English THPT Từ đồng nghĩa

Thảo luận trong 'Tài liệu tiếng Anh THPT' bắt đầu bởi Phạm Dương, 23 Tháng mười một 2019.

Lượt xem: 188

  1. Phạm Dương

    Phạm Dương Cựu Cố vấn tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,599
    Điểm thành tích:
    371
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Đại học Thương Mại
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt sáu môn học.


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    TỪ ĐỒNG NGHĨA DỊCH
    1. a matter of speculation = supposition (n) 1. dự đoán
    2. abroad = oversea (adv) 2. nước ngoài
    3. abrupt = sudden (adj) 3. đột ngột
    4. abstract = recondite (adj) 4. trừu tượng khó hiểu
    5. absurd = ridiculous 5. vô lý
    6. acceleration = speeding up 6. tăng tốc
    7. accentuate = emphasize 7. làm nổi bật = nhấn mạnh
    8. acceptable = permissible 8. chấp nhận được = cho phép
    9. accessible = easy to reach 9. tiếp cận = dễ dàng để đạt được
    10. accommodate = adjust to 10. điều chỉnh
    11. accommodate = allow for 11. chứa = cho phép
    12. accompany = join 12. đi cùng = tham gia
    13. accomplished = achieved 13. hoàn thành = đạt
    14. accorded = granted 14. dành được
    15. accordingly = consequently 15. một cách tương ứng = do đó
    16. account for = explain 16. giải thích
    17. accumulate = collect 17. tích lũy = thu thập
    18. accumulate = build up 18. tích lũy = xây dựng
    19. accurately = precisely 19. chính xác
    20. achieve = subject to 20. đạt = hướng tới
    21. acknowledge = concede 21. thừa nhận
    22. acquire = obtain 22. đạt được
    23. actually = truly 23. thực sự
    24. adapted = modified 24. thích ứng/ làm rõ
    25. added = extra 25. thêm
    26. adhere = stick together 26. bám/ dính vào nhau
    27. adjacent = nearby 27. liền kề = lân cận
    28. adjunction = appendage 28. hỗ trợ = phụ
    29. adjusted = modificated 29. điều chỉnh
    30. admit = let in 30. nhận = cho phép vào trong
    31. adorn = decorate 31. tô điểm = decorate
    32. advance = improvement 32. cải thiện
    33. advanced = progressive 33. tiên tiến
    34. advent = arrival 34. đến
    35. advent = introduce 35. giới thiệu
    36. adverse = negative 36. tiêu cực
    37. adverse = unfavorable 37. xấu = không thuận lợi
    38. advocating = recommending 38. ủng hộ = gợi ý
    39. affection = fondness 39. tình cảm/ có hứng thú
    40. affluence = wealth 40. sung túc = giàu
    41. afford = provide/ purchase/ originate/ require 41. đủ khả năng yêu cầu để làm gì
    42. afluence = wealth 42. giàu
    43. aggravating = irritating 43. khó chịu
    44. agile = nimble 44. nhanh nhẹn
    45. agitated = disturbed 45. quấy rầy
    46. alarming = upsetting 46. báo động/ gây khó chịu
    47. allocates = designates 47. phân bổ = chỉ định
    48. altered = changed 48. thay đổi
    49. alternative = different 49. thay thế/ khác nhau
    50. alternative = option 50. thay thế = tùy chọn
    51. ambition = goal 51. mục tiêu = tham vọng
    52. amenity = facilities 52. cơ sở hạ tầng
    53. ample = abundant 53. dồi dào phong phú
    54. amusement = entertainment 54. vui chơi giải trí
    55. analogous = similar 55. tương tự
    56. analysis = examination 56. phân tích = kiểm tra
    57. anchor = hold in a place 57. giữ ở một nơi
    58. annoying = bothersome 58. phiền toái khó chịu
    59. annually = yearly 59. hàng năm
    60. antecedent = predecessor 60. tiền thân = trước
    61. anticipated = expected 61. dự đoán dự kiến
    62. anticipated = predicted 62. dự đoán
    63. antiquated = outmoded 63. cũ/ đã lạc hậu
    64. anxious = eager 64. lo lắng = háo hức
    65. apart from = except 65. ngoài = trừ
    66. apparently = seemingly 66. dường như/ có vẻ
    67. apparently = visibly 67. dường như/ rõ ràng
    68. appeal = attraction/popularity 68. hấp dẫn = thu hút/ phổ biến
    69. inbabitants = population 69. dân cư = dân số
    70. appealing= alluring 70. hấp dẫn quyến rũ
    71. appearance = turn up 71. xuất hiện
    72. aquatic = marine 72. thủy = biển
    73. arbitrarily = without any order 73. tùy tiện/ không cần bất kỳ thứ tự
    74. arbitrary = haphazard 74. tùy ý = lung tung
    75. archaic = ancient 75. cổ xưa
    76. arid = dry 76. khô/ cằn khô
    77. array = range 77. phạm vi
    78. as well = in addition 78. cũng = ngoài ra
    79. ascribed to = assumed to be true of 79. gán cho = giả định là đúng
    80. assess = evaluate 80. đánh giá = đánh giá
    81. assigned = specified/studied specified 81. xác định/ được nghiên cứu/ được quy định
    82. assortments = selections 82. chủng loại
    83. astounding = astonishing 83. đáng kinh ngạc
    84. astute = perceptive 84. khôn ngoan sâu sắc
    85. at bay >< under control 85. đường cùng >< dưới sự kiểm soát
    86. at least = at the minimum 86. ít nhất = tối thiểu
    87. atmosphere = air 87. bầu không khí
    88. attachment to = preference for 88. kèm theo = ưu tiên cho
    89. attain = reach 89. đạt = đạt
    90. attendant = accompanying 90. đi kèm
    91. attest = give evidence to 91. đưa ra bằng chứng
    92. attributed = credited 92. đóng góp/ là do cái gì
    93. attribution = character 93. nhân vật
    94. authorized = empowered 94. uỷ quyền trao quyền
    95. autonomous = independent 95. tự trị/ độc lập
    96. available = obtainable 96. sẵn = đạt được
    97. avenue = means 97. địa điểm = phương tiện
    98. avert >< avid 98. ngoảnh đi >< thích háo hức cái gì
    99. baffle = puzzle 99. trở ngại/ thách thức
    100. banks = edges 100. bờ/ rìa
    101. barge = trade 101. thương mại
    102. barging = trading 102. vận tải thủy = giao dịch
    103. barren = empty 103. trống rỗng/ ko có kết quả gì
    104. barrier = obstacle 104. rào cản trở ngại
    105. barter = trading 105. giao dịch
    106. basking = lying 106. phơi = nằm
    107. be designed to = intended to 107. được thiết kế để = dành cho
    108. bears = produces 108. sản xuất
    109. beckon = invite 109. gật đầu ra hiệu = mời
    110. beckoning = inviting 110. vẫy tay gọi mời
    111. beneficial = advantageous 111. lợi = thuận lợi
    112. benefit = assistance 112. lợi ích/ hỗ trợ
    113. biting = sharp 113. sắc sảo/ sắc nét
    114. blocked = confined 114. chặn/ giới hạn
    115. blurred = clouded 115. không rõ nét/che phủ
    116. boost = raise 116. tăng
    117. boosts = promotes 117. làm tăng = khuyến khích
    118. boundary = border 118. ranh giới = biên giới
    119. boom = expansion 119. tăng vọt = mở rộng
    120. break up >< increasing rapidly 120. chia nhỏ >< tăng lên nhanh chóng
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY