Ngoại ngữ Từ vựng, bài tập thông dụng.

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Nguyễn Phan Ánh Nguyệt, 9 Tháng sáu 2021.

Lượt xem: 492

  1. Nguyễn Phan Ánh Nguyệt

    Nguyễn Phan Ánh Nguyệt Tmod Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,833
    Điểm thành tích:
    671
    Nơi ở:
    Quảng Ngãi
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phổ Ninh
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Vì topic kia mình nghĩ đăng nhiều dạng bài lên thì nó sẽ bị loãng, khó tham khảo. Nên bây giờ mình đã có được một topic mới toanh ròi nè, đồng hành cùng mình nhé. Đây là topic để mình chia sẻ từ vựng và bài tập thông dụng nha!!!


    Ngắn gọn thoiii, hôm nay chúng ta sẽ tiến hành làm bài tập vận dụng về cách sử dụng từ đồng nghĩa trong Tiếng Anh.

    Let's go :Tonton7

    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is closest in meaning to the underlined part in each of the following questions.

    1: He was asked to account for his presence at the scene of crime.
    A. complain B. exchange C. explain D. arrange
    2: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.
    A. effects B. symptoms C. hints D. demonstrations
    3: I’ll take the new job whose salary is fantastic.
    A. reasonable B. acceptable C. pretty high D. wonderful
    4: I could see the finish line and thought I was home and dry.
    A. hopeless B. hopeful C. successful D. unsuccessful
    5: Carpets from countries such as Persia and Afghanistan often fetch high prices in the United States.
    A. Artifacts B. Pottery C. Rugs D. Textiles
    6: Though many scientific breakthroughs have resulted from mishaps it has taken brilliant thinkers to recognize their potential.
    A. accidents B. misunderstandings C. incidentals D. misfortunes
    7: The shop assistant was totally bewildered by the customer's behavior.
    A. disgusted B. puzzled C. angry D. upset
    8: He didn't bat an eyelid when he realized he failed the exam again.
    A. wasn't happy B. didn't want to see C. didn't show surprise D. didn't care
    9: Ralph Nader was the most prominent leader of the U.S consumer protection movement.
    A. casual B. significant C. promiscuous D. aggressive
    10: Around 150 B.C. the Greek astronomer Hipparchus developed a system to classify stars according to brightness.
    A. record B. shine C. categorize D. diversify
    11: She is always diplomatic when she deals with angry students.
    A. strict B. outspoken C. firm D. tactful
    12: Roget's Thesaurus, a collection of English words and phrases, was originally arranged by the ideas they express rather than by alphabetical order.
    A. restricted B. as well as C. unless D. instead of
    13: With the dawn of space exploration, the notion that atmospheric conditions on Earth may be unique in the solar system was strengthened.
    A. outcome B. continuation C. beginning D. expansion
    14: Let's wait here for her; I'm sure she'll turn up before long.
    A. arrive B. return C. enter D. visit
    15: This tapestry has a very complicated pattern.
    A. obsolete B. intricate C. ultimate D. appropriate
    16: During the Great Depression, there were many wanderers who traveled on the railroads and camped along the tracks.
    A. veterans B. tyros C. vagabonds D. zealots
    17: We decided to pay for the furniture on the installment plan.
    A. monthly payment B. cash and carry C. credit card D. piece by piece
    18: The last week of classes is always very busy because students are taking examinations, making applications to the University, and extending their visas.
    A. hectic B. eccentric C. fanatic D. prolific
    19: The drought was finally over as the fall brought in some welcome rain.
    A. heatware B. harvest C. summer D. aridity

    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Tag nè: @Diệp Hạ Bạch, @Cindy Phạm_2007,....
     
    Last edited: 4 Tháng sáu 2021
  2. _Nhược Hy Ái Linh_

    _Nhược Hy Ái Linh_ Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    586
    Điểm thành tích:
    301
    Nơi ở:
    Bắc Ninh
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Chuyên Bắc Ninh

    không thấy từ gạch chân ;-;
     
    Nguyễn Phan Ánh Nguyệt thích bài này.
  3. Ánh 01

    Ánh 01 Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    549
    Điểm thành tích:
    286
    Nơi ở:
    Thái Bình
    Trường học/Cơ quan:
    TH và THCS Đông Hoàng

    Có từ gạch chân mà, Linh nhìn kĩ lại đi!
     
  4. Nguyễn Linh_2006

    Nguyễn Linh_2006 Tmod Hóa Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    3,280
    Điểm thành tích:
    776
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Trần Đăng Ninh

    1: He was asked to account for his presence at the scene of crime.
    A. complain B. exchange C. explain D. arrange

    2: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.
    A. effects B. symptoms C. hints D. demonstrations

    3: I’ll take the new job whose salary is fantastic.
    A. reasonable B. acceptable C. pretty high D. wonderful

    4: I could see the finish line and thought I was home and dry.
    A. hopeless B. hopeful C. successful D. unsuccessful

    5: Carpets from countries such as Persia and Afghanistan often fetch high prices in the United States.
    A. Artifacts B. Pottery C. Rugs D. Textiles

    6: Though many scientific breakthroughs have resulted from mishaps it has taken brilliant thinkers to recognize their potential.
    A. accidents B. misunderstandings C. incidentals D. misfortunes

    7: The shop assistant was totally bewildered by the customer's behavior.
    A. disgusted B. puzzled C. angry D. upset

    8: He didn't bat an eyelid when he realized he failed the exam again.
    A. wasn't happy B. didn't want to see C. didn't show surprise D. didn't care

    9: Ralph Nader was the most prominent leader of the U.S consumer protection movement.
    A. casual B. significant C. promiscuous D. aggressive

    10: Around 150 B.C. the Greek astronomer Hipparchus developed a system to classify stars according to brightness.
    A. record B. shine C. categorize D. diversify

    11: She is always diplomatic when she deals with angry students.
    A. strict B. outspoken C. firm D. tactful

    12: Roget's Thesaurus, a collection of English words and phrases, was originally arranged by the ideas they express rather than by alphabetical order.
    A. restricted B. as well as C. unless D. instead of

    13: With the dawn of space exploration, the notion that atmospheric conditions on Earth may be unique in the solar system was strengthened.
    A. outcome B. continuation C. beginning D. expansion

    14: Let's wait here for her; I'm sure she'll turn up before long.
    A. arrive B. return C. enter D. visit

    15: This tapestry has a very complicated pattern.
    A. obsolete B. intricate C. ultimate D. appropriate

    16: During the Great Depression, there were many wanderers who traveled on the railroads and camped along the tracks.
    A. veterans B. tyros C. vagabonds D. zealots

    17: We decided to pay for the furniture on the installment plan.
    A. monthly payment B. cash and carry C. credit card D. piece by piece

    18: The last week of classes is always very busy because students are taking examinations, making applications to the University, and extending their visas.
    A. hectic B. eccentric C. fanatic D. prolific

    19: The drought was finally over as the fall brought in some welcome rain.
    A. heatware B. harvest C. summer D. aridity
     
  5. Nguyễn Phan Ánh Nguyệt

    Nguyễn Phan Ánh Nguyệt Tmod Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,833
    Điểm thành tích:
    671
    Nơi ở:
    Quảng Ngãi
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phổ Ninh

    Hiiiii, hôm nay là chuyên mục từ vựngggg đồng nghĩa (part 2) nè, hong biết có ai hóng không nữa :p
    Hôm sau sẽ là bàiii tậpppp nha ^^ Mọi người tham khảo vui vẻ :D
    p/s: Part 1 nó nằm ở bên đây này :>
    https://diendan.hocmai.vn/threads/ho-tro-viet-van-dan-y-cac-bai-van-mau.821539/page-3

    SttWordSynonymMeaning
    TừTừ đồng nghĩaNghĩa
    15.ArrogantSelf-importantthành Kiêu căng
    16.At no timeNeverKhông bao
    17.AttemptEffortgiờ Nỗ lực
    18.AttractiveBeautifulThu hút/ quyến rũ
    19.AutomobileCarÔ tô
    20.Be out ofRun out ofHết/ cạn kiệt
    21.Be reluctant to do s.tLoath to do s.tBất đắc dĩ phải làm việc gì
    22.BroadenExtendMở rộng
    23.ChiefBoss/ leaderLãnh đạo
    24.Cigarette endCigarette buttTàn thuốc
    25.Come into forceCome into effectCó hiệu lực
    26.Come to a final
    decision
    Make a final decisionĐi điến quyết định cuối cùng
    27.ComplexComplicatedPhức tạp
    28.ComplimentaryFreeMời/ miễn phí
    29.ComplyFollowTuân theo
    30.ConcurrentlyAt the same timeĐồng thời
     
  6. Nguyễn Phan Ánh Nguyệt

    Nguyễn Phan Ánh Nguyệt Tmod Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,833
    Điểm thành tích:
    671
    Nơi ở:
    Quảng Ngãi
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phổ Ninh

    Sau khi tham khảo ý kiến 2 người bợn dễ thương thì người ưng từ vựng, người ưng bài tập thì mình làm cả 2 luôn nha. Làm như thế cho nhanh nhỉ :Chuothong10:Chuothong10
    Hmm mọi người cùng nhau tham khảo nhaaaa!:Chuothong47

    Từ vựng chủ đề: TECH & BIODIVERSITY
    1. an interactive map = bản đồ tương tác
    2. diversity hotspots = các điểm nóng về sự đa dạng
    3. mammals, birds, reptiles and amphibians = động vật có vú, chim, bò sát và lưỡng cư
    4. terrestrial vertebrate species/ invertebrate species = các loài động vật có xương sống trên cạn/ động vật không xương sống
    5. ecology = sinh thái học evolutionary biology = sinh học tiến hóa to compile data = tổng hợp dữ liệu
    6. to extrapolate = ngoại suy
    7. the missing pieces of the Earth’s biodiversity puzzle = những mảnh ghép còn thiếu trong câu đố đa dạng sinh học của Trái Đất
    8. pollination = sự thụ phấn
    9. soil fertility = độ phì nhiêu của đất
    10. contingent on = phụ thuộc vào
    11. biodiversity losses = sự mất mát về đa dạng sinh học
    12. forestry = lâm nghiệp
    13. ecotourism industries = du lịch sinh thái.
    Bài tập:
    I.The sentences on the right follow those on the left . Which sentence goese with which?

    1. Please don't make so much noise
    2. I need to eat something soon
    3. I don't have anywhere to live right now
    4. We need to leave soon
    5. They don't need their car anymore
    6. Things are not so good at work
    7. It isn't true that they said
    8. We're going to get wet
    a.It's getting late.
    b. They're lying.
    c. It's starting to rain.
    d. They're trying to sell it.
    e. I'm getting hungry.
    f. I'm trying to work.
    g. I'm looking for an apartment.
    h. The company is losing money.
    II. Complete the conversations.
    1. A: I saw Brian a few days ago
    B: Oh, did you? ______________these days? (what/ he/ do)
    A: He's at university.
    B:______________________? (what/ he/ study)
    A: Psychology.
    B:______________________it? (he/ enjoy)
    A: Yes, he says it's a very good course.
    2. A: Hi, Nicola. How_______________________? ( your new job/ go)
    B: Not bad. It wasn't so good at first , but___________________better now.
    A: What about Daniel? Is he OK?
    B: Yes, but __________________his work right now. (he/ not/ enjoy)
    He's been in the same job for a long time and__________________to get bored with it. (he/ begin)

    THE END!
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------


     
  7. Cindy Phạm_2007

    Cindy Phạm_2007 Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    161
    Điểm thành tích:
    176
    Nơi ở:
    Lâm Đồng
    Trường học/Cơ quan:
    HOCMAI FORUM

    I, 1F
    2E
    3G
    4A
    5D
    6H
    7B
    8C
    II,
    1. A: I saw Brian a few days ago
    B: Oh, did you? What did he do these days? (what/ he/ do)
    A: He's at university.
    B: What is he studying? (what/ he/ study)
    A: Psychology.
    B: Is he enjoying it? (he/ enjoy)
    A: Yes, he says it's a very good course.
    2. A: Hi, Nicola. How .......? ( your new job/ go)
    B: Not bad. It wasn't so good at first , but it is better now.
    A: What about Daniel? Is he OK?
    B: Yes, but he isnot enjoy his work right now. (he/ not/ enjoy)
    He's been in the same job for a long time and he begins to get bored with it. (he/ begin)
    Mình làm thế, cậu sửa hộ nhá ^^
    Phần ngữ pháp mình dở lắm nên chắc là sai nhiều đó ^^
     
  8. Nguyễn Phan Ánh Nguyệt

    Nguyễn Phan Ánh Nguyệt Tmod Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,833
    Điểm thành tích:
    671
    Nơi ở:
    Quảng Ngãi
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phổ Ninh

    Hôm nay lại là 1 list từ vựng mới luôn nè:Chuothong51
    Socking chưa
    :Chuothong62:Chuothong62
    CHỦ ĐỀ: URBAN SPACES
    1. city dwellers = người dân thành thị
    2. redesign the urban spaces = tái thiết kế không gian đô thị
    3. pre-built furniture modules = các mô đun đồ nội thất được xây sẵn
    4. a government plan = kế hoạch của chính phủ
    5. to occupy a single street-side parking space = chiếm 1 chỗ đậu xe duy nhất trên đường
    6. different configurations = các cấu hình khác nhau
    7. bike storage = chỗ đậu xe đạp
    8. electric scooter charging points = điểm sạc xe điện
    9. along a length of curb-side street = dọc theo chiều dài của con phố bên lề đường
    10. consultations = tham vấn
    11. trial installations = lắp đặt thử nghiệm
    12. to draw inspiration from = lấy cảm hứng từ
    13. hyperlocal = siêu địa phương
    14. the one-minute city = thành phố 1 phút 15-minute-city = thành phố 15 phút (tất cả tiện nghi có sẵn đáp ứng nhu cầu cơ bản trong bán kính 15 phút đi bộ quanh nhà)
    15. to scrap = loại bỏ
    16. a city-wide effort = nỗ lực toàn thành phố
    17. to reduce congestion and limit carbon emissions = giảm tắc nghẽn và giới hạn các bon
    18. multiple, complex urban problems = vấn đề đô thị nhiều và phức tạp
    CHỦ ĐỀ: PSYCHOLOGY
    1. vast differences in culture = sự khác biệt lớn về văn hóa
    2. attributes = thuộc tính
    3. the broad spectrum of/ the full range of emotions = nhiều loại/phổ rộng cảm xúc
    4. to articulate = nói rõ ràng, trình bày
    5. brilliant visualization/ a visual guide = sự trực quan hóa tuyệt vời/ hướng dẫn trực quan
    6. taxonomy = sự phân loại
    7. fear, grief/sadness, love, and rage/anger = sợ hãi, đau buồn, yêu thương và thịnh nộ
    8. more nuanced descriptions = các mô tả nhiều sắc thái hơn
    9. a subset of = tập hợp con của
    10. awe-struck = kinh ngạc
    11. second- and third-order emotions = cảm xúc bậc 2 và bậc 3
    12. “high survival value” emotions = cảm xúc có giá trị sinh tồn cao
    13. to elicit emotions = khơi gợi cảm xúc
    14. self-reported emotional experience = trải nghiệm cảm xúc tự báo cáo
    15. to garner a wide array of responses = thu hút được nhiều phản ứng
    16. near unanimous = gần như nhất trí
    17. a unique perspective on = 1 góc nhìn độc đáo về
    THE END!
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Hôm nay chắc óc lẽ lại nạp thêm được rất nhiều từ vựng mới ròiii nè, hôm sau mình sẽ tiến hành đến bài tậpppp nho <3
     
    Junery N, Phạm Tùng, ~ Hồng Vân ~7 others thích bài này.
  9. Nguyễn Phan Ánh Nguyệt

    Nguyễn Phan Ánh Nguyệt Tmod Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,833
    Điểm thành tích:
    671
    Nơi ở:
    Quảng Ngãi
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phổ Ninh

    Từ đồng nghĩa hay gặp trong TOEIC (part 3):Chuothong10


    SttWordSynonymMeaning
    TừTừ đồng nghĩaNghĩa
    31.ConfidentialSecretBí mật
    32.ControversialDabatableDễ gây tranh cãi
    33.DecentFine/ goodĐẹp/ tốt
    34.DefectiveFaultyCó lỗi (dùng cho mặt hàng nào đó)
    35.DeliverDistributePhân phối
    36.DepressedDisappointedThất vọng
    37.DiscloseRevealĐể lộ/ phơi bày
    38.DistractDraw S.O's attention away
    from S.T
    Làm ai đó phân tâm
    39.DowntownBusiness districtKhu thương mại
    40.EnchanceAttractThu hút
    41.EnlargeElaborateMở rộng
    42.EstablishBaseThành lập, thiết lập
    43.ExhibitDisplayTrưng bày
    44.ExpandFlourishTrở nên cởi mở
    45.FakeFalsifyLàm giả
     
  10. Nguyễn Phan Ánh Nguyệt

    Nguyễn Phan Ánh Nguyệt Tmod Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,833
    Điểm thành tích:
    671
    Nơi ở:
    Quảng Ngãi
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phổ Ninh

    Hôm nay không phải là chuyên mục chia sẻ từ vựng đồng nghĩa nữa mà là BÀI TẬP::Chuothong3
    I. Choose one sentence that has the same meaning as the root one.
    1. "Where does your brother work?' she asked me.

    A. She asked me to find where my brother works.
    B. She asked me to find where my brother worked.
    C. She asked me where my brother works.
    D. She asked me where my brother worked.
    2. Unless he apologizes, I'll never invite hime here again.
    A. If he doesn't apologize, I'll never invite him here again.
    B. If he doesn't apologize, I'll invite him here again.
    C. If he didn't apologize, I'd never him here again.
    D. If he apologizes, I'll never invite him here again.
    3. I'm not a millionaire, so I can't buy you a plane.
    A. If I am a millionaire, I will buy you a plane.
    B. If I were a millionaire, I would buy you a plane.
    C. If you were a millionaire, I would buy your a plane.
    D. If I buy a plane, I will become a millionaire.
    4. Although he is strong, he can't move that stone.
    A. As he is strong, he can move that stone.
    B. Even though he is not strong, he can move that stone.
    C. In spite of his strength, he can't move that stone.
    D. He can't move that stone because he is not strong.
    -The end-​
     
    Last edited: 19 Tháng sáu 2021
  11. Hắc Trần Tuyết Nhi

    Hắc Trần Tuyết Nhi Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    1,155
    Điểm thành tích:
    416
    Nơi ở:
    Thanh Hóa
    Trường học/Cơ quan:
    Love Sickgirls ❣️

    I. Choose one sentence that has the same meaning as the root one.
    1. "Where does your brother work?' she asked me.

    A. She asked me to find where my brother works.
    B. She asked me to find where my brother worked.
    C. She asked me where my brother works.
    D. She asked me where my brother worked.
    2. Unless he apologizes, I'll never invite him here again.
    A. If he doesn't apologize, I'll never invite him here again.

    B. If he doesn't apologize, I'll invite him here again.
    C. If he didn't apologize, I'd never him here again.
    D. If he apologizes, I'll never invite him here again.
    3. I'm not a millionaire, so I can't buy you a plane.
    A. If I am a millionaire, I will buy you a plane.
    B. If I were a millionaire, I would buy you a plane.
    C. If you were a millionaire, I would buy your a plane.
    D. If I buy a plane, I will become a millionaire.
    4. Although he is strong, he can't move that stone.
    A. As he is strong, he can move that stone.
    B. Even though he is not strong, he can move that stone.
    C. In spite of his strength, he can't move that stone.
    D. He can't move that stone because he is not strong.

     
    Last edited: 19 Tháng sáu 2021
    Junery N, Ánh 01Cindy Phạm_2007 thích bài này.
  12. Cindy Phạm_2007

    Cindy Phạm_2007 Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    161
    Điểm thành tích:
    176
    Nơi ở:
    Lâm Đồng
    Trường học/Cơ quan:
    HOCMAI FORUM

    1. "Where does your brother work?' she asked me.
    A. She asked me to find where my brother works.
    B. She asked me to find where my brother worked.
    C. She asked me where my brother works.
    D. She asked me where my brother worked.
    2. Unless he apologizes, I'll never invite hime here again.
    A. If he doesn't apologize, I'll never invite hime here again.

    B. If he doesn't apologize, I'll invite hime here again.
    C. If he didn't apologize, I'd never hime here again.
    D. If he apologizes, I'll never invite hime here again.
    3. I'm not a millionaire, so I can't buy you a plane.
    A. If I am a millionaire, I will buy you a plane.
    B. If I am were a millionaire, I would buy you a plane.
    C. If you were a millionaire, I would buy your a plane.
    D. If I buy a plane, I will become a millionaire.
    4. Although he is strong, he can't move that stone.
    A. As he is strong, he can move that stone.
    B. Even though he is not strong, he can move that stone.
    C. In spite of his strength, he can't move that stone.
    D. He can't move that stone because he is not strong.
    ------------------------------------------------------------
    Giải thích vì sao chọn các đáp án đó:
    Chọn 1D vì đây là câu gián tiếp với câu hỏi wh - questions
    Chọn 2A vì Unless = If not
    Chọn 3B vì đây là câu điều kiện loại 2 - câu điều kiện diễn tả không có thật
    Chọn 4C vì Although + S + V, S + V.
    ➔ Despite/In spite of + Noun/ Noun Phrase/ Ving, S + V.
     
    Phạm Tùng, Junery N, Aww Pomme3 others thích bài này.
  13. Nguyễn Phan Ánh Nguyệt

    Nguyễn Phan Ánh Nguyệt Tmod Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,833
    Điểm thành tích:
    671
    Nơi ở:
    Quảng Ngãi
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phổ Ninh

    Ngày hè nóng nực lại còn dịch bệnh nữa, chắc rằng nhiều bạn cũng không thể đi học thêm giống như mình nhỉ?? Nay đổi gió mình học từ vựng bằng hình ảnh cho ngầu nhỉ, cái này chỉ là từ vựng vui mình lướt thấy trên mạng, thấy nó cũng thú vị nên mình chia sẻ lại cho mọi người >::Chuothong3:Chuothong47
    [​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG][​IMG]
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    THE END!
     
  14. minhtam8a2@gmail.com

    minhtam8a2@gmail.com Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    186
    Điểm thành tích:
    106
    Nơi ở:
    Bình Định
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Ghềnh Ráng

    Như flashcard í, thiệt là hay và thú vị học mấy cụm này đi trêu người ta là hết chỗ bàn cãi:D
     
  15. Nguyễn Phan Ánh Nguyệt

    Nguyễn Phan Ánh Nguyệt Tmod Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    1,833
    Điểm thành tích:
    671
    Nơi ở:
    Quảng Ngãi
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Phổ Ninh

    Hôm qua là từ vựng ròi thì hôm nay mọi người giải bài tập nha, chúng ta bắt đầu thôi nào >,<JFBQ00182070329AJFBQ00181070411A
    Chia dạng đúng của từ:
    1. I think it's sheer_____________to get married in church if you don't believe in God (HYPOCRITE)
    2. My brother lives in an attractive________part of Paris (RESIDE)
    3. I can't convict a man of crime on ____________ evidence alone (CIRCUMSTANCE)
    4. Without the _______ of several large films, the festival couldn't take place (PATRON)
    5. The minister gave ______ answer to the interviewer's questions (EVADE)
    6. Although the professor's lectures were regarded by many as so boring that they regularly put students to sleep, he ignored all (CRITICIZE)_________ and refused to make any changes.
    --------------------------------------------------------------------------------------
    The end!
     
  16. minhtam8a2@gmail.com

    minhtam8a2@gmail.com Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    186
    Điểm thành tích:
    106
    Nơi ở:
    Bình Định
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Ghềnh Ráng

    1. I think it's sheer___hypocritical__________to get married in church if you don't believe in God (HYPOCRITE)
    2. My brother lives in an attractive____residential____part of Paris (RESIDE)
    3. I can't convict a man of crime on _____circumstantial_______ evidence alone (CIRCUMSTANCE)
    4. Without the __patronage_____ of several large films, the festival couldn't take place (PATRON)
    5. The minister gave __evasive____ answer to the interviewer's questions (EVADE)
    6. Although the professor's lectures were regarded by many as so boring that they regularly put students to sleep, he ignored all (CRITICIZE)__criticisms_______ and refused to make any changes.
     
    Nguyễn Linh_2006Ánh 01 thích bài này.
  17. Yuriko - chan

    Yuriko - chan Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    281
    Điểm thành tích:
    96
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Đoán xem

    1. 1. I think it's sheer hypocritical to get married in church if you don't believe in God (HYPOCRITE)
    2. My brother lives in an attractive residential part of Paris (RESIDE)
    3. I can't convict a man of crime on circumstantial evidence alone (CIRCUMSTANCE)
    4. Without the patronage of several large films, the festival couldn't take place (PATRON)
    5. The minister gave evasive answer to the interviewer's questions (EVADE)
    6. Although the professor's lectures were regarded by many as so boring that they regularly put students to sleep, he ignored all (CRITICIZE) criticisms and refused to make any changes.
     
  18. _Nhược Hy Ái Linh_

    _Nhược Hy Ái Linh_ Học sinh gương mẫu Thành viên

    Bài viết:
    586
    Điểm thành tích:
    301
    Nơi ở:
    Bắc Ninh
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Chuyên Bắc Ninh

    1. I think it's sheer____hypocritical_________to get married in church if you don't believe in God
    2. My brother lives in an attractive____residential____part of Paris
    3. I can't convict a man of crime on _____circumstantial_______ evidence alone
    4. Without the ___patronage____ of several large films, the festival couldn't take place
    5. The minister gave __evasive____ answer to the interviewer's questions
    6. Although the professor's lectures were regarded by many as so boring that they regularly put students to sleep, he ignored all ____criticisms_____ and refused to make any changes.
     
    warm sunsetNguyễn Linh_2006 thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->