cựu Mod Văn Thành viên

    Bài viết:
    2,257
    Điểm thành tích:
    524
    Nơi ở:
    Bắc Giang
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội

    Box Anh xin cảm ơn em vì đã ủng hộ topic nhé ^^ Topic này được lập ra với mục đích giúp các bạn có thể linh hoạt sử dụng Synonyms như MỘT trong những cách diễn đạt khác, giúp bài luận, bài viết tiếng Anh nói chung của các bạn sẽ có đa dạng từ vựng hơn và được đánh giá cao hơn phần nào.
    Đó là lý do anh chị phân chia từ vựng theo chủ đề (theme) ~ điều chỉnh chúng có nghĩa tương ứng và có thể dùng thay thế cho nhau, với ngữ cảnh cụ thể một cách chính xác nhất. Với những ngữ cảnh và ý nghĩa khác, tất nhiên sẽ có sự khác biệt; tuy nhiên topic sẽ chưa tập trung vào điều này (vì nhiều "lưu ý" quá sẽ khó học đúng không nào?) Vậy mong em cùng các bạn sẽ tiếp tục nhiệt tình ủng hộ tụi chị nhé, iu các bạn!

    Còn bây giờ, chúng ta sẽ tiếp tục nhé
    THEME 1: EDUCATION (CONTINUE)

    5. complicated (B1) = complex (B2) (a) difficult to understand or find an answer to because of having many different parts
    Ex: The college campus has a complex organizational structure.

    6. private teacher ~ tutor (B2) (n) a teacher who teaches a child outside of school, especially in order to give the child extra help with a subject he or she finds difficult
    Ex: His tutor encouraged him to read widely in philosophy.

    7. to solve (+ n) ~ to disentangle (+ from) (v)
    to find an answer to a problem
    Ex: I hope my advice below can help you disentangle from your difficulty in studying English.

    8. unable to read and write (common language) = illiterate (C2) (a)

    Ex: A surprising percentage of the population is illiterate.

    9. to improve (ability) (A2) = to boost (B2) = to enhance (C1) (v) to better something
    Ex: These methods cannot enhance your knowledge drastically.

    (Nguồn giải nghĩa từ được tổng hợp tại Cambridge Dictionary)


    Practice suggestions:
    Make your sentences related to the theme "education" with the given words above!
     
  7. Nguyễn Văn Phong 20061294821

    Nguyễn Văn Phong 20061294821 Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    103
    Điểm thành tích:
    46
    Nơi ở:
    Vĩnh Phúc
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lý Tự Trọng

    My English improves if I communicate more with foreigners
     
  8. Minh Nhí

    Minh Nhí Mod Tiếng Anh|Cựu Phó nhóm Tiếng Anh Cu li diễn đàn Trưởng nhóm xuất sắc nhất 2017

    Bài viết:
    2,805
    Điểm thành tích:
    731

    THEME 1: EDUCATION (PART 3)

    10. Accomplish /əˈkʌmplɪʃ/ (v) = complete , get done . ( hoàn thành, hoàn thiện, đạt được)
    Ex: My students accomplished the exercise in less than 3 minutes.

    11. Accumulate /əˈkjuːmjəleɪt/ (V)
    = collect , add ( tích luỹ , gom góp )
    Ex: I seem to have accumulated a lot of books

    12. Adhere /ədˈhɪə(r)/ (V)
    = follow closely ( bám chặt, theo sát, gia nhập )
    Ex: There may be pressure to adhere to methods and materials because this is the first time I’ve studied in an international environment

    13. Advocate /ˈædvəkeɪt/ (V)
    = support ,recommend ( ủng hộ, tán thành)
    Ex: They advocate that teachers should teach not only subjects but also disciplines and basic ethical judgments.

    14. An arduous process /ˈɑːdʒuəs/
    = a difficult process ( giai đoạn khó khăn ,quá trình gian nan)
    Ex: Winning a place at university is an arduous but rewarding process.

    LUYỆN TẬP
    Complete the sentences with the words above.

    1. I will _________to these ethical guidelines throughout the process.
    2. They _________ that it is for families and schools to work together.
    3. Mastering a language is a __________ process
    4. We will need to ________ evidence over the course of the three observation sessions.
    5. It will also indicate how to __________ the aims set out in section three.

    @minhtam8a2@gmail.com
    @Bạn Khánh lê
    @Nguyễn Văn Phong 20061294821
    @_Nhược Hy Ái Linh_
     
    Last edited: 1 Tháng chín 2021
  9. Trần Hoàng Hạ Đan

    Trần Hoàng Hạ Đan Học sinh tiêu biểu Thành viên

    Bài viết:
    1,190
    Điểm thành tích:
    766
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    Trường THCS Quỳnh Hồng

    Complete the sentences with the words above.
    1. I will adhere to these ethical guidelines throughout the process.
    2. They advocate that it is for families and schools to work together.
    3. Mastering a language is an arduous process
    4. We will need to accumulate evidence over the course of the three observation sessions.
    5. It will also indicate how to accomplish the aims set out in section three.
     
    Nhạt 2k9, kaede-kun, hanh20021237 others thích bài này.
  10. Junery N

    Junery N Cựu Hỗ trợ viên Thành viên HV CLB Địa lí

    Bài viết:
    4,534
    Điểm thành tích:
    996
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    In the sky

    1. I will adhere to these ethical guidelines throughout the process.
    2. They advocate that it is for families and schools to work together.
    3. Mastering a language is an arduous process.
    4. We will need to accumulate evidence over the course of the three observation sessions.
    5. It will also indicate how to accomplish the aims set out in section three.
     
    kaede-kun, hanh2002123, Minh Nhí2 others thích bài này.
  11. Roses_are_rosie

    Roses_are_rosie Mod Văn Cu li diễn đàn HV CLB Địa lí

    Bài viết:
    1,910
    Điểm thành tích:
    681
    Nơi ở:
    Lâm Đồng
    Trường học/Cơ quan:
    Lý Tự Trọng

    1. I will adhere to these ethical guidelines throughout the process.
    2. They recommend that it is for families and schools to work together.
    3. Mastering a language is a diffucult process
    4. We will need to collect evidence over the course of the three observation sessions.
    5. It will also indicate how to accomplish the aims set out in section three.
     
    hanh2002123, Minh Nhí, Thiên Thuận2 others thích bài này.
  12. phamkimcu0ng

    phamkimcu0ng Cựu Kiểm soát viên Thành viên

    Bài viết:
    1,672
    Điểm thành tích:
    561
    Nơi ở:
    Cà Mau
    Trường học/Cơ quan:
    Trường trung học cơ sở Nguyễn Thiện Thành

    1. I will ____ adhere_____to these ethical guidelines throughout the process.
    2. They _____ advocate____ that it is for families and schools to work together.
    3. Mastering a language is a _____An arduous_____ process
    4. We will need to ____Accumulate____ evidence over the course of the three observation sessions.
    5. It will also indicate how to ____Accomplish______ the aims set out in section three.
     
  13. warm sunset

    warm sunset Cựu CTV CLB Lịch sử Thành viên

    Bài viết:
    320
    Điểm thành tích:
    106
    Nơi ở:
    Tuyên Quang
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Đức Ninh

    LUYỆN TẬP
    Complete the sentences with the words above.

    1. I will adhere to these ethical guidelines throughout the process.
    2. They advocate that it is for families and schools to work together.
    3. Mastering a language is a difficult process
    4. We will need to accumulate evidence over the course of the three observation sessions.
    5. It will also indicate how to accomplish the aims set out in section three.
     
    Minh Nhí, Thiên Thuận, phamkimcu0ng2 others thích bài này.
  14. hanh2002123

    hanh2002123 Cựu Phụ trách nhóm Anh | Cựu Mod Văn Thành viên

    Bài viết:
    2,257
    Điểm thành tích:
    524
    Nơi ở:
    Bắc Giang
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc Gia Hà Nội

    THEME 1: EDUCATION (PART 4)

    15. specially made for a particular person, organization, or purpose: tailor-made (a)

    Ex: These courses can be tailor-made to meet student needs.

    16. significantly (B2) ~ considerably (B2) ~ noticeably ~ drastically (C1) (adv)
    Ex: Our school environment has changed drastically in the last 10 years.

    17. understandable (B2) ~ accessible (C2) easy to understand (a)
    Ex: Lea Anderson is a choreographer who believes in making dance accessible.

    18. delay (A2-B1) ~ procrastinate: to keep delaying something that must be done, often because it is unpleasant or boring (v)
    Ex: When it comes to housework, I tend to procrastinate.

    19. to move quickly ~ to spring (C2) (v)
    Ex: The club is ready to spring into action (= start taking action) the moment it receives its funding.

    Note: "~" means "approximately equal"
    _________________

    Practice suggestions:
    Guess these words, and translate them into Vietnamese:

    1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:...
    -> Vi:.....
    2, /sprɪŋ/ (v):...
    -> Vi:.....
    3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:...
    -> Vi:.....
    4, /əkˈses.ə.bəl/:...
    -> Vi:.....
    5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:...
    -> Vi:.....


     
    Minh Nhí, Roses_are_rosie, kaede-kun4 others thích bài này.
  15. Trần Hoàng Hạ Đan

    Trần Hoàng Hạ Đan Học sinh tiêu biểu Thành viên

    Bài viết:
    1,190
    Điểm thành tích:
    766
    Nơi ở:
    Nghệ An
    Trường học/Cơ quan:
    Trường THCS Quỳnh Hồng

    \
    1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:... procrastinate
    -> Vi:.....trì hoãn, hoãn lại
    2, /sprɪŋ/ (v):... spring
    -> Vi:.....di chuyển nhanh
    3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:... drastically
    -> Vi:.....đáng kể, nhiều
    4, /əkˈses.ə.bəl/:... accessible
    -> Vi:.....dễ hiểu
    5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:... tailor-made
    -> Vi:.....thiết kế riêng
     
    Minh Nhí, kaede-kun, Thiên Thuận2 others thích bài này.
  16. minhtam8a2@gmail.com

    minhtam8a2@gmail.com Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    447
    Điểm thành tích:
    231
    Nơi ở:
    Bình Định
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Ghềnh Ráng

    Practice suggestions:
    Guess these words, and translate them into Vietnamese:

    1, /prəˈkræs·təˌneɪt/ procrastinate
    -> Vi: trì hoãn
    2, /sprɪŋ/ (v):spring
    -> Vi: đi đến nhanh, bắn nhanh, nhảy nhanh
    3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:drastically
    -> Vi: đáng kể, đáng chú ý
    4, /əkˈses.ə.bəl/:accessible
    -> Vi: dễ hiểu, có thể tiếp xúc
    5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:tailor-made
    -> Vi: được tạo nên dành riêng cho.....
     
  17. kaede-kun

    kaede-kun Giải Ba event Thế giới Sinh học 2 Thành viên HV CLB Địa lí

    Bài viết:
    1,492
    Điểm thành tích:
    626
    Nơi ở:
    Tây Ninh
    Trường học/Cơ quan:
    ~ Outer Space ~

    1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:...procrastinate
    -> Vi:.....hoãn lại
    2, /sprɪŋ/ (v):...spring
    -> Vi:.....di chuyển nhanh chóng
    3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:...drastically
    -> Vi:.....đáng kể
    4, /əkˈses.ə.bəl/:...accessible
    -> Vi:..... dễ hiểu
    5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:...tailor-made
    -> Vi:.....được thiết kế riêng
     
    Minh Nhí, hanh2002123, Junery N2 others thích bài này.
  18. warm sunset

    warm sunset Cựu CTV CLB Lịch sử Thành viên

    Bài viết:
    320
    Điểm thành tích:
    106
    Nơi ở:
    Tuyên Quang
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Đức Ninh

    Practice suggestions:
    Guess these words, and translate them into Vietnamese:

    1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:...procrastinate
    -> Vi:.....trì hoãn, hoãn lại
    2, /sprɪŋ/ (v):...spring
    -> Vi:.....di chuyển nhanh
    3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:...drastically
    -> Vi:.....đáng kể
    4, /əkˈses.ə.bəl/:...accessible
    -> Vi:.....dễ hiểu
    5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:...tailor-made
    -> Vi:.....thiết kế riêng
     
  19. Junery N

    Junery N Cựu Hỗ trợ viên Thành viên HV CLB Địa lí

    Bài viết:
    4,534
    Điểm thành tích:
    996
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    In the sky

    1, /prəˈkræs·təˌneɪt/:...procrastinate
    -> Vi:.....
    Trì hoãn, hoãn lại
    2, /sprɪŋ/ (v):...spring
    -> Vi:.....
    Di chuyển nhanh
    3, /ˈdræs.tɪ.kəl.i/:...drastically
    -> Vi:.....
    Đáng kể
    4, /əkˈses.ə.bəl/:...accessible
    -> Vi:.....
    Dễ hiểu
    5, /ˌteɪ.ləˈmeɪd/:...tailor-made
    -> Vi:.....
    Được thiết kế riêng
     
  20. Minh Nhí

    Minh Nhí Mod Tiếng Anh|Cựu Phó nhóm Tiếng Anh Cu li diễn đàn Trưởng nhóm xuất sắc nhất 2017

    Bài viết:
    2,805
    Điểm thành tích:
    731

    THEME 1: EDUCATION (PART 5)

    20. swot = study very hard / a person who spends too much time studying
    Ex: Students are swotting for exams

    21. cram
    = learn a lot of things in a short time.
    Ex: He's been cramming for his exams all week.

    22. bursary
    =scholarship
    Ex: I want to apply for a bursary.

    23. flunk
    = fail an exam
    Ex: I flunked math in class 8.

    24. ace
    = to be successful in something

    Ex: He aced all his tests at school.


    PRACTICE: Use the correct forms of the words above to complete the sentences with
    1. I __________________the History test yesterday.
    2. Everyone else in the class hated him because they thought he was a real ________________.
    3. I have to ________________for my chemistry test tomorrow.
    4. A trophy and _____________ will be awarded to the Winemaker of the Year at a presentation on 14 October in London
    5. My worst class was math, and every time we took a test, I was certain I had completely________________it.
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY