Ngoại ngữ [TA-Lý thuyết+Bài tập]Ngữ vựng - Tính từ, động từ và giới từ phổ biến

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi thanhthuytu, 20 Tháng một 2009.

Lượt xem: 29,141

  1. thanhthuytu

    thanhthuytu Guest

    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    I. 20 tính từ phổ biến nhất:
    1. NEW /nju:/ mới. This is a new lesson.
    2. GOOD /gud/ tốt. You are a good student.
    3. FREE /fri:/ tự do, miễn phí. This web service is free.
    4. FRESH /freʃ/ tươi. You should eat fresh fruit.
    5. DELICIOUS /di'liʃəs/ ngon. Vietnamese food is delicious.
    6. FULL /ful/ đầy, no. The glass is full.
    7. SURE /ʃuə/ chắc chắn. Are you sure?
    8. CLEAN /kli:n/ sạch. The floor is clean now.
    9. WONDERFUL /'wʌndəful/ tuyệt vời. You are wonderful.
    10. SPECIAL /'speʃəl/ đặc biệt. This is a special present.
    11. SMALL /smɔ:l/ nhỏ. All I want is a small house.
    12. FINE /fain/ tốt, khỏe. She has such fine complexion.
    13. BIG /big/ to,lớn. Talk soft, but carry a big stick!
    14. GREAT /greit/ vĩ đại, lớn, tuyệt vời. I have great news for you.
    15. REAL /ˈriəl/ thực, thật. Is that real?
    16. EASY /'i:zi/ dễ English is easy to learn.
    17. BRIGHT /brait/ sáng. I like a bright room.
    18. DARK /dɑ:k/ tối. He prefers a dark room.
    19. SAFE /seif/ an toàn. It is not safe to go out late at night.
    20. RICH /ritʃ/ giàu. She is rich, but ugly.
    II. 20 động từ phổ biến:
    1. BE /bi:/: thì, là, ở
    2. HAVE /hæv/: có
    3. DO /du:/: làm
    4. SAY /sei/: nói
    5. GET /get/: (nên tra từ điển)
    6. MAKE /meik/: làm ra
    7. GO /go/: đi
    8. KNOW /nou/: biết
    9. TAKE /teik: lấy
    10. SEE /si:/: thấy
    11. COME /kʌm/: đến
    12. THINK /θiɳk/: suy nghĩ
    13. LOOK /luk/: nhìn
    14. WANT /wɔnt/: muốn
    15. GIVE /giv/: cho
    16. USE /ju:s/: sử dụng
    17. FIND /faind/: tìm thấy
    18. TELL /tel/: nói cho ai biết
    19. ASK /ɑ:sk/:hỏi
    20. WORK /wə:k/: làm việc
    21. SEEM /si:m/: có vẻ
    22. FEEL /fi:l/: cảm thấy
    23. TRY /trai/: cố gắng, thử
    24. LEAVE /li:v/: rời khỏi
    25. CALL /kɔ:l/: gọi, gọi điện
    III. Các giới từ phổ biến:
    aboard, about, above, across, after, against, along, among, around, as, at, before, behind, below, beneath, beside, between, beyond, but (except), by, concerning, despite, down, during, except for, from, in, into, like, near, of, off, on, onto, out, outside, over, past, per, regarding, since, through, throughout, till, to, toward, under, underneath, until, up, upon, with, within, without.
     
    Last edited by a moderator: 30 Tháng mười 2012
  2. thanhthuytu

    thanhthuytu Guest

    [Tiếng Anh]- NHỮNG ĐỘNG TỪ VÀ THÀNH NGỮ SỬ DỤNG SUBJUNCTIVE

    SUBJUNCTIVE là một hình thức chia động từ đặc biệt theo đó tất cả những động từ thường đều có dạng nguyên mẫu không TO. Ngoại lệ duy nhất là động từ TO BE, có hai dạng SUBJUNCTIVE là BE và WERE.
    Biến thể SUBJUNCTIVE WERE của động từ TO BE được dùng trong câu điều kiện hiện tại không thật như ta đã học.
    IF I WERE YOU, I WOULD NOT DO THAT. = (Nếu tôi là anh, tôi sẽ không làm như vậy.)
    Sau đây là những động từ và thành ngữ (expressions) đòi hỏi phải dùng SUBJUNCTIVE sau chúng.
    * Danh sách động từ yêu cầu sử dụng SUBJUNCTIVE:
    ASK
    COMMAND
    DEMAND
    INSIST
    MOVE (với nghĩa "đề nghị" dùng trong một cuộc họp trang trọng, không phải với nghĩa "di chuyển")
    ORDER
    PROPOSE
    RECOMMEND
    REQUIRE
    SUGGEST
    URGE

    - Thí dụ:
    + WE DEMAND THAT HE DO IT.
    + THE PRESIDENT REQUESTS THAT YOU BE PRESENT AT THE MEETING.
    * Những động từ có thể dùng SUBJUNCTIVE đằng sau hoặc có thể dùng trong cấu trúc " Động từ + Đại từ tân ngữ + Động từ nguyên mẫu có TO ":
    ASK
    ORDER
    REQUIRE
    URGE

    - Thí dụ:
    + WE ASK THAT SHE BE PRESENT.
    + WE ASK HER TO BE PRESENT.
    * Danh sách những thành ngữ yêu cầu SUBJUNCTIVE theo sau:
    IT IS ADVISABLE THAT...
    IT IS CRUCIAL THAT...
    IT IS DESIRABLE THAT...
    IT IS ESSENTIAL THAT...
    IT IS IMPORTANT THAT...
    IT IS MANDATORY THAT...
    IT IS NECESSARY THAT...
    IT IS VITAL THAT...

    - Thí dụ:
    + IT IS ESSENTIAL THAT WE VOTE AS SOON AS POSSIBLE.
    + THE MANAGER INSISTS THAT THE CAR PARK BE LOCKED AT NIGHT.
    * LƯU Ý:
    - Với những động từ, thành ngữ như trên, dù câu nói ở hiện tại hay quá khứ, SUBJUNCTIVE của động từ theo sau luôn luôn là động từ nguyên mẫu không có TO.
    - Thí dụ:
    + Câu hiện tại: IT IS ESSENTIAL THAT SHE BE PRESENT.
    Câu quá khứ: IT WAS ESSENTIAL THAT SHE BE PRESENT.
    + Câu hiện tại: THE PRESIDENT REQUESTS THAT THEY STOP THE OCCUPATION.
    Câu quá khứ: THE PRESIDENT REQUESTED THAT THEY STOP THE OCCUPATION.
    * Một số thành ngữ bất biến dùng đến SUBJUNCTIVE:
    GOD BLESS AMERICA! (Các chính trị gia Hoa Kỳ thường nói câu này!)
    LONG LIVE THE KING ! (Câu này tương tự như: Đức Vua Vạn Tuế)
    LONG LIVE THE QUEEN ! (tương tự: Nữ Hoàng Vạn Tuế!)
    BE THAT AS IT MAY, ... (dùng để bắt đầu 1 câu, có ý đại loại như "Có thể là như vậy, nhưng...", "Cứ cho là vậy đi, nhưng.." hàm ý bạn chấp nhận lời người khác nói có thể đúng, nhưng không thể tác động đến suy nghĩ của bạn).
     
    Last edited by a moderator: 20 Tháng một 2009
  3. moxa

    moxa Guest

    Bài tập nè:
    ĐÌÊN GIỚI TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

    1.After watching the new secretary working non-stop............several hours the manager decided that she was well fit .............the job. He found she was particularly good ............ attending ............the correspondence.
    2.Am I expected to know all the telephones ........... heart.
    3.Now he is no longer as different ...........criticism as he used to be.
    4.We were surprised ............the certainty.................... which he spoke.Where had he picked.............all that information and why was he so sure ..............his facts?
    5.Will you ring ..................the station and find ..................when the train is comimg in. I'm not certain ...........the time.
     
  4. 1.After watching the new secretary working non-stop …….for……. several hours the manager decided that she was well fit……for………..the job. He found she was particularly good ......at...... attending .....to.......the correspondence.
    2.Am I expected to know all the telephones ......by..... heart.
    3.Now he is no longer as different ......from.....criticism as he used to be.
    4.We were surprised ......at......the certainty........in............ which he spoke. Where had he picked......up.......all that information and why was he so sure ........of......his facts?
    5.Will you ring ........of..........the station and find ........out..........when the train is coming in. I'm not certain ......at.....the time.
     
  5. jerken06

    jerken06 Guest

    Mình nghĩ là như thế , các bạn tham khảo và cho ý kiến nha. Thanks
     
  6. thanhthuytu

    thanhthuytu Guest

    Bài tập tiếp nè các bạn:
    1. Don’t look at me____that
    2. It looks____rain.
    3. That piece of news was delightful____us.
    4. She can read that paragraph without lookingt____the book.
    5. I think he can make a success____music.
    6. The servant looks____my children.
    7. The students were shocked____the news.
    8. He is paid____the hour.
    9. These goods are free____duty.
    10. Mr. Johnson said he was____favor____doing the work right away.
     
    Last edited by a moderator: 9 Tháng hai 2009
  7. thuthao17

    thuthao17 Guest

    1. like
    2. like
    3. to
    4. on
    5. to
    6. by
    7. for
    8. at
    9. of
    10. in-on
     
  8. jun11791

    jun11791 Guest

    .........................................................................................
     
  9. Uj! BT trc' chị moxa chữa đi chứ ạh?! Để xem em đúng đc khoảng nhju câu !:D
     
  10. moxa

    moxa Guest

    đáp án nà:

    1.After watching the new secretary working non-stop......for......several hours the manager decided that she was well fit .......for......the job. He found she was particularly good ...at......... attending ....to........the correspondence.
    2.Am I expected to know all the telephones .....by...... heart.
    3.Now he is no longer as different ...to........criticism as he used to be.(câu này lúc đầu tớ chọn from nhưng mà đáp án theo sách của tớ là to. hic, tớ thấy from vẫn đúng mà)
    4.We were surprised ......at......the certainty............with........ which he spoke.Where had he picked........up.....all that information and why was he so sure ......of........his facts?
    5.Will you ring ..........up........the station and find ........out..........when the train is comimg in. I'm not certain .....about......the time.
     
    Last edited by a moderator: 11 Tháng hai 2009
  11. Đầu bài có sai không em?
    có phải là "indifferent" không?
    "indifferent to" có nghĩa là thờ ơ, không quan tâm, không chú ý. Chị nghe có vẻ hợp lý hơn đó. Chứ "different" to thì hơi lạ đó.
     
  12. 1. Don’t look at me _like___ that
    2. It looks __like__ rain.
    3. That piece of news was delightful __for__ us.
    4. She can read that paragraph without looking __for__ the book.
    5. I think he can make success __of__ music.
    6. The servant looks __after__ my children.
    7. The students were shocked __about__ the news.
    8. He is paid __for__ the hour.
    9. These goods are free __of__ duty.
    10. Mr. Johnson said he was __in__ favor __of__ doing the work right away.

    Có mấy cái em phán bừa nữa, hjhjhj :D!
     
  13. moxa

    moxa Guest

    em tra từ điển lại và hỏi các anh chị khác thì thấy hình như đề bị sai. Sửa lại như chị thì đề mới đúng.hic.Tại cái sách nó đánh sai....:((
     
  14. To Jun: look like rain chứ nhỉ? To be free of duty: được miễn thuế. look at the book.

    To Honeybaby: delightful to us. look at the book. success in S.T. To be shocked by S.T. By the hour: theo giờ.
     
  15. jerken06

    jerken06 Guest

    em làm vậy không biết có đúng không nhỉ? em không chắc câu 4 lắm
     
  16. jerken06

    jerken06 Guest

    ơ, em nghĩ là Make a success of music chứ nhỉ Nó có nghĩa là thành công veef âm nhạc mà .????
     
  17. jun11791

    jun11791 Guest

    Thực ra câu 4 này em cũng ko hiểu cho lắm
    Tại sao "she can read the paragraph" (chị ấy có thể đọc đc đoạn văn) mà lại còn "without look at the book" (mà ko cần nhìn vào trg sách) --> em ko hiểu nghĩa j` cả /:)

    Tại sao lại là "look like rain" mà ko là " look as rain" đc ạ???
     
  18. jun11791

    jun11791 Guest

    "success", "successful" hay "to succeed" chỉ đi đc với 1 giới từ duy nhất là "in" thôi
     
  19. Thực ra câu 4 này em cũng ko hiểu cho lắm
    Tại sao "she can read the paragraph" (chị ấy có thể đọc đc đoạn văn) mà lại còn "without look at the book" (mà ko cần nhìn vào trg sách) --> em ko hiểu nghĩa j` cả

    Tại sao lại là "look like rain" mà ko là " look as rain" đc ạ???

    Câu đầu thì em hok biết nữa, vì cầu này em cũng sai y chang chị. Nhưng câu "look like" thì cụm từ này có nghĩa là :"trông giống như là..." nó jống như một thành ngữ, không thể thay thế bằng "as" đc đâu.:D
     
  20. Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống:
    1/ Ask:When is a car not a car?
    Answer:When it turns …………a garage !!!

    2/ A:Where’s your dog?
    B:I had it put ……….
    A:Was it mad?
    B:Well, it wasn’t exactly pleased about it.

    3/ A man was on the point of being executed by firing squad.
    The man asked: “Would you like a last cigarette?”
    “No” replied the man “I’m trying to give …….!”

    4/ A:What was the cause……..the large bump on your head?
    B:My wife threw some tomatoes ……….. me.
    A:But how could tomatoes do such damage…….your head?
    B:Easy. They were still …the tin!
     
    Last edited by a moderator: 1 Tháng ba 2009
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->