Adjective of attitude (tính từ chỉ thái độ)

Thảo luận trong 'Tài liệu học thuật tiếng Anh lớp 9' bắt đầu bởi Phạm Dương, 30 Tháng mười một 2019.

Lượt xem: 1,271

  1. Phạm Dương

    Phạm Dương Cựu Cố vấn tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,599
    Điểm thành tích:
    371
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Đại học Thương Mại
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    *Adjective of attitude (tính từ chỉ thái độ)
    Tính từ chỉ thái độ là các tính từ mô tả thái độ hoặc cảm xúc của một người (đối với người , vật , hoặc sự việc nào đó).
    - Tính từ chỉ thái độ được thành lập bằng cách lấy verb + ed hoặc verb + ing.
    Present participle (verb + ing) : dùng để diễn đạt một ý nghĩa chủ động. Nó thuờng đi với danh từ chỉ vật.
    Past participle (verb + ed) : dùng để diễn đạt một ý nghĩa bị động. Nó thuờng đi với danh từ chỉ người.
    * Cách sử dụng:
    - Nếu phía sau có danh từ thì dùng ing.
    Ex: This is an interesting book. => phía sau có danh từ book => dùng ing.
    - Nếu phía sau không có danh từ , ta nhìn lên phía trước. Nếu là danh từ chỉ người thì dùng ed ; nếu là danh từ chỉ vật thì dùng ing.
    - Nếu phía sau không có danh từ thì nhìn phía trước , nếu là người thì dùng ed ; nếu là vật thì dùng ing.
    Ex:
    It is an amusing story.
    My job is boring.
    I am bored with my job.
    We are interested in playing soccer.
    * Một số động từ sau đây có tính từ chỉ thái độ :
    Amuse------Amused--------Amusing
    Amaze------- Amazed------- Amazing
    Annoy-------- Annoyed-------- Annoying
    Bore ------ Bored -------Boring
    Depress-------Depressed-------- Depressing
    Disappoint -------- Disappointed--------- Disappointing
    Embarrass-------- Embarrassed --------- Embarrassing
    Excite-------- Excited--------- Exciting
    Exhaust-------- Exhausted--------- Exhausting
    Fascinate------- Fascinated-------- Fascinating
    Horrify--------- Horrified--------- Horrifying
    Interest-------- Interested--------- Interesting
    Please -------- Pleased-------- Pleasing
    Satisfy ------- Satisfied------- Satisfying
    Worry ------- Worried-------- Worrying
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->