[Đề 6] Câu 11-20

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi lananh_vy_vp, 19 Tháng năm 2012.

Lượt xem: 4,969

  1. lananh_vy_vp

    lananh_vy_vp Guest

    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    Câu 11: Những quá trình nào sau đây không tạo ra được biến dị di truyền?
    A. Cấy truyền phôi và nhân bản vô tính động vật.
    B. Chuyển gen từ tế bào thực vật vào tế bào vi khuẩn.
    C. Cho lai hữu tính giữa các cá thể có kiểu gen khác nhau.
    D. Dung hợp tế bào trần, nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá.

    Câu 12: Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, CLTN có vai trò
    A. sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵn trong quần thể.
    B. phân hoá khả năng sống sót và sinh sản ưu thế của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
    C. làm tăng sức sống và khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu hình thích nghi.
    D. tạo ra các tổ hợp gen thích nghi và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi.

    Câu 13: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là
    A. phân hóa khả năng sống sót của những cá thể thích nhất.
    B. phát triển và sinh sản ưu thế của những cá thể thích nghi hơn.
    C. đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi cho sinh vật.
    D. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

    Câu 14: Cây ưa bóng có các đặc điểm
    A. phiến lá mỏng, lá nằm nghiêng và có ít hoặc không có mô dậu.
    B. phiến lá mỏng, lá xếp ngang và có mô dậu phát triển.
    C. phiến lá dầy, lá xếp nghiêng và có mô dậu phát triển.
    D. phiến lá mỏng, lá nằm ngang và có ít hoặc không có mô dậu.

    Câu 15: Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là
    A. tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài khác xa nhau trong bậc thang phân loại.
    B. hạn chế được hiện tượng thoái hóa giống.
    C. tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt nhất.
    D. khắc phục được hiện tượng bất thụ trong lai xa.

    Câu 16: Ở ruồi dấm gen A: mắt đỏ, a: mắt trắng; B: cánh thường, b: cánh ngắn. Đem lai ruồi giấm cái với ruồi giấm đực cùng có kiểu gen AB/ab. Biết rằng đã xảy ra hoán vị gen với tần số f = 14%. Tỉ lệ kiểu hình mắt đỏ, cánh thường đời F1 bằng
    A. 68,49 % B. 71,5% C. 50,49% D. 36,98%

    Câu 17: Trong chọn giống vật nuôi, người ta thường không sử dụng phương pháp
    A. gây đột biến đa bội. B. tạo các giống thuần chủng.
    C. lai kinh tế. D. lai giống.

    Câu 18: Đối với quá trình dịch mã di truyền, điều nào đúng với ribôxôm?
    A. Ribôxôm trượt từ đầu 3' đến 5' trên mARN.
    B. Bắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mã AUG.
    C. Cấu trúc của Ribôxôm gồm tARN và protein histon.
    D. Tách thành 2 tiểu đơn vị sau khi hoàn thành dịch mã.

    Câu 19: Trong trường hợp rối loạn phân bào II của giảm phân, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen [TEX]X^AX^a[/TEX] là
    A. [TEX]X^aX^a[/TEX] và 0. B.[TEX] X^AX^A[/TEX] và 0.
    C. [TEX]X^A[/TEX] và[TEX] X^a[/TEX]. D. [TEX]X^AX^A, X^aX^a[/TEX] và 0.

    Câu 20: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X. Đột biến gen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?
    A. 2 lần. B. 3 lần. C. 1 lần. D. 4 lần
     
  2. ^^

    lần 1 tạo A-5-BU---> lần 2 tạo G-5-BU---> lần 3 tạo G-X
     
  3. 19d .
     
  4. so_0

    so_0 Guest

    Câu 11: Những quá trình nào sau đây không tạo ra được biến dị di truyền?
    A. Cấy truyền phôi và nhân bản vô tính động vật.
    B. Chuyển gen từ tế bào thực vật vào tế bào vi khuẩn.
    C. Cho lai hữu tính giữa các cá thể có kiểu gen khác nhau.
    D. Dung hợp tế bào trần, nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá.

    Câu 12: Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, CLTN có vai trò
    A. sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵn trong quần thể.
    B. phân hoá khả năng sống sót và sinh sản ưu thế của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
    C. làm tăng sức sống và khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu hình thích nghi.
    D. tạo ra các tổ hợp gen thích nghi và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi.

    Câu 13: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là
    A. phân hóa khả năng sống sót của những cá thể thích nhất.
    B. phát triển và sinh sản ưu thế của những cá thể thích nghi hơn.
    C. đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi cho sinh vật.
    D. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

    Câu 14: Cây ưa bóng có các đặc điểm
    A. phiến lá mỏng, lá nằm nghiêng và có ít hoặc không có mô dậu.
    B. phiến lá mỏng, lá xếp ngang và có mô dậu phát triển.
    C. phiến lá dầy, lá xếp nghiêng và có mô dậu phát triển.
    D. phiến lá mỏng, lá nằm ngang và có ít hoặc không có mô dậu.

    Câu 15: Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là
    A. tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài khác xa nhau trong bậc thang phân loại.
    B. hạn chế được hiện tượng thoái hóa giống.
    C. tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt nhất.
    D. khắc phục được hiện tượng bất thụ trong lai xa.

    Câu 16: Ở ruồi dấm gen A: mắt đỏ, a: mắt trắng; B: cánh thường, b: cánh ngắn. Đem lai ruồi giấm cái với ruồi giấm đực cùng có kiểu gen AB/ab. Biết rằng đã xảy ra hoán vị gen với tần số f = 14%. Tỉ lệ kiểu hình mắt đỏ, cánh thường đời F1 bằng
    A. 68,49 % B. 71,5% C. 50,49% D. 36,98%

    Câu 17: Trong chọn giống vật nuôi, người ta thường không sử dụng phương pháp
    A. gây đột biến đa bội. B. tạo các giống thuần chủng.
    C. lai kinh tế. D. lai giống.

    Câu 18: Đối với quá trình dịch mã di truyền, điều nào đúng với ribôxôm?
    A. Ribôxôm trượt từ đầu 3' đến 5' trên mARN.
    B. Bắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mã AUG.
    C. Cấu trúc của Ribôxôm gồm tARN và protein histon.
    D. Tách thành 2 tiểu đơn vị sau khi hoàn thành dịch mã.

    Câu 19: Trong trường hợp rối loạn phân bào II của giảm phân, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen [TEX]X^AX^a[/TEX] là
    A. [TEX]X^aX^a[/TEX] và 0. B.[TEX] X^AX^A[/TEX] và 0.
    C. [TEX]X^A[/TEX] và[TEX] X^a[/TEX]. D. [TEX]X^AX^A, X^aX^a[/TEX] và 0.

    Câu 20: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X. Đột biến gen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?
    A. 2 lần. B. 3 lần. C. 1 lần. D. 4 lần
     
    Last edited by a moderator: 20 Tháng năm 2012
  5. so_0

    so_0 Guest

    câu 12: câu A là khái niệm mà bạn
    câu 18: mình nhớ là sau khi hoàn thành quá trình nào thì 2 tiểu đơn vị lớn và bé đều tách ra mà
     
  6. rainbridge

    rainbridge Guest


    mình cũng đồng ý với bạn, quá trình phiên mã tiến hành theo chiều 3'---> 5', có nghĩa là bộ ba mở đầu sẽ nằm ở đầu 5' của mARN
     
  7. cosset

    cosset Guest

    câu 18 mình cũng đồng ý
    câu 12 A đúng là vai trò của CLTN mà còn B là bản chất của CLTN
     
  8. rainbridge

    rainbridge Guest

    mình đồng ý với cô sết :D
    câu A là vai trò của CLTN còn câu B là cách mà CLTN thực hiện vai trò đó
    hoặc có thể thấy ngay trong sgk cơ bản tr. 120:
    mục Thí nghiệm chứng mình vai trò của CLTN trong quá trình...: "CLTN chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có KG quy định KH thích nghi"
     
  9. lananh_vy_vp

    lananh_vy_vp Guest

    Đáp án^^

    A Toàn siêu ghê á^^ .
     
  10. so_0

    so_0 Guest

    sao câu 15 lại như vậy nhỉ ??????? :|........................................
     
  11. lananh_vy_vp

    lananh_vy_vp Guest

    Không biết có phải đề thi thử có nhầm lẫn gì không nữa, nhưng t trích nguyên văn đáp án đó@@
    Ở trên lớp cũng có làm mấy câu tương tự, cô toàn chữa là A.
    Để t hỏi lại cho chắc nha^^
     
  12. lananh_vy_vp

    lananh_vy_vp Guest

    T đã đi hỏi rồi nhé:D, đáp án D chính xác rùi nàng 0 ạ :D

     
  13. hocmai2704

    hocmai2704 Guest

    Câu 16: Ở ruồi dấm gen A: mắt đỏ, a: mắt trắng; B: cánh thường, b: cánh ngắn. Đem lai ruồi giấm cái với ruồi giấm đực cùng có kiểu gen AB/ab. Biết rằng đã xảy ra hoán vị gen với tần số f = 14%. Tỉ lệ kiểu hình mắt đỏ, cánh thường đời F1 bằng
    A. 68,49 % B. 71,5% C. 50,49% D. 36,98%
    ta có ab/ab=(0,5-0,14/2)*0,5=0,215
    ---> trội1-trội 2 = 0,5 + 0,215=0,715

    Ai giải thích giúp mình câu này với.
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY