Ngoại ngữ [Ngữ âm] Lớp học ngữ âm

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi one_day, 31 Tháng mười hai 2013.

Lượt xem: 8,868

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

  1. one_day

    one_day Guest

    5/5. Excellent
    Cảm ơn bạn đã ủng hộ pic :)
    ______________
     
  2. one_day

    one_day Guest

    KQ Bài 5 + Bài 6: Nguyên âm /a:/

    Sau đây là KQ Bài 5
    Bài 6: Nguyên âm /a:/

    Chắc hẳn các bạn đã có một kỳ nghỉ Tết đáng nhớ phải không nhỉ? Nhưng vui xuân mới không được quên nhiệm vụ học tập đâu nhé! Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ đề cập đến nguyên âm dài /a:/

    Nguyên âm dài /a:/ là một âm dễ nói và cơ bản, các bạn chỉ cần đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá

    Để nhận biết nguyên âm dài /a:/, chúng ta cần chú ý các dấu hiệu sau:

    - Dấu hiệu 1: Chữ cái “a” và cụm “ar” thường được phát âm là /a:/ như trong các từ sau:
    father /ˈfɑːðə/ (N): cha, bố
    tomato /təˈmɑːtəʊ/ (N): cà chua
    start /stɑːt/ (V): khởi động, bắt đầu
    barn /bɑːn/ (N): ngôi nhà đơn sơ

    - Dấu hiệu 2: Cụm “ua” và “au” cũng có thể được phát âm là /a:/
    Ví dụ:
    guard /gɑːd/ (V): bảo hộ, bảo vệ
    draught /drɑːft/ (N): sự lôi kéo
    aunt /ɑːnt/ (N): cô, dì, thím

    - Ngoài ra, chúng ta cũng có thể bắt gặp một số trường hợp rất đặc biệt như sau:

    + Cụm “ea” được phát âm là /a:/ trong các từ như:
    heart /hɑːt/ (N): trái tim
    hearken /'hɑːkən/ (V): lắng nghe (thường được dùng trong văn chương)
    + Cụm “er” đôi khi cũng được phát âm là /a:/ trong các từ như:
    clerk /klɑːk/ (N): thư ký
    derby /ˈdɑːbi/: cuộc đấu giữa 2 đội cùng một vùng hay một thành phố

    Các bạn lưu ý nhé, có một số trường hợp cùng một từ nhưng sẽ có 2 cách phát âm khác nhau là /a:/ và / theo tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ. Chúng ta hãy nghe và cố gắng phân biệt 2 cách phát âm qua một số từ sau:

    Anh-Anh

    Ask /ɑːsk/
    Dance /dɑːns/
    Answer /ˈɑːnsə(r)/
    Class /klɑːs/
    Bath / ba:θ/

    Anh - Mỹ

    Ask /æsk/
    Dance /dæns/
    Answer /ˈænsər/
    Class /klæs/
    Bath /bæθ/

    Các bạn và mình vừa học cách phát âm và nhận biết nguyên âm dài /a:/, chúng ta sẽ làm bài tập phía dưới để áp dụng và ghi nhớ những kiến thức vừa được học nhé. Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo.

    Exercise
    1. A. talk B. watch C. bathroom D. wash
    2. A. garden B. warm C. park D. carpet
    3. A. heart B. heat C. lean D. team
    4. A. daughter B. laughter C. aunt D. draught
    5. A. star B. card C. bar D. square
     
    Last edited by a moderator: 12 Tháng hai 2014
  3. smile_a2

    smile_a2 Guest

    Bài 6: Nguyên âm /a:/

    1. A. talk B. watch C. bathroom D. wash
    2. A. garden B. warm C. park D. carpet
    3. A. heart B. heat C. lean D. team
    4. A. daughter B. laughter C. aunt D. draught
    5. A. star B. card C. bar D. square
     
  4. one_day

    one_day Guest

    4/5. Good!
    Bạn làm sai câu 1 rồi.
    Cùng làm lại nha.
    1. A. talk B. watch C. bathroom D. wash
     
    Last edited by a moderator: 11 Tháng bảy 2017
  5. ha_nb_9x

    ha_nb_9x Guest

    1. A. talk B. watch C. bathroom D. wash
    Như vậy được chưa?
     
  6. one_day

    one_day Guest

    Bạn làm đúng rồi.
    Tặng bạn 1 thanks.
    Cảm ơn bạn đã ủng hộ pic:)
     
  7. one_day

    one_day Guest

    KQ Bài 6 + Bài 7: Test 1

    1C
    2B
    3A
    4A
    5D.

    Bài 7: Test 1

    Xin chào tất cả các bạn, vậy là chúng ta đã học 6 bài luyên phát âm và nhận biết nguyên âm dài /i:/, nguyên âm /ɪ/ và nguyên âm dài /a:/,.... Chúng ta hãy cùng nhau ôn lại một chút về cách phát âm các nguyên âm đã được học nhé.

    Bây giờ chúng ta hãy cùng làm một bài kiểm tra nhỏ để củng cố những kiến thức đã được học nha.

    Test 1

    1. A. scene B. settle C. sending D. setting
    2. A. cut B. put C. hut D. shut
    3. A. jealous B. pleasure C. meadow D. heater
    4. A. man B. sand C. tan D. anything
    5. A. chair B. dare C. chance D. care
    6. A. taught B. daughter C. draught D. caught
    7. A. become B. among C. strong D. money
    8. A. mine B. sin C. list D. hit
    9. A. target B. darling C. barber D. barren
    10. A. behind B. repair C. trendy D. decrease
    11. A. increase B. teasing C. easy D. heading
    12. A. sprout B. trouble C. rough D. country
    13. A. leader B. heart c. cheap D. treatment

    Hy vong chúng ta sẽ vượt qua bài kiểm tra này một cách cực kỳ ngoạn mục. Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tiếp theo. Good Luck!(*)
     
    Last edited by a moderator: 22 Tháng hai 2014
  8. 2:b
    3:d
    4:d
    5:c
    6:d
    các câu còn lại ko có thời gian để làm và câu 1 thì chữ đầu tiên ko có nghĩa
     
  9. one_day

    one_day Guest

    Ý bạn nói là từ "scene" phải không?
    Bạn tra từ điển lại đi.
    Scene (n): phong cảnh, sân khẩu,... (tùy theo ngữ cảnh)
    Câu 6 bạn làm sai rồi.
     
    Last edited by a moderator: 23 Tháng hai 2014
  10. hhtthanyeu

    hhtthanyeu Guest

    1. A. scene B. settle C. sending D. setting
    2. A. cut B. put C. hut D. shut
    3. A. jealous B. pleasure C. meadow D. heater
    4. A. man B. sand C. tan D. anything
    5. A. chair B. dare C. chance D. care
    6. A. taught B. daughter C. draught D. caught
    7. A. become B. among C. strong D. money
    8. A. mine B. sin C. list D. hit
    9. A. target B. darling C. barber D. barren
    10. A. behind B. repair C. trendy D. decrease
    11. A. increase B. teasing C. easy D. heading
    12. A. sprout B. trouble C. rough D. country
    13. A. leader B. heart c. cheap D. treatment


     
    Last edited by a moderator: 11 Tháng ba 2014
  11. one_day

    one_day Guest

    KQ Bài Test 1 + Bài 8

    KQ Bài Test 1

    Bài 8: Nguyên âm /ɒ/


    Cách phát âm: Khi phát âm nguyên âm ngắn /ɒ/, nguyên âm này ở giữa âm nửa mở và âm mở đối với vị trí của lưỡi, phát âm tròn môi.

    Để nhận biết nguyên âm ngắn /ɒ/, chúng ta có thể dựa vào 2 dấu hiệu sau:

    - Dấu hiệu 1: Chữ cái a trong âm tiết nhấn mạnh của những từ có một âm tiết bắt đầu bằng w.
    Ví dụ: top /tɒp/ (n): đỉnh cao
    odd /ɒd/ (adj): lặt vặt, linh tinh

    Tuy nhiên, các bạn cũng nên cẩn thận với các từ cũng có cấu tạo như trên nhưng lại có cách phát âm hoàn toàn khác.
    Ví dụ:
    way /weɪ/ (n): đường đi, phía, cách, phương thức
    waste /weɪst/ (n): lãng phí, làm hao mòn
    wax /wæks/ (n): chất sáp, sáp ong

    - Dấu hiệu 2: Chữ cái o trong các từ có một âm tiết kết thúc bằng một phụ âm.
    Ví dụ:
    snob /snɒb/ (n): người đua đòi, kẻ hợm mình
    dog /dɒg/ (n): con chó

    Và trong âm tiết nhấn mạnh của những từ có nhiều hơn một âm tiết.
    Ví dụ:
    logic /ˈlɒdʒɪk/ (adj): mang tính suy luận
    coffee /ˈkɒfi/ (n): cà phê

    Exercise:
    Hãy tìm từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.
    1. A. hope B. stop C. slope D. cope
    2. A. waste B. way C. face D. wash
    3. A. lobster B. position C. bother D. along
    4. A. product B. object C. topic D. monkey
    5. A. hold B. lost C. most D. whole
     
    Last edited by a moderator: 1 Tháng ba 2014
  12. hhtthanyeu

    hhtthanyeu Guest

    1. A. hold B. lost C. most D. whole
    2. A. product B. object C. topic D. monkey
    3. A. hope B. stop C. slope D. cope
    4. A. waste B. way C. face D. wash
    5. A. lobster B. position C. bother D. along
     
  13. one_day

    one_day Guest

    5/5. Excellent!
    _______________________________
    ___________________________________
     
  14. zuingoctrai

    zuingoctrai Guest

    cho tớ tham gia vào lóp hoc với:eek:3:eek:3 nha!!! tớ đang cần giúp lắm sắp tới tớ có một tiết kiểm tra rồi mà phần nguyên âm hay phiên âm gì đó thì tớ không được giỏi rất mong nhận dược nhiều bài tập hơn từ lớp học:):) .....Cảm ơn các bạn rất nhiều@};-

     
    Last edited by a moderator: 10 Tháng ba 2014
  15. one_day

    one_day Guest

    KQ Bài 8 + Bài 9: Nguyên âm /ʊ/

    Đây là KQ Bài 8
    Xin lỗi mọi người vì sự chậm trễ trong việc post bài. Không nói vòng vo nữa ta vào bài nha
    Bài 9: Nguyên âm /ʊ/
    Cách phát âm: Khi phát âm nguyên âm ngắn /ʊ/, lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn

    Sau đây là một số ví dụ, các bạn hãy nghe và phát âm cùng mình nhé.
    Put /pʊt/ (v): đặt, để
    Good /gʊd/ (adj): tốt, hay, tử tế

    Vậy làm thế nào để nhận biết được nguyên âm /ʊ/ qua các chữ cái và cụm chữ Tiếng Việt? Hãy cùng mình xét các trường hợp sau:

    - Chữ “o” được phát âm là /ʊ/ trong một số từ như:
    Bosom /ˈbʊzəm/ (n): thâm tâm, tâm tư
    Woman /'wʊmən/ (v): phụ nữ, nữ giới

    - Chữ “u” cũng thường được phát âm là /ʊ/
    Ví dụ:
    Bush /bʊʃ/ (n): bụi, cây bụi
    Bullet /ˈbʊlɪt/ (n): đạn

    - Cụm “oo” được phát âm là /ʊ/ trong các ví dụ sau:
    Wood /wʊd/ (n): gỗ
    Foot /fʊt/ (n): bàn chân

    - Cụm “ou” thường được phát âm là /ʊ/ như trong các từ:
    Could /kʊd/ (modal V): có thể
    Would /wʊd/ (modal V): sẽ, muốn

    Exercise
    1. A. court B. could C. should D. would
    2. A. sugar B. sun C. sum D. suck
    3. A. book B. brook C. good D. blood
    4. A. bosom B. bottom C. dotted D. bottle
    5. A. full B. push C. put D. shut
     
  16. pro3182001

    pro3182001 Guest

    1. A. court B. could C. should D. would
    2. A. sugar B. sun C. sum D. suck
    3. A. book B. brook C. good D. blood
    4. A. bosom B. bottom C. dotted D. bottle
    5. A. full B. push C. put D. shut
    bạn xem mình làm đúng ko anh
     
  17. one_day

    one_day Guest

    3/5
    Bạn làm sai 2 câu rồi
    Cùng làm lại nha
    3. A. book B. brook C. good D. blood
    4. A. bosom B. bottom C. dotted D. bottle
     
  18. smile_a2

    smile_a2 Guest

    3. A. book B. brook C. good D. blood
    4. A. bosom B. bottom C. dotted D. bottle
    Check giúp mình nha
     
  19. one_day

    one_day Guest

    Đây chính là 1 câu trả lời chính xác.

    PS. Mình sẽ post bài 10 vào ngày mai
     
  20. one_day

    one_day Guest

    KQ Bài 9 + Bài 10: Nguyên âm /ɔː/

    KQ Bài 9
    1A
    2A
    3D
    4A
    5D

    Bài 10: Nguyên âm /ɔː/
    Cách phát âm: Khi phát âm nguyên âm dài /ɔː/, lưỡi di chuyển về phía sau, phần lưỡi phía sau nâng lên, môi tròn và mở rộng

    1 số VD có Nguyên âm /ɔː/
    port /pɔːt/ (n): cảng
    auction /'ɔːkʃn/ (n): sự bán đấu giá
    pause /pɔːz/ (v): tạm dừng

    1 số trường hợp có Nguyên âm /ɔː/
    - Chữ cái “a” trong những từ có một âm tiết kết thúc bằng “ll”, ví dụ:
    all /ɔːl/ (adj): tất cả, hết thảy
    call /kɔːl/ (v): kêu, gọi, gọi là, tên là
    Tuy nhiên, đối với riêng shall /ʃæl/ từ này lại có cách phát âm khác với nhóm từ trên mặc dù có cấu tạo tương tự.

    Ngoài ra, chữ cái “a” trong một số trường hợp khác cũng được phát âm là /ɔː/, ví dụ:
    water /ˈwɔːtə(r)/ (n): nước, sông nước
    talk /tɔːk/ (v): nói chuyện, chuyện trò

    - Cụm “au” trong hầu hết các từ chứa cụm này, ví dụ:
    fault /fɔːlt/ (n): sự thiếu sót, sự lầm lỗi
    audience/ˈɔːdiəns/ (n): khán giả, thính giả, độc giả

    - Cụm “aw” trong tất cả các từ có tận cùng là “aw” hay “aw+ phụ âm, ví dụ:
    law /lɔː/ (n): luật, điều lệ
    dawn /dɔːn/ (n): bình minh
    crawl /krɔːl/ (v): bò, lê
    draw /drɔː/ (v): vẽ, vạch, thảo ra

    - Chữ cái “o” khi nó nằm trong các từ có nhóm “or” + phụ âm, ví dụ:
    thorn /θɔːn/ (n): gai, bụi gai
    pork /pɔːk/ (n): thịt lợn
    horse /hɔːs/ (n): con ngựa
    portrait /ˈpɔːtrət/ (n): chân dung

    - Cụm “oa” khi nó đứng trước âm “r” hoặc “r ” + phụ âm, ví dụ:
    roar /rɔː(r)/ (n): tiếng gầm, tiếng rống
    board /bɔːd/(n): bảng, tấm ván
    coarse /kɔːs/ (adj): thô lỗ, thô tục
    soar /sɔː/ (v): bay vút lên

    - Cụm “ou” trong một số từ như:
    pour /pɔː(r)/ (v): rót, đổ, trút
    court /kɔːt/ (n): tòa án, phiên tòa

    Exercise
    Hãy tìm từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.
    1. A. course B. court C. source D. courage
    2. A. work B. cord C. short D. horn
    3. A. aunt B. august C. laugh D. draught
    4. A. roar B. boat C. board D. soar
    5. A. four B. flour C. pour D. mourn
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->