Hóa axit H2SO4 đặc

Lê Anh Tuấn

Học sinh chăm học
Thành viên
29 Tháng sáu 2016
21
3
71
20
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Câu 1: Chỉ chọn thêm một chất thử, hãy phân biệt các dung dịch không nhãn sau: H2SO4, NaCl, BaCl2, HCl
Câu 2: Hỗn hợp A gồm: Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO. Cho khí CO dư qua A nung nóng được chất rắn B. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư được dung dịch C và chất rắn D. Cho dung dịch C tác dụng với dd HCl và rắn D tác dụng với xxit H2SO4 đậm đặc, nóng. Viết pthh xẩy ra?
Câu 3: Hoà tan 6,67g Oleum vào nước thành 200ml dung dịch H2SO4 , 10 ml dung dịch này trung hoà
vừa hết 16 ml NaOH 0,5M.Xác định công thức của oleum :
A. H2SO4.SO3 B. H2SO4.2SO3 C. H2SO4.3SO3 D. H2SO4.4SO3
Câu 4: Cho 40 gam hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit SO2 (đktc).
a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng?
Câu 5: Hòa tan 24,8g hh X gồm Fe, Mg, Cu trong dd H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch A. Sau khi cô cạn dd A thu được 132 g muối khan. 24,8 g X tác dụng với dd HCl dư thì thu được 11,2 lít khí (đktc).
a.Viết phương trình phản ứng.
b.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh X.
Câu 6: Cho 10,38 g hỗn hợp gồm Fe, Al vaø Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lit khi (đktc).
- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,912lit khí SO2 (đktc).
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 7: Cho bột sắt tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nồng độ 78,4% thu được dung dịch A, trong đó nồng độ % của Fe2(SO4)3 và H2SO4 dư bằng nhau và giải phóng khí SO2. Tính nồng độ % của Fe2(SO4)3 và H2SO4 dư
Câu 8. Tìm 8 chất rắn khác nhau thỏa mãn chất X và hoàn thành phương trình phản ứng hóa học trong sơ đồ phản ứng sau:
X + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
 

chungthuychung

Học sinh
Thành viên
21 Tháng tám 2014
464
4
41
Nhịp Sống Bắt Đầu
Câu 2.
-Hỗn hợp A+CO dư, có pt
Al2O3+3CO-->2Al+3CO2
MgO+CO-->Mg+CO2
Fe3O4+4CO--->F3e+4CO2
CuO+CO-->Cu+CO2
-Rắn B+dd NaOH dư, có pt
2Al+2NaOH+2H2O-->1NaAlO2+2H2
-ddC+HCL,có pt
NaAlO2+HCl+H2O-->Al(OH)3+NaCl
NaOH(dư)+HCl-->NaCl+H2O
-Rắn D+H2SO4 đặc, nóng,có pt
2Al+6H2SO4-->Al2(SO4)3+3SO2+6H2O
Mg+2H2SO4-->MgSO4+2SO2+H2O
2Fe+6H2SO4-->Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O
 
  • Like
Reactions: chaugiang81

Trung Đức

Học sinh chăm học
Thành viên
6 Tháng bảy 2016
281
243
139
23
Hà Nam
Câu 1: Chỉ chọn thêm một chất thử, hãy phân biệt các dung dịch không nhãn sau: H2SO4, NaCl, BaCl2, HCl
Câu 2: Hỗn hợp A gồm: Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO. Cho khí CO dư qua A nung nóng được chất rắn B. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư được dung dịch C và chất rắn D. Cho dung dịch C tác dụng với dd HCl và rắn D tác dụng với xxit H2SO4 đậm đặc, nóng. Viết pthh xẩy ra?
Câu 3: Hoà tan 6,67g Oleum vào nước thành 200ml dung dịch H2SO4 , 10 ml dung dịch này trung hoà
vừa hết 16 ml NaOH 0,5M.Xác định công thức của oleum :
A. H2SO4.SO3 B. H2SO4.2SO3 C. H2SO4.3SO3 D. H2SO4.4SO3
Câu 4: Cho 40 gam hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit SO2 (đktc).
a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng?
Câu 5: Hòa tan 24,8g hh X gồm Fe, Mg, Cu trong dd H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch A. Sau khi cô cạn dd A thu được 132 g muối khan. 24,8 g X tác dụng với dd HCl dư thì thu được 11,2 lít khí (đktc).
a.Viết phương trình phản ứng.
b.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh X.
Câu 6: Cho 10,38 g hỗn hợp gồm Fe, Al vaø Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lit khi (đktc).
- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,912lit khí SO2 (đktc).
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 7: Cho bột sắt tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nồng độ 78,4% thu được dung dịch A, trong đó nồng độ % của Fe2(SO4)3 và H2SO4 dư bằng nhau và giải phóng khí SO2. Tính nồng độ % của Fe2(SO4)3 và H2SO4 dư
Câu 8. Tìm 8 chất rắn khác nhau thỏa mãn chất X và hoàn thành phương trình phản ứng hóa học trong sơ đồ phản ứng sau:
X + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 1:
Hóa chất chọn thêm: Quỳ tím.
+) Lấy mỗi chất một ít làm mẫu thử, cho vào 4 ồng nghiệm riêng biệt
+) Dùng quỳ tím:
- Quỳ tím chuyển đỏ: Dung dịch là $H_2SO_4$ và $HCl$ (N1)
- Quỳ tím không đổi màu: Dung dịch là $NaCl$ và $BaCl_2$ (N2)
+) Lấy từng chất ở N1 đổ lần lượt vào từng chất ở N2:
- Nếu xuất hiện kết tủa: Dung dịch ở N1 là $H_2SO_4$, Dung dịch ở N2 là $BaCl_2$
Pt: $H_2SO_4 + BaCl_2 ---> BaSO_4 + 2HCl$
- Dung dịch còn lại ở N1 là $HCl$, ở N2 là $NaCl$

Câu 2:
+) Cho $CO$ dư đi qua A:
$Fe_3O_4 + 4CO ---> 3Fe + 4CO_2$
$CuO + CO ---> Cu + CO_2$
+) B tác dụng với $NaOH$ dư:
$Al_2O_3 + 2NaOH + 3H_2O ---> 2Na[Al(OH)_4]$
+) C tác dụng với dung dịch HCl:
- HCl vừa đủ:
$Na[Al(OH)_4] + HCl ---> NaCl + Al(OH)_3 + H_2O$
- HCl dư:
$Na[Al(OH)_4] + 4HCl ---> NaCl + AlCl_3 + 4H_2O$
+) D tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng:
$MgO + H_2SO_{4\ (đ)}$ --$t^o$-> $MgSO_4 + H_2O$
$2Fe + 6H_2SO_{4\ (đ)}$ --$t^o$-> $Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$
$Cu + 2H_2SO_{4\ (đ)}$ --$t^o$-> $CuSO_4 + SO_2 + 2H_2O$

Câu 3:
Gọi công thức của Oleum là $H_2SO_4.nSO_3$
$H_2SO_4.nSO_3 + nH_2O ---> (n+1)H_2SO_4$
Ta có: $n_{oleum} = \frac{6,67}{98 + 80n}\ (mol)$
=> $n_{H_2SO_4} = \frac{6,67(n+1)}{98 + 80n}\ (mol)$ => $C_{M\ (H_2SO_4)} = \frac{33,35(n+1)}{98 + 80n}\ M$
=> Lượng $H_2SO_4$ có trong 10 ml dung dịch là: $\frac{0,3335(n+1)}{98 + 80n}\ (mol)$
$H_2SO_4 + 2NaOH ---> Na_2SO_4 + H_2O$
Ta có: $n_{NaOH} = 8.10^{-3}\ (mol)$
Theo phương trình, ta có: $\frac{0,3335(n+1)}{98 + 80n} = 4.10^{-3}$
<=> $n \approx 4$ => chọn D

Câu 4:
$2Fe + 6H_2SO_{4\ (đ)}$ --$t^o$-> $Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$
$Cu + 2H_2SO_{4\ (đ)}$ --$t^o$-> $CuSO_4 + SO_2 + 2H_2O$
Ta có: $n_{SO_2} = 0,7\ (mol)$
Gọi số mol $Fe$ và $Cu$ trong hỗn hợp lần lượt là: a và b
Theo giả thiết, ta có:
$\left\{\begin{matrix} 56a + 64b = 40\\1,5a + b = 0,7 \end{matrix}\right.$
Giải hệ, bạn sẽ tìm được a,b => Bạn tự làm nốt nhé!!

Câu 5:
a)
$2Fe + 6H_2SO_{4\ (đ)}$ --$t^o$-> $Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$
$Cu + 2H_2SO_{4\ (đ)}$ --$t^o$-> $CuSO_4 + SO_2 + 2H_2O$
$Mg + 2H_2SO_{4\ (đ)}$ --$t^o$-> $MgSO_4 + SO_2 + 2H_2O$
$Fe + 2HCl ---> FeCl_2 + H_2$
$Mg + 2HCl ---> MgCl_2 + H_2$
b)
Theo giả thiết, ta có: $n_{H_2} = 0,5 (mol)$
Gọi số mol $Fe,\ Mg,\ Cu$ lần lượt là a, b, c.
Theo giả thiết, ta có:
$\left\{\begin{matrix} 56a + 24b + 64c = 24,8\\400.0,5a + 120b + 160c = 132\\a + b = 0,5 \end{matrix}\right.$
Giải hệ, bạn tìm được a, b, c =? Bạn tự làm nốt nhé!!

Câu 6:
-Phần 1:
$Fe + 2HCl ---> FeCl_2 + H_2$
$2Al + 6HCl ---> 2AlCl_3 + 3H_2$
-Phần 2:
$2Fe + 6H_2SO_{4\ (đ)}$ --$t^o$-> $Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$
$2Al + 6H_2SO_{4\ (đ)}$ --$t^o$-> $Al_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$
$2Ag + 2H_2SO_{4\ (đ)}$ --$t^o$-> $Ag_2SO_4 + SO_2 + 2H_2O$
Bạn đặt ẩn cho 1 phần rồi làm tương tự bài 5 nhé! Lưu ý là bạn đặt 1 phần thì hôn hợp ban đầu sẽ có kết quả gấp đôi đáp án bạn tìm được.

Câu 7:
$2Fe + 6H_2SO_{4\ (đ)}$ --$t^o$-> $Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$
(Quy đổi:) Gọi $n_{Fe} = 1\ (mol)$, $n_{H_2SO_4}$ trong $H_2SO_4$ đặc là $b\ (mol)$
Ta có: $m_{Fe} = 56\ (g)$, $m_{H_2SO_4\ (đ)} = 125b\ (g)$
$Fe$ phản ứng hết nên trong phương trình, các chất tính theo $Fe$
Theo giả thiết: $n_{H_2SO_4\ (pư)} = 3$, $n_{SO_2} = 1,5$, $n_{Fe_2(SO_4)_3} = 0,5$
=> Khối lương dung dịch sau phản ứng là: $m_{dd} = 56 + 125b - 1,5.64 = 125b - 40\ (g)$
Theo giả thiết, ta có: $\frac{0,5.400}{125b - 40} = \frac{(b - 3).96}{125b - 40}$
<=> $200 = 96(b - 3)$ <=> $b = \frac{61}{12}\ (mol)$
=> Bạn làm nốt nha!!

Câu 8:
8 chất có thể là: $Fe,\ FeO,\ Fe_3O_4,\ FeS,\ FeS_2,\ FeSO_3,\ FeSO_4,\ Fe(OH)_2$
Bạn tự viết phương trình nha!! $H_2SO_4$ ở đây là đặc, nóng.
 
  • Like
Reactions: chaugiang81
Top Bottom