Ngoại ngữ Ngân hàng bài tập trắc nghiệm ngữ pháp

Thảo luận trong 'Tiếng Anh' bắt đầu bởi baochau1112, 16 Tháng tư 2017.

Lượt xem: 27,003

  1. baochau1112

    baochau1112 Trưởng nhóm Văn | Chủ nhiệm CLB Khu vườn ngôn từ Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    5,460
    Điểm thành tích:
    1,169
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    Trong chương trình tiếng anh của cấp bậc THCS và THPT thì khá dồn trọng tâm về điểm ngữ pháp. Tuy nhiên vẫn có rất nhiều bạn học sinh chưa có kĩ năng lẫn được rèn luyện nhiều bài tập để cải thiện trình độ học tiếng Anh. Và quan trọng hơn, sắp tới các bạn sắp tham gia vào kì thi tuyển sinh vào 10 nên việc ôn luyện lại tổng thể kiến thức tiếng Anh là một điều hết sức cấp bách.
    Do đó, mình lập topic này với ba mục đích:
    - Đề xuất ra cho các bạn cái nhìn tổng quan về toàn bộ kiến thức ngữ pháp THCS môn Tiếng Anh
    - Đưa ra nhiều bài tập thuần ngữ pháp và kết hợp từ vựng cho các bạn luyện tập
    - Là nơi các bạn có thể đặt ra những thắc mắc liên quan đến chương trình ngữ pháp
    Mọi bài tập tự luyện sẽ được giải đáp bởi 2 thành viên @baochau1112@khuattuanmeo

    Sau đây, mình xin trình bày các bước để làm tốt bài tập trắc nghiệm ngữ pháp:

    – Bước 1: đọc cả câu để nắm rõ:

    + Nghĩa cần truyền đạt;

    + Thời và cấu trúc câu/loại câu;

    – Bước 2: Phân tích chỗ trống cần điền, thí sinh đọc không chỉ câu có chứa chỗ trống cần điền, mà cả câu trước và sau nó để nắm rõ ý và xác định từ cần điền đóng vai trò ngữ pháp là gì, nghĩa là gì, có thể là từ loại nào.

    – Bước 3: đọc kỹ cả 4 đáp án đã cho và chọn đáp án đúng: phân tích phân tích đáp án cho sẵn, loại đáp án sai, tìm đáp án đúng.

    – Bước 4: kiểm tra lại từ đầu đến cuối, tìm sai sót và sửa nếu có.

    Mình có 1 ví dụ thế này, mọi người có thể tham khảo:
    Only if you promise to study hard _____ to tutor you.
    A. will I agree B. agree I C. I agree D. I will agree​

    Trong 4 đáp án thì xác suất cao đáp án A và B là đáp án đúng. Tất nhiên ta sẽ loại B vì cấu trúc đảo ngữ không đúng, phải có trợ động từ mới đúng. Vì vậy đáp án đúng là A.

    Ngoài ra, trong quá trình luyện tập, các bạn hãy cố gắng tìm ra các cách ghi nhớ dành riêng cho bản thân mình.

    Rồi, chúng ta tiến vào phần chính của tiêu điểm hôm nay. Đó là "BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NGỮ PHÁP"

    1. "How many pages ..... so far?"

    a. have you studied b. did you study c. do you study d. had you studied

    2. We are too late. The plane …………… off ten minutes ago.

    a. has taken b. took c. had taken d. was taken

    3. “What a lovely boat!” “I ……………half a year building this boat.”

    a. spend b. spent c. spending d. have spent

    4. How …………since we …………school?

    a. are you/ left b. have you been/ have left c. were you/ left d. have you been/ left

    5. I think John …………..tomorrow.

    a. would come b. come c. will come d. comes

    6. After he ------------ his driving test he bought a car.

    a. had passed b. pass c. passed d. passing

    7. When I got to the office, I ----------- that I had forgot to lock the door.

    a. realized b. had realized c. realize d. have realized

    8. When she was 21 she -------------- across the United States.

    a. drove b. drive c. driven d. was driving

    9. He often ------------ so nervous before his exams.

    a. feels b. felt c. was feeling d. had felt

    10. How long have you ------------- he was a liar.

    a. been knowing b. knew c. know d. known

    11. I’m sorry. I don’t understand what -----------------.

    a. you say b. you’re saying c. you will say d. you would say

    12. . ------------- to the radio when you get up everyday?

    a. Do you listen b. Are you listening c. Was you listening d. Did you listen

    13. My sweetheart --------------- smoking next week.

    a. will give up b. is going to give up c. gives up d. gave up

    14. There is no red wine? I -------------- white, then.

    a. am going to have b. have c. will have d. am having

    15. When the phone rang she ------------ a letter.

    a. writes b. will write c. has written d. was writing

    16. As the sun ------------ I decided to go out.

    a. shines b. has shone c. shine d. was shining

    17. I------------- your uncle tomorrow, so I’ll give him your note.

    a. have seen b. shall have seen c. see d. am going to see

    18. -------------- study hard when you were at school?

    a. Must you b. Had you c. Did you have to d. Were you

    19. She is tired because she ------------- all day.

    a. is studied b. has been studying c. had been studying d. studied

    20. Has your teacher ever ------------ angry with you?

    a. get b. getting c. got d. gets

    1. "How many pages ..... so far?"
    a. have you studied b. did you study c. do you study d. had you studied
    => Câu này dùng HTHT qua nhận biết từ đặc trưng so far
    2. We are too late. The plane …………… off ten minutes ago.
    a. has taken b. took c. had taken d. was taken
    => Câu này dùng QKĐ qua nhận biết từ đặc trưng ago
    3. “What a lovely boat!” “I ……………half a year building this boat.”
    a. spend b. spent c. spending d. have spent
    => Câu này dựa vào ngữ cảnh. Khi 1 ng khen cái boat đẹp quá thì tôi trả lời là tôi đã dành 1 năm để xây dựng nó đó. Việc xây dựng phải diễn ra trước việc khen nên câu này dùng QKĐ
    4. How …………since we …………school?
    a. are you/ left b. have you been/ have left c. were you/ left d. have you been/ left
    => Có thể nhận thấy từ đặc trưng của thì hiện tại hoàn thành là since => vế trước sử dụng HTHT còn vế sau thì sử dụng thì quá khứ. Đây là nguyên tắc. Sau since hoặc là mốc thời gian hoặc là sử dụng mệnh đề quá khứ đơn.
    5. I think John …………..tomorrow.
    a. would come b. come c. will come d. comes
    => Dùng thì TLĐ vì có từ đặc trưng tomorrow
    6. After he ------------ his driving test he bought a car.
    a. had passed b. pass c. passed d. passing
    => Sự hòa hợp về thì. Phía trước phải là QKHT thì phía sau mới QKĐ được
    7. When I got to the office, I ----------- that I had forgot to lock the door.
    a. realized b. had realized c. realize d. have realized
    => Sự hòa hợp về thì. Hành động chợt nhận ra phải diễn ra sau hành động khóa cửa
    8. When she was 21 she -------------- across the United States.
    a. drove b. drive c. driven d. was driving
    => Hành động xảy ra vào 1 thời điểm trong quá khứ
    9. He often ------------ so nervous before his exams.
    a. feels b. felt c. was feeling d. had felt
    => Hành động diễn tả cảm xúc ở hiện tại
    10. How long have you ------------- he was a liar.
    a. been knowing b. knew c. know d. known
    => Cấu trúc thường gặp để hỏi thời gian bao lâu: "How long have + S + V2/ed?"
    11. I’m sorry. I don’t understand what -----------------.
    a. you say b. you’re saying c. you will say d. you would say
    => Sự hòa hợp về thì. Hành động bạn đang nói khiến tôi ko hiểu
    12. . ------------- to the radio when you get up everyday?
    a. Do you listen b. Are you listening c. Was you listening d. Did you listen
    => Dùng HTĐ. Vì có từ đặc trưng "every day"
    13. My sweetheart --------------- smoking next week.
    a. will give up b. is going to give up c. gives up d. gave up
    => Dùng TLDĐ. Vì có từ đặc trưng là next week.
    14. There is no red wine? I -------------- white, then.
    a. am going to have b. have c. will have d. am having
    => Dùng thì TLĐ. 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai nhưng chưa có chủ ý từ trước
    15. When the phone rang she ------------ a letter.
    a. writes b. will write c. has written d. was writing
    => Dùng thì QKTD. Sự hòa hợp về thì. Điện thoại reo khi cô ấy đang viết thư
    16. As the sun ------------ I decided to go out.
    a. shines b. has shone c. shine d. was shining
    => Dùng QKTD. Sự hòa hợp về thì. Mặt trời chiếu sáng nên tôi quyết định ra ngoài
    17. I------------- your uncle tomorrow, so I’ll give him your note.
    a. have seen b. shall have seen c. see d. am going to see
    => Dùng TLDĐ. Vì đây là hành động sẽ xảy ra trong tương lai nhưng có lịch hẹn từ trước
    18. -------------- study hard when you were at school?
    a. Must you b. Had you c. Did you have to d. Were you
    => Dùng thì QKĐ. Đây là câu hỏi nên mượn trợ động từ "did"
    19. She is tired because she ------------- all day.
    a. is studied b. has been studying c. had been studying d. studied
    => Dùng thì HTHTTD. Vì có từ đặc trưng "all day"
    20. Has your teacher ever ------------ angry with you?
    a. get b. getting c. got d. gets
    => Dùng thì hiện tại hoàn thành. Cấu trúc của nó là have/has + V_2/ed. Ngoài ra, trong câu này có từ đặc trưng là ever.

    21. He ----------
    a. will be here soon b. will here be soon c. will be soon here d. be soon will ere
    22. They------------ to the theatre twice so far this month.
    a. are going b. go c. went d. have been
    23. My daughter ------------- university last June.
    a. left b. has left c. leaves d. was leaving
    24. He hates his boss so he ------------- his job
    a. leaves b. has left c. is leaving d. left
    25. While the waiter was picking up the broken plates, he ---------- his finger.
    a. cut b. was cutting c. had cut d. cuts
    26. Pam was always afraid------------ cooking.
    a. of b. to c. for d. at
    27. When Joe was at school, he was very good----- ---- running.
    a. to b. for c. in d. at
    28. We’ve been thinking ------- moving house.
    a. in b. of c. to d. on
    29. On his third try, he succeeded------------ passing his driving test.
    a. in b. on c. at d. to
    30. I’m fed up -------- working, I need a holiday.
    a. to b. in c. with d. for
    31. I’m frightened----------- spiders, they terrify me.
    a. in b. to c. of d. for
    32. They went ----------- holiday yesterday.
    a. in b. on c. at d. during
    33. She’s always talking --------- the phone.
    a. in b. on c. at d. over
    34. John went red after sitting----------- the sun all day.
    a. in b. at c. on d. by
    35. He didn’t want cash, so I paid the bill----------- credit card.
    a. by b. with c. in d. on
    36. Jim doesn’t enjoy-------------- sport.
    a. to do b. doing c. do d. to doing
    37. We are trying ----------- money to buy a house.
    a. to save b. saving c. save d. saves
    38. Would you like something-----------?
    a. drink b. drinking c. to drink d. drinks
    39. Our teacher doesn’t let us -------------- gum in class.
    a. chew b. chewing c. to chew d. chews
    40. It’s hard ------------ my father as a child.
    a. imagine b. imagining c. imagines d. to imagine

    21. He ----------
    a. will be here soon b. will here be soon c. will be soon here d. be soon will ere
    => Cụm (be) here: ở đây. Nó luôn đi kèm với nhau. Và trạng từ chỉ thời gian luôn đc đặt phía đầu hoặc cuối câu
    22. They------------ to the theatre twice so far this month.
    a. are going b. go c. went d. have been
    => So far là từ đặc trưng cho thì HTHT
    23. My daughter ------------- university last June.
    a. left b. has left c. leaves d. was leaving
    => Last là từ đặc trưng cho thì quá khứ đơn
    24. He hates his boss so he ------------- his job
    a. leaves b. has left c. is leaving d. left
    => Dùng thì HTĐ vì diễn tả 1 sự việc diễn ra xung quanh thời điểm lúc nói
    25. While the waiter was picking up the broken plates, he ---------- his finger.
    a. cut b. was cutting c. had cut d. cuts
    => Một hành động bất chợt xảy ra trong quá khứ giữ hành động đã và đang diễn tiến trong quá khứ
    26. Pam was always afraid------------ cooking.
    a. of b. to c. for d. at
    => (be) afraid of: sợ
    27. When Joe was at school, he was very good----- ---- running.
    a. to b. for c. in d. at
    => (be) good at: giỏi về
    28. We’ve been thinking ------- moving house.
    a. in b. of c. to d. on
    => think of: nghĩ về, nghĩ đến
    29. On his third try, he succeeded------------ passing his driving test.
    a. in b. on c. at d. to
    => succeed in: thành công về
    30. I’m fed up -------- working, I need a holiday.
    a. to b. in c. with d. for
    => fed up with: mệt mỏi
    31. I’m frightened----------- spiders, they terrify me.
    a. in b. to c. of d. for
    => (be) frightened of: sợ
    32. They went ----------- holiday yesterday.
    a. in b. on c. at d. during
    => (be) on holiday: trong kì nghỉ
    33. She’s always talking --------- the phone.
    a. in b. on c. at d. over
    => on the phone: qua điện thoại
    34. John went red after sitting----------- the sun all day.
    a. in b. at c. on d. by
    => sit in: ngồi dưới
    35. He didn’t want cash, so I paid the bill----------- credit card.
    a. by b. with c. in d. on
    => Dựa vào nghĩa, giới từ "by" nghĩa là bằng 1 cách
    36. Jim doesn’t enjoy-------------- sport.
    a. to do b. doing c. do d. to doing
    => Sau enjoy là Ving
    37. We are trying ----------- money to buy a house.
    a. to save b. saving c. save d. saves
    => Sau try là To V1
    38. Would you like something-----------?
    a. drink b. drinking c. to drink d. drinks
    => Sau sth hoặc là tính từ hoặc là To V1
    39. Our teacher doesn’t let us -------------- gum in class.
    a. chew b. chewing c. to chew d. chews
    => let s.o + V1
    40. It’s hard ------------ my father as a child.
    a. imagine b. imagining c. imagines d. to imagine
    => Cấu trúc: It's + adj + To V1

    41. My dad made me ------------- my homework everyday.

    a. to do b. doing c. do d. to doing

    42. I wouldn’t like -------- a marathon.

    a. run b. to run c. running d. ran

    43. It’s impossible ----------- Chinese in a year.

    a. learning b. learn c. to learn d. learnt

    44. I’m not used to ---------- as early as this.

    a. get up b. getting up c. to get up d. gets up

    45. We managed ---------- home before the rain started.

    a. to get b. get c. getting d. got

    46. £ 300 for shoes! That’s -------------!

    a. such expensive b. so rich c. so expensive d. so a high price

    47. When my children were little we -------- hours playing in the garden.

    a. used to spending b. used to spend c. are used to spending d. are used to spend

    48. I really need -------- new jacket.

    a. a b. any c. some d. a few

    49. You --------- eat and drink in class.

    a. must b. mustn’t c. have to d. don’t have to

    50. I know several engineers from ---------.

    a. England b. the England c. an England d. English

    51. Nobody likes ---------- bad news.

    a. to be tell b. to be told c. be told d. tell

    52. That lady is -------- one in this club.

    a. prettier b. most pretty c. more pretty d. the prettiest

    53. I’m thirsty. May I have something -------- to drink?

    a. cold b. coldness c. coldest d. coldly

    54. Most people --------- advice but so few take it.

    a. keep b. make c. do d. give

    55. I turned round and ---------- Paula.

    a. see b. saw c. was seeing d. seen

    56. Why are you working so hard these days? Because I------------- a car, so I’m saving as much as I can.

    a. am going to buy b. will buy c. buy d. was going to

    57. I -------------- Mary. Is she here?

    a. look for b. was looking for c. looked d. am looking for

    58. This guide book -------------- full of useful information.

    a. will be b. are c. is d. was

    59. I’m hot because I ------------- for hours.

    a. have run b. have been running c. ran d. am running

    60. . …….. he and his wife ……. in their house for a long time?

    a. Have/live b. Has/lived c. Have/lived d. Did/live

    41. My dad made me ------------- my homework everyday.
    a. to do b. doing c. do d. to doing
    => make s.o + V1 (chủ động) sai, khiến, nhờ
    42. I wouldn’t like -------- a marathon.
    a. run b. to run c. running d. ran
    => would like + to V1: thích, muốn
    43. It’s impossible ----------- Chinese in a year.
    a. learning b. learn c. to learn d. learnt
    => It's adj + to V1
    44. I’m not used to ---------- as early as this.
    a. get up b. getting up c. to get up d. gets up
    => be used to + Ving
    45. We managed ---------- home before the rain started.
    a. to get b. get c. getting d. got
    => manage to V1: nỗ lực, cố gắng
    46. £ 300 for shoes! That’s -------------!
    a. such expensive b. so rich c. so expensive d. so a high price
    => Dựa vào nghĩa, so expensive: quá đắt đỏ
    47. When my children were little we -------- hours playing in the garden.
    a. used to spending b. used to spend c. are used to spending d. are used to spend
    => used to V1: đã từng
    48. I really need -------- new jacket.
    a. a b. any c. some d. a few
    => Mạo từ đứng trc danh từ
    49. You --------- eat and drink in class.
    a. must b. mustn’t c. have to d. don’t have to
    => Mustn't diễn tả sự cấm đoán
    50. I know several engineers from ---------.
    a. England b. the England c. an England d. English
    => England: nước Anh
    51. Nobody likes ---------- bad news.
    a. to be tell b. to be told c. be told d. tell
    => like + to V1: diễn tả sở thích => like to be V3/ed: bị động
    52. That lady is -------- one in this club.
    a. prettier b. most pretty c. more pretty d. the prettiest
    => the prettiest là so sánh nhất của pretty
    53. I’m thirsty. May I have something -------- to drink?
    a. cold b. coldness c. coldest d. coldly
    => sth cold: thức uống lạnh
    54. Most people --------- advice but so few take it.
    a. keep b. make c. do d. give
    => give advice: cho lời khuyên
    55. I turned round and ---------- Paula.
    a. see b. saw c. was seeing d. seen
    => Hòa hợp về thì. Phía trc là turned thì phía sau phải chia saw
    56. Why are you working so hard these days? Because I------------- a car, so I’m saving as much as I can.
    a. am going to buy b. will buy c. buy d. was going to
    => Diễn tả 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai có dự định từ trc
    57. I -------------- Mary. Is she here?
    a. look for b. was looking for c. looked d. am looking for
    => Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại ngay thời điểm lúc nói
    58. This guide book -------------- full of useful information.
    a. will be b. are c. is d. was
    => be full of: đầy. Từ "this guide book" là danh từ số ít => chia be số ít
    59. I’m hot because I ------------- for hours.
    a. have run b. have been running c. ran d. am running
    => Dùng HTHTTD nhấn mạnh 1 hành động xảy ra liên tục trong thời điểm hiện tại
    60. . …….. he and his wife ……. in their house for a long time?
    a. Have/live b. Has/lived c. Have/lived d. Did/live
    => Dùng HTHT vì có từ đặc trưng "for a long time"
     
    Last edited: 30 Tháng tư 2017
  2. aiyatori

    aiyatori Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    106
    Điểm thành tích:
    31

    1. "How many pages ..... so far?"
    b. did you study

    2. We are too late. The plane …………… off ten minutes ago.
    b. took

    3. “What a lovely boat!” “I ……………half a year building this boat.”

    a. spend
    4. How …………since we …………school?

    b. have you been/ have left

    5. I think John …………..tomorrow.

    c. will come

    6. After he ------------ his driving test he bought a car.

    c. passed

    7. When I got to the office, I ----------- that I had forgot to lock the door.

    d. have realized

    8. When she was 21 she -------------- across the United States.

    a. drove
    9. He often ------------ so nervous before his exams.

    a. feels

    10. How long have you ------------- he was a liar.

    c. know

    11. I’m sorry. I don’t understand what -----------------.

    a. you say

    12. . ------------- to the radio when you get up everyday?

    a. Do you listen
    13. My sweetheart --------------- smoking next week.

    a. will give up
    14. There is no red wine? I -------------- white, then.

    b. have

    15. When the phone rang she ------------ a letter.

    d. was writing

    16. As the sun ------------ I decided to go out.

    d. was shining

    17. I------------- your uncle tomorrow, so I’ll give him your note.

    d. am going to see

    18. -------------- study hard when you were at school?

    d. Were you

    19. She is tired because she ------------- all day.

    a. is studied
    20. Has your teacher ever ------------ angry with you?
     
    baochau1112 thích bài này.
  3. baochau1112

    baochau1112 Trưởng nhóm Văn | Chủ nhiệm CLB Khu vườn ngôn từ Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    5,460
    Điểm thành tích:
    1,169
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương

    E làm đúng 8 câu :D E xem lại câu 1,3,4,6,7,10,11,13,14,18,19 và chọn thêm 1 phương án cho câu 20 e nhé ^^
     
  4. aiyatori

    aiyatori Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    106
    Điểm thành tích:
    31

    8 câu ấy ạ :(:(:(:(:(
     
    baochau1112 thích bài này.
  5. baochau1112

    baochau1112 Trưởng nhóm Văn | Chủ nhiệm CLB Khu vườn ngôn từ Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    5,460
    Điểm thành tích:
    1,169
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương

    Đừng buồn e ạ ^^
    Ai muốn đúng nhiều thì phải trải qua nhiều lần sai mà ^^
    Tươi tỉnh lên e ... và làm lại đi. Nếu bây giờ chưa làm được thì chọn 1 số câu chọn hướng dẫn sơ lược về ngữ pháp rồi thử làm tiếp nhé ^^
     
  6. aiyatori

    aiyatori Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    106
    Điểm thành tích:
    31

    1. "How many pages ..... so far?"
    a

    2. We are too late. The plane …………… off ten minutes ago.
    b. took

    3. “What a lovely boat!” “I ……………half a year building this boat.”

    b
    4. How …………since we …………school?

    d
    5. I think John …………..tomorrow.

    c. will come

    6. After he ------------ his driving test he bought a car.

    a

    7. When I got to the office, I ----------- that I had forgot to lock the door.

    a

    8. When she was 21 she -------------- across the United States.

    a. drove
    9. He often ------------ so nervous before his exams.

    a. feels

    10. How long have you ------------- he was a liar.

    d

    11. I’m sorry. I don’t understand what -----------------.

    b
    12. . ------------- to the radio when you get up everyday?

    a. Do you listen
    13. My sweetheart --------------- smoking next week.

    b
    14. There is no red wine? I -------------- white, then.

    c

    15. When the phone rang she ------------ a letter.

    d. was writing

    16. As the sun ------------ I decided to go out.

    d. was shining

    17. I------------- your uncle tomorrow, so I’ll give him your note.

    d. am going to see

    18. -------------- study hard when you were at school?

    b

    19. She is tired because she ------------- all day.

    b
    20. Has your teacher ever ------------ angry with you?(câu này em chịu)
     
    baochau1112 thích bài này.
  7. baochau1112

    baochau1112 Trưởng nhóm Văn | Chủ nhiệm CLB Khu vườn ngôn từ Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    5,460
    Điểm thành tích:
    1,169
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương

    E có sự tiến bộ rõ đấy ;) Lần này e đúng 18/20 nha :D Chúc mừng <3 Chúc mừng <3
    E xem lại câu 18 nhé. Câu 18, ở đây sử dụng động từ thường e ạ. Nên phải mượn trợ động từ thường của thì quá khứ chứ, đúng ko?
    Còn câu 20, chị cho e cụm get angry with: nổi giận với ai đó. Ngoài ra, có "ever" là từ đặc trưng cho thì nào hả e?
    Rất dễ đúng ko nào? ;) Cố làm thêm 1 lần nữa đi ^^
     
  8. Shmily Karry's

    Shmily Karry's Cựu Phụ trách box Sinh & box TGQT Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    2,965
    Điểm thành tích:
    619
    Nơi ở:
    Bình Dương

    @baochau1112
    em ghi đáp an khỏi ghi câu nhé
    A B B D C A A A A D A A B D D B D C B B
     
    baochau1112 thích bài này.
  9. Snowball fan ken

    Snowball fan ken Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    425
    Điểm thành tích:
    224

    giải thích câu 20 giúp mình được không ? tại sao lại là b vậy ?
     
    baochau1112joon_young#1 thích bài này.
  10. Shmily Karry's

    Shmily Karry's Cựu Phụ trách box Sinh & box TGQT Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    2,965
    Điểm thành tích:
    619
    Nơi ở:
    Bình Dương

    thiệt ra là mình cũng không biết :v theo nguyên tắc kiểm tra câu nào không biết thì trực tiếp đoanns mò..cơ mà hình như ơhias trên chị baochau có gt ak.. :p
     
    baochau1112joon_young#1 thích bài này.
  11. joon_young#1

    joon_young#1 Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    638
    Điểm thành tích:
    229
    Nơi ở:
    Nam Định

    20. Has your teacher ever ------------ angry with you?

    a. get b. getting c. got d. gets
    Như chị Châu vừa nói, ever đi với thì Hiện tại hoàn thành, nên cần 1 PII
    => got
     
    baochau1112 thích bài này.
  12. baochau1112

    baochau1112 Trưởng nhóm Văn | Chủ nhiệm CLB Khu vườn ngôn từ Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    5,460
    Điểm thành tích:
    1,169
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương

    Lười ... lười dã man :D Phải điền cho chị check key nhanh chứ :D
    Em làm đúng 16/20 nhé :) E kiểm tra câu 11,14,16 và 20 nhé ^^
    Câu 20 của cậu ấy chưa chính xác đâu ^^ Snowball làm đáp án gì nè?
    Đoán mò là 1 phương pháp hữu hiệu :D Nhưng với những câu e loto thì nhớ ghi chú cho chị để chị giải thích tường tận ngữ pháp nhé ;)
    Excellent <3
     
  13. Nữ Thần Mặt Trăng

    Nữ Thần Mặt Trăng Cựu Mod Toán Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    4,467
    Điểm thành tích:
    779
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Đồng Quan

    1. "How many pages ..... so far?"

    a. have you studied b. did you study c. do you study d. had you studied

    2. We are too late. The plane …………… off ten minutes ago.

    a. has taken b. took c. had taken d. was taken

    3. “What a lovely boat!” “I ……………half a year building this boat.”

    a. spend b. spent c. spending d. have spent

    4. How …………since we …………school?

    a. are you/ left b. have you been/ have left c. were you/ left d. have you been/ left

    5. I think John …………..tomorrow.

    a. would come b. come c. will come d. comes

    6. After he ------------ his driving test he bought a car.

    a. had passed b. pass c. passed d. passing

    7. When I got to the office, I ----------- that I had forgot to lock the door.

    a. realized b. had realized c. realize d. have realized

    8. When she was 21 she -------------- across the United States.

    a. drove b. drive c. driven d. was driving

    9. He often ------------ so nervous before his exams.

    a. feels b. felt c. was feeling d. had felt

    10. How long have you ------------- he was a liar.

    a. been knowing b. knew c. know d. known

    11. I’m sorry. I don’t understand what -----------------.

    a. you say b. you’re saying c. you will say d. you would say

    12. . ------------- to the radio when you get up everyday?

    a. Do you listen b. Are you listening c. Was you listening d. Did you listen

    13. My sweetheart --------------- smoking next week.

    a. will give up b. is going to give up c. gives up d. gave up

    14. There is no red wine? I -------------- white, then.

    a. am going to have b. have c. will have d. am having

    15. When the phone rang she ------------ a letter.

    a. writes b. will write c. has written d. was writing

    16. As the sun ------------ I decided to go out.

    a. shines b. has shone c. shine d. was shining

    17. I------------- your uncle tomorrow, so I’ll give him your note.

    a. have seen b. shall have seen c. see d. am going to see

    18. -------------- study hard when you were at school?

    a. Must you b. Had you c. Did you have to d. Were you

    19. She is tired because she ------------- all day.

    a. is studied b. has been studying c. had been studying d. studied

    20. Has your teacher ever ------------ angry with you?

    a. get b. getting c. got d. gets
     
  14. Snowball fan ken

    Snowball fan ken Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    425
    Điểm thành tích:
    224

    mới đầu cũng nghi là thì HTHT nhưng em bít em chẳng thể chắc chắn mình đúng được nên muốn hỏi bạn ý ,nếu bạn ý bít nhìu hơn thì sao
     
    baochau1112 thích bài này.
  15. Shmily Karry's

    Shmily Karry's Cựu Phụ trách box Sinh & box TGQT Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    2,965
    Điểm thành tích:
    619
    Nơi ở:
    Bình Dương

    11B 14A 16B ạ? với lại giải thích rõ hơn câu 20 cho e được không chị?
     
    baochau1112 thích bài này.
  16. Nữ Thần Mặt Trăng

    Nữ Thần Mặt Trăng Cựu Mod Toán Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    4,467
    Điểm thành tích:
    779
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT Đồng Quan

    Câu 20 has ever là dấu hiệu đặc trưng của thì HTHT bạn ạ
     
    baochau1112Snowball fan ken thích bài này.
  17. baochau1112

    baochau1112 Trưởng nhóm Văn | Chủ nhiệm CLB Khu vườn ngôn từ Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    5,460
    Điểm thành tích:
    1,169
    Nơi ở:
    Quảng Nam
    Trường học/Cơ quan:
    Vi vu tứ phương

    20/20 :D Chúc mừng e <3
    :D
    Vậy e xem trong 20 câu này còn chưa thông hiểu câu nào ko để chị hỗ trợ?
    Câu 20 dùng thì hiện tại hoàn thành e ạ. Cấu trúc của nó là have/has + $V_2/ed$
    Ngoài ra, trong câu này có từ đặc trưng là ever đó ^^
    Chị bổ sung kiến thức nè: Những từ đặc trưng cho thì HTHT là: ever, yet, already, never, ....
     
  18. Shmily Karry's

    Shmily Karry's Cựu Phụ trách box Sinh & box TGQT Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    2,965
    Điểm thành tích:
    619
    Nơi ở:
    Bình Dương

    ah..e quên để ý thì..hihi, chị 2 cho nguyên cái bảng dấu hiệu nhận biết mà nr nhớ được...haizzz mà mấy câu kia e đúng chưa chị?
     
    baochau1112 thích bài này.
  19. Snowball fan ken

    Snowball fan ken Học sinh tiến bộ Thành viên

    Bài viết:
    425
    Điểm thành tích:
    224

    giải thích câu 4 đi chị
     
    Trần Thị Quế Anhbaochau1112 thích bài này.
  20. Shmily Karry's

    Shmily Karry's Cựu Phụ trách box Sinh & box TGQT Thành viên TV BQT tích cực 2017

    Bài viết:
    2,965
    Điểm thành tích:
    619
    Nơi ở:
    Bình Dương

    câu 4 có cấu trúc là: Thì HTHT since Thì QKĐ, nên cứ áp dụng vào làm bài tập là okie ak bạn :)))
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->