từ vựng tiếng anh

  1. Minh Nhí

    English THPT [THPT] Từ Vựng Nâng Cao

    Xin chào các bạn members đáng yêu của HMF! Box Anh xin hân hạnh giới thiệu sự trở lại hoàn toàn mới của topic Level up Your Vocabulary in English! THEME 1: EDUCATION 1. acquire = gain or get ( đạt được ,giành được bằng sự nỗ lực ) Ex: She acquired a good...
  2. Nguyễn Phan Ánh Nguyệt

    Ngoại ngữ Từ vựng, bài tập thông dụng.

    Vì topic kia mình nghĩ đăng nhiều dạng bài lên thì nó sẽ bị loãng, khó tham khảo. Nên bây giờ mình đã có được một topic mới toanh ròi nè, đồng hành cùng mình nhé. Đây là topic để mình chia sẻ từ vựng và bài tập thông dụng nha!!! Ngắn gọn thoiii, hôm nay chúng ta sẽ tiến hành làm bài tập vận...
  3. S I M O

    Ngoại ngữ Tổng hợp đề, ngữ pháp trọng tâm & từ vựng ôn thi

    Đã bao giờ bạn thấy tiếc nuối vì khoanh đúng rồi sửa thành sai, đã bao giờ bạn thấy bối rối khi những bài tưởng chừng nắm chắc lại không biết làm như thế nào? Từng trải qua những điều này, mình hiểu rất rõ nỗi lòng của các bạn. Giờ đây mình đã thấu tâm trạng “tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối...
  4. S I M O

    Ngoại ngữ [Ôn luyện] Ten words a day and some tips for learning

    Truyện kể rằng, ở một thế giới nọ có ba thế lực tàn ác mang tên từ vựng, cấu trúc lẻ và cụm cố định. Tuy rằng từng lúc mạnh yếu khác nhau, song việc ác đời nào cũng có. Biết bao thế hệ không kể tuổi tác, quốc tịch, tôn giáo đều bị đè nén, bóc lột. Thế nhưng cái thiện diệt cái ác vốn là lẽ thường...
  5. _dm.ttt

    English Hệ Thống Kiến Thức Cơ Bản Cho Kì Thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM

    Xin chào tất cả mọi người! Có thể nói trong những năm gần đây, các trường đại học trên khắp cả nước đã triển khai rất nhiều phương thức tuyển sinh khác nhau ngoài sử dụng kết quả của kì thi THPTQG, điều đó tạo ra nhiều cơ hội cho các bạn học sinh được trúng tuyển vào ngôi trường mình yêu thích...
  6. Phạm Dương

    Adjective of attitude (tính từ chỉ thái độ)

    *Adjective of attitude (tính từ chỉ thái độ) Tính từ chỉ thái độ là các tính từ mô tả thái độ hoặc cảm xúc của một người (đối với người , vật , hoặc sự việc nào đó). - Tính từ chỉ thái độ được thành lập bằng cách lấy verb + ed hoặc verb + ing. Present participle (verb + ing) : dùng để diễn đạt...
  7. Phạm Dương

    English THPT Từ đồng nghĩa

    TỪ ĐỒNG NGHĨA DỊCH 1. a matter of speculation = supposition (n) 1. dự đoán 2. abroad = oversea (adv) 2. nước ngoài 3. abrupt = sudden (adj) 3. đột ngột 4. abstract = recondite (adj) 4. trừu tượng khó hiểu 5. absurd = ridiculous 5. vô lý 6. acceleration = speeding up 6. tăng tốc 7...
  8. Minh Nhí

    TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ Family & Relationship

    Võ Minh Nhí Vocabulary Family & Relationship: Brother-in-law /ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/: (n) the husband of your sister or brother, or the brother of your husband or wife, or the man who is married to the sister or brother of your wife or husband. Sister-in-law /ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/: (n) the wife of your...
  9. H

    [TA-Bài tập] Tổng hợp các câu hỏi về TỪ VỰNG trong đề thi Đại học và giải thích

    Dear all, Câu hỏi về từ vựng luôn là những câu hỏi "khó nhằn" với các bạn học sinh trong quá trình học và thi Tiếng Anh ở bất cứ trình độ nào. Khi gặp những câu hỏi này, học sinh sẽ tự động chia làm 2 loại: - Loại 1: Khoanh ngoằng một phát đáp án, và chắc chắn là nó đúng do từ được hỏi đã nằm...
  10. H

    [English] Mỗi ngày 1 pic

    :khi (69)::Mloa_loa::M034::M_nhoc2_16::Mfallingasleep: Mỗi ngày chúng ta hãy xem 1 pic và học từ vựng qua pic đó nhé! Ngoài học từ vựng, chúng ta còn hiểu thêm ý nghĩa nhân văn của nó nữa! :Mfoyourinfo: Pic đầu tiên nè!!!!
  11. T

    Bài 6: CÁC DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ

    Bài 6: CÁC DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ * Verb + V_ing - admit, advise, anticipate, avoid, complete, consider, delay, deny, discuss, dislike, enjoy, finish, forget, keep, mind, mention, miss, postpone, practice, protest, quit, recall, recollect, recommend, regret, resent, resist, risk, stop, suggest...
Top Bottom