[tin học văn phòng]các hàm trong M. Excel( O.Cacl)

Thảo luận trong 'Tin học văn phòng' bắt đầu bởi 11thanhkhoeo, 18 Tháng mười hai 2012.

Lượt xem: 2,073

  1. 11thanhkhoeo

    11thanhkhoeo Guest

    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    như các bạn đã biết các hàm trong Mirosost Excel là 1 trong những phần khó nhất của tin văn phòng. Vì thế nên tôi lập ra topic này để mỗi ngày có thể giới thiệu đến các bàn một vài hàm. Mong nhận được các thắc mắc của các bạn. Mình sẽ cố gắng giải đáp trong khả năng của mình

    Thân
     
  2. 11thanhkhoeo

    11thanhkhoeo Guest

    I)Nhóm hàm toán học
    1. =Sqrt(x): là hàm lấy căn bậc 2 của x
    2. =abs(x) lấy giá trị tuyệt đối của x
    3. =sqr(x) là hàm bình phương của x
    4. =Int(x) l là hàm lấy phần nguyên của x
    5. =Mod(x,y) là hàm lấy phần dư của x chia y
    6. =Round(biểu thức số ,n) là hàmlàm tròn biểu thức số đến n số lẻ
    + Nếu n dương thì làm tròn biểu thức số ở bên phải cột hập phân
    +Nếu n<0 thì làm tròn về số bên trái của BT số
    VD: Round(44.88,1)

    II) Nhóm hàm thống kê
    1, =Sum(danh sách biến) lấy tổng
    2. Hàm =Max(danh sách biến) lấy giá trị lớn nhất có mặt trong danh sáhc biến
    3. =Min(danh sách biên)
    4. =Average(danh sách biến) lấy giá trị trung bình
    5. =Rank(trị số, bảng tham chiếu, giá trị)
    Trong đó
    +Trị số là giá trị đầu tiên có mặt trong bảng tham chiếu là địa chỉ tương đối
    +Bảng tham chiếu là bảng giá trị danh sách đem ra xếp hạng
    +Giá trị 0: nếu sắp xếp theo chiều giảm, 1: nếu sx theo chiều tăng
    VD
    =RANK(D3,D2:F8,0)
    6. =IF(điều kiện, giá trị đúng, giá trị sai)
    III) Hàm cắt chuỗi kí tự
    1. Hàm cắt kí tự bên trái
    a.=LEFT(text,n) là hàm cắt chuỗi text đi n kí tự tính từ bên trái
    b. =RIGHT(text,n)là hàm cắt chuỗi text đi n kí tự tính từ bên phải
    2) Hàm tham chiếu
    1. =VLOOKUP(giá trị tham chiếu, bảng tham chiếu, cột giá trị) là hàm tìm kiếm giá trị theo cột
    2. =HLOOKUP(giá trị tham chiếu, bảng tham chiếu, hàng tham chiếu) là hàm tìm kiếm giá trị theo hàng
    Chú ý:
    +Giá trị tham chiếu là một địa chỉ tương đối và là giá trị đầu tiên
    + Bảng tham chiếu là bảng phụ là 1 địa chỉ tuyệt đối (bằng cách ấn F4)
    +Cột gía trị là cột chứa giá trị cần tìm và là những con số
     
  3. 11thanhkhoeo

    11thanhkhoeo Guest

    Hàm OR:
    Cú pháp:
    OR (Logical1, Logical2…)
    Các đối số: Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện.
    Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu bất cứ một đối số nào của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu tất cả các đối số của nó là sai

    Ví dụ:
    =OR(F7>03/02/74,F7>01/01/2002)

    Hàm NOT:
    __Cú pháp:
    __ NOT(Logical)
    __Đối số: Logical là một giá trị hay một biểu thức logic.
    __Hàm đảo ngược giá trị của đối số. Sử dụng NOT khi bạn muốn phủ định giá trị của đối số trong phép toán này.

    POWER:
    __Hàm trả về lũy thừa của một số.
    __Cú pháp: POWER(Number, Power)
    __Các tham số:
    __- Number: Là một số thực mà bạn muốn lấy lũy thừa.
    __- Power: Là số mũ.
    __Ví dụ
    __= POWER(5,2) = 25
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->