Ngoại ngữ [Ngữ âm] Lớp học ngữ âm

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi one_day, 31 Tháng mười hai 2013.

Lượt xem: 9,204

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

  1. one_day

    one_day Guest

    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Bạn đã phát âm chuẩn chưa? Bạn có tự tin khi phát âm? Nếu chưa, hãy cùng tham gia pic này nhé. Let's start

    Bài 1: Nguyên âm /i:/
    Giới thiệu: /i:/ là một nguyên âm dài, khi phát âm lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên. Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy.

    ? Làm thế nào chúng ta có thể nhận biết được cụm nào hay chữ cái nào trong TA sẽ được phát âm là /i:/?
    Hãy cùng mình xét các trường hợp cụ thể sau:


    + Âm “e” được phát âm là /i:/ trong các từ như be (ở, thì, là…), he (anh ta, ông ta), she (cô ấy, chị ấy), me (tôi) và khi đứng liền trước hình thức tận cù ng là phụ âm + e như trong các từ sau: Scene (N): phong cảnh, complete (V): hoàn thành, hoàn thiện, evening (N): buổi tối, succeed (V): thành công.



    Âm “ea” thường được phát âm là /i:/ trong các từ có tận cùng là “eahoặc đuôi “ea” + phụ âm như trong các ví dụ sau: Sea (N): trà, sea (N): biển, meat (N): thịt, creature(N): tạo vật, sinh vật



    Cụm “ee” cũng thường được phát âm là /i:/ như trong các từ: Screen(N): màn hình, guarantee(N): bảo hành.


    Tuy nhiên, các bạn lưu ý, từ có chứa “ee” mà tận cùng là phụ âm “r” thì lúc này cụm “ee” không được phát âm là /i:/ nữa, mà là /ɪә/.

    VD: beer (N): bia, cheer (N): sự cổ vũ, sự khuyến khích, (V): phấn khởi, phấn chấn.


    Nhiều khi, cụm “ei” cũng được phát âm là /i:/, ví dụ: receive (V): nhận được, ceiling (N): trần nhà, deceive (V): đánh lừa, lừa đảo
    Thông thường, cụm “ie” cũng được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa 1 từ, ví dụ: Chief (N): người đứng đầu, belief (N): niềm tin.

    Ngoài ra, chúng ta cũng gặp 1 số trường hợp khác ít phổ biến hơn như:
    Cụm “ey” trong từ key (N): chìa khóa , cụm “eo” trong từ people (N): người, chữ “i” trong từ ski (V): trượt tuyết, pizza (N): bánh pizza, magazine (N): tạp chí.

    Sau đây là 1 số BT giúp các bạn củng cổ lại nguyên âm /i:/
    1. A. creature B. feature C. neat D. creation
    2. A. three B. beer C. peer D. cheer
    3. A. speak B. lead C. mean D. meat
    4. A. light B. ski C. fine D. knife
    5. A. key B. prey C. grey D. obey
     
    Last edited by a moderator: 16 Tháng ba 2014
    quanghungbeo3011@gmail.com thích bài này.
  2. scientists

    scientists Guest

    1. B
    2. A
    3. B
    4. B
    5. A

    **************Không biết đúng sai nữa !:)*****************
     
  3. thuong0504

    thuong0504 Guest

    1. A. creature B. feature C. neat D. creation ???

    2. A. three B. beer C. peer D. cheer

    3. A. speak B. lead C. mean D. meat ???

    4. A. light B. ski C. fine D. knife

    5. A. key B. prey C. grey D. obey

    Yếu phần này nhất :D
     
  4. one_day

    one_day Guest

    scientiststhuong0504 có 1 câu sai bạn nhé.
    Mọi người làm lại câu 1 nha
    1. A. creature B. feature C. neat D. creation

     
  5. thuong0504

    thuong0504 Guest

    1. A. creature B. feature C. neat D. creation

    Sai nữa thì.....sửa tiếp :D =))
     
    Last edited by a moderator: 31 Tháng mười hai 2013
  6. smile_a2

    smile_a2 Guest

    1. A. creature B. feature C. neat D. creation
    Âm "ea" trong "creation" đọc là /iˈeɪ/, còn các từ còn lại là /i:/
     
  7. scientists

    scientists Guest

    Trời ơi ! Đúng nhỉ ?
    1.

    A. creature đọc là "c-ri-tua"\Rightarrowsinh vật
    B. feature đọc là "fi-tua"\Rightarrowtính năng
    C. neat đọc là "nít" \Rightarrowgọn gàng
    D. creation đọc là "c-ri-ay-sân" \Rightarrow sự sáng tạo/ việc tạo ra
    \Rightarrow Câu D đúng rồi ! :)

     
    hồng uyên ruby thích bài này.
  8. thuong0504

    thuong0504 Guest

    A. creature B. feature C. neat D. creation

    Phiên âm:

    A. /'kri:tʃə/

    B./'fi:tʃə/

    C./ni:t/

    D./kri:'eiʃn/
     
    Last edited by a moderator: 31 Tháng mười hai 2013
  9. one_day

    one_day Guest

    KQ bài 1 + Bài 2: Nguyên âm /ɪ/

    1. D
    2. A
    3. B
    4. B
    5. A
    Cùng check lại nha


    Bài 2: Nguyên âm /ɪ/
    Giới thiệu: Trong bài học trước, chúng ta đã làm quen với nguyên âm dài /i:/, với bài học này, các bạn sẽ được học cách phát âm và nhận biết nguyên âm ngắn /ɪ/.
    /ɪ/ là một nguyên âm ngắn, khi phát âm, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên và môi dưới rộng hơn, miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm dài /i:/

    Bây giờ chúng ta hãy cùng tìm hiểu xem chữ cái và cụm chữ cái nào sẽ được đọc là /ɪ/ với các dấu hiệu nhận biết âm dưới đây.

    - Chữ cái “a” được phát âm là /ɪ/ trong những danh từ có 2 âm tiết và có tận cùng là “age”.
    VD: village (N): làng xã, luggage (N): hành lý, message (N): tin nhắn, thông điệp, passage (N): sự đi qua, thông qua.

    - Chữ cái “e” được phát âm là /ɪ/ trong các tiếp đầu ngữ “be” , “de” và “re”.
    VD: begin (V): bắt đầu, decide (V): quyết định, return (V): trở về, hoàn lại

    - Chữ cái “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiếttận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i + phụ âm.
    VD: win (V): chiến thắng, ship (N): tàu, thuyền, sit (V): ngồi

    - Cụm “ui” cũng được phát âm là /ɪ/ trong rất nhiều từ Tiếng Anh như: build (V): xây dựng, xây cất, guilt (N): tội lỗi, guitar (N): đàn ghi ta


    Sau đây là 1 số BT giúp các bạn củng cổ lại Nguyên âm /ɪ/
    1. A. like B. minute C. bit D. hit
    2. A. miss B. hide C. written D. listen
    3. A. guitar B. cruise C. fruit D. recruit
    4. A. become B. return C. decide D. bread
    5. A. climate B. device C. comprise D. notice
     
  10. smile_a2

    smile_a2 Guest

    1. A. like B. minute C. bit D. hit
    2. A. miss B. hide C. written D. listen
    3. A. guitar B. cruise C. fruit D. recruit
    4. A. become B. return C. decide D. bread
    5. A. climate B. device C. comprise D. notice
     
  11. 1. A. like B. minute C. bit D. hit
    2. A. miss B. hide C. written D. listen
    3. A. guitar B. cruise C. fruit D. recruit
    4. A. become B. return C. decide D. bread
    5. A. climate B. device C. comprise D. notice
     
  12. one_day

    one_day Guest

    KQ bài 2 + Bài 3: Nguyên âm /e/

    Ở phần BT của bài 2 thì 2 bạn smile_a2hoang_tu_thien_than198 đều đã làm tốt.
    Sau đây làm đáp án
    1. A. like B. minute C. bit D. hit
    2. A. miss B. hide C. written D. listen
    3. A. guitar B. cruise C. fruit D. recruit
    4. A. become B. return C. decide D. bread
    5. A. climate B. device C. comprise D. notice

    Bài 3: Nguyên âm /e/
    Giới thiệu: Nguyên âm ngắn /e/ có cách phát âm gần giống như của nguyên âm /ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên và môi dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn, giống như âm e trong Tiếng Việt

    Nguyên tắc nhận biết cụm chữ và chữ cái được phát âm là /e/ tương đối đơn giản. Hãy cùng mình xét các trường hợp cụ thể sau:


    - Trường hợp thứ 1: trong một số ít từ Tiếng Anh, chữ cái “a” được phát âm là “e” như trong các từ sau:
    Many /ˈmeni/ (determiner): nhiều, anyone /ˈeniwʌn/ (Pro): bất cứ người nào

    - Trường hợp thứ 2: phần lớn chữ cái "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ.
    VD: send /send/ (V): gửi, get /ɡet/ (V): có, trở nên, November /nəʊˈvembə(r)/ (N): tháng 11, sensitive /ˈsensətɪv/ (Adj): nhạy cảm

    Tuy nhiên, có 1 số trường hợp chữ cái “e” lại được phát âm là /з:/ như trong các ví dụ sau: her /hɜː(r)/ (Pro): cô ấy, bà ấy, chị ấy, term /tɜːm/ (N): thời hạn, học kỳ, interpret /ɪnˈtɜːprɪt/ (V): phiên dịch

    - Trường hợp thứ 3: thường thì cụm chữ cái “ea” cũng được phát âm là /e/, những ví dụ dưới đây sẽ giúp các bạn nhận biết và luyện phát âm tốt hơn: bread/bred/(N): bánh mì, leather /ˈleðə(r)/ (N): da thuộc, jealous /ˈdʒeləs/ (Adj): ghen tuông, pleasure /ˈpleʒə(r)/ (N): sự vui thích

    Tóm lại, chỉ có 3 trường hợp phổ biến nhất với những cụm chữ và chữ cái được phát âm là /e/, các bạn cố gắng ghi nhớ nhé!

    Ngoài ra, chúng ta có thể gặp một số trường hơp khác, như cụm “ie” trong từ friend /frend/ (N): bạn bè, và cụm “ai như trong từ again /əˈɡen/ (Adv): lại, lần nữa

    Sau đây là 1 số BT giúp các bạn củng cổ lại Nguyên âm /e/
    1. A. seven B. secret C. member D. extend
    2. A. heat B. dream C. breathe D. measure
    3. A. weather B. bread C. mean D. head
    4. A. main B. said C. trait D. rain
    5. A. meadow B. pleasure C. feature D. feather
     
  13. smile_a2

    smile_a2 Guest

    1. A. seven B. secret C. member D. extend
    2. A. heat B. dream C. breathe D. measure
    3. A. weather B. bread C. mean D. head
    4. A. main B. said C. trait D. rain
    5. A. meadow B. pleasure C. feature D. feather
     
  14. one_day

    one_day Guest

    4/5. Good!
    Bạn làm sai câu 2 rồi. Cùng làm lại nha!
    2. A. heat B. dream C. breathe D. measure
    _______________
     
  15. smile_a2

    smile_a2 Guest

    2. A. heat B. dream C. breathe D. measure
    Bây giờ thì đúng rồi phải không bạn?
     
  16. one_day

    one_day Guest

    Đúng rồi đấy bạn.
    PS. chả ai ủng hộ pic hết, pic vắng quá, hix hix
     
  17. one_day

    one_day Guest

    KQ Bài 3 + Bài 4: Nguyên âm /æ/


    Đáp án bài 3
    1B
    2D
    3C
    4B
    5C

    Bài 4: Nguyên âm /æ/
    Giới thiệu: Khi phát âm nguyên âm này, vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng, các bạn có thể tưởng tượng là chúng ta phát âm một nửa như âm a, một nửa như âm e trong Tiếng Việt.

    Nguyên âm ngắn /æ/ tương đối dễ nhận biết vì chỉ có chữ a được phát âm là /æ/ trong 2 trường hợp sau:

    - Trường hợp phổ biến nhất là trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm.
    VD: hat /hæt/ (N): cái mũ, slang /slæŋ/ (N): tiếng lóng, rank /ræŋk/ (N): hạng, cấp bậc, thatch /θætʃ/ (N): rơm, rạ

    - Trường hợp thứ 2 cũng tương đối hay gặp, đó là trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm.
    VD: candle /'kændl/ (N): cây nến, narrow /’nærəʊ/ (Adj): chật, hẹp, baptize /bæpˈtaɪz/ (V): rửa tội, captain /'kæptɪn/ (N): đại úy, thuyền trưởng

    Bây giờ, hãy cùng mình nhận biết từ có chứa nguyên âm /æ/ trong các câu sau đây:


    Pack the bags! /pæk ðə bæɡz/

    Câu này tuy ngắn nhưng cũng có đến 2 từ có chứa nguyên âm /æ/ đúng không các bạn, đó là 2 từ pack (V): đóng gói, gói lại, bọc lại và bags (N): bao, túi.


    Pat's cat is fat. /pæts kæt ɪz fæt/

    Sau khi nghe 2 lần, chắc hẳn các bạn đã phát hiện ra rằng câu này tuy chỉ có 4 từ nhưng có đến 3 từ chứa nguyên âm /æ/, đó là Pat ( N): tên riêng, cat (N): con mèo và fat (Adj): béo, mập.

    Cùng mình thử sức với câu thứ 3 các bạn nhé.

    That path is too narrow for me to go through it. /ðæt pæθ ɪz tu: ˈnærəʊ fə(r) mi tu: ɡəʊ θruːɪt/

    Câu này tuy dài nhưng không khó để chúng ta có thể tìm ra các từ có chứa nguyên âm /æ/, đó là that: đó, kia, path (N): đường mòn , lối đi và narrow (Adj): chật, hẹp.

    Sau đây là 1 số BT giúp các bạn củng cổ lại Nguyên âm /æ/
    1. A. latter B. many C. paddle D. perhaps
    2. A. bare B. fair C. candy D. share
    3. A. sale B. band C. sad D. tan
    4. A. anyone B. bank C. back D. land
    5. A. strange B. pain C. snack D. tale
     
  18. smile_a2

    smile_a2 Guest

    BT Nguyên âm /æ/

    1. A. latter B. many C. paddle D. perhaps
    2. A. bare B. fair C. candy D. share
    3. A. sale B. band C. sad D. tan
    4. A. anyone B. bank C. back D. land
    5. A. strange B. pain C. snack D. tale
     
  19. one_day

    one_day Guest

    KQ Bài 4 + Bài 5: Nguyên âm /ʌ/

    KQ Bài 4: Nguyên âm /æ/
    Bài 5: Nguyên âm /ʌ/
    Cách phát âm: Nguyên âm ngắn /ʌ/ có cách phát âm tương đối đơn giản, các bạn chỉ cần mở miệng rộng bằng 1/2 và đưa lưỡi về phía sau sâu hơn một chút so với khi phát âm nguyên âm /æ/

    ? Làm sao để nhận biết được chữ cái và cụm chữ cái nào trong Tiếng Việt được phát âm là /ʌ/? Hãy cùng mình xét các trường hợp sau các bạn nhé!

    - Trường hợp 1: Chữ cái “o” được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết như:
    come /kʌm/ (v): đến, tới
    love /lʌv/ (n): tình yêu
    dove /dʌv/(n): chim bồ câu trắng
    Và trong những âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết, ví dụ:
    other /ˈʌðə/ (adj): khác, kia
    among /əˈmʌŋ/ (prep): trong số, ở giữa

    - Trường hợp 2: Chữ cái "u" thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có tận cùng bằng “u” + phụ âm như:
    cup /kʌp/ (n): tách, chén
    cult /kʌlt/ (n): sự thờ cúng
    Và trong những tiếp đầu ngữ “un” , “um”, ví dụ:
    uneasy /ʌnˈiːzɪ/ (adj): bối rối, lúng túng
    unhappy /ʌnˈhæpɪ/ (adj): không sung sướng, không hạnh phúc

    - Trường hợp 3: Cụm "ou" thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có chứa cụm này cùng với một hay hai phụ âm, ví dụ:
    country /ˈkʌntri/ (n): đất nước, làng quê
    young /jʌŋ/ (adj): trẻ, nhỏ tuổi

    - Ngoài ra, đôi khi chúng ta cũng gặp trường hợp cụm “oo” được phát âm là /ʌ/ như trong các từ:
    blood /blʌd/ (n): máu, huyết
    flood /flʌd/ (n): lũ lụt

    Bây giờ, hãy cùng mình nhận biết từ có chứa nguyên âm /ʌ/ trong các câu sau đây
    1. Good luck with your exam next month. /ɡʊd lʌk wɪð jɔː(r) ɪɡˈzæm nekst mʌnθ/
    Với câu đầu tiên này, chúng ta nghe được 2 từ chứa nguyên âm /ʌ/, đó là luck (n): sự may mắnmonth (n): tháng

    2. Take the number one bus. /teɪk ði ˈnʌmbə(r) wʌn bʌs/
    Trong câu này, chúng ta nhận thấy có 3 từ đứng liền nhau chứa nguyên âm /ʌ/ là number (n): số, one (num.):1bus (n): xe buýt

    Các bạn và mình vừa học cách phát âm và nhận biết nguyên âm ngắn /ʌ/, chúng ta sẽ làm bài tập phía dưới để áp dụng và ghi nhớ những kiến thức vừa được học nhé. Hy vọng các bạn đã có những giây phút thư giãn và tiếp thu được những kiến thức cần thiết qua bài học này.

    Exercise
    1. A. color B. front C. done D. shop
    2. A. unkind B. unit C. uniform D. universe
    3. A. culture B. study C. uncle D. ruler
    4. A. mood B. flood C. book D. look
    5. A. country B. couple C. about D. trouble
     
  20. 1. A. color B. front C. done D. shop
    2. A. unkind B. unit C. uniform D. universe
    3. A. culture B. study C. uncle D. ruler
    4. A. mood B. flood C. book D. look
    5. A. country B. couple C. about D. trouble

    Được chưa nào cô giáo :))
     
    Last edited by a moderator: 27 Tháng một 2014
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->