Kết quả tìm kiếm

  1. D

    Toán 11 : Tổ hợp- Xác suất

    10=0+1+9=0+2+8=0+3+7=0+4+6 =1+2+7=1+3+6=1+4+5 =2+3+5 =>có 8 cách để mở cửa HS B ấn ngẫu nhiên 3 nút khác nhau=> có 10.9.8=720 cách => xác suất mở được cửa là p=8/720=1/90
  2. D

    Toán [12] tìm m để hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

    đk x khác 2 ý=\frac{(2x+m+1)(2-x)+x^{2}+(m+1)x-1}{(2-x)^{2}} =\frac{-x^{2}+4x+2m+1}{(2-x)^{2}} hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định <=>y'\leq 0\forall x\neq 2 =>-x^{2}+4x+2m+1\leq 0 \forall x\neq 2 mà pt bậc 2 có a=-1<0 =>\Delta '=5+2m<0 =>m <-5/2 trường hợp này lấy dấu= vì khi y'=0...
  3. D

    Hình không gian lớp 11

    bài1: a/ AD*BC=M( do hình thang có đáy là AB và CD) =>(SAD)*(SBC)=SM b/ AK*BD=N SN*IK=P =>IK*(SBD)=P c/ IJ//AB//CD mà K nằm trên CD =>(IJK)=(IJCD)( hay D thuộc mp(IJK) =>SD*(IJK)=D bài 2 O là trung điểm của AC,BD SO*CM=G( trọng tâm tam giác SAC) =>SG=2/3SO SO*BN=K(trọng tâm tam giác...
  4. D

    Toán Phân tích một vecto theo hai vecto không cùng phương

    TA CÓ \underset{AK}{\rightarrow}=1/2(\underset{AM}{\rightarrow}+\underset{AN}{\rightarrow}) =1/2(1/2.\underset{AB}{\rightarrow}+1/3.\underset{AC}{\rightarrow}) =1/4\underset{MA}{\rightarrow}+1/6.\underset{AC}{\rightarrow} B/ \underset{AK}{\rightarrow}+\underset{KD}{\rightarrow}=...
  5. D

    Toán Tổng của hai vectơ

    TA CÓ \underset{MA}{\rightarrow}+\underset{MC}{\rightarrow}= \underset{MO}{\rightarrow}+\underset{OA}{\rightarrow}+ \underset{MO}{\rightarrow}+\underset{OC}{\rightarrow}=2.\underset{MO}{\rightarrow}+ \underset{OA}{\rightarrow}+\underset{OC}{\rightarrow}=2.\underset{MO}{\rightarrow} TƯƠNG TỰ...
  6. D

    Giải phương trình lượng giác:

    ta có 9sinx+3cosx-3sin2x+cos2x=8 <=> 9sinx-6sinx.cosx+3cosx+(2.cos^{2}x-1)-8=0 <=> 3sinx(3-2cosx)+(cosx+3)(2cosx-3)=0 <=> (3-2cosx)(3sinx-cosx-3)=0 => 3sinx-cosx=3 giải pt lượng giác cơ bản này thôi b
  7. D

    giải phương trình lượng giác

    a.đk cosx\neq 0 (tanx+1).sin^{2}x +cos2x=0 =>(sinx+cosx).sin^{2}x+(cos^{2}x-sin^{2}x).cosx=0 =>sin^{3}x+cos^{3}x=0 =>tanx=-1 b. sin2x+cosx-\sqrt{2}.sin(x-\frac{\pi }{4})=1 =>2.sinx.cosx+cosx-(sinx-cosx)=1 =>2sinx.cosx+2cosx-(sinx+1)=0 =>(2cosx-1)(sinx+1)=0 =>sinx=-1 hoặc cosx=1/2...
  8. D

    Toán 12 Cực trị

    y'=3ax^2+2bx+c do y có 2 cực trị nên pt y'=0 có 2 nghiệm là hoành độ 2 cực trị là 0 và 1 y'(0)=0 => c=0 y'(1)=0 => 3a+2b=0 hàm số có 2 cực trị (0;0)và (1;1)=> y(0)=0 => d=0 y(1)=1 => a+b+c+d=1 mà c=d=0 và 3a+2b=0 =>y=-2.x^3+3x^2
  9. D

    thiết diện

    gọi A1H*BB1=M C1M*BC=K => thiết diện là hình thang cân HKC1A1
  10. D

    Toán Tìm Min

    a/ \sqrt{x^{2}}+\sqrt{(x+1)^{2}} = \left | x \right |+\left | x+1 \right | =\left | x \right |+\left | -1-x \right |\geq \left | -1 \right |=1 dấu = xảy ra <=> x*(-1-x)\geq 0 b/ tương tự phần a cho các cặp số x+1 và -2004-x x+2 và -2003-x ..... x+1002 và -1003-x
  11. D

    Toán tìm hoành độ điểm cực tiểu của hs

    {y}'=n.x^{n-1}-n.(c-x)^{n-1} {y}'=0=>n.x^{n-1}-n.(c-x)^{n-1}=0 => x^{n-1}=(c-x)^{n-1} =>x=c-x hoặc x=x-c mà c khác 0 nên x=c/2
  12. D

    Toán Toán 10: Hình học vecto

    5.\underset{MC}{\rightarrow}+\underset{MA}{\rightarrow}-\underset{MB}{\rightarrow}+\underset{BC}{\rightarrow} =\underset{MC}{\rightarrow}+\underset{MA}{\rightarrow}-(\underset{MC}{\rightarrow}+\underset{CB}{\rightarrow}+\underset{BC}{\rightarrow}...
  13. D

    Toán Toán 10: Hình học vecto

  14. D

    Toán Toán 10: Hình học vecto

    \left | \underset{BD}{\rightarrow} \right |=3\sqrt{2}
  15. D

    Toán Toán 10: Hình học vecto

    2.\underset{CD}{\rightarrow}-\underset{DA}{\rightarrow}= \underset{CD}{\rightarrow}+\underset{AD}{\rightarrow} =\underset{CD}{\rightarrow}+\underset{BC}{\rightarrow} =\underset{BD}{\rightarrow} =>\left |\underset{CD}{\rightarrow}\right |=CD=3\sqrt{2}
  16. D

    Hình không gian lớp 11

    1.gọi AC\chiBD=O SO\chiKI=M=IK\chi(SBD) 2.(IJK)\chi SC=K N=JM\chiSD => (IJK) \chiSD=N BÀI 2 1.E=JK\chiCD =>E=CD\chi(IJK) 2.F=IE\chiAD =>F=AD\chi(IJK) 3.P=AN\chiIE Q=BN\chiJE =>MN\chi(IJK)=MN\chiPQ
  17. D

    Toán Giải PT

    1.chỉ cần nhân ra chuyển vế là được vì nhẩm đc nghiệm x=2 và x=1/2 2.a+b+c=3 => (a+b+c)^{3}=27 =>a^{3}+b^{3}+c^{3}+3(a+b)(b+c)(c+a)=27=a^{3}+b^{3}+c^{3} =>(a+b)(b+c)(c+a)=0 =>a+b=0 hoặc b+c=0 hoặc c+a=0 xét 1 trường hợp a+b=0 thôi(vì 2 trường hợp còn lại giống nhau) a+b=0 mà a+b+c=3=>c=3 và a=-b...
  18. D

    Toán Giải pt

    đk x\neq1 bài này đặt ẩn phụ rồi đưa về pt bậc 3 theo 1 ẩn đặt a=x và b=x/(x-1) =>a+b=ab phương trình đã cho có dạng a^{3}+b^{3}= 2-3ab => (a+b)^{3}-3ab(a+b)+3ab=2 => (a+b)^{3}-3(a+b)^{2}+3(a+b)=2
  19. D

    Toán Tìm TXD của hslg

    cos(x)=0 được e nhé.cái đó tính riêng rồi vì khi cosx=0 thì sin=+_1 nên mẫu\neq 0 phân thức xác định rồi nhé
  20. D

    Toán Tìm gtln nhỏ nhất của hslg

    e đưa các phương trình về 1 ẩn.khi đó hàm phụ thuộc 1 biến và giá trị của các biến lượng giác -1\leq sin,cos\leq 1 VD 1. y=sin(2x+ \frac{\pi }{3})+sin2x =2sin(2x+\frac{\pi }{6}).cos(\frac{\pi }{6}) =\sqrt{3}.sin(2x+\frac{\pi }{6}) \rightarrow -\sqrt{3}\leq y\leq \sqrt{3} y min<=>...
Top Bottom