Ngoại ngữ Tổng hợp các idioms thường gặp trong đề thi THPTQG

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Kỳ Thư, 6 Tháng tư 2020.

Lượt xem: 466

  1. Kỳ Thư

    Kỳ Thư Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    716
    Điểm thành tích:
    126
    Nơi ở:
    Bình Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trường THPT Số 1 An Nhơn
    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    TỔNG HỢP CÁC IDIOMS THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI THPT QUỐC GIA
    PART 2
    25. BY THE SKIN OF ONE’S TEETH
    : sát sao , rất sát.
    Ex: I got to the airport a few minutes late and missed the plane by the skin of my teeth.
    26. PULL SOMEONE’S LEG : chọc ai .
    Ex: You don’t mean that . You’re just pulling my leg.
    27. IT STRIKE SOMEBODY AS/THAT A STRANGE : lấy làm lạ.
    Ex: It strikes as a strange to me that he failed the exam because he is so smart and diligent a student.
    28. TAKE IT AMISS : hiểu lầm.
    Ex: Would you take it amiss if I told you I thought you look lovely ? I was afraid you’d take it the wrong way.
    29. HIGH AND LOW = HERE AND THERE: everywhere.
    Ex: I have been searching high and low for the gift I bought for my girlfriend.
    30. THE MORE, THE MERRIER: càng đông càng vui.
    Ex: Can I bring some friends with me ? Yeah sure , the more , the merrier.
    31.SPICK AND SPAN: ngăn nắp gọn gàng .
    Ex: He is always spick and span.
    32. EVERY NOW AND THEN: sometimes
    Ex: Every now and then , he clean the surface of laptop .
    33. PART AND PARCEL: thiết yếu , quan trọng
    Ex: Keeping the account is part and parcel of my job.
    34. GO TO ONE’S HEAD: khiến ai kiêu ngạo.
    Ex: Too much money will go to her head.
    35. ONCE IN A BLUE : rất hiếm.
    Ex: Once in a blue , I stop thinking about her. If only she knew how much I loved her.
    36. FEW AND FAR BETWEEN: hiếm gặp.
    Ex: Go and tell her that you love her! That kind of girl is really few and far between.
    37. ON THE SPOT : (1) ngay lập tức
    Ex: I expect you to be on the spot when and where trouble arises.
    (2) gặp rắc rối
    Ex: I hate to be on the spot when it’s not my fault.
    38. ON THE VERGE OF = ON THE BRINK OF = IN THE EDGE OF : trên bờ vực ( hãy cẩn thận với giới từ “on” và “in” )
    Ex: Unless we take measures to protect tigers , they will be on the verge of extinction.
    39. IT NEVER RAINS BUT IT POURS: họa vô đơn chí ( tức là điều tốt sẽ chỉ đến một hai lần tuy nhiên điều xấu có thể xảy ra trong vô hạn )
    Ex: First of allit was the car breaking down , then the fire in the kitchen and now Mike’s accident . All I can say in this situation is: “ It never rains but it pours”.
    40. BE ON THE WAGON: kiêng rượu.
    Ex: Bob’s old drinking buddies complained that he was no fun when he went on the wagon.
    41. LED SOMEBODY BY THE NOSE: nắm đầu , dắt mũi ai.
    Ex: They simply didn’t know what they were doing and they were led by the nose by a manipulative government.
    42. AT THE ELEVENTH HOUR : vào phút chót.
    Ex: She always turned her term paper in at the eleventh hour.
    43. SELL/ GO LIKE HOT CAKES: bán đắt như tôm tươi.
    Ex: The book has only just been published and copies are already selling like hot cakes in both Britain and America.
    44. FIND FAULT WITH: chỉ trích , kiếm chuyện , bắt lỗi.
    Ex: It is very easy to find fault with the work others.
    45. OFF AND ON / ON AND OFF: không đều đặn , thỉnh thoảng.
    Ex: We don’t often go there - just off and on.
    46. MAKE BELIEVE: giả bộ , giả vờ.
    Ex: I tried to make believe she was happy , but knew deep down it was not true.
    47. MAKE GOOD TIME: di chuyển nhanh , đi nhanh.
    Ex: We made good time and were at the hotel by lunch time.
    48. LOOK DAGGERS AT SOMEONE: giận dữ nhìn ai đó.
    Ex: Their relationship is not free and easy but at least he is no longer looking daggers at her.
    49. ALL AT ONCE: bất thình lình.
    Ex: All at once , there was a loud banging on the door.
    50. BE OUT OF THE QUESTION: không thể được.
    Ex: You cannot get married until you are 18 , it’s out of the question.
    51. BLOW ONE’S TRUMPET : bốc phét , khoác lác.
    Ex: Anyone will tell you she’s one of the best journalist we’ve got , although she’d never blow her jumpet.
    52. SLEEP ON IT : suy nghĩ thêm về điều gì đó.
    Ex: You don’t have to give me your decision now . Sleep on it and let me know tomorrow.
    53. FIGHT TOOTH AND CLAW/ NAIL: đánh nhau dữ dội , cấu xé nhau .
    Ex: We fought tooth and claw to retain our share of business.
    54. PLAY TRICK/ JOKES ON : chọc phá , trêu ghẹo , chơi khăm.
    Ex: The kids are always play trick on their teacher.
    55. SMELL A RAT : hoài nghi , linh cảm chuyện không ổn.
    Ex: The minute I came in , I smelled a rat.
    56. DOWN THE DRAIN : đổ sông đổ biển ( công sức , tiền bạc ) .
    Ex : It’s just money down the drain.
    57. THE LAST STRAW : giọt nước tràn ly .
    Ex: When she showed up late a third time , that was the last straw . We had to fire her.
    58. GET THE HAND OF SOMETHING : nắm bắt được , sử dụng được.
    Ex: After three weeks of using this computer , I think I’ve finally got the hand of it.
    59. HARD OF HEARING : lãng tai , nặng tai.
    Ex: Tom is hard of hearing . Therefore , we have to speak loudly so that he can hear us.
    60. KEEP AN EYE ON : coi chừng , ngó chừng.
    Ex: Please keep an eye on my baby while I’m out for a while.
    61. HAVE A BEE IN ONE’S BONNET ( ABOUT SOMETHING) : đặt nặng chuyện gì , chấp nhất chuyện gì.
    Ex : She has a bee in her bonnet about going to America.
    62. GET / HAVE COLD FEET : mất hết can đảm , chùn bước.
    Ex: I’m worried my members in this page may be getting cold feet about the university entrance exam. Therefore , I will try my best to help them overcome this severe team.
    63. ON SECOND THOUGHTS : suy nghĩ kĩ.
    Ex: On second thoughts , it was a good movie.
    64. IN VAIN : uổng công , vô ích.
    Ex: Government agents tried in vain catch him.
    65. CHIP IN : quyên góp , góp tiền .
    Ex: If everyone chips in , we will be able to buy her a nice gift.
    66. OFF ONE’S HEAD : điên , loạn trí.
    Ex: The old man has been off his head for at least a year.
    67. RUN AN ERRAND : làm việc vặt.
    Ex: I’ve got to run an errand. I’ll be back in a minute.
    68. JUMP THE TRAFFIC LIGHTS : vượt đèn đỏ.
    Ex: They ignore people who jumps the traffic lights.
    69. FLY OFF THE HANDLE : dễ nổi giận , phát cáu.
    Ex: No one will fly off the handle for no reason.
    70. THE APPLE OF ONE’S EYES : đồ quý giá của ai.
    Ex: You are the apple of my eyes.
    71. BUCKET DOWN : mưa xối xả , mưa to .
    Ex: It’s been bucketing down all day.
    72. CLOSE SHAVE = NARROW ESCAPE : thoát chết trong gang tấc.
    Ex: Phew , that was a close shave . We was so lucky.
    73. DROP A BRICK : lỡ lời , lỡ miệng , làm ai khó chịu , hớ.
    Ex: I dropped a brick when talking with my best friend and now she doesn’t want to talk to me.
    74. GET BUTTERFLIES IN ONE’S STOMACH : cảm thấy bồn chồn.
    Ex: I always get butterflies in my stomach when I comes to taking test.
    75. OFF THE RECORD : không chính thức , không được công bố.
    Ex: What the president said is not to be printed . It’s off the record.
    76. ONE’S CUP OF TEA : thứ mà ( ta ) thích.
    Ex: SNSD is my cup of tea . They are so beautiful and talented . Especially Seohyun , she looks so cute.
    77. CUT IT FINE : đến sát giờ.
    Ex: Only allowing half an hour to get from the station to the airport is cutting it fine , isn’t it ?
    78. GOLDEN HANDSHAKE : món tiền hậu hĩnh dành cho người sắp nghỉ việc.
    Ex: The manager got early retirement and a 600,000 $ handshake when the company was restructed.
    79. PUT ON AN ACT : giả bộ , làm bộ.
    Ex: We’re known you are a good swimmer – stop putting on an act.
    80. COME TO LIGHT : được biết đến , được phát hiện , được đưa ra ánh sáng.
    Ex: Four soldiers have faced charges since the scandal came to light last fall.
    81. TAKE THINGS TO PIECES : tháo ra từng mảnh.
    Ex: Men like to take things to pieces and put them together.
    82. PUT ONE’S FOOT IN IT : gây nhầm lẫn , bối rối , phạm một sai lầm gây bối rối.
    Ex: I really put my foot in it when I asked her about her job . I didn’t know she’d just been fired.
    83. PULL ONE’S WEIGHT : nỗ lực , làm tròn trách nhiệm.
    Ex: The rest of the team complained that Sarah wasn’t pulling her weight.
    84. MAKE ENDS MEET : xoay sở để kiếm sống.
    Ex: I have to work at two jobs to make ends meet.
    85. GET THE HOLD OF THE WRONG END OF THE STICK : hiểu nhầm ai đó.
    Ex: I think I must explain to her that she got hold of the wrong end of the stick again.
    86. CUT AND DRIED : cuối cùng , không thể thay đổi , rõ ràng , dễ hiểu.
    Ex: - Although a deal has been agreed , it isn’t yet cut-and-dried.
    - The human rights issue is by no means cut-and-dried.
    87. STAY / KEEP ON ONE’S TOE : cảnh giác , thận trọng.
    Ex: We had better keep on our toes while we’re walking along the dark portions of this street .
    88. SEE EYE TO EYE : đồng tình .
    Ex: I’m glad that they see eye to eye on the matter of conference location.
    89. HAVE IN MIND : đang suy tính , cân nhắc .
    Ex: I don’t want to see a movie now , I have in mind going to the park.
    90. A LOT CAUSE : hết hy vọng , không thay đổi được gì.
    Ex: It seems that Charles will give it up . I suppose he is a lost cause.
    91. TO BE BOUND TO : chắc chắn.
    Ex : You’re bound to be late if you don’t hurry.
    92. AT HEART : thực chất , cơ bản ( basically , fundamentally ).
    Ex : Jame sometimes seem quite unfriendly but at heart he’s a good person.
    93. TO KNOW BY SIGHT : nhận ra ( recognize )
    Ex : The woman said that he would know the thief by sight if she ever saw him again.
    94. NOW AND THEN = NOW AND AGAIN = AT TIMES = FROM TIME TO TIME = OFF AND ON = ONCE IN A WHILE = EVERY SO OFTEN : thỉnh thoảng , không thường xuyên.
    Ex : Every now and then he eats kimchi with install noodle.
    95. TO TAKE PAINS : làm việc cẩn thận và tận tâm.
    Ex : She takes pains to do everything well.
    96. TO MAKE DO : xoay xở , đương đầu .
    Ex : During difficult economic times , many people have to make do with less.
    97. SELL SOMEONE SHORT : đánh giá thấp.
    Ex: She always sells her short.
    98 . FACE THE MUSIC : chịu trận .
    Ex : Mary broke a dining – room window and had to face the music when her father got home .
    99. LET THE CAT OUT OF THE BAG : để lộ bí mật.
    Ex: It’s a secret . Try not to let the cat out of the bag.
    100. ON PROBATION : trong thời gian quản chế.
    Ex : While Anne was on probation , she reported to the police regularly.
    101 . A CHAPTER OF ACCIDENT : chuỗi trục trặc , sự cố.
    Ex : The whole affair has been a chapter of accidents from start to finish.
    102 . IN ADVANCE ( OF SOMETHING ) : trước , trước khi.
    Ex : You should book in advance because the restaurant is very popular here.
    *NEW WORDS:
    - diligent (a) : siêng năng .
    - strike -> stroke -> stroken (v) : đánh , đập , tấn công , bãi công , tìm ra , gây ấn tượng , sản xuất , đi vào , hạ cờ , gõ .
    -> strike (v ) : sự bãi công , sự đột nhiên dò đúng.
    - manipulative (a) : thao túng .
    - term ( n ) : khoản thời gian , kỳ học , thuật ngữ .
    -> term (v) : có tên gọi , gọi là.
    - publish (v) : xuất bản , công bố .
    - bang (v ) : sập , nện đau , vang lên .
    -> bang (n) : tiếng sập mạnh , tiếng đập mạnh.
    - journalist (n ) : nhà báo
    - retain (v) : giữ được , nhớ được , giữ .
    - entrance (n) : cổng vào , lối vào , quyền gia nhập , sự đi vào .
    -> entrance (v ) : làm say mê.
    - retirement (n) : sự nghỉ hưu , thời gian nghỉ hưu .
    - face (v ) : đối diện , đương đầu , đối phó , hướng về hoặc quay về phía.
    - charge (n) : giá chi phí , lời buộc tội , cuộc đột kích , điện tích , đảm trách , số đạn nạp.
    -> charge (v ) : ra giá , ghi sổ nợ , buộc tội , đột kích , leo , nạp điện , giao nhiệm vụ.
    - issue (n) : vấn đề , sự phát hành , số báo.
    -> issua (v ) : phát hành , phát ra ( formal )
    - portion (n) : phần , cổ phần , khẩu phần ăn.
    - conference (n ) : hội thảo.
    - matter (n): chủ đề , mủ , chất ; vật chất .
    -> matter (v) : có ý nghĩa quan trọng .
    - suppose (v) : cho là , tin rằng , giả định , giả sử , coi như một lời đề nghị .
    P/S : Lần này mình có thêm hai idioms , hai idioms này là từ trong đề tham khảo vừa rồi . Lần nữa chúc các bạn và mình thành công trong kì thi THPTQG này nhé !! :D :D Cố lên !!! NEVER GIVE UP !!!
    Link part 1 : https://diendan.hocmai.vn/threads/idioms-thanh-ngu.793608/
     
    Takudo, Vy Lan Lê, Quyên Trương8 others thích bài này.
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY