Ngoại ngữ (Tiếng Trung) (Hanzii) 已经 (Yǐjīng) và 曾经 (céngjīng)?

Hanzii Chinese Dict

Học sinh mới
24 Tháng năm 2024
10
1
6
23
315 Truong Chinh Street, Phuong Mai District 10000
hanzii.net
Hà Nội
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

已经 (Yǐjīng) và 曾经 (céngjīng)?

Hai từ này đơn giản là trạng từ, diễn tả hành động, sự việc xảy ra gần đây.

Tuy nhiên, 曾经 thể hiện những hành động, sự kiện đã xảy ra trong quá khứ, cách đây rất lâu (nhấn mạnh vào thời gian). Và hành động, sự việc đó đã kết thúc và không kéo dài cho đến hiện tại.

Ví dụ: 我曾经当过导游。/ Wǒ céngjīng dāngguò dǎoyóu./ : Tôi từng làm hướng dẫn viên du lịch.

- 曾经 ngày xưa chỉ dùng và thường kết hợp với 过, ít khi kết hợp với 了.

Ví dụ: 我曾经去过很多国家。(Wǒ cēngzài qùguò hěn duō guójiā.) - Tôi đã đến nhiều nước.

Và 已经 tượng trưng cho những hành động, sự kiện, thời gian đã xảy ra. (nhấn mạnh vào sự kiện, hành động). Nhưng hành động, sự kiện hoặc thời gian đó có thể đã kết thúc hoặc chưa kết thúc nhưng có thể vẫn đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.

Ví dụ: 这件事已经公开了,请你详细说说内情 /Zhè jiàn shì yǐjīng gōngkāile, qǐng nǐ xiángxì shuō shuō nèiqíng/: Vấn đề này đã được công khai. Xin vui lòng cho tôi biết chi tiết.

- Thường kết hợp với 了, cũng có thể kết hợp với 过

Ví dụ: 我已经学习了汉语三年了。(Wǒ yǐjīng xuéxíle hànyǔ sān nián le.) - Tôi đã học tiếng Trung được ba năm rồi
 

anhcq2609zz

Học sinh mới
28 Tháng năm 2024
66
1
13
11
Hà Nội

Phân biệt 曾经 (céngjīng) và 已经 (yǐjīng)​

Điểm chung:
  • Đều là trạng từ: Biểu thị thời gian, bổ sung cho động từ hoặc tính từ.
  • Đều diễn tả sự việc đã xảy ra trong quá khứ: Khác với "过去" (quá khứ), 曾经 và 已经 tập trung vào một hành động, sự kiện cụ thể.
Điểm khác biệt:

Đặc điểm曾经 (céngjīng)已经 (yǐjīng)
Nhấn mạnh:Thời gian: Sự việc đã xảy ra cách đây rất lâuSự kiện: Sự việc đã xảy ra, có thể đã kết thúc hoặc đang tiếp diễn
Kết hợp với:Thường với "过" (guò), ít khi với "了" (le)Thường với "了" (le), cũng có thể với "过" (guò)
Ví dụ:我曾经去过很多国家。(Wǒ céngjīng qùguò hěn duō guójiā.) - Tôi đã đến nhiều nước.这件事已经公开了,请你详细说说内情 /Zhè jiàn shì yǐjīng gōngkāile, qǐng nǐ xiángxì shuō shuō nèiqíng/: Vấn đề này đã được công khai. Xin vui lòng cho tôi biết chi tiết.

Lưu ý:
  • 曾经 mang sắc thái trang trọng hơn 已经.
  • 曾经 có thể sử dụng để kể chuyện cổ tích, huyền thoại, v.v., do nó nhấn mạnh vào thời gian xa xôi trong quá khứ.
Ví dụ:
  • 曾经有一位国王,他很富有。 (Céngjīng yǒuyīwè wáng, tā hěn fùyòu.) - Xưa kia có một vị vua, ông ấy rất giàu có.
  • 我已经准备好考试了。(Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎole kǎoshì le.) - Tôi đã准备好考试了。(Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎole kǎoshì le.) - Tôi đã sẵn sàng cho kỳ thi rồi.

Tóm lại:​

  • Sử dụng 曾经 khi muốn nhấn mạnh vào thời gian xa xôi trong quá khứsự việc đã kết thúc.
  • Sử dụng 已经 khi muốn nhấn mạnh vào sự kiện đã xảy racó thể đã kết thúc hoặc đang tiếp diễn.
 
Top Bottom