Ngoại ngữ Ôn thi vào 10

Thảo luận trong 'Ôn thi THPT Quốc gia' bắt đầu bởi one_day, 19 Tháng tám 2015.

Lượt xem: 12,435

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

  1. trucphuong02

    trucphuong02 Guest

    A. Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân (3 points)
    1. Water consists of hydrogen and oxygen
    A. không chứa B. bao gồm C. hút D. thải ra
    2. My class is divide into 2 groups
    A. tạo ra B. cộng lại C. chia ra D. đổ ra
    3. I was really impressed by her sweet voice
    A. thích thú B. khó chịu C. bối rối D. ấn tượng

    B. Điền dạng thức đúng của từ (7 points)
    1. We like their friendliness (friendly)
    2. The friendship between Vietnam and Japan is good (friend)
    3. They seem to be friendless . We dislike them (friend)
    4. My mother divides the cake into four equal pieces (division)
    5. Of all the films you have watched, which film impressed you most? (impression)
    6. Don't forget to add sugar to the mixture (addition)
    7. Do you think Buddhism is a religion or a phylosophy? (religious)


    +7
     
    Last edited by a moderator: 26 Tháng tám 2015
  2. yumiko19

    yumiko19 Guest

    II. Practice
    A. Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân (3 points)
    1. Water consists of hydrogen and oxygen
    A. không chứa B. bao gồm C. hút D. thải ra
    2. My class is divide into 2 groups
    A. tạo ra B. cộng lại C. chia ra D. đổ ra
    3. I was really impressed by her sweet voice
    A. thích thú B. khó chịu C. bối rối D. ấn tượng

    B. Điền dạng thức đúng của từ (7 points)
    1. We like their friendliness (friendly)
    2. The friendship between Vietnam and Japan is good (friend)
    3. They seem to be unfriendly.We dislike them (friend)
    4. My mother divided the cake into four equal pieces (division)
    5. Of all the films you have watched, which film impressed you most? (impression)
    6. Don't forget to add sugar to the mixture (addition)
    7. Do you think Buddhism is a religion or a phylosophy? (religious)

    +6
     
    Last edited by a moderator: 26 Tháng tám 2015
  3. A. Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân (3 points)
    1. Water consists of hydrogen and oxygen
    A. không chứa B. bao gồm C. hút D. thải ra
    2. My class is divide into 2 groups
    A. tạo ra B. cộng lại C. chia ra D. đổ ra
    3. I was really impressed by her sweet voice
    A. thích thú B. khó chịu C. bối rối D. ấn tượng

    B. Điền dạng thức đúng của từ (7 points)
    1. We like their friendliness
    2. The frinendship between Vietnam and Japan is good
    3. They seem to be friendless. We dislike them (friend)
    4. My mother divides the cake into four equal pieces (division)
    5. Of all the films you have watched, which film impressed you most? (impression)
    6. Don't forget to add sugar to the mixture (addition)
    7. Do you think Buddhism is a religion or a phylosophy? (religious)

    +5
     
    Last edited by a moderator: 26 Tháng tám 2015
  4. one_day

    one_day Guest

    Key

    KEY: [Vocabulary] Unit 1​

    A. Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân (3 points)
    1. Water consists of hydrogen and oxygen
    A. không chứa B. bao gồm C. hút D. thải ra
    2. My class is divide into 2 groups
    A. tạo ra B. cộng lại C. chia ra D. đổ ra
    3. I was really impressed by her sweet voice
    A. thích thú B. khó chịu C. bối rối D. ấn tượng

    B. Điền dạng thức đúng của từ (7 points)
    1. We like their ________ (friendly)
    \Rightarrow frienliness
    2. The _______ between Vietnam and Japan is good (friend)
    \Rightarrow friendship
    3. They seem to be ______. We dislike them (friend)
    \Rightarrow unfriendly / friendless
    4. My mother _____ the cake into four equal pieces (division)
    \Rightarrow divides / divided (Vì không có ngữ cảnh, nên 2 đáp án đều đúng)
    5. Of all the films you have watched, which film ______ you most? (impression)
    \Rightarrow impressed
    6. Don't forget to _____ sugar to the mixture (addition)
    \Rightarrow add
    7. Do you think Buddhism is a ______ or a phylosophy? (religious)
    \Rightarrow religion
     
  5. one_day

    one_day Guest

    [Grammar] Unit 1

    [Grammar] Unit 1: A visit from a pen pal

    I. The past simple
    1. Cấu trúc
    (+) S + V_ed/ - cột 2 trong bảng Động từ bất quy tắc.
    (-) S + didn't + V
    (?) Did + S + V
    2. Cách dùng
    + Diễn tả một hành động đã được hoàn thành trong quá khứ và không còn liên quan đến hiện tại. Các trạng từ đi kèm: yesterday, ago, last week,....
    Eg: Yesterday, I went to the market
    + Diễn tả một thói quen trong quá khứ hoặc một tình trạng trong quá khứ. Trong trường hợp này thường có trạng từ chỉ thời gian đi kèm
    Eg: I always got up late in the morning when I was young (Chỉ thói quen)
    I lived in that village for a long time (Chỉ tình trạng)

    II. The simple past tense with "wish"
    1. Cấu trúc
    $S_1 + wish/wishes + (that) + S_2 + V_{past}$
    2. Cách dùng
    Diễn tả sự hối tiếc hay những điều mà chúng ta muốn thay đổi ở hiện tại
    Eg: I wish I had a big house (In fact, I have a small house)
    3. Chú ý
    Khi động từ sau wish là động từ to be, ta có cấu trúc
    $S_1 + wish/wishes + S_2 + were ... $
    Không dùng "was" như thì QKĐ
    Eg: I wish I were a teacher (In fact, I am a officer now)

    III. Practice
    A) Chia động từ (5 points)
    1. They don't have a daughter. They wish they (have) ..... a daughter.
    2. She behaves badly. I wish she (behave) ..... better.
    3. He doesn't have a car. He wishes he (have) ..... a car.
    4. He isn't a billionaire. He wishes he (be) ...... a billionaire.
    5. I am a worker. I wish I (not be) ...... a worker.
    B) Xác định câu đúng, câu sai (5 points)
    1. I don't have a flower garden. I wish I had a flower garden.
    2. It's a pity that I am at work. I wish I weren't at work.
    3. I don't have new shoes. I wish I didn't have new shoes.
    4. My new roommate doesn't get on well with my friends. I wish she got on well with my friends.
    5. I spend too much time reading comics. I wish I spent more time doing other things.
     
  6. iceghost

    iceghost Guest

    A) Chia động từ (5 points)
    1. They don't have a daughter. They wish they (have) had a daughter.
    2. She behaves badly. I wish she (behave) behaved better.
    3. He doesn't have a car. He wishes he (have) had a car.
    4. He isn't a billionaire. He wishes he (be) were a billionaire.
    5. I am a worker. I wish I (not be) weren't a worker.
    B) Xác định câu đúng, câu sai (5 points)
    1. I don't have a flower garden. I wish I had a flower garden.
    $\implies$ Đúng
    2. It's a pity that I am at work. I wish I weren't at work.
    $\implies$ Đúng
    3. I don't have new shoes. I wish I didn't have new shoes.
    $\implies$ Sai. Sửa lại là I don't have new shoes. I wish I had new shoes.
    4. My new roommate doesn't get on well with my friends. I wish she got on well with my friends.
    $\implies$ Đúng
    5. I spend too much time reading comics. I wish I spent more time doing other things.
    $\implies$ Đúng

    Sao sai có một câu nhỉ :-SS

    +10
     
    Last edited by a moderator: 27 Tháng tám 2015
  7. cabua266

    cabua266 Guest

    Bài A
    a, had
    b , behaved
    c, to have
    P/s: Câu ư´ơc thực hiện đc
    d, to be
    P/s; Câu wish thực hiện đc => Phạm vi đề bài chưa áp dụng nha bạn

    e, weren't
    Bàii B
    a, T
    b, T
    c, F
    d, T
    e, T
    P/s:
    + Lúc làm ko thấy ai tl , khi làm xong thấy iceghost nên đ`ưng -đ mk :v
    + Thiếu cấu trúc wish thực hiện đc


    +7
     
    Last edited by a moderator: 27 Tháng tám 2015
  8. dalian231

    dalian231 Guest

    A) Chia động từ (5 points)
    1. They don't have a daughter. They wish they (have) had a daughter.
    2. She behaves badly. I wish she (behave) behaved better.
    3. He doesn't have a car. He wishes he (have) had a car.
    4. He isn't a billionaire. He wishes he (be) were a billionaire.
    5. I am a worker. I wish I (not be) were not a worker.
    B) Xác định câu đúng, câu sai (5 points)
    1. I don't have a flower garden. I wish I had a flower garden.
    \Rightarrow Đúng!
    2. It's a pity that I am at work. I wish I weren't at work.
    \Rightarrow Đúng!
    3. I don't have new shoes. I wish I didn't have new shoes.
    \Rightarrow Sai.
    Sửa: I don’t have new shoes. I wish I had new shoes.
    4. My new roommate doesn't get on well with my friends. I wish she got on well with my friends.
    \Rightarrow Đúng!
    5. I spend too much time reading comics. I wish I spent more time doing other things.
    \Rightarrow Đúng!


    +8
     
    Last edited by a moderator: 27 Tháng tám 2015
  9. cabua266

    cabua266 Guest

    forget to do : quên đã làm gì
    forget doing : quên phải làm gì

    P/s: Có ai ko học l´ơp 9 ko************************************************************************************??????
     
  10. one_day

    one_day Guest


    Có thể cả 2 bạn cùng xem bài 1 lúc hay khác nhau vài phút cũng có trường hợp iceghost đang làm bài (chưa đăng) thì bạn mới bắt đầu xem và làm nên bài của bạn mới đăng sau
    Don't forget to _____ sugar to the mixture (addition)
    trong đề đã có "to" thì phải dùng "forget to do sth" rồi bạn
    trong này có nhiều bạn không học lớp 9 lắm, dưới lớp 9 và trên lớp 9 đều có ;)
     
  11. cabua266

    cabua266 Guest

    :v
    Ko thấy "to" h ms để ý :v
    --------------------------------------------------------------
    Hình như bn thiếu cấu trúc wishes +to do
    P/s; Đ`ưng -đ mk :3
     
    Last edited by a moderator: 26 Tháng tám 2015
  12. yumiko19

    yumiko19 Guest

    III. Practice
    A) Chia động từ (5 points)
    1. They don't have a daughter. They wish they had a daughter.
    2. She behaves badly. I wish she behaved. better.
    3. He doesn't have a car. He wishes he had a car.
    4. He isn't a billionaire. He wishes he were a billionaire.
    5. I am a worker. I wish I weren't a worker.
    B) Xác định câu đúng, câu sai (5 points)
    1. I don't have a flower garden. I wish I had a flower garden. -> đúng
    2. It's a pity that I am at work. I wish I weren't at work. -> đúng
    3. I don't have new shoes. I wish I didn't have new shoes -> I wish I had a new shoes
    4. My new roommate doesn't get on well with my friends. I wish she got on well with my friends. -> đúng
    5. I spend too much time reading comics. I wish I spent more time doing other things. -> đúng

    +7
     
    Last edited by a moderator: 27 Tháng tám 2015
  13. A) Chia động từ (5 points)
    1. They don't have a daughter. They wish they (have) had a daughter.
    2. She behaves badly. I wish she (behave) behaved better.
    3. He doesn't have a car. He wishes he (have) had a car.
    4. He isn't a billionaire. He wishes he (be) were a billionaire.
    5. I am a worker. I wish I (not be) weren't a worker.
    B) Xác định câu đúng, câu sai (5 points)
    1. I don't have a flower garden. I wish I had a flower garden.
    Đúng
    2. It's a pity that I am at work. I wish I weren't at work.
    Đúng
    3. I don't have new shoes. I wish I didn't have new shoes.
    Sai.
    Sửa lại là I don't have new shoes. I wish I had new shoes.
    4. My new roommate doesn't get on well with my friends. I wish she got on well with my friends.
    Đúng
    5. I spend too much time reading comics. I wish I spent more time doing other things.
    Đúng


    +6
     
    Last edited by a moderator: 27 Tháng tám 2015
  14. trucphuong02

    trucphuong02 Guest

    III. Practice
    A) Chia động từ (5 points)
    1. They don't have a daughter. They wish they had a daughter.
    2. She behaves badly. I wish she behaved better.
    3. He doesn't have a car. He wishes he had a car.
    4. He isn't a billionaire. He wishes he were a billionaire.
    5. I am a worker. I wish I weren't a worker.
    B) Xác định câu đúng, câu sai (5 points)
    1. I don't have a flower garden. I wish I had a flower garden.
    Đúng
    2. It's a pity that I am at work. I wish I weren't at work.
    Đúng
    3. I don't have new shoes. I wish I didn't have new shoes.
    Sai ~> had
    4. My new roommate doesn't get on well with my friends. I wish she got on well with my friends.
    Đúng
    5. I spend too much time reading comics. I wish I spent more time doing other things.
    Đúng


    +5
     
    Last edited by a moderator: 27 Tháng tám 2015
  15. A) Chia động từ (5 points)
    1. They don't have a daughter. They wish they had a daughter.
    2. She behaves badly. I wish she behaved better.
    3. He doesn't have a car. He wishes he had a car.
    4. He isn't a billionaire. He wishes he were a billionaire.
    5. I am a worker. I wish I weren't a worker.
    B) Xác định câu đúng, câu sai (5 points)
    1. I don't have a flower garden. I wish I had a flower garden.
    Đúng
    2. It's a pity that I am at work. I wish I weren't at work.
    =Đúng
    3. I don't have new shoes. I wish I didn't have new shoes.
    =Sai ~> had
    4. My new roommate doesn't get on well with my friends. I wish she got on well with my friends.
    =Đúng
    5. I spend too much time reading comics. I wish I spent more time doing other things.
    =Đúng

    +4
     
    Last edited by a moderator: 27 Tháng tám 2015
  16. one_day

    one_day Guest

    Key

    KEY: [Grammar] Unit 1
    A) Chia động từ (5 points)
    1. They don't have a daughter. They wish they (have) ..... a daughter. \Rightarrow had
    2. She behaves badly. I wish she (behave) ..... better. \Rightarrow behaved
    3. He doesn't have a car. He wishes he (have) ..... a car. \Rightarrow had
    4. He isn't a billionaire. He wishes he (be) ...... a billionaire. \Rightarrow were
    5. I am a worker. I wish I (not be) ...... a worker. \Rightarrow weren't
    B) Xác định câu đúng, câu sai (5 points)
    1. I don't have a flower garden. I wish I had a flower garden. \Rightarrow T
    2. It's a pity that I am at work. I wish I weren't at work. \Rightarrow T
    3. I don't have new shoes. I wish I didn't have new shoes. \Rightarrow F
    4. My new roommate doesn't get on well with my friends. I wish she got on well with my friends. \Rightarrow T
    5. I spend too much time reading comics. I wish I spent more time doing other things. \Rightarrow T
     
  17. one_day

    one_day Guest

    [Reading] Unit 1

    27/8/2015​
    [Reading] Unit 1

    Có 2 dạng bài trong phần đọc hiểu:
    Dạng 1: Điền từ
    Dạng 2: Trả lời câu hỏi
    I. Sơ lược về đọc hiểu
    Dạng 1: Điền từ
    Khi làm bài tập này ta cần xác định:
    - Từ cần điền thuộc loại từ nào: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ hay giới từ
    - Trong các từ đã cho dưới dạng A, B, C, D từ nào hợp lí về ý nghĩa cũng như cấu trúc ngữ pháp
    - Nhớ 1 số thành ngữ thông dụng cũng là lợi ích khi làm bài tập này
    Xét VD sau:
    Dear Linda,
    It was nice to get your letter. I intend to write to you ____(1)_____ a long time, but I'm not very good at ___(2)___ in touch.

    Sau khi đọc đoạn văn, hãy viết ngay những từ bạn đã nghĩ trước khi chọn đáp án. Điều này sẽ giúp bạn 1 phần nào không "phân tâm" trong các câu trắc nghiệm A, B, C, D cũng như cách phản xạ nhanh khi bạn gặp đề không có phần A, B, C, D
    1. A. for B. on C. in D. at
    2. A. kept B. keep C. to keep D. keeping
    Answer: - Chỗ trống (1) cần điền giới từ diễn tả thời gian kéo dài của hành động nên đáp án là A. for
    - Chỗ trống (2) đứng sau một danh từ nên có dạng danh từ hoặc V_ing. Dựa vào đề ta chọn D. keeping

    Dạng 2: Trả lời câu hỏi
    Để làm bài đọc hiểu quả, bạn cần có vốn từ vựng phong phú và vững chắc.
    Khi làm bài đọc hiểu, ta lướt qua bài đọc 1 lần rồi đọc kĩ câu hỏi sau đó quay lại bài đọc để tìm thông tin cần trả lời.
    Các câu hỏi trong bài tập đọc hiểu thường có các dạng sau:
    - Tìm ý chính của đoạn văn
    - Tìm kiếm nội dung cụ thể trong bài
    - Rút ra kết luận từ nội dung bài đọc
    a) Dạng bài Đúng-Sai
    Trong các bài đọc hiểu thường có từ 4-5 câu hỏi dạng trắc nghiệm đúng-sai. Để làm bài tập dạng này hiệu quả chúng ta cũng áp dụng các phương pháp chung của kỹ năng đọc hiểu:
    - Đọc lướt bài đọc trước.
    - Đọc kỹ ý kiến được nêu ra, xác định từ chìa khóa của câu.
    - Quay lại bài đọc và tìm nhanh thông tin tương ứng. Đọc kỹ (các) câu chứa thông tin tương ứng.
    b) Dạng trả lời câu hỏi tự luận
    Bài tập đọc hiểu dạng này yêu cầu người làm bài tự trả lời các câu hỏi dựa trên nội dung bài đọc. Bài tập dạng này thường yêu cầu: phải trả lời câu hỏi dạng đầy đủ chủ ngữ vị ngữ, không trả lời ngắn.
    c) Dạng bài đọc và chọn đáp án đúng
    Bài tập đọc hiểu dạng này gần giống dạng bài đọc và trả lời câu hỏi, tuy nhiên các câu trả lời được cho dưới dạng đa lựa chọn nên bạn không cần tự viết lại mà chỉ cần chọn đáp án thích hợp nhất.

    II. Practice
    I. Điền từ vào chỗ trống (5 points)
    Dear Peter,
    Congratulations! I just heard the wonderful ___(1)___ regarding your wedding. I admire your choice of partner and I had ___(2)___ doubt that the two of you will complement one another since the ___(3)___ I met your ___(4)____, Linda.
    I wish you both all the best in years to come.
    Best ___(5)___,
    Sam.
    II. Đọc và trả lời câu hỏi (5 points)
    [​IMG]
    1) In the first paragraph. What is the writer's name?
    2) What is Kim's favorite cartoon channel?
    3) What subject does Phong like?
    4) What does Hoa want to do in the future?
    5) What does Hoa often do in her free time?
     
    Last edited by a moderator: 27 Tháng tám 2015
  18. iceghost

    iceghost Guest


    I. Điền từ vào chỗ trống (5 points)
    Dear Peter,
    Congratulations! I just heard the wonderful news regarding your wedding. I admire your choice of partner and I had no doubt that the two of you will complement one another since the day I met your partner, Linda.
    I wish you both all the best in years to come.
    Best wishes,
    Sam.
    II. Đọc và trả lời câu hỏi (5 points)
    [​IMG]
    1) In the first paragraph. What is the writer's name?
    $\implies$ The writer's name is Kim
    2) What is Kim's favorite cartoon channel?
    $\implies$ It is Bibi channel
    3) What subject does Phong like?
    $\implies$ He likes English
    4) What does Hoa want to do in the future?
    $\implies$ She wants to be an English teacher
    5) What does Hoa often do in your free time?
    $\implies$ She reads comic books and listens to English songs


    +10
     
    Last edited by a moderator: 28 Tháng tám 2015
  19. tinaphan

    tinaphan Guest

    II/

    1. It's Kim
    2. Bibi channel
    3. English
    4. An English teacher
    5. She reads comic books and listens to English songs

    Chỗ đó phải her nhỉ

    => Mình nhầm. Cảm ơn bạn!

    5-1=4 (trả lời ngắn) ; 4-1=3 (nộp sau)
     
    Last edited by a moderator: 28 Tháng tám 2015
  20. cabua266

    cabua266 Guest

    Bài I
    1 - news
    2-
    3
    4-
    5- wishes
    Bài II
    1, The writer's name is Kim
    2, It is Bibi channer
    3, He likes English
    4, She wants to be an English teacher in the future
    5, She reads comic books and listens to Engkish songs in her free time


    7-2=5 (nộp sau)
     
    Last edited by a moderator: 28 Tháng tám 2015
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

CHIA SẺ TRANG NÀY