Ngoại ngữ [TA-Lý thuyết+Bài tập]Ngữ vựng - Tính từ, động từ và giới từ phổ biến

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi thanhthuytu, 20 Tháng một 2009.

Lượt xem: 28,641

  1. Sao kì vậy? Hok ai làm hết ạh??? :(( Mọi người cùng vào xem và làm đi chứ ạh ??!!
     
  2. em có viết sai đầu bài không? ngay cau đầu chị thấy sai ngữ pháp kìa.
     
  3. Thanks chị nhìu nheeee! Em ẩu ghê nơi, "isn't" mà đi đánh thành "is" làm câu mất cả nghĩa :D
     
  4. Sao hok ai làm hết vậy? Bộ BT này khó lắm sao? Ngày mai mà vẫn chưa aj làm thì mình đành phải sửa lươn vậy :((
     

  5. em hỏi mấy câu nha
    tại ko biết mà
    khi nào dùng "too, so, neither, either" ?
     
  6. Àh, pé hỏi thì chị trả lời nhưng mà nèh, pé post bài nhầm box mất rùj, lần sau cưng vào phần nhóm học tập online hay hỏi đáp ngữ pháp mà hỏi nhá :).

    1/ Trường hợp dùng so/ too:
    - Khi mang nghĩa là "cũng" ở câu khẳng định thì so dùng ở đầu câu thứ hai và too dùng ở đầu câu.
    - Công thức:
    SO + TRỢ TỪ/ TO BE (đã chia) +CHỦ TỪ.
    CHỦ TỪ + TRỢ TỪ/ TO BE (đã chia) + TOO

    - VD: I love lollilop and >>so dose she.
    I love lolliop and >>she dose, too.
    2/ Trường hợp either/neither:
    - Either/ neither có nghĩa "cũng không" ở câu phủ định thì either dùng ở cuồi câu và neither dùng ở đầu câu.
    - Công thức:
    NEITHER + TRỢ TỪ/ TO BE(đã chia) + CHỦ TỪ
    CHỦ TỪ + TRỢ TỪ/ TO BE (đã chia) + NOT+ EITHER.

    - VD:
    I didn't see Mary this morning and >> John didn't either
    I didn't see Mary this morning and >> neither did John.
     
  7. 1234vietnam

    1234vietnam Guest

    bạn ah, bài khó quá! mình đọc chẳng hik j hết!!!!!!!!!!!!!!!!! Post đáp án đi bạn. nhớ giải thích cấu trúc nữa nha
     
  8. 1/ Ask:When is a car not a car?
    Answer:When it turns ……into……a garage !!!
    turn into: trở thành, đi vào

    2/ A:Where’s your dog?
    B:I had it put …down…….
    A:Was it mad?
    B:Well, it wasn’t exactly pleased about it.

    3/ A man was on the point of being executed by firing squad.
    The man asked: “Would you like a last cigarette?”
    “No” replied the man “I’m trying to give …up….!”
    give up: từ bỏ

    4/ A:What was the cause…of…..the large bump on your head?
    B:My wife threw some tomatoes ……at….. me.
    A:But how could tomatoes do such damage…to….your head?
    B:Easy. They were still .......in…the tin!
    cause of: nguyên nhân, lí do
    damege to : gây hại, thiệt hại


    Mấy câu nì là đố mẹo đó, phải hiểu kĩ đề bài mới có thể làm đc.:D
     
  9. BT tiếp nhé mọi người:
    1/ If you run..........diffisulities or find yourself................any trouble at all. I'll help you out.
    2/ We're.......no danger now. I can assure you that we're safely ................danger at last.
    3/ I'm sorry, we have no typewriter ribbons.....stock. We've been......stock for several years.
    4/ You usually find me..........a good human, but really, your behaviour today is.........a joke.

    Mình bảo đảm nếu các bạn dịch tốt thì sẽ làm tốt phần BT này. :D
     
  10. Chị làm thử mấy câu lấy tinh thần nhé!

    1/ If you run......into....difficulties or find yourself........in........any trouble at all. I'll help you out.
    2/ We're...in....no danger now. I can assure you that we're safely .....out of...........danger at last.
     
  11. Chị belive làm đúng cả hai câu rồi đấy, đây là cấu trúc của các câu trên:
    (to) run into difficulities: gặp khó khăn
    (to) be in danger: gặp nguy hiểm
    (to) be out of danger: thoát khỏi nguy hiểm
     
  12. jun11791

    jun11791 Guest

    Preposition of place

    Thấy chưa có bài nào về giới từ chỉ nơi chốn, mình tổng kết lại đây nè ;)

    (*) in the middle of ở ngay chính giữa

    between ở giữa (trong khoảng 2 vật)

    among ỏ giữa (trong số nhiều vật)

    (*) in/on the corner of

    (*) at the top of >< at the bottom of

    (*) on the left >< on the right

    (*) opposite đối diện (thường vẫn cách nhau 1 khoảng ko gian)

    facing sát ngay mặt

    (*)next to = beside = of the side of sát vách, sát ngay cạnh

    by > near bên cạnh (nhưng còn cách 1 khoảng ko gian)

    (*)at the end of phần cuối, lúc cuối, phía cuối...

    in the end cuối cùng, sau cùng

    Ex:
    + at the end of the (film/month/course/road...)
    + Tom couldn't decide where to go for his holiday. In the end, he decided to go to Vietnam.


    (*)outside >< inside

    outdoor = out of door >< indoor

    * Lưu ý : outdoors >< indoors là adv

    Ex:
    + Indoor games
    + I've left my sunglasses indoors.


    (*) in front of sb/sth >< behind
    = before sb/sth else (phía trước mặt ai/vật j`

    Ex:
    + There was 3 people in front of me in the queue.
    + The car has stopped in front of the bus.


    On the front of sth = on the front surface of sth (ở phíac trước trên bề mặt vật j`)

    Ex: The number is shown on the front of the bus.

    At/in the front of sth = in the most forward part inside sth (bus, car, building,...) (vị trí phía trước bên trong 1 nơi)

    Ex:
    + The teacher usually stands in the front of the class.
    + The noisy children were asked to sit at the front of the class.
    + The bus driver always sits at the front of the bus.


    Cách sử dụng tương tự với "in/at/on the back of"

    (*) on >< beneath

    over >< under

    above >< below

    (*) in + vật chứa (quốc gia, thành phố, đg` phố, cái hộp,...)

    at + vị trí / thời điểm cụ thể

    Ex:
    + Where did he arrive in Britain?
    + What time did he arrive at school?
     
    Last edited by a moderator: 16 Tháng sáu 2009
  13. troi oi chang hieu!!! huhuhu........lam on giang gium
    chú ý viết bài có dấu
     
    Last edited by a moderator: 17 Tháng mười hai 2009
  14. jeana3

    jeana3 Guest

    like + N
    as + pharse!
    dễ nhớ là như vậy còn nếu muốn hiểu sâu thì u find Longman s' book of toefl nhé>
     
  15. nogo24

    nogo24 Guest

    1.After watching the new secretary working non-stop …….for……. several hours the manager decided that she was well fit……for………..the job. He found she was particularly good ......at...... attending .....to.......the correspondence.
    2.Am I expected to know all the telephones ......by..... heart.
    3.Now he is no longer as different ......from.....criticism as he used to be.
    4.We were surprised ......at......the certainty........in............ which he spoke. Where had he picked......up.......all that information and why was he so sure ........of......his facts?
    5.Will you ring ........of..........the station and find ........out..........when the train is coming in. I'm not certain ......at.....the time.
    hình như đúng đấy
     
  16. 1. Don’t look at me_like___that
    2. It looks like____rain.
    3. That piece of news was delightful_to___us.
    4. She can read that paragraph without lookingt____the book. chịu
    5. I think he can make a success_in___music.
    6. The servant looks_after___my children.
    7. The students were shocked____the news. chịu
    8. He is paid____the hour.
    9. These goods are free____duty.chiuchịu
    10. Mr. Johnson said he was_in___favor__of__doing the work right away.

    mấy câu chịu nhờ chị chữa giùm em
     
  17. suu tamduoc mot so cum dong tu cho moi ng cung xem
    I-At
    angry at
    annoy at
    amazed at
    amused at
    astonished at
    bad/good at
    clever at
    delighted
    disappointed at
    excellent at
    furious at
    hopeless at
    mad at
    quick/slow at
    shock at
    surprised at
    speechless at
    skilled at
    .....

    II-Of
    afraid of
    ahead of
    assured of
    ashamed of
    awared of
    concious of
    convinced of
    certain of
    fond of
    full of
    frightened of
    (in)capable of
    independent of
    irrespective of
    envious of
    jealous of
    guilty of
    proud of
    short of
    suspicious of
    sure of
    tolerant of
    tired of (chán)
    terrified of
    typical of
    made/comprised/constructed of
    *good/silly/kind/nice/stupid/cruel/polite/... of sb
    .......

    III-For
    available for
    appropriate for
    anxious for
    convenient for
    dangerous for
    enough for
    eager for
    early/late for
    eligible for
    good/bad for
    grateful for
    fit for
    famous/well known for
    responsible for
    ready for
    safe for
    suitable for
    thankful for
    useful for
    valid for
    *It's Adj for sb to V
    ......

    IV-About

    angry about
    annoyed about
    anxious about
    furious about
    serious about
    certain about
    excited about
    sorry about
    right/wrong about
    upset about
    worried about
    glad about
    happy about
    sure about
    optimistic about
    crazy/mad aboout
    nervous about
    careful about
    enthusiastic about
    clear about
    concern about
    sensitive about
    disappointed about
    quick about
    suspicious about
    ....

    V-With
    happy with
    busy with
    familiar with
    delighted with
    annoyed with
    disappointed with
    angry with
    bored with
    commensurate with
    connected with
    incompatible with
    obsessed with
    pleased with
    preoccupied with
    faced (up) with
    popular with
    (dis)satisfied with
    strict with
    furious with
    content with
    patient with
    covered with
    filled with
    packed with
    decorated with
    generous with (help/time/money)
    impressed with
    sympathetic with
    crowed with
    acquainted with
    thronged with
     
  18. A
    account for: chiếm, giải thích
    allow for: tính đến, xem xét đến
    ask after: hỏi thăm sức khỏe
    ask for: hỏi xin ai cái gì
    ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
    urge sb into/ out of : thuyết phục ai làm ǵì/không làm gì

    advance in : tấn tới
    advance on : trình bày
    advance to : tiến đến
    agree on something : đồng ý với điều gì
    agree with : đồng ý với ai, hợp với, tốt cho
    answer to : hợp với
    answer for : chịu trách nhiệm về
    attend on(upon): hầu hạ
    attend to : chú ý

    B

    to be over: qua rồi
    to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm ǵì
    to bear up= to confirm : xác nhận
    to bear out: chịu đựng
    to blow out : thổi tắt
    blow down: thổi đổ
    blow over: thổi qua
    to break away= to run away :chạy trốn
    break down : hỏng hóc, suy nhược, ̣a khóc
    break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang
    break up: chia tay , giải tán
    break off: tan vỡ một mối quan hệ
    to bring about: mang đến, mang lại( = result in)
    brinn down = to land : hạ xuống
    bring out : xuất bản
    bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)
    bring off : thành công, ẵm giải
    to burn away : tắt dần
    burn out: cháy trụi

    back up : ủng hộ, nâng đỡ
    bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới
    become of : xảy ra cho
    begin with : bắt đầu bằng
    begin at : khởi sự từ
    believe in : tin cẩn, tin có
    belong to : thuộc về
    bet on : đánh cuộc vào

    C
    call for: mời gọi, yêu cầu
    call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    call on/ call in at sb's house : ghé thăm nhà ai
    call off = put off = cancel

    care for :thích, săn sóc
    catch up with : bắt kịp
    chance upon : t́nh cờ gặp
    close with : tới gần
    close about : vây lấy
    come to : lên tới
    consign to : giao phó cho
    cry for :khóc đ̣i
    cry for something : kêu đói
    cry for the : đ̣i cái ko thể
    cry with joy :khóc vì vui
    cut something into : cắt vật gì thành
    cut into : nói vào, xen vào

    Call in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà ai
    Call at : ghé thăm
    Call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
    Call off = put off =cancel : huỷ bỏ
    Call for : yêu cầu, mời gọi


    Care about: quan tâm, để ý tới
    Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)



    Carry away : mang đi , phân phát
    Carry on = go on : tiếp tục
    Carry out ;tiến hành , thực hiện
    Carry off = bring off : ẵm giải


    Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp
    Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái gì


    Chew over = think over : nghĩ kĩ

    Check in / out : làm thủ tục ra / vào
    Check up : kiểm tra sức khoẻ

    Clean out : dọn sạch , lấy đi hết
    Clean up : dọn gọn gàng

    Clear away : , lấy đi , mang đi
    Clear up : làm sáng tỏ

    Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy
    Close in : tiến tới
    Close up: xích lại gần nhau

    Come over/ round = visit
    Come round : hồi tỉnh
    Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )
    Come down to : là do
    Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên
    Come up with : nảy ra, loé lên
    Come up against : đương đầu, đối mặt
    Come out : xuất bản
    Come out with : tung ra sản phẩm
    Come about = happen
    Come across : t́nh cờ gặp
    Come apart : vỡ vụn , ĺa ra
    Come along / on with : hoà hợp , tiến triển
    Come into : thừa kế
    Come off : thành công, long ,bong ra


    Count on SB for ST : trông cậy vào ai


    Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu)
    Cut in : cắt ngang (= interrupt )
    Cut ST out off ST : cắt cái ǵì rời khỏi cái gì
    Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ
    Cut up : chia nhỏ
    Cross out : gạch đi, xoá đi



    D

    delight in :thích thú về
    depart from : bỏ, sửa đổi
    do with : chịu đựng
    do for a thing : kiếm ra một vật

    Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )
    Die out / die off; tuyệt chủng
    Die for : thèm ǵìđến chết
    Die of : chết v́ì bệnh ǵì


    Do away with : băi bỏ, băi miễn
    Do up = decorate
    Do with : làm đc ǵìnhờ có
    Do without : làm đc ǵ mà không cần

    Draw back : rút lui

    Drive at : ngụ ý, ám chỉ

    Drop in at SB ‘s house: ghé thăm nhà ai
    Drop off : buồn ngủ
    Drop out of school : bỏ học

    E
    End up : kết thúc
    Eat up : ăn hết
    Eat out : ăn ngoài

    F
    Face up to : đương đầu , đối mặt
    Fall back on : trông cậy , dựa vào
    Fall in with: mê cái ǵì ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm )
    Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau
    Fall through : = put off, cancel
    Fall off : giảm dần
    Fall down : thất bại

    Fell up to : cảm thấy đủ sức làm ǵ
    Fill in : điền vào
    Fill up with : đổ đầy
    Fill out : điền hết , điền sạch
    Fill in for : đại diện, thay thế
    Find out : t́ìm ra

    G
    Get through to sb : liên lạc với ai
    Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
    Get into : đi vào , lên ( xe)
    Get in: đến , trúng cử
    Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
    Get out of = avoid
    Get down : đi xuống, ghi lại
    Get sb down : làm ai thất vọng
    Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc ǵì
    Get to doing : bắt tay vào làm việc ǵì
    Get round...( to doing) : xoay xở , hoàn tất
    Get along / on with = come along / on with
    Get st across : làm cho cái ǵì đc hiểu
    Get at = drive at
    Get back : trở lại
    Get up : ngủ dậy
    Get ahead : vượt trước ai
    Get away with : cuỗm theo cái gì
    Get over : vượt qua
    Get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức ai


    Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
    Give st back : trả lại
    Give in : bỏ cuộc
    Give way to : nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai
    Give up : từ bỏ
    Give out : phân phát , cạn kịêt
    Give off : toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)




    Go out : đi ra ngoài , lỗi thời
    Go out with : hẹn ḥò
    Go through : kiểm tra , thực hiện công việc
    Go through with : kiên trì bền bỉ
    Go for : cố gắng giành đc
    Go in for : = take part in
    Go with : phù hợp
    Go without : kiêng nhịn
    Go off : nổi giận, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )
    Go off with = give away with : cuỗm theo
    Go ahead : tiến lên
    Go back on one ‘ s word : không giữ lời
    Go down with : mắc bệnh
    Go over: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡng
    Go up : tăng , đi lên , vào đại học
    Go into ; lâm vào
    Go away : cút đi , đi khỏi
    Go round : đủ chia
    Go on : tiếp tục

    Grow out of : lớn vượt khỏi
    Grow up: trưởng thành
    H
    Hand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)
    Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm )
    Hand back : giao lại
    Hand over: trao trả quyền lực
    Hand out : phân phát(= give out)

    Hang round : lảng vảng
    Hang on = hold on = hold off : cầm máy (điện thoại )
    Hang up ( off) : cúp máy
    Hang out : treo ra ngoài


    Hold on off = put off
    Hold on: cầm máy
    Hold back : kiềm chế
    Hold up : cản trở / trấn lột

    J
    Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội
    Jump at a conclusion : vội kết luận
    Jump at an order : vội vàng nhận lời
    Jump for joy : nhảy lên vì sung sướng
    Jump into ( out of) : nhảy vào ( ra)


    K
    Keep away from = keep off : tránh xa
    Keep out of : ngăn cản
    Keep sb back from : ngăn cản ai không làm ǵì
    Keep sb from = stop sb from
    Keep sb together : gắn bó
    Keep up : giữ lại , duy trì
    Keep up with : theo kip ai
    Keep on = keep ving : cứ tiếp tục làm gì

    Knock down = pull down : kéo đổ , sụp đổ, san bằng
    Knock out : hạ gục ai

    L
    Lay down : ban hành , hạ vũ khí
    Lay out : sắp xếp, lập dàn ý
    Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc
    Leave out = get rid of

    Let sb down : làm ai thất vọng
    Let sb in / out : cho ai vào / ra , phóng thích ai
    Let sb off : tha bổng cho ai

    Lie down : nằm nghỉ

    Live up to: sống xứng đáng với
    Live on : sống dựa vào

    Lock up: khóa chặt ai


    Look after : chăm sóc
    Look at ; quan sát
    Look back on: nhớ lại hồi tưởng
    Look round : quay lại nh́n
    Look for: t́m kiếm
    Look forward to ving: mong đợi , mong chờ
    Look in on : ghé thăm
    Look up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại )
    Look into : xem xét , nghiên cứu
    Look on : đứng nhìn thờ ơ
    Look out : coi chừng
    Look out for : cảnh giác với
    Look over : kiểm tra
    Look up to : tôn trọng
    Look dowm on : coi thường

    M


    Make up : trang điểm, bịa chuyện
    Make out : phân biệt
    Make up for : đền bù, hoà giải với ai
    Make the way to : t́ìm đường đến

    Mix out :trộn lẫn , lộn xộn

    Miss out : bỏ lỡ

    Move away: bỏ đi, ra đi
    Move out : chuyển đi
    Move in: chuyển đến

    O
    Order SB about ST: sai ai làm gì
    Owe st to sb : có đc ǵì nhờ ai

    P
    Pass away = to die
    Pass by : - go past : đi ngang qua , trôi qua
    Pass on to = hand down to : truyền lại
    Pass out = to faint : ngất

    Pay sb back : trả nợ ai
    Pay up the dept : trả hết nợ nần

    Point out : chỉ ra

    Pull back : rút lui
    Pull down = to knock down : kéo đổ , san bằng
    Pull in to :vào( nhà ga )
    Pull st out : lấy cái ǵì ra
    Pull over at : đỗ xe

    Put st aside : cất đi , để dành
    Put st away : cất đi
    Put through to sb : liên lạc với ai
    Put down : hạ xuống
    Put down to : lí do của
    Put on : mặc vào ; tăng cân
    Put up : dựng lên , tăng giá
    Put up with : tha thứ, chịu đựng
    Put up for : xin ai ngủ nhờ
    Put out : dập tắt
    Put st/ sb out : đưa ai / cái gì ra ngoài
    Put off : trì hoãn

    R
    Run after : truy đuổi
    Run away/ off from : chạy trốn
    Run out (of) : cạn kiệt
    Run over : đè chết
    Run back : quay trở lại
    Run down : cắt giảm , ngừng phục vụ
    Run into : t́nh cờ gặp , đâm xô , lâm vào

    Ring after : gọi lại sau
    Ring off : tắt máy ( điện thoại )

    S
    Save up : để giành

    See about = see to : quan tâm , để ý
    See sb off : tạm biệt
    See sb though : nhận ra bản chất của ai
    See over = go over
    Send for: yêu cầu , mời gọi
    Send to :đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù
    Send back : trả lại

    Set out / off : khởi hành , bắt đầu
    Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)
    Set up :dựng lên
    Set sb back: ngăn cản ai


    Settle down : an cư lập nghiệp

    Show off: khoe khoang , khoác lác
    Show up :đến tới

    Shop round : mua bán loanh quanh

    Shut down : sập tiệm , phá sản
    Shut up : ngậm miệng lại

    Sit round : ngồi nhàn rỗi
    Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya

    Slown down : chậm lại

    Stand by: ủng hộ ai
    Stand out : nổi bật
    Stand for : đại diện, viết tắt của, khoan dung
    Stand in for : thế chỗ của ai

    Stay away from : tránh xa
    Stay behind: ở lại
    Stay up :đi ngủ muộn
    Stay on at: ở lại trường để học thêm

    T

    Take away from : lấy đi, làm nguôi đi
    Take after : giống ai như đúc
    Take sb / st back to : đem trả laị
    Take down : lấy xuống
    Mistake sb for sb else : nhầm ai với ai
    Take in : lừa gạt ai , hiểu
    Take on : tuyển thêm , lấy thêm người
    Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái gì
    Take over : giành quyền kiểm soát
    Take up : đảm nhận, chiếm giữ ( không gian ), bắt đầu làm ǵ ( thành thú tiêu khiển)
    Take to : yêu thích

    Talk sb into st : thuyết phục ai
    Talk sb out of : cản trở ai

    Throw away : ném đi , vứt hẳn đi
    Throw out; vứt đi, tống cổ ai

    Tie down : ràng buộc
    Tie in with : buộc chặt
    Tie sb out = wear sb out = exhaust sb

    Tell off : mắng mỏ

    Try on: thử ( quần áo )
    Try out : thử...( máy móc )

    Turn away= turn down : ;từ chối
    Turn into : chuyển thành
    Turn out; sx , hoá ra là
    Turn on / off: mở, tắt
    Turn up / down : vặn to , nhỏ ( âm lượng )
    Turn up: xuất hịên , đến tới
    Turn in: đi ngủ

    U

    Use up : sử dụng hết ,cạn kiệt

    W
    Wait for : đợi
    Wait up for; đợi ai đến tận khuya

    Watch out /over= look out
    Watch out for : = look out for

    Wear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dần
    Wear sb out = exhaust sb

    Work off : loại bỏ
    Work out; t́m ra cách giải quyết
    Work up : làm khuấy động

    Wipe out ; huỷ diệt / exhaust sb

    Write down : viết vào
     
  19. Cho mình hỏi từ possible : khả thi, skate - boarding: trượt bằng ván
    đúng ko ???
     
  20. atupro

    atupro Guest

    1. like
    2. like
    3. to
    4. on
    5. to
    6. by
    7. for
    8. at
    9. of
    10. in-on
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->