Hóa 9 [ÔN THI VÀO 10] ANKIN

Isla Chemistry

Cựu Trợ lí Admin | Cựu Kiểm soát viên
Thành viên
3 Tháng mười hai 2018
2,271
3,904
516
22
Hà Nội
Hà Nội
$\color{Red}{\fbox{ハノイ建築大学}}$
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Ankin

1/ Cấu tạo


- Công thức chung: CnH2n-2 (n ≥ 2)
- Công thức đơn giản nhất là axetilen ( CH≡CH)
- Trong phân tử có 1 liên kết ba: gồm 1 liên kết σ và 2 liên kết π. Nguyên tử cacbon ở liên kết ba tham gia 2 liên kết σ nhờ 2 obitan lai hóa sp, còn 2 liên kết π nhờ 2 obitan p không lai hóa.
- Đặc biệt phân tử CH≡CH có cấu trúc đường thẳng.
- Trong phân tử C2H2 có 2 liên kết π làm độ dài liên kết C≡C giảm so với liên kết C=C và C-C. Các nguyên tử cacbon không thể quay tự do quanh liên kết 3.
2/ Danh pháp, đồng phân

a/ Danh pháp
- Tên gọi gồm: tên mạch cacbon có đuôi in
32b.png

- Mạch chính là mạch cacbon có nối ba với số thứ tự của cacbon ở nối ba nhỏ nhất.
- Ví dụ:
ly-thuyet-ankin-2.PNG

b/ Đồng phân
- Hiện tượng đồng phân do: Mạch cacbon khác nhau, vị trí nối ba khác nhau. Ngoài ra còn có đồng phân dạng: ankadien và hiđrocacbon vòng.
- Từ C4 trở đi mới có đồng phân.
Ví dụ: C5H8 có 3 đồng phân .
CH ≡C – CH2 – CH2 – CH3 ; CH3 – C ≡C – CH2 – CH3
CH ≡C – CH(CH3) – CH3
3/ Tính chất vật lý

- Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi tăng dần khi tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử : 3 chất đầu là khí, các chất có n từ 5 → 16 là chất lỏng, khi n ≥ 17 là chất rắn.
- Đều ít tan trong nước, tan được trong một số dung môi hữu cơ (rượu, ete,…).
4/ Tính chất hóa học

a/ Phản ứng cộng
- Phản ứng cộng hiđrô
CH ≡ CH −+H2, Ni→ CH2 = CH2 −+H2, Ni→ CH3 – CH3
CH ≡ CH + H2 −Pd/PdCl3→ CH2 = CH2
- Phản ứng cộng brom, clo
CH ≡ CH −Br2→ CHBr = CHBr −+Br2→ CHBr2 = CHBr2
- Phản ứng cộng HX (X là OH; Cl; Br; CH3COO ...) :
CH ≡ CH −tº, +HCl, xt→ CH2 = CHCl −Ni, +H2→ CH3 – CHCl2
CH ≡ CH + HCl −HgCl2, 150-200ºC→ CH2 = CH - Cl :vinyl clorua
+ Phản ứng cộng của ankin với HX cũng tuân theo quy tắc Maccopnhicop.
CH ≡ CH + H -OH −H2SO4→ CH2 = CH – OH (không bền) → CH3CHO
- Phản ứng đimehoá, trimehoá
2 CH ≡ CH −tº, xt→ CH≡ C – CH = CH2
3 CH ≡ CH −tº, xt→ C6H6
b/ Phản ứng thế bằng ion kim loại
- Phản ứng của ank - 1- in
CH ≡ CH + AgNO3 + NH3 → CAg ≡ CAg↓(Bạc Axetilen) + 2NH4NO3
Nhận xét: Phản ứng này dùng để phân biệt ank - 1- in với anken và ankan.
c/ Phản ứng oxi hoá
- Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
ly-thuyet-ankin-1.PNG

- Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn: tương tự anken và ankađien, ankin cũng có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 .
5/ Điều chế

a/ Điều chế axetilen
- Tổng hợp trực tiếp:
2C + H2 −3000ºC→ C2H2
- Từ metan
2CH4 −1500ºC, lln→ C2H2 + 3H2
- Từ canxi cacbua:
CaC2 + 2H2O −tº→ C2H2 + Ca(OH)2
- Tách H2 từ etan:
C2H6 −1400ºC→ C2H2 + 2H2
b/ Điều chế các ankin khác
- Tách HX khỏi dẫn xuất đihalogen
CH2Br-CH2Br + 2KOH → CH≡CH + 2KBr + 2H2O
- Phản ứng giữa axetilua với dẫn xuất halogen:
CH3I + AgC ≡ CAg + CH3I → CH3 - C ≡ C - CH3 + 2AgI
 
  • Like
Reactions: Kyanhdo
Top Bottom