Ngoại ngữ Vui Học Tiếng Anh Qua Truyện Chêm

jehinguyen

Cựu TMod Tiếng Anh
Thành viên
9 Tháng năm 2019
1,658
4,750
471
17
Hà Tĩnh
THCS Xuân Diệu
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Xin chào cả nhà, team Ngoại ngữ chúng mình đã quay trở lại cùng một topic giúp các bạn mở rộng vốn từ vựng một cách không hề nhàm chán nèeee :Tonton1
Bạn có để ý rằng bạn dễ dàng nhớ nội dung câu chuyện nào đó từ rất lâu nhưng có thể quên từ vựng mới học được một tiếng trước? Đơn giản bởi vì những câu chuyện đó được não bộ nhận diện là thú vị và có ý nghĩa đối với bạn.

Trước đây người dạy và người học lầm tưởng việc học từ vựng cộng với ngữ pháp sẽ giúp sử dụng được một ngoại ngữ, Nhưng thực tế, người học càng gặp khó khăn để viết được một câu đúng ngữ pháp và một biển từ mênh mông :Tonton15

Vì vậy hôm nay mình xin giới thiệu những truyện chêm để mang lại cho bạn một trải nghiệm học tiếng Anh thú vị và ý nghĩa. Đây cũng chính là phương pháp mà người Do Thái từ hàng nghìn năm trước đã áp dụng trong việc học ngoại ngữ. Cách học của họ rất đơn giản và thú vị: lồng ghép cụm từ của tiếng Do Thái và ngoại ngữ mà họ cần học :Tonton24

❤ Lịch trình đăng bài: Thứ 3, 5, 7 hàng tuần
❤ Phần thưởng:
  • Mỗi 2 tuần sẽ chọn ra 3 bạn làm bài chính xác và đầy đủ nhất, phần thưởng lần lượt là 500 - 400 - 300 (HMCoin)
  • Sau mỗi 4 tuần như vậy sẽ có một đề tổng hợp kiểm tra những từ vựng đã học, phần thưởng cho 3 bạn có điểm số cao nhất lần lượt là 500 - 400 - 300 (HMCoin)

Vốn dĩ bất cứ việc có ý nghĩa cũng cần thực hiện kiên trì đến cùng. Và việc học ngoại ngữ cũng vậy, Bạn thân mến, nếu bạn thực sự muốn chinh phục ngoại ngữ thì hãy đặt ra mục tiêu rõ ràng đi nào :Tonton21
  • Số thời gian tôi sẽ dành mỗi ngày để học và xem lại topic này là ... phút.
  • Tôi sẽ học thuộc từ và cụm từ sau mỗi bài học.
  • Tôi cam kết sẽ học nghiêm túc để đạt kết quả cao.
Cùng viết lời cam kết và ấn nút theo dõi chủ đề để chào đón bài tập khởi động nóng hổi đầu tiên vào thứ 3 tuần sau các bạn nhé :Tonton7
 

Nguyễn Hoàng Vân Anh

Học sinh tiến bộ
Thành viên
20 Tháng tám 2021
726
2,729
276
15
Long An
Trường THCS Đông Thành
  • Số thời gian tôi sẽ dành mỗi ngày để học và xem lại topic này là ... phút.
  • Tôi sẽ học thuộc từ và cụm từ sau mỗi bài học.
  • Tôi cam kết sẽ học nghiêm túc để đạt kết quả cao.
  • Số thời gian tôi sẽ dành mỗi ngày để học và xem lại topic này là 45 phút.
  • Tôi sẽ học thuộc từ và cụm từ sau mỗi bài học.
  • Tôi cam kết sẽ học nghiêm túc để đạt kết quả cao.
 

Minht411

Học sinh
Thành viên
20 Tháng mười 2021
131
85
31
14
TP Hồ Chí Minh
  • Số thời gian tôi sẽ dành mỗi ngày để học và xem lại topic này là 20 phút.
  • Tôi sẽ học thuộc từ và cụm từ sau mỗi bài học.
  • Tôi cam kết sẽ học nghiêm túc để đạt kết quả cao.
 
  • Like
Reactions: jehinguyen

jehinguyen

Cựu TMod Tiếng Anh
Thành viên
9 Tháng năm 2019
1,658
4,750
471
17
Hà Tĩnh
THCS Xuân Diệu
Chúng ta cùng khởi động nhẹ nhàng với bài đầu tiên nhé o_O
IT’S THE BUTCHER!
3PQZoZAiA4RTA9HJ8vCHFV7L3D33vVJt0VPTJR6vJQPv-L_VyQWt7qjDu59eKUcZrtrHBbLaHWj5QyBMPxWr3OjGkxxGW361SNGo0vp5NIHbDUXWB0UNW2snr5FrZjFspZC5v6Cr=s1600

Một bà lão sống rất cô đơn. Bà quyết định có mua một con thú cưng. Bà ấy không có nhiều tiền nên đã đến một cửa hàng thú cưng cũ.
Bà nhìn thấy nhiều động vật: một con mèo ba chân, một con chó không có đuôi, một con cá chỉ có thể bơi backwards và một con chim xinh đẹp chỉ có thể nói một điều, "Ai đó?". Bà quyết định mua con chim. Bà mua a cage cho chim và về nhà. Bà đặt con chim bên cửa và đi downtown mua sắm.
Trong khi bà ấy đã đi, một người đàn ông đến gõ cửa.
"Ai đó?", the parrot hỏi
“Tôi là the butcher”, anh ta nói
""Ai đó?", the parrot hỏi
“Tôi là the butcher”, anh ta nói
"Ai đó?”, the parrot hỏi
““Tôi là the butcher”, anh ta giận dữ nói
"Ai đó?"
“Tôi là the butcher!”, anh ta screamed.
"Ai đó?"
“Tôi là the butcher, the butcher, the butch...”
Suddenly the butcher ngã ra cửa. Anh ấy mắc phải a heart attack.

Cuối ngày hôm đó, bà lão về nhà và thấy người đàn ông nằm ở doorstep. Cô mở cửa và hỏi the parrot, "Ai đó?".
“Tôi là the butcherThe parrot trả lời.

VOCABULARY
  • backwards (adv) /ˈbæk.wədz/ về phía sau, giật lùi, chậm tiến
    Ex: He began counting backward: "Ten, nine, eight . . ."
  • cage (N) /keɪdʒ/ lồng, chuồng, cũi
    Ex: The monkeys bunched together in their cage.
  • downtown (N) /ˌdaʊnˈtaʊn/ khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố)
    Ex: The hotel is situated two miles north of downtown.
  • butcher (N) /ˈbʊtʃ.ər/ người hàng thịt; đồ tễ
    Ex: The butcher prepared a rack of pork.
  • parrot (N) /ˈpær.ət/ con vẹt
    Ex: She used to keep a parrot in a cage.
  • scream (V) /skriːm/ hét lên, kêu thất thanh
    Ex: They screamed with laughter at her jokes.
  • suddenly (adv) /ˈsʌd.ən.li/ thình lình, đột ngột
    Ex: I suddenly realized what I'd said, but it was too late.
  • heart attack (N) /ˈhɑːt əˌtæk/ Cơn đau tim
    Ex: John had a heart attack three years ago.
  • doorstep (N) /ˈdɔː.step/ ngưỡng cửa
    Ex: He left the package on the doorstep.
EXERCISE
1. A spider landed on her pillow and she………..
A.screamed B.parrot C.backwards D.suddenly
2. The doctor has told him to slow down or he'll have a …...
A.heart attack B.doorstep C.cage D.butcher
3. A lion has escaped from its …
A.cage B.backwards C.heart attack D.doorstep
4. I ... realized what I'd said, but it was too late.
A. doorstep B. screamed C. backwards D.suddenly
5. I work…., but I live in the suburbs.
A.downtown B.doorstep C.butcher D.backwards
 

Vinhtrong2601

Học sinh gương mẫu
Thành viên
4 Tháng bảy 2021
1,211
5,487
491
15
Long An
Trường THCS Thị Trấn Đông Thành
EXERCISE

1. A spider landed on her pillow and she………..
A.screamed B.parrot C.backwards D.suddenly
2. The doctor has told him to slow down or he'll have a …...
A.heart attack B.doorstep C.cage D.butcher
3. A lion has escaped from its …
A.cage B.backwards C.heart attack D.doorstep
4. I ... realized what I'd said, but it was too late.
A. doorstep B. screamed C. backwards D.suddenly
5. I work…., but I live in the suburbs.
A.downtown B.doorstep C.butcher D.backwards
 

Khánhly2k7

Học sinh tiến bộ
Thành viên
11 Tháng năm 2020
373
1,561
156
14
Hà Nội
THCS Cổ Nhuế
1. A spider landed on her pillow and she………..
A.screamed B.parrot C.backwards D.suddenly
2. The doctor has told him to slow down or he'll have a …...
A.heart attack B.doorstep C.cage D.butcher
3. A lion has escaped from its …
A.cage B.backwards C.heart attack D.doorstep
4. I ... realized what I'd said, but it was too late.
A. doorstep B. screamed C. backwards D.suddenly
5. I work…., but I live in the suburbs.
A.downtown B.doorstep C.butcher D.backwards
 

Xuân Hải Trần

Học sinh gương mẫu
Thành viên
9 Tháng bảy 2021
1,235
5,406
491
Hà Nội
Hogwarts School of Witchcraft and Wizardry!!
1. A spider landed on her pillow and she………..
A.screamed B.parrot C.backwards D.suddenly
2. The doctor has told him to slow down or he'll have a …...
A.heart attack B.doorstep C.cage D.butcher
3. A lion has escaped from its …
A.cage B.backwards C.heart attack D.doorstep
4. I ... realized what I'd said, but it was too late.
A. doorstep B. screamed C. backwards D.suddenly
5. I work…., but I live in the suburbs.
A.downtown B.doorstep C.butcher D.backwards
 

Hưng Gia...

Học sinh
Thành viên
15 Tháng chín 2021
30
451
41
Quảng Ngãi
THCS Trần hưng Đạo
Chúng ta cùng khởi động nhẹ nhàng với bài đầu tiên nhé o_O
IT’S THE BUTCHER!
3PQZoZAiA4RTA9HJ8vCHFV7L3D33vVJt0VPTJR6vJQPv-L_VyQWt7qjDu59eKUcZrtrHBbLaHWj5QyBMPxWr3OjGkxxGW361SNGo0vp5NIHbDUXWB0UNW2snr5FrZjFspZC5v6Cr=s1600

Một bà lão sống rất cô đơn. Bà quyết định có mua một con thú cưng. Bà ấy không có nhiều tiền nên đã đến một cửa hàng thú cưng cũ.
Bà nhìn thấy nhiều động vật: một con mèo ba chân, một con chó không có đuôi, một con cá chỉ có thể bơi backwards và một con chim xinh đẹp chỉ có thể nói một điều, "Ai đó?". Bà quyết định mua con chim. Bà mua a cage cho chim và về nhà. Bà đặt con chim bên cửa và đi downtown mua sắm.
Trong khi bà ấy đã đi, một người đàn ông đến gõ cửa.
"Ai đó?", the parrot hỏi
“Tôi là the butcher”, anh ta nói
""Ai đó?", the parrot hỏi
“Tôi là the butcher”, anh ta nói
"Ai đó?”, the parrot hỏi
““Tôi là the butcher”, anh ta giận dữ nói
"Ai đó?"
“Tôi là the butcher!”, anh ta screamed.
"Ai đó?"
“Tôi là the butcher, the butcher, the butch...”
Suddenly the butcher ngã ra cửa. Anh ấy mắc phải a heart attack.

Cuối ngày hôm đó, bà lão về nhà và thấy người đàn ông nằm ở doorstep. Cô mở cửa và hỏi the parrot, "Ai đó?".
“Tôi là the butcherThe parrot trả lời.

VOCABULARY
  • backwards (adv) /ˈbæk.wədz/ về phía sau, giật lùi, chậm tiến
    Ex: He began counting backward: "Ten, nine, eight . . ."
  • cage (N) /keɪdʒ/ lồng, chuồng, cũi
    Ex: The monkeys bunched together in their cage.
  • downtown (N) /ˌdaʊnˈtaʊn/ khu buôn bán kinh doanh (của một thành phố)
    Ex: The hotel is situated two miles north of downtown.
  • butcher (N) /ˈbʊtʃ.ər/ người hàng thịt; đồ tễ
    Ex: The butcher prepared a rack of pork.
  • parrot (N) /ˈpær.ət/ con vẹt
    Ex: She used to keep a parrot in a cage.
  • scream (V) /skriːm/ hét lên, kêu thất thanh
    Ex: They screamed with laughter at her jokes.
  • suddenly (adv) /ˈsʌd.ən.li/ thình lình, đột ngột
    Ex: I suddenly realized what I'd said, but it was too late.
  • heart attack (N) /ˈhɑːt əˌtæk/ Cơn đau tim
    Ex: John had a heart attack three years ago.
  • doorstep (N) /ˈdɔː.step/ ngưỡng cửa
    Ex: He left the package on the doorstep.
EXERCISE
1. A spider landed on her pillow and she………..
A.screamed B.parrot C.backwards D.suddenly
2. The doctor has told him to slow down or he'll have a …...
A.heart attack B.doorstep C.cage D.butcher
3. A lion has escaped from its …
A.cage B.backwards C.heart attack D.doorstep
4. I ... realized what I'd said, but it was too late.
A. doorstep B. screamed C. backwards D.suddenly
5. I work…., but I live in the suburbs.
A.downtown B.doorstep C.butcher D.backwards
EXERCISE

1. A spider landed on her pillow and she………..
A.screamed B.parrot C.backwards D.suddenly
2. The doctor has told him to slow down or he'll have a …...
A.heart attack B.doorstep C.cage D.butcher
3. A lion has escaped from its …
A.cage B.backwards C.heart attack D.doorstep
4. I ... realized what I'd said, but it was too late.
A. doorstep B. screamed C. backwards D.suddenly
5. I work…., but I live in the suburbs.
A.downtown B.doorstep C.butcher D.backwards
 

Electro_Coral

Học sinh tiến bộ
Thành viên
2 Tháng mười 2021
777
2,730
286
Rừng Chinju
Long An
EXERCISE
1. A spider landed on her pillow and she………..
A.screamed B.parrot C.backwards D.suddenly
2. The doctor has told him to slow down or he'll have a …...
A.heart attack B.doorstep C.cage D.butcher
3. A lion has escaped from its …
A.cage B.backwards C.heart attack D.doorstep
4. I ... realized what I'd said, but it was too late.
A. doorstep B. screamed C. backwards D.suddenly
5. I work…., but I live in the suburbs.
A.downtown B.doorstep C.butcher D.backwards
 

Nguyễn Hoàng Vân Anh

Học sinh tiến bộ
Thành viên
20 Tháng tám 2021
726
2,729
276
15
Long An
Trường THCS Đông Thành
1. A spider landed on her pillow and she………..
A.screamed B.parrot C.backwards D.suddenly
2. The doctor has told him to slow down or he'll have a …...
A.heart attack B.doorstep C.cage D.butcher
3. A lion has escaped from its …
A.cage B.backwards C.heart attack D.doorstep
4. I ... realized what I'd said, but it was too late.
A. doorstep B. screamed C. backwards D.suddenly
5. I work…., but I live in the suburbs.
A.downtown B.doorstep C.butcher D.backwards
 

Ác Quỷ

Bá tước Halloween
Thành viên
20 Tháng bảy 2019
763
3,484
301
Bình Phước
.
EXERCISE
1. A spider landed on her pillow and she………..
A.screamed B.parrot C.backwards D.suddenly
2. The doctor has told him to slow down or he'll have a …...
A.heart attack B.doorstep C.cage D.butcher
3. A lion has escaped from its …
A.cage B.backwards C.heart attack D.doorstep
4. I ... realized what I'd said, but it was too late.
A. doorstep B. screamed C. backwards D.suddenly
5. I work…., but I live in the suburbs.
A.downtown B.doorstep C.butcher D.backwards
 

Nguyễn Phan Ánh Nguyệt

TMod Anh
Cu li diễn đàn
10 Tháng mười hai 2018
2,210
9,996
716
Quảng Ngãi
THCS Phổ Ninh
Chúng ta cùng nhau bắt đầu với bài thứ 2 nhé!
The Lawyer and the Lexus
ks77HTnl802MQ7eHBywfcQwgHEfb5bynSyde-AC87328xKn9MfXpX6vNpEz-vtArCaHzQyb5fZUOFz4vb_xb4oWLhFmXKMRTPhU3LQJDWSDbm-Tcqn4A_4bmPGC9WWhqwERmElf8

A lawyer rất thành công đậu chiếc Lexus brand-new của ông ở phía trước văn phòng của mình, sẵn sàng show off nó với colleagues của mình. Khi ông got out, a truck đi quá gần và tore off vào cửa phía tài xế.
The lawyer ngay lập tức grabbed điện thoại di động của mình, dialed 911, và trong vòng vài phút một vị cảnh sát đến.
Trước khi cảnh sát có cơ hội để hỏi bất kỳ câu nào, the lawyer bắt đầu screaming hysterically. Lexus của ông, mà ông vừa mang về ngày hôm trước, giờ đây đã hoàn toàn bị ruined.

Khi the lawyer trút ranting and raving của mình, cảnh sát lắc đầu trong disgustdisbelief.
"Tôi không thể tin nổi," cảnh sát cho biết. "Ông đang quá tập trung vào possessions của ông mà không chú ý bất cứ điều gì khác."
"Sao ông có thể nói điều như vậy?" the lawyer hỏi
Viên cảnh sát trả lời: "Ông không biết rằng cánh tay trái của ông mất từ the elbow xuống ? Nó chắc hẳn bị mất khi the truck đâm ông ."
"Chúa ơi!" the lawyer gào lên. "Đồng hồ Rolex của tôi!"


VOCABULARY
lawyer (N) /ˈlɔɪ.ər/ luật sư
  • I want to see my lawyer before I say anything.
brand-new (Adj) /ˌbrænd ˈnjuː/ Mới toanh
  • Her coat looked as if it was brand new.
show off (phrasal verb) /'ʃouɔf/ khoe khoang
  • My parents were in town and I wanted to show off.
colleagues /ˈkɒl.iːɡ/ bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự
  • He always got along well with his colleagues in the university.
Get out (phrasal verb) /get aut/ Rời khỏi nhà để đến thăm nơi nào đó
  • Hold the door open so that I can get out.
truck (N) /trʌk/ xe ba gác, xe tải
  • The sheep were loaded onto trucks.
Tear off (phrasal verb) /ter ɒf/ di chuyển rất nhanh chóng, giật phăng ra, kéo bật ra
  • You need to tear off the top of the packet snack.
grab (V) /ɡræb/. chộp; túm, vồ lấy
  • Let’s grab a sandwich before we leave.
dial (V)/ˈdaɪ.əl/ quay số
  • What number did you dial?
scream (V) /skriːm kêu thét lên, hét lên
  • A spider landed on her pillow and she screamed.
hysterically (adverb) /hɪˈster.ɪ.kəl.i/ cuồng loạn, thác loạn
  • She started laughing/crying hysterically.
ruin (V) /ˈruː.ɪn/ làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá
  • It would be a shame to ruin such a beautiful place.
rant and rave (idiom) /rænt ænd reiv/ to tiếng quát tháo, la mắng một cách giận dữ
  • I got really wound up and started ranting and raving.
disgust (N) /dis'gʌst/ chán ghét
  • He resigned from the committee in disgust at the corruption.
disbelief (N) /ˌdɪs.bɪˈliːf/Sự hoài nghi, không tin
  • She shook her head in disbelief.
possession (N) /pəˈzeʃ.ən/ quyền sở hữu; sự chiếm hữu
  • The possession of large amounts of money does not ensure happiness.
elbow (N) /ˈel.bəʊ/ khuỷu tay;
  • Your knees and your elbows are joints.
EXERCISE
1.She walked out in ….
A.disgust. B.hysterically C.brand new D.possession
2.He wanted to….. his new sound system.
A.Get out B.show off C.Tear off D.dial
3.He has a good working relationship with....
A.colleagues B.possession C.dial D.lawyer
4.How can he afford to buy himself a ….. car?
A. elbow B.brand new C.grab D.Get out
5.Her injury …… her chances of winning the race.
A. Tore off B.ruined C. screamed D.grabbed
 
Top Bottom