Bạn tham khảo một số cau sau nhé:
36. D
cozy: dễ chịu, ấm cúng =comfortable
37.B
piece of cake(idiom) dễ dàng
38.A
interested in=fond of: thích thú với
39.A
count sb out=exclude sb: không tính ai vào
40.A
wealthy=rich: giàu có
41.A
almost=nearly: hầu như
mostly: chủ yếu
42.B
tradition: truyền thống
43.B
exciting(adj) lý thú
44.A
different=unlike: khác
45.A
delicious=tasty: ngon
46.C
greatest=best: nhất, tuyệt nhất
47.A
ancient=old: cổ kính
48.B
famous=named: có tiếng tăm
49.B
obey=follow: tuân theo
50.A
peaceful: yên bình
51.A
can't take our eyes off: không thể dời mắt
52.B
must-see(adj) đáng xem
must-động từ : đáng làm gì đấy
Tham khảo thêm kiến thức ở đây: Level up Your Vocabulary in English! & Từ vựng nâng cao
P/s: Bạn nên ghi lại các từ mới và học thuộc để có thể làm tốt hơn dạng bài này nhé. Nên ghi cả từ đồng nghĩa( và trái nghĩa) để hiểu kĩ và nhớ lâu hơn nà.