Chào mừng bạn đến với HMForum. Vui lòng đăng ký để sử dụng nhiều chức năng hơn!

Công thức - Cách dùng 12 thì trong tiếng Anh

Thảo luận trong 'Ngữ pháp' bắt đầu bởi ga_chip_hp_93, 26 Tháng chín 2009.

CHIA SẺ TRANG NÀY

Lượt xem: 271,464

  1. Đặt chỗ PEN 2017 - Cập nhật theo mọi thay đổi của kỳ thi THPT QG

    Đăng ký gia nhập BQT DIỄN ĐÀN


    [Dưới đây Gà xin đưa ra các công thức và cách dùng ngắn gọn nhất của thì trong tiếng Anh nè :) [/B]
    1. Hiện tại đơn:
    * Cấu trúc:
    (+) S + V/ V(s;es) + Object......
    (-) S do/ does not + V +................
    (?) Do/ Does + S + V
    * Cách dùng:
    _ Hành động xảy ra ở hiện tại.
    _ Thói quen ở hiện tại.
    _ Sự thật hiển nhiên; Chân lí ko thể phủ nhận.
    * Trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every..............
    2. Hiện tại tiếp diễn:
    * Cấu trúc:
    (+) S + is/am/are + Ving
    (-) S + is/am/are not + Ving
    (?) Is/Am/ Are + S + Ving
    * Cách dùng:
    _ Đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định ở hiện tại.
    _ Sắp xảy ra có dự định từ trước.
    _ Không dùng vơis các động từ chi giác như: SEE; HEAR; LIKE; LOVE...
    * Trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now; ........
    3. Hiện tại hoàn thành:
    * Cấu trúc:
    (+) S + have/has + PII
    (-) S + have/has not + PII
    (?) Have/ Has + S + PII
    * Cách dùng:
    _ Xảy ra trong qúa khứ, kết quả liên quan đến hiện tại.
    ( Nhấn mạnh đến kết quả của hành động)
    * Trạng từ: just; recently; lately; ever; never; already; yet; since; for; so far; until now; up to now; up to present..

    4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
    * Cấu trúc:
    (+) S + have/has been + Ving
    (-) S + have/has been + Ving
    (?) Have/Has + S + been + Ving
    * Cách dùng:
    _ Xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai. ( Nhấn mạnh tính liên tục của hành động)
    * Trạng từ đi kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for….
    5. Quá khứ đơn:
    * Cấu trúc
    (+) S + Ved/ PI-cột 2 trong bảng Động từ bất quy tắc.
    (-) S + didn’t + V
    (?) Did + S + V
    * Cách dúng:
    _ Xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ.
    _ Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
    _ Trong câu điều kiện loại 2.
    * Trạng tù đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; ago; already; last; in + mốc thời gian trong quá khứ.
    6. Quá khứ tiếp diễn:
    * Cấu trúc:
    (+) S + was/ were + Ving
    (-) S + was / were not + Ving.
    (?) Was/ Were + S + Ving.
    * Cách dùng:
    _ Các hành động xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
    _ Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
    _ 1 hành động đang xảy ra 1 hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ.
    * Từ nối đi kèm: While; when.
    7. Quá khứ hoàn thành:
    * Cấu trúc:
    (+) S + had + PII
    (-) S + had not + PII
    (?) Had + S + PII
    *Cách dùng:
    _ Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK ( hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ)
    _ Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ.
    _ Trong câu điều kiện loại 3.
    * Trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until……….
    8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (ít dùng):
    * Cấu trúc:
    (+) S + had been + Ving
    (-) S + hadn’t been + ving
    (?) Had + S + been + Ving
    * Cách dùng:
    _ Chỉ hành động đã và đang diễn ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong quá khứ ( nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động)
    * Trạng từ: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; ever; until………….
    9. Tương lai đơn:
    * Cấu trúc:
    (+) S + will/ shall + V (will ngày nay có thể dùng với tất cả các
    (-) S + will/ shall not + V ngôi nhưng shall dùng với “ I” và “WE” )
    (?)Will / Shall + S + V
    * Cách dùng:
    _ Sắp xảy ra trong tương lai không có dự định trước.
    _ Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai.
    _ Trong câu điều kiện loại 1.
    * Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in + thời gian ở tương lai…
    10. Tương lai gần:
    * Cấu trúc:
    (+) S + is/am/are + going to + V
    (-) S + is/am/ are not + going to + V
    (?)Is/Am/ Are + S + going to + V
    * Cách dùng:
    _ Sắp xảy ra trong tương lai có dự định trước.
    _ Chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai theo 1 tình hườn cho trước.
    * Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in+ thời gian ở tương lai………….
    11. Tương lai tiếp diễn:
    (+) S + will / shall + be + Ving
    (-) S + will / shall not + be + Ving
    (?) Will / Shall + S + be + Ving
    * Cách dùng:
    _ Đang xảy ra tại thời điểm xác định trong tương lai.
    _ Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong tương lai.
    * Trạng từ: các trạng từ như trong tương lai đơn; nhưng phải dựa vào từng hoàn cảnh cụ thể để chia thì.
    12. Tương lai hoàn thành:
    * Cấu trúc:
    (+) S + will / shall + have + PII
    (-) S will/ shall not + have + PII
    (?) Will / Shall + S + have + PII

    * Cách dùng:
    _ Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong tương lai.
    _ Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong tương lai.
    * Trạng từ: By the time; By + mốc thời gian trong quá khứ.
    Chúc các bạn thành công nhé :-*:-*:)
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 29 Tháng mười 2009
    nguyenvanhuyxdschool thích bài này.
  2. harrykej

    harrykej Guest


    =)) bạn còn thiếu tương lai hoàn thành tiếp diễn kìa công thức là will have been Ving :)) bạn liệt kê nên thiếu nhá :p
     
  3. dongtuquyen

    dongtuquyen Guest


    bạn cần có thêm dấu hiệu nhận biết nữa
    ví dụ như ở
    -thì hiện tại đơn có các phó từ như là
    +often,usually,frequently :thường
    +always,constantly :luôn luôn
    +sometimes,occasionally :thỉnh thoảng
    +

    every day/week/month...:mỗi ngày/tuần/tháng...
    hi còn nhiu lém nhưng ....
     
  4. duynhan1

    duynhan1 Guest


    mong các bạn giúp em chia động từ của câu này(nhớ kèm theo giải thích nhé):
    They (finish) ...........the test in a few minutes
     
  5. tranthuha93

    tranthuha93 Guest


    :Dtheo mình là finished vì cái này đã xảy ra có dấu hiệu in thời gian trong quá khứ( đọc tự hiểu nghĩa thôi) đôi khi trong TA người ta hay bắt mình tự tư duy.ÔI mình nói nhiều quá thì phải:D
     
    Sửa lần cuối bởi BQT: 21 Tháng mười 2009

  6. Mình thêm một số từ nhận biết nha:
    *THÌ HTĐ: usually,alway,often,sometime,never,every(day,year...).....
    *THÌ HTTD: now,rightnow,at present,at the moment, vế trước động từ ở dạng câu cảm thán hoặc mệnh lệnh
    EX: Don't showt,he is sleeping
    *THÌ HTHT: just,already,since+mốc thời gian,for+khoảng thời gian, so far,lately,up to now.........
    *THÌ QKĐ: yesterday, ago ,in the past....
    *THÌ QKTD: At+giờ ở quá khứ
    At this time/ at that time +thời gian ở quá khứ
    Thì quá khứ tiếp diễn còn được dùng kèm với quá khứ đơn: ex: When I came,she was reading
    *THÌ QKHT: By/ before+thời gian quá khứ
    After,QKHT,QKĐ
    Before,QKĐ,QKHT
    Already,just,.........
    À còn cái này nữa: một số động từ KHÔNG ĐƯỢC CHIA Ở THÌ TIẾP DIỄN:
    like, hate,smell,need,love,mind,hope,want,belive,know,understand,wish,see,hear,have to, have.
     

  7. Mình có ghi òi mà. Phần tạng từ đi kèm chính là những trạng từ hay dùng của thì đó. Các bạn có thể dựa vào đó mà nhận biết:p:D;)
     

  8. 13. Tương lai hoàn thành tiếp diễn:
    * Cấu trúc
    (+) S + will have been + Ving
    (-) S + won’t have been + Ving
    (?) (How long) + will + S + have been + Ving
    *Cách dùng:
    _ Kết hợp với mệnh đề thời gian ( by the time + thì hiện tại đơn )
    _ Diễn tả hành động đã và đang xảy ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong tương lai.
    * Dấu hiệu nhận biết: By the time + mệnh đề thời gian ở thì hiện tại; by + ngày/ giờ.
     
  9. hocvien7

    hocvien7 Guest


    theo mình bạn nên thêm một số cấu trúc khác nữa đi ví dụ như 75 công thức thường dùng trong tiếng anh THPT
    ấy hj`
    mai mình sẽ tổng hợp và pót bài lên ngay thông cảm hôm nay chưa nhớ hết
     
  10. zuzukute98

    zuzukute98 Guest


    tớ nghĩ nên thêm cách sử dụng nữa :D:D:D.....................................................
     

  11. Đáp án nè!


    Theo mình nên chia là " will finish" bởi vì giới từ "in" của câu này có nghĩa là " sau bao lâu" chứ ko phải là "trong", xét về giới từ chỉ nơi chốn "in" mới mang nghĩa là "trong" thôi bạn à!
     

  12. Lời Khuyên

    Mấy bạn cố gắng mà học cho thuộc 12 thì đj post cho cố mà chưa thuộc mấy thì đó thì đj .......b-(b-(b-:)D:D:D
    Đừng tự hào vì mình nghèo mà học giỏi. Hãy hỏi tại sao mình học giỏi mà lại nghèo.!.!.:):):)
     
  13. anhha10a5

    anhha10a5 Guest


    to nghi day la thi HTHT(doan the)
    finish>have finished
     
  14. ghim_xinh

    ghim_xinh Guest


    Theo mình là thì tương lai hoàn thành .
    ----------------->will finish
     


  15. Thì tương lai hoàn thành có form là will + bare infinitive hồi nào vậy :|
     
  16. nba9565

    nba9565 Guest


    tương lại hoàn thành công thức
    will + have +v3
    vậy : will have finished
     
  17. thinhox

    thinhox Guest


    các bạn xem thử

    Theo mình câu "They (finish) the test in a few minutes" sẽ dịch ra là "họ hoàn tất bài kiểm tra đó chỉ vài phút". Tuy không có từ nhận biết, nhưng từ "finish" đã mang nghĩa là hoàn tất. Nên câu này rõ ràng là câu này muốn dùng để chỉ một việc đã được hoàn tất trong quá khứ. Nên phải chia ở quá khứ hoàn thành: "They had finished the test in a few minutes". Theo mình không phải là quá khứ đơn, vì nó diễn tả một việc làm diễn ra trong một khoảng thời gian chứ không phải chỉ là một hành động. Các bạn cho ý kiến nha !
     
  18. cungbui.qs92

    cungbui.qs92 Guest


    hay quá ^^cám ơn cậu nhiều, hi vọng sẽ được bạn chia sẽ nhiều hơn
     

  19. quá hay luôn cảm ơn bạn nhe tớ đang thắc mắc đó:D
     
  20. tutustupid

    tutustupid Guest


    Mang ý nghĩa hoàn tất thì chỉ chứng minh được là câu này sẽ chia ở thì hoàn thành thôi chứ vì có thể là "sẽ hoàn tất" hoặc " đã hoàn tất " đều được. Nhưng câu này có in + khoảng thời gian nên thường sẽ mang ý nghĩa tương lai nên theo mình là chia ở tương lai hoàn thành " will have finished"