Ngoại ngữ [Ngữ âm] Lớp học ngữ âm

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi one_day, 31 Tháng mười hai 2013.

Lượt xem: 9,206

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

  1. 1. A. course B. court C. source D. courage
    2. A. work B. cord C. short D. horn
    3. A. aunt B. august C. laugh D. draught
    4. A. roar B. boat C. board D. soar
    5. A. four B. flour C. pour D. mourn

     
    Last edited by a moderator: 31 Tháng ba 2014
  2. one_day

    one_day Guest

    4/5. Good!
    Bạn làm sai câu 4 rồi
    Cùng làm lại nha mọi người.
     
  3. san1201

    san1201 Guest

    1. A. course B. court C. source D. courage
    2. A. work B. cord C. short D. horn
    3. A. aunt B. august C. laugh D. draught
    4. A. roar B. boat C. board D. soar
    5. A. four B. flour C. pour D. mourn
     
    Last edited by a moderator: 31 Tháng ba 2014
  4. one_day

    one_day Guest

    5/5. Excellent!

    PS. Mình sẽ post bài 11 vào ngày mai.
     
  5. one_day

    one_day Guest

    KQ Bài 10 + Bài 11: Nguyên âm /u:/

    KQ Bài 10

    Bài 11: Nguyên âm /u:/
    Cách phát âm:Khi phát âm nguyên âm dài /u:/, môi mở tròn, nhỏ, lưỡi đưa về phía sau nhiều hơn so với khi phát âm nguyên âm ngắn /ʊ/

    Sau đây là một số ví dụ, các bạn hãy nghe và phát âm cùng mình nhé.
    Food /fuːd/ (N): thức ăn
    Route /ruːt/ (N): tuyến đường

    Vậy làm thế nào để nhận biết được nguyên âm dài /u:/ qua các chữ cái và cụm chữ Tiếng Việt? Hãy cùng mình xét các trường hợp sau:
    - Chữ "o" thường được phát âm là /uː/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng “o” hay “o” + phụ âm, ví dụ:
    Move /muːv/ (V): di chuyển, chuyển dịch
    Lose /luːz/ (V): đánh mất
    Tomb /tuːm/ (N): mộ, mồ

    - Chữ “u” cũng thường được phát âm là /uː/ như trong các từ:
    Flute /fluːt/ (N): ống sáo
    Lunar /ˈluːnə/ (Adj): thuộc về mặt trăng
    Salute /səˈluːt/ (N): sự chào mừng

    - Cụm “oo” được phát âm là /u:/ trong các ví dụ sau:
    Pool /puːl/ (N): bể
    Goose /guːs/ (N): con ngỗng
    Bamboo /bæm'buː/ (N): cây tre

    - Cụm “ou” thường được phát âm là /u:/ như trong các từ:
    Croup /kruːp/ (N): bệnh đau cổ họng
    Troup /truːp/ (N): gánh hát
    Douche /duːʃ/ (N): vòi hoa sen

    - Cụm “ui” cũng được phát âm là /u:/, ví dụ:
    Bruise /bruːz/ (N): vết bầm tím trên da
    Fruit /fruːt/ (N): trái cây
    Recruit /rɪˈkruːt/ (V): tuyển dụng

    Ngoài ra, chúng ta cũng có thể gặp một số từ chứa cụm “ew” được phát âm là /u:/ như:
    Chew /tʃuː/ (V): nhai
    Brew /bruː/ (V): pha trà, ủ bia
    Flew /fluː/ (V thời quá khứ của động từ fly): bay

    Exercise:
    Hãy tìm từ có cách phát âm khác với các từ còn lại
    1. A. tooth B. mood C. food D. flood
    2. A. dove B. love C. tomb D. front
    3. A. lunar B. blue C. salute D. dust
    4. A. group B. couple C. rough D. young
    5. A. wood B. brook C. sooth D. foot
     
    Last edited by a moderator: 11 Tháng tư 2014
  6. san1201

    san1201 Guest

    Exercise:
    Hãy tìm từ có cách phát âm khác với các từ còn lại
    1. A. tooth B. mood C. food D. flood
    2. A. dove B. love C. tomb D. front
    3. A. lunar B. blue C. salute D. dust
    4. A. group B. couple C. rough D. young
    5. A. wood B. brook C. sooth D. foot
     
  7. one_day

    one_day Guest

    3/5.
    Bạn làm 2 câu rồi. Cùng làm lại nha
    2. A. dove B. love C. tomb D. front
    4. A. group B. couple C. rough D. young
     
  8. thuong0504

    thuong0504 Guest

    2.
    A. dove /dʌv/
    B. love /l^v/
    C. tomb /tu:m/
    D. front /frʌnt/

    4.
    A. group /gru:p/
    B. couple /'kʌpl/
    C. rough /rʌf/
    D. young /jʌɳ/
     
  9. zuingoctrai

    zuingoctrai Guest

    ái nè nè! one_day ơi hình như CLB rèn luyện kĩ năng dịch chỉ có 1 bài tiếng anh duy nhất thì phải bn có thể cho vài bài khác nữa dc ko?I LIKE IT
     
  10. babyhoctoan

    babyhoctoan Guest

    2.D
    4.A
    cơ mà bạn,bạn làm sai rồi .....................................................................................
     
  11. one_day

    one_day Guest

    2C
    4A
    Bạn có thể xem cách giải thích tại đây
     
  12. one_day

    one_day Guest

    Bài 12: Nguyên âm /з:/

    Bài 12: Nguyên âm /з:/

    Cách phát âm: /з:/ một nguyên âm dài, khi phát âm miệng mở vừa, vị trí lưỡi thấp
    VD: Verb /vɜːb/ (N): động từ
    Occur /əˈkɜː/ (V): xảy ra
    Bird /bɜːd/ (N): con chim
    Worse /wɜːs/ (comparative của bad/ badly): tồi tệ hơn, xấu hơn

    Vậy những chữ cái nào hay cụm chữ nào trong Tiếng Việt được phát âm là /з:/? Cùng mình tìm hiểu các bạn nhé!
    Nguyên âm /з:/ thường xuất hiện trong những dạng thức sau:
    - Cụm "or" thường được phát âm là /ɜː/ trong một số từ bắt đầu bằng “w” như:
    Work /wɜːk/ (N): công việc, tác phẩm
    Word /wɜːd/ (N): từ
    Worship /ˈwɜːʃɪp/ (V): tôn thờ, thờ phụng, sùng bái

    - Cụm “ur” được phát âm là /ɜː/ như trong các ví dụ sau:
    Fur /fɜː(r)/ (N): lông thú
    Church /tʃɜːtʃ/ (N): nhà thờ
    Surf /sɜːf/ (V): lướt sóng

    - Cụm “ir” cũng được phát âm là /ɜː/ trong các từ như:
    Sir /sɜː/ (N): ngài (dùng trong xưng hô trang trọng)
    Birthday /ˈbɜːθdeɪ/ (N): sinh nhật
    Circle /ˈsɜːkl/ (N): sự tuần hoàn, đường tròn

    - Cụm “er” trong một số trường hợp sau cũng được phát âm là /ɜː/:
    German /ˈdʒɜːmən/ (Adj): quốc tịch Đức
    Dessert /dɪˈzɜːt/ (N): món tráng miệng
    University /ˌjuːnɪˈvɜːsəti / (N): trường Đại học

    - Ngoài ra, cụm “ea” và cụm “ou” đôi khi cũng được phát âm là /ɜː/, ví dụ:
    Early /ˈɜːli/ (Adj): sớm
    Search /sɜːtʃ/ (V): tìm kiếm
    Journey /ˈdʒɜːni/ (N): cuộc hành trình, chuyến đi
    Courtesy /ˈkɜːtəsi/ (Adj): lịch sự, nhã nhặn

    Exercise:
    Hãy tìm từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.
    1. A. treat B. meat C. search D. teach
    2. A. dessert B. desert C. river D. letter
    3. A. fur B. sure C. turn D. surf
    4. A. work B. word C. world D. chore
    5. A. south B. mouth C. journey D. doubt
     
  13. demon311

    demon311 Guest

    1.A search
    2.A dessert
    3.D surf (ko chắc)
    4.D chore
    5. D doubt
     
  14. one_day

    one_day Guest

    Bạn sai câu 3 và câu 5.
    Bạn xem lại bài học trên để làm đúng hơn nha
     
    Last edited by a moderator: 25 Tháng tư 2014
  15. smile_a2

    smile_a2 Guest

    1. A. treat B. meat C. search D. teach
    2. A. dessert B. desert C. river D. letter
    3. A. fur B. sure C. turn D. surf
    4. A. work B. word C. world D. chore
    5. A. south B. mouth C. journey D. doubt
     
  16. babyhoctoan

    babyhoctoan Guest

    1.C.Search
    2.A.dessert
    3.B.sure
    4.D.chore
    5.C.journey
     

  17. 1. A. treat B. meat C. search D. teach
    2. A. dessert B. desert C. river D. letter
    3. A. fur B. sure C. turn D. surf
    4. A. work B. word C. world D. chore
    5. A. south B. mouth C. journey D. doubt
     
    Last edited by a moderator: 18 Tháng bảy 2014
  18. thannonggirl

    thannonggirl Guest

    1. A. treat B. meat C. search D. teach
    2. A. dessert B. desert C. river D. letter
    3. A. fur B. sure C. turn D. surf
    4. A. work B. word C. world D. chore
    5. A. south B. mouth C. journey D. doubt
     
  19. 1. A. treat B. meat C. search D. teach
    treat/tri:t
    meat/mi:t
    search/sə:tʃ
    teach/ti:tʃ
    2. A. dessert B. desert C. river D. letter
    dessert/di'zə:t
    desert/di'zə:t
    river/'rivə
    letter/'letə
    3. A. fur B. sure C. turn D. surf
    fur/fə:
    sure/ʃuə
    turn/tə:n
    surf/sə:f
    4. A. work B. word C. world D. chore
    work/wə:k
    word/wə:d
    world/wə:ld
    chore/tʃɔ:
    5. A. south B. mouth C. journey D. doubt
    south/sauθ
    mouth/mauðz
    journey/'dʤə:ni
    doubt/daut
     
  20. Thử sức nhá:
    1. ---- birthday ---- thing ---- thirteenth ---- that
    2. ---- children ---- kitchen ---- teacher ---- mechanic
    3. ---- rainbow ---- umbrella ---- woman ---- district
    4. ---- bad ---- dad ---- taste ---- sadbuffalo
    5. ---- feature ---- meter ---- forest ----- vacation
     
    Last edited by a moderator: 14 Tháng mười 2014
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->