Ngoại ngữ Ngân hàng bài tập trắc nghiệm ngữ pháp

Thảo luận trong 'Ôn thi THPT Quốc gia' bắt đầu bởi baochau1112, 16 Tháng tư 2017.

Lượt xem: 46,673

  1. Nữ Thần Mặt Trăng

    Nữ Thần Mặt Trăng Cựu Mod Toán Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    4,472
    Điểm thành tích:
    779
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Đồng Quan

    101. You can stay here ------ you like.

    a. as long as b. as far as c. as much as d. so far as

    102. Ask him to ------- us a funny story.

    a. say b. tell c. speak d. talk

    103. He look very ----------- when I told him the new.

    a. happily b. happy c. happiness d. happiest

    104. How long did it -------- you to type this letter?

    a. want b. take c. need d. require

    105. Has your house ------------- recently?

    a. was decorated b. decorated c. been decorated d. is decorated

    106. English and French -------- in Canada.

    a. are speaking b. were spoken here c. are spoken d. speak

    107. My father ----------- me his old car on my last birthday

    a. given b. was given c. gave d. give

    108. Shakespeare ------------ many plays.

    a. wrote b. written c. write d. was wrote

    109. The exam results ---------- to you by post.

    a. will be send b. will sent c. sent d. will be sent

    110. Sushi ----------- mainly in Japan.

    a. is eaten b. eat c. eats d. be eaten

    111. Are you thinking about going to Europe for your vacation? “No, but if I ---------- money, I would definitely go.”

    a. have b. had c. have had d. would have

    112. “It’s really raining.” “Yes. If the weather ---------, we’ll have to give up camping.”

    a. would get b. get worse c. might get worse d. should get worse

    113. “Why don’t you send me only twenty dollars?” “Sorry. If I had more money, I ---------- give you more.”

    a. will have b. would have c. would d. have

    114. “Do you need help with your English?” “If I do, I ------ you.”

    a. will ask b. ask c. would ask d. asked

    115. This room is smoky. I wish you --------- smoking.

    a. would stop b. have stopped c. stop d. stopping

    116. --------- John busy every day?

    a. Does b. Will c. Is d. Has

    117. Her boss told -------- to clean his room.

    a. she b. to her c. her d. for her

    118. I like to have -------- trees in front of the window so that people can’t look in.

    a. any b. a little c. a few d. so few

    119. …………… students enrolled this year than last year at New York University.

    a. Less than b. Less of the c. A few of d. A few more

    120. The woman who…. next door is often willing to help us whenever we are in difficulty.

    a. to live b. living c. lived d. lives
     
  2. Snowball fan ken

    Snowball fan ken Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    434
    Điểm thành tích:
    224

    84. He should have a word ------------ his company.

    a. to b. with c. at d. toward
    vậy thì còn at =_='' nhưng mà with .............
     
    khuattuanmeobaochau1112 thích bài này.
  3. Nữ Thần Mặt Trăng

    Nữ Thần Mặt Trăng Cựu Mod Toán Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    4,472
    Điểm thành tích:
    779
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Đồng Quan

    câu này là with nha:D→Anh ấy nên có 1 lời(ns 1 lời) vs công ty of anh ấy
     
    khuattuanmeo, baochau1112Snowball fan ken thích bài này.
  4. aiyatori

    aiyatori Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    106
    Điểm thành tích:
    31

    81. She’s played the piano---------- she was little.

    c. since

    82. Dubai is so different ----------- any other places I know.

    a. with b. away c. between d. from

    83. If I --------- a flower I would be a sunflower.

    a. am b. were c. had been d. will be

    84. He should have a word ------------ his company.

    b.with

    85. I’ve always enjoy ------------.

    a. dancing b. dance c. to dance d. danced

    86. I’ve never forgot ----------- flamenco for the first time.

    c. seeing

    87. I couldn’t stop ---------- about buying a laptop.

    d. thinking

    88. Now I’ve decided --------- how to do it.

    a. learning b. learn c. to learn d. learnt

    89. My friend has promised ---------- me some steps.

    a. to teach b. teach c. teaching d. taught

    90. She’s going to let me ---------- her shoes.

    a. to borrow b. borrowing c. borrow d. borrowed

    91. I’m really looking forward to ------------ my parents.

    b. meeting

    92. I’ll need ------- some music to dance to.

    a. buy b. to buy c. buying d. be bought

    93. I’m thinking of ------------ to Spain next month.

    a. go b. going c. to go d. been to

    94. I hope ----------- to dance by then.

    a. being able b. to be able c. be able d. able

    95. Small children have big -------------.

    a. imagination b. imagine c. imaginary d. imaginative

    96. When I was a small boy, Christmas was very --------.

    a. exciting b. excite c. excited d. excitement

    97. Many --------- believe dreams help us to understand our lives.

    a. psychologists

    98. My car is very ------------, it uses very little petrol.

    b. economical


    99. We haven’t got ------- flour for dinner.

    a. some b. any c. little d. a

    100. I didn’t enjoy -------- book you lent me.
    a. a b. an c. some d. the

    Cơ bản thì chắc em cũng chẳng đúng là bao đâu .
     
    Last edited: 20 Tháng tư 2017
    khuattuanmeobaochau1112 thích bài này.
  5. baochau1112

    baochau1112 Cựu Phụ trách nhóm Văn | CN CLB Khu vườn ngôn từ Thành viên

    Bài viết:
    6,548
    Điểm thành tích:
    1,304
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương

    Đáp án chuẩn là B. Tức là with e nhé ^^
    "have a word with" là 1 cụm mang nghĩa nói ngắn gọn, nói nhanh với 1 ai đó ^^
    Ko nên bi quan như vậy e ạ :) Vì lần này e đúng 20/20 nhé ^^
    Còn bây giờ e làm thử 101 -> 120 câu này nhé ^^
    101. You can stay here ------ you like.

    a. as long as b. as far as c. as much as d. so far as

    102. Ask him to ------- us a funny story.

    a. say b. tell c. speak d. talk

    103. He look very ----------- when I told him the new.

    a. happily b. happy c. happiness d. happiest

    104. How long did it -------- you to type this letter?

    a. want b. take c. need d. require

    105. Has your house ------------- recently?

    a. was decorated b. decorated c. been decorated d. is decorated

    106. English and French -------- in Canada.

    a. are speaking b. were spoken here c. are spoken d. speak

    107. My father ----------- me his old car on my last birthday

    a. given b. was given c. gave d. give

    108. Shakespeare ------------ many plays.

    a. wrote b. written c. write d. was wrote

    109. The exam results ---------- to you by post.

    a. will be send b. will sent c. sent d. will be sent

    110. Sushi ----------- mainly in Japan.

    a. is eaten b. eat c. eats d. be eaten

    111. Are you thinking about going to Europe for your vacation? “No, but if I ---------- money, I would definitely go.”

    a. have b. had c. have had d. would have

    112. “It’s really raining.” “Yes. If the weather ---------, we’ll have to give up camping.”

    a. would get b. get worse c. might get worse d. should get worse

    113. “Why don’t you send me only twenty dollars?” “Sorry. If I had more money, I ---------- give you more.”

    a. will have b. would have c. would d. have

    114. “Do you need help with your English?” “If I do, I ------ you.”

    a. will ask b. ask c. would ask d. asked

    115. This room is smoky. I wish you --------- smoking.

    a. would stop b. have stopped c. stop d. stopping

    116. --------- John busy every day?

    a. Does b. Will c. Is d. Has

    117. Her boss told -------- to clean his room.

    a. she b. to her c. her d. for her

    118. I like to have -------- trees in front of the window so that people can’t look in.

    a. any b. a little c. a few d. so few

    119. …………… students enrolled this year than last year at New York University.

    a. Less than b. Less of the c. A few of d. A few more

    120. The woman who…. next door is often willing to help us whenever we are in difficulty.

    a. to live b. living c. lived d. lives
     
    khuattuanmeo thích bài này.
  6. Daphne Dawsons

    Daphne Dawsons Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    79
    Điểm thành tích:
    41

    Bài này khó hơn bài trước
    101.A
    102.B
    103.B
    104.B
    105.B
    106.C
    107.C
    108.A
    109.D
    110A
    111A
    112B
    113.C
    114.A
    115.A?
    116.C
    117.C
    118.C
    119.D
    120.D
     
    Last edited by a moderator: 20 Tháng tư 2017
    khuattuanmeobaochau1112 thích bài này.
  7. baochau1112

    baochau1112 Cựu Phụ trách nhóm Văn | CN CLB Khu vườn ngôn từ Thành viên

    Bài viết:
    6,548
    Điểm thành tích:
    1,304
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương

    E đang làm đề mấy vậy? E có thể sao chép câu hỏi và bôi đen đáp án e chọn hộ chị đc ko? Chứ e cứ A, B, C, D thế này thì chị khó check quá @@
     
    khuattuanmeo thích bài này.
  8. Daphne Dawsons

    Daphne Dawsons Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    79
    Điểm thành tích:
    41

    E ko sao làm đc, text mất hết luôn, bôi ko đc :), em ko thấy tên đề, cái đề từ ques 101-120 chị vừa post ạ:)
     
    khuattuanmeobaochau1112 thích bài này.
  9. joon_young#1

    joon_young#1 Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    639
    Điểm thành tích:
    229
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Lê Quý Đôn

    Ủng hộ chị Châu c:
    101. You can stay here ------ you like.

    a. as long as b. as far as c. as much as d. so far as

    102. Ask him to ------- us a funny story.

    a. say b. tell c. speak d. talk

    103. He look very ----------- when I told him the new.

    a. happily b. happy c. happiness d. happiest

    104. How long did it -------- you to type this letter?

    a. want b. take c. need d. require

    105. Has your house ------------- recently?

    a. was decorated b. decorated c. been decorated d. is decorated

    106. English and French -------- in Canada.

    a. are speaking b. were spoken here c. are spoken d. speak

    107. My father ----------- me his old car on my last birthday

    a. given b. was given c. gave d. give

    108. Shakespeare ------------ many plays.

    a. wrote b. written c. write d. was wrote

    109. The exam results ---------- to you by post.

    a. will be send b. will sent c. sent d. will be sent

    110. Sushi ----------- mainly in Japan.

    a. is eaten b. eat c. eats d. be eaten

    111. Are you thinking about going to Europe for your vacation? “No, but if I ---------- money, I would definitely go.”

    a. have b. had c. have had d. would have

    112. “It’s really raining.” “Yes. If the weather ---------, we’ll have to give up camping.”

    a. would get b. get worse????( Sao câu này ko có chia verb ạ?) c. might get worse d. should get worse

    113. “Why don’t you send me only twenty dollars?” “Sorry. If I had more money, I ---------- give you more.”

    a. will have b. would have c. would d. have

    114. “Do you need help with your English?” “If I do, I ------ you.”

    a. will ask b. ask c. would ask d. asked

    115. This room is smoky. I wish you --------- smoking.

    a. would stop b. have stopped c. stop d. stopping

    116. --------- John busy every day?

    a. Does b. Will c. Is d. Has

    117. Her boss told -------- to clean his room.

    a. she b. to her c. her d. for her

    118. I like to have -------- trees in front of the window so that people can’t look in.

    a. any b. a little c. a few d. so few

    119. …………… students enrolled this year than last year at New York University.

    a. Less than b. Less of the c. A few of d. A few more

    120. The woman who…. next door is often willing to help us whenever we are in difficulty.

    a. to live b. living c. lived d. lives
     
    khuattuanmeobaochau1112 thích bài này.
  10. baochau1112

    baochau1112 Cựu Phụ trách nhóm Văn | CN CLB Khu vườn ngôn từ Thành viên

    Bài viết:
    6,548
    Điểm thành tích:
    1,304
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương

    E làm chị rối quá chừng @@
    Lần sau hãy ghi số câu làm ra nhé ^^
    P/s: E làm đúng 18/20. E xem lại câu 105 và 111 hộ chị nhé!
    Manh thì đúng 20/20 rồi :D
     
    joon_young#1 thích bài này.
  11. baochau1112

    baochau1112 Cựu Phụ trách nhóm Văn | CN CLB Khu vườn ngôn từ Thành viên

    Bài viết:
    6,548
    Điểm thành tích:
    1,304
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương

    Mấy đứa thông cảm, giờ chị mới có thời gian úp key cho 100 câu hỏi @@
    @Nữ Thần Mặt Trăng @Shmily Karry's @aiyatori
    61. “Who ------------ that horrible noise?” “It’s Tom practicing the violin”
    a. makes b. is making c. made d. has been making
    => Vì câu đáp phía sau dùng thì HTTD nên câu hỏi cx phải mang HTTD
    62. “What would you like to order, sir?” “I-------------the lamb”
    a. have b. am going to have c. will have d. am having
    => Diễn tả 1 suy nghĩ, 1 hành động bất chợp xảy ra ngay lúc nói
    63. The shops-----------full of things to buy--------- Christmas comes.
    a. are/ when b. are / if c. will be/ if d. is/ when
    => Diễn tả 1 sự việc thường xuyên xảy ra
    64. What --------- you--------- at weekend when you were a child?
    a. do/ do b. have/done c. did/ use to do d. did/ used to do
    => Sử dụng cấu trúc used to + V-inf: 1 sự việc đã từng xảy ra nhưng nay ko tồn tại nữa
    65. Sorry. I------------ one of the nicest dishes.
    a. have broken b. broke c. have been breaking d. had broken
    => Dùng thì HTHT vì diễn tả 1 sự việc mới vừa xảy ra
    66. Here’s my wallet! I-----------for it for ages.
    a. had looked b. have been looking c. look d. looked
    => Dùng thì HTHTTD vì có từ đặc trưng "for ages" và mang ý nhấn mạnh
    67. Since we ---------- in the new house we ----------- very busy.
    a. move/ are b. have moved/ were c. moved/ were d. moved/ have been
    => Cấu trúc với since. Thì đc chia sau vế có since thường là HTĐ hoặc QKĐ và vế sau là HTHT hoặc QKHT
    68. -------- the last night?
    a. Have you seen b. Did you see c. Do you see d. Had you seen
    => Dùng thì QKĐ vì có từ đặc trưng "last night"
    69. When you --------- your work, you may leave the room.
    a. will finish b. finishing c. finished d. had finished
    => Dùng thì QKĐ vì ở đây có mk nó hợp thì nhất :3
    70. “What are you looking for?” “I can’t remember where I --------- my glasses.”
    a. leave b. left c. had left d. was left
    => Sự hòa hợp về thì
    71. I haven’t heard from my son------------
    a. for several weeks b. for several weeks ago c. since several weeks before d. since a long time
    => Vì thì đc chia là HTHT nên dùng từ đặc trưng của thì đó là for several weeks
    72. “Why is Bill unhappy?” “Because his birds----------- away”
    a. flew b. fly c. had flown d. have flown
    => Dùng thì HTHT vì diễn tả 1 hành động vừa mới xảy ra và có kq trong hiện tại
    73. “I took an exam this morning. It was really hard.” “------------- a lot before you took it?”
    a. Have you studied b. Did you study c. Have you study d. Do you study
    => Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ
    74. A basket of apples, oranges, lemons --------- sent to me last Christmas.
    a. is b. are c. was d. were
    => Ở đây nhấn mạnh 1 cái giỏ chứ ko phải trái cây trong giỏi nên dùng số ít và ở quá khứ vì có "last"
    75. In Britain women usually retire----------- the age of 60.
    a. in b. on c. at d. by
    => at the age of + mốc tuổi
    76. My students’ phones are always ringing----------- my lessons!
    a. during b. for c. while d. at
    => Dịch nghĩa câu thì từ "during" hợp nhất
    77. Why does the telephone always ring---------- you’re having a bath?
    a. during b. for c. while d. on
    => Dịch nghĩa câu thì từ "while" hợp nhất
    78. They say drinking a little red wine is good----------- you.
    a. for b. at c. to d. by
    => (be) good for: tốt cho, có lợi cho cái gì
    79. Small children always get excited-------- Christmas.
    a. with b. for c. in d. at
    => at Christmas: vào giáng sinh
    80. Paris is famous--------- - being a romantic city.
    a. to b. for c. from d. with
    => (be) famous for: nổi tiếng về
     
  12. baochau1112

    baochau1112 Cựu Phụ trách nhóm Văn | CN CLB Khu vườn ngôn từ Thành viên

    Bài viết:
    6,548
    Điểm thành tích:
    1,304
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương

    Đáp án chi tiết từ câu 81 đến 100!
    @Nữ Thần Mặt Trăng @aiyatori @Shmily Karry's
    Mấy đứa ko hiểu gì thì cứ hỏi là chị nhé. Nhiều quá chị làm chắc còn thiếu sót ^^
    81. She’s played the piano---------- she was little.
    a. when b. from c. since d. for
    => Giới từ since dùng trong thì HTHT
    82. Dubai is so different ----------- any other places I know.
    a. with b. away c. between d. from
    => (be) different from: khác với
    83. If I --------- a flower I would be a sunflower.
    a. am b. were c. had been d. will be
    => Điều kiện loại 2
    84. He should have a word ------------ his company.
    a. to b. with c. at d. toward
    => have a word with: nói ngắn gọn
    85. I’ve always enjoy ------------.
    a. dancing b. dance c. to dance d. danced
    => Sau enjoy + V-ing
    86. I’ve never forgot ----------- flamenco for the first time.
    a. to see b. see c. seeing d. saw
    => forget + Ving: quên cái gì đó trong quá khứ
    87. I couldn’t stop ---------- about buying a laptop.
    a. think b. to think c. thought d. thinking
    => can't/ couldn't stop + V-ing: dừng làm gì đó
    88. Now I’ve decided --------- how to do it.
    a. learning b. learn c. to learn d. learnt
    => decide + To V1: quyết định làm gì
    89. My friend has promised ---------- me some steps.
    a. to teach b. teach c. teaching d. taught
    => promise + to V1: hứa làm gì trong hiện tại hoặc tương lai
    90. She’s going to let me ---------- her shoes.
    a. to borrow b. borrowing c. borrow d. borrowed
    => let s.o V1: cho ai làm gì
    91. I’m really looking forward to ------------ my parents.
    a. meet b. meeting c. the meeting d. be met
    => look forward to + Ving: mong đợi làm gì
    92. I’ll need ------- some music to dance to.
    a. buy b. to buy c. buying d. be bought
    => need + To V1: cần làm gì
    93. I’m thinking of ------------ to Spain next month.
    a. go b. going c. to go d. been to
    => sau giới từ là Ving
    94. I hope ----------- to dance by then.
    a. being able b. to be able c. be able d. able
    => hope + To V1: hy vọng làm gì
    95. Small children have big -------------.
    a. imagination b. imagine c. imaginary d. imaginative
    => adj + noun
    96. When I was a small boy, Christmas was very --------.
    a. exciting b. excite c. excited d. excitement
    => (be) +adj
    97. Many --------- believe dreams help us to understand our lives.
    a. psychologists c. psychology b. psychological d. psyche
    => Cần danh từ chỉ người vì theo nghĩa của câu
    98. My car is very ------------, it uses very little petrol.
    a. economic b. economical c. economist d. economy
    => economical: kinh tế, tiết kiệm
    99. We haven’t got ------- flour for dinner.
    a. some b. any c. little d. a
    => any dùng trong câu phủ định
    100. I didn’t enjoy -------- book you lent me.
    a. a b. an c. some d. the
    => Có xác định nên dùng "the"
     
    khuattuanmeoSnowball fan ken thích bài này.
  13. aiyatori

    aiyatori Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    106
    Điểm thành tích:
    31

    101. You can stay here ------ you like.

    a. as long as b. as far as c. as much as d. so far as

    102. Ask him to ------- us a funny story.

    a. say b. tell c. speak d. talk

    103. He look very ----------- when I told him the new.

    a. happily b. happy c. happiness d. happiest

    104. How long did it -------- you to type this letter?

    a. want b. take c. need d. require

    105. Has your house ------------- recently?

    a. was decorated b. decorated c. been decorated d. is decorated

    106. English and French -------- in Canada.

    a. are speaking b. were spoken here c. are spoken d. speak

    107. My father ----------- me his old car on my last birthday

    a. given b. was given c. gave d. give

    108. Shakespeare ------------ many plays.

    a. wrote b. written c. write d. was wrote

    109. The exam results ---------- to you by post.

    a. will be send b. will sent c. sent d. will be sent

    110. Sushi ----------- mainly in Japan.

    a. is eaten b. eat c. eats d. be eaten

    111. Are you thinking about going to Europe for your vacation? “No, but if I ---------- money, I would definitely go.”


    a. b. had c. have had d. would have

    112. “It’s really raining.” “Yes. If the weather ---------, we’ll have to give up camping.”

    a. would get b. get worse c. might get worse d. should get worse

    113. “Why don’t you send me only twenty dollars?” “Sorry. If I had more money, I ---------- give you more.”

    a. will have b. would have c. would d. have

    114. “Do you need help with your English?” “If I do, I ------ you.”

    a. will ask b. ask c. would ask d. asked

    115. This room is smoky. I wish you --------- smoking.

    a. would stop b. have stopped c. stop d. stopping

    116. --------- John busy every day?

    a. Does b. Will c. Is d. Has

    117. Her boss told -------- to clean his room.

    a. she b. to her c. her d. for her

    118. I like to have -------- trees in front of the window so that people can’t look in.

    a. any b. a little c. a few d. so few

    119. …………… students enrolled this year than last year at New York University.

    a. Less than b. Less of the c. A few of d. A few more

    120. The woman who…. next door is often willing to help us whenever we are in difficulty.

    a. to live b. living c. lived d. lives
    Bài này khó quá chị !
    Toàn những cấu trúc em chưa học
     
    khuattuanmeobaochau1112 thích bài này.
  14. baochau1112

    baochau1112 Cựu Phụ trách nhóm Văn | CN CLB Khu vườn ngôn từ Thành viên

    Bài viết:
    6,548
    Điểm thành tích:
    1,304
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương

    Câu đúng 12/20 nhé ^^
    E xem lại câu 106, 108, 113, 114, 115, 117, 119 và 120 nhé ^^
    Mà cấu trúc nào e ko biết? Nói đi, chị hướng dẫn từng cấu trúc cho ^^
     
    khuattuanmeo thích bài này.
  15. aiyatori

    aiyatori Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    106
    Điểm thành tích:
    31

    Chị chỉ cho em mấy câu dùng if I ấy chị !
     
    khuattuanmeo thích bài này.
  16. baochau1112

    baochau1112 Cựu Phụ trách nhóm Văn | CN CLB Khu vườn ngôn từ Thành viên

    Bài viết:
    6,548
    Điểm thành tích:
    1,304
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương

    Ok e ^^
    If có 3 trường hợp chính e nhé ^^
    Nhưng ngoài ra, ngta thường thêm trường hợp câu đk 0 nữa ^^
    E tham khảo :D

    1.Câu điều kiện loại 0
    Câu điều kiện loại 0 diễn tả một chân lý, sự việc luôn luôn đúng
    Cấu trúc: If + Clause 1 (HTĐ), Clause 2 (HTĐ)
    Ví dụ:
    If you heat ice, it melts - Nếu ta làm nóng đá, nó sẽ tan chảy.

    2.Câu điều kiện loại I
    Câu điều kiện loại I diễn trả một sự việc/hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
    Cấu trúc: If + Clause (HTĐ), Clause 2 (TLĐ)
    will/won't + V
    Ví dụ:

    If you come into my garden, my dog will bite you. (Nếu anh bước vào vườn của tôi, chú chó của tôi sẽ cắn anh.)

    If it is sunny, I will go fishing. (Nếu trời nắng tốt, tôi sẽ đi câu cá.)

    3. Câu điều kiện loại II
    Câu điều kiện loại II là câu điều kiện không có thực ở hiện tại.

    Ta sử dụng câu điều kiện loại II để diễn tả điều không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai, chỉ là một giả thiết, một ước muốn trái ngược với thực trạng hiện tại.

    Cấu trúc: If + Clause (QKĐ), S+would/could (not) + V

    Chú ý trong câu điều kiện loại II, ở mệnh đề “IF” riêng động từ “to be” thì dùng “were” cho tất cả các ngôi.

    Ví dụ:
    - If I were a bird, I would be very happy. (Nếu tôi là một con chim, tôi sẽ rất hạnh phúc.) <= tôi không thể là chim được
    - If I had a million USD, I would buy that car. (Nếu tôi có một triệu đô la, tôi sẽ mua chiếc xe đó.) <= hiện tại tôi không có nhiều tiền như vậy.

    4. Câu điều kiện loại III
    Câu điều kiện loại III là câu điều kiện không có thực trong quá khứ.

    Ta sử dụng câu điều kiện loại III để diễn tả một điều không thể xảy ra trong quá khứ, chỉ mang tính ước muốn trong quá khứ, một giả thiết trái ngược với thực trạng ở quá khứ.

    Cấu trúc: If + Clause (QKHT), S+would (not) +have+ PII
    (had/hadn't + PII)

    Trong câu điều kiện loại III, động từ của mệnh đề if chia ở quá khứ phân từ, còn động từ của mệnh đề chính chia ở điều kiện hoàn thành (perfect conditional).

    Ví dụ:

    If I hadn’t been absent yesterday, I would have met him. (Nếu hôm qua tôi không vắng mặt thì tôi đã gặp mặt anh ta rồi.)
     
    khuattuanmeo, aiyatoriSnowball fan ken thích bài này.
  17. khuattuanmeo

    khuattuanmeo Cựu Mod tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,190
    Điểm thành tích:
    274
    Nơi ở:
    Hà Nội

    BÀI TẬP NGỮ PHÁP 22/4/2017
    1. They ______ you in if you come late.
    A. won't let
    B. not let
    C. wouldn't let

    D. hadn't let

    2. She plays the piano ______ as she sings
    A. as beautifully
    B. more beautifully
    C. as beautiful
    D. the most beautifully

    3. He used to work as _____ FIFA official
    A. an
    B. the
    C. a
    D. the

    4. My wedding ring _____ of yellow and white gold
    A. is made
    B. is making
    C. made
    D, have made

    5. By the end of the game Australia ______ almost as many medals as they did in Atlanta
    A. will be winning
    B. will win
    C. are winning
    D. will have won

    6. A(n) ______ lady
    A. American old rich
    B. old rich American
    C. rich old American
    D. American rich old

    7. It was a public holiday, so there were ____ shops open
    A. no
    B. none
    C. any
    D. some

    8. Succesful _____ will be notified by telephone
    A. applicants
    B. applies
    C. applying
    D. applied

    9. While I watch movies, I eat popcorn and _____
    A. sitting with my family
    B, will be sitting with my family
    C. sit with my family
    D. am sitting with my family

    10. Energy is ____ makes things work
    A. what
    B. where
    C. that
    D. how
    Source; (St)
    Chị @baochau1112 bảo mình đăng bài tập mức độ khó hơn, các bạn thử sức nhé, tối sẽ có key explanation!!!
     
    aiyatori, baochau1112Snowball fan ken thích bài này.
  18. Daphne Dawsons

    Daphne Dawsons Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    79
    Điểm thành tích:
    41

    Cái bar của em biến mất tiêu rồi :D
     

    Các file đính kèm:

    • 22.docx
      Kích thước:
      12 KB
      Đọc:
      122
    khuattuanmeo thích bài này.
  19. khuattuanmeo

    khuattuanmeo Cựu Mod tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,190
    Điểm thành tích:
    274
    Nơi ở:
    Hà Nội

    là sao v em
     
  20. khuattuanmeo

    khuattuanmeo Cựu Mod tiếng Anh Thành viên

    Bài viết:
    1,190
    Điểm thành tích:
    274
    Nơi ở:
    Hà Nội

    em xem lại câu 6 nhé, trật tự tính từ ấy
    đúng
    9/10 câu rùi, quite good!!!
     
    Daphne Dawsons thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY