Hóa 8 Trắc nghiệm hóa 8

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi 0383748540, 25 Tháng bảy 2021.

Lượt xem: 216

  1. 0383748540

    0383748540 Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    21
    Điểm thành tích:
    21
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Đại Kim
    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KỲ II
    Câu 1: Công thức hóa học của khí hiđro là
    A. H2 B. H C. H2 D. 2H
    Câu 2: Nước có phản ứng với kim loại nào sau đây?
    A. Zn B. Fe C. Al D. K
    Câu 3: Công thức hóa học của oxit sắt từ là
    A. FeO2 B. FeO C.Fe2O3 D. Fe3O4
    Câu 4: Khối lượng Mol của khí oxi là
    A. 2 g/mol B. 16 g/mol C. 32 g/mol D. 18 g/mol
    Câu 5: Công thức nào dưới đây sai?
    A. n = . B. n = 22,4
    C. mct=mddC%.100% D. C% = .100%
    Câu 6: Bazơ không tan trong nước là
    A. KOH B. Ca(OH)2 C. Fe(OH)3 D. NaOH
    Câu 7: Chất nào sau đây là muối axit?
    A. H2S B. CaCO3 C. MgCl2 D. KH2PO4
    Câu 8: Phân tử muối gồm có
    A. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (-OH)
    B. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử oxi.
    C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit. .
    D. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử hidro.
    Câu 9: Chất nào được dùng để điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm
    A. Nước và KMnO4 B. Không khí và MnO2
    C. KMnO4 và KClO3 D. KClO3 và nước
    Câu 10: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
    A. H2SO4 B. Ba(OH)2 C. MgCl2 D. NaNO3
    Câu 11: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp
    A. CuO + H2 Cu + H2O
    B. CaO +H2O Ca(OH)2
    C. 2MnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
    D. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 +H2O
    Câu 12: Đun nhẹ 40 g dung dịch NaCl cho đến khi bay hơi hết người ta thu được 8g muối khan NaCl. Nồng độ % của dung dịch ban đầu là:
    A. 5% B. 10% C. 15% D. 20%
    Câu 13: Khí Nitơ chiếm khoảng bao nhiêu % trong không khí?
    A. 1% B. 16% C. 21% D. 78%
    Câu 14: Phân tử axit gồm có
    A. một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc axit.
    B. một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit.
    C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (-OH).
    D. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
    Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
    A. K + H2O → KOH + H2 B. 2K + H2O → K2O + H2
    C. K + H2O → KOH + O2 D. 2K + 2H2O → 2KOH + H2
    Câu 16: Số mol CuSO4 có trong 90 gam dung dịch CuSO4 40% là bao nhiêu?
    A. 0,225 mol B. 0,22 mol C. 0,25 mol D. 0,252 mol
    Câu 17: Tính nồng độ mol của 850 ml dung dịch có hòa tan 20 g KNO3. Kết quả sẽ là:
    A. 0,233 M B. 23,3 M C. 2,33 M D. 233M
    Câu 18: Để tính nồng độ mol của dung dịch NaOH người ta làm thế nào?
    A. Tính số gam NaOH có trong 100 gam dung dịch.
    B. Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch.
    C. Tính số gam NaOH có trong 1000 gam dung dịch.
    D. Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch.
    Câu 19: Chất nào sau đây không có tác dụng với khí Hiđro?
    A. Natri oxit B. Đồng (II) oxit C. Chì (II) oxit D. Oxi
    Câu 20: Cho mẩu Na vào nước thấy có 4,48 lít khí bay lên. Khối lượng Na đã tham gia phản ứng là
    A. 9,2 gam B. 9,6 gam C. 2 gam D. 4,6 gam
    Câu 21: Dãy chất nào sau đây gồm toàn Oxit bazơ?
    A. CO2, P2O5, SO3 B. CO, SO2, K2O C. Na2O, CaO, FeO D. P2O5, SO3, CuO
    Câu 22: Dãy chất nào sau đây gồm toàn Axit?
    A. HCl; NaOH B. CaO; H2SO4
    C. H3PO4; HNO3 C. SO2; KOH
    Câu 23: Tên gọi của P2O3 là:
    A. Photpho oxit B. Photpho trioxit
    C. Photpho (III) oxit C. Điphotpho trioxit
    Câu 24: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 để điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm?
    A. Fe B. Cu C. Cl2 D. O2
    Câu 25: Đốt cháy 3,1 g photpho trong bình chứa oxi. Khối lượng oxit thu được sau phản ứng là:
    A. 1,3945 gam B. 14,2 gam C. 1,42 gam D. 7,1 gam
    Câu 26: Hoà tan 1 mol H2SO4 vào 18g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
    A. 84,22% B. 84,15% C. 84,25% D. 84,48%
    Câu 27: Dẫn khí Hidro dư qua Sắt (III) oxit nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2gam chất rắn. Khối lượng Sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng là:
    A. 12 gam B. 13 gam C. 15 gam D. 16 gam
    Câu 28: Trong 225gam nước có hoà tan 25g KCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
    A. 10% B. 11% C. 12% D. 13%
    Câu 29: Muối axit kali đihidrophotphat có CTHH là
    A. KHPO4 B. KH2PO4 C. K(HPO4)2 D. K2HPO4
    Câu 30: Bazơ tương ứng của Fe2O3 có CTHH là
    A. Fe(OH)4 B. Fe(OH)3 C. Fe(OH)2 D. FeOH
    Câu 31: Hoà tan 117g NaCl vào nước để được 1, 25lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ mol là:
    A. 1,5M B. 1,6m C. 1,7M D. 1,8M
    Câu 32: Muốn pha 300g dung dịch NaCl 20% thì khối lượng NaCl cần có là:
    A. 40g B. 50g C. 60g D. 70g
    Câu 33: Muốn pha 300ml dung dịch NaCl 3M thì khối lượng NaCl cần lấy là:
    A. 52,65g B. 54,65g C. 60,12g D. 60,18g
    Câu 34: Để pha 100g dung dịch CuS04 4% thì khối lượng nước cần lấy là:
    A. 95g B. 96g C. 97g D. 98g
    Câu 35: Người ta điều chế 24g đồng bằng cách cho dòng khí hiđro dư đi qua bột Đồng (II) oxit. Thể tích khí H2(đktc) đã dùng là:
    A. 8,4lít B. 12,6 lít C. 4,2 lít D. 16,8 l
     
    Nguyễn Linh_2006 thích bài này.
  2. Quang Trungg

    Quang Trungg Học sinh xuất sắc Thành viên

    Bài viết:
    4,676
    Điểm thành tích:
    879
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Mai Dịch

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KỲ II
    Câu 1: Công thức hóa học của khí hiđro là
    A. H2 B. H C. H2 D. 2H
    =>công thức hoá học của khí hiđro là H2
    Câu 2: Nước có phản ứng với kim loại nào sau đây?
    A. Zn B. Fe C. Al D. K
    H2O phản ứng với những KL:K, Na, Ba, Ca (câu thần chú:Khi Nào Bạn Cần )

    Câu 3: Công thức hóa học của oxit sắt từ là
    A. FeO2 B. FeO C.Fe2O3 D. Fe3O4
    =>
    Fe2O3: Sắt (III)Oxit
    Fe3O4:Oxi sắt từ
    FeO:Sắt (II)Oxit

    Câu 4: Khối lượng Mol của khí oxi là
    A. 2 g/mol B. 16 g/mol C. 32 g/mol D. 18 g/mol
    =>số mol của chất khí: n=m/M
    => khối lượng 1 mol khí O2 là: 32g/mol

    Câu 5: Công thức nào dưới đây sai?
    A. n = . B. n = 22,4
    C. mct=mddC%.100% D. C% = .100%
    =>C% = mct/mdd x 100%
    Câu 6: Bazơ không tan trong nước là
    A. KOH B. Ca(OH)2 C. Fe(OH)3 D. NaOH
    Câu 7: Chất nào sau đây là muối axit?
    A. H2S B. CaCO3 C. MgCl2 D. KH2PO4
    Câu 8: Phân tử muối gồm có
    A. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (-OH)
    B. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử oxi.
    C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit. .
    D. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử hidro.
    Câu 9: Chất nào được dùng để điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm
    A. Nước và KMnO4 B. Không khí và MnO2
    C. KMnO4 và KClO3 D. KClO3 và nước
    Câu 10: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
    A. H2SO4 B. Ba(OH)2 C. MgCl2 D. NaNO3
    Cho axit vào quỳ tìm => quỳ hoá đỏ
    cho bazo vào quỳ tím =>quỳ hoá xanh
     
    0383748540, Junery NNguyễn Linh_2006 thích bài này.
  3. Nguyễn Linh_2006

    Nguyễn Linh_2006 Mod Hóa Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    3,851
    Điểm thành tích:
    926
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    THPT chuyên Lê Hồng Phong


    Câu 11: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp
    A. CuO + H2 -> Cu + H2O
    B. CaO +H2O -> Ca(OH)2
    C. 2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2
    D. CO2 + Ca(OH)2 ->?CaCO3 +H2O

    Câu 12: Đun nhẹ 40 g dung dịch NaCl cho đến khi bay hơi hết người ta thu được 8g muối khan NaCl. Nồng độ % của dung dịch ban đầu là:
    A. 5% B. 10% C. 15% D. 20%

    Câu 13: Khí Nitơ chiếm khoảng bao nhiêu % trong không khí?
    A. 1% B. 16% C. 21% D. 78%

    Câu 14: Phân tử axit gồm có
    A. một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc axit.
    B. một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit.
    C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (-OH).
    D. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.

    Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
    A. K + H2O → KOH + H2
    B. 2K + H2O → K2O + H2
    C. K + H2O → KOH + O2
    D. 2K + 2H2O → 2KOH + H2

    Câu 16: Số mol CuSO4 có trong 90 gam dung dịch CuSO4 40% là bao nhiêu?
    A. 0,225 mol B. 0,22 mol C. 0,25 mol D. 0,252 mol

    Câu 17: Tính nồng độ mol của 850 ml dung dịch có hòa tan 20 g KNO3. Kết quả sẽ là:
    A. 0,233 M B. 23,3 M C. 2,33 M D. 233M

    Câu 18: Để tính nồng độ mol của dung dịch NaOH người ta làm thế nào?
    A. Tính số gam NaOH có trong 100 gam dung dịch.
    B. Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch.
    C. Tính số gam NaOH có trong 1000 gam dung dịch.
    D. Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch.

    Câu 19: Chất nào sau đây không có tác dụng với khí Hiđro?
    A. Natri oxit B. Đồng (II) oxit C. Chì (II) oxit D. Oxi

    Câu 20: Cho mẩu Na vào nước thấy có 4,48 lít khí bay lên. Khối lượng Na đã tham gia phản ứng là
    A. 9,2 gam B. 9,6 gam C. 2 gam D. 4,6 gam

    Câu 21: Dãy chất nào sau đây gồm toàn Oxit bazơ?
    A. CO2, P2O5, SO3
    B. CO, SO2, K2O
    C. Na2O, CaO, FeO
    D. P2O5, SO3, CuO

    Câu 22: Dãy chất nào sau đây gồm toàn Axit?
    A. HCl; NaOH
    B. CaO; H2SO4
    C. H3PO4; HNO3
    D. SO2; KOH

    Câu 23: Tên gọi của P2O3 là:
    A. Photpho oxit B. Photpho trioxit
    C. Photpho (III) oxit C. Điphotpho trioxit

    Câu 24: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 để điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm?
    A. Fe B. Cu C. Cl2 D. O2

    Câu 25: Đốt cháy 3,1 g photpho trong bình chứa oxi. Khối lượng oxit thu được sau phản ứng là:
    A. 1,3945 gam B. 14,2 gam C. 1,42 gam D. 7,1 gam

    Câu 26: Hoà tan 1 mol H2SO4 vào 18g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
    A. 84,22% B. 84,15% C. 84,25% D. 84,48%

    Câu 27: Dẫn khí Hidro dư qua Sắt (III) oxit nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2gam chất rắn. Khối lượng Sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng là:
    A. 12 gam B. 13 gam C. 15 gam D. 16 gam

    Câu 28: Trong 225gam nước có hoà tan 25g KCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
    A. 10% B. 11% C. 12% D. 13%

    Câu 29: Muối axit kali đihidrophotphat có CTHH là
    A. KHPO4 B. KH2PO4 C. K(HPO4)2 D. K2HPO4

    Câu 30: Bazơ tương ứng của Fe2O3 có CTHH là
    A. Fe(OH)4 B. Fe(OH)3 C. Fe(OH)2 D. FeOH

    Câu 31: Hoà tan 117g NaCl vào nước để được 1, 25lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ mol là:
    A. 1,5M B. 1,6 M C. 1,7M D. 1,8M

    Câu 32: Muốn pha 300g dung dịch NaCl 20% thì khối lượng NaCl cần có là:
    A. 40g B. 50g C. 60g D. 70g

    Câu 33: Muốn pha 300ml dung dịch NaCl 3M thì khối lượng NaCl cần lấy là:
    A. 52,65g B. 54,65g C. 60,12g D. 60,18g

    Câu 34: Để pha 100g dung dịch CuS04 4% thì khối lượng nước cần lấy là:
    A. 95g B. 96g C. 97g D. 98g

    Câu 35: Người ta điều chế 24g đồng bằng cách cho dòng khí hiđro dư đi qua bột Đồng (II) oxit. Thể tích khí H2(đktc) đã dùng là:
    A. 8,4lít B. 12,6 lít C. 4,2 lít D. 16,8 l
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY