Hóa 9 [ÔN THI VÀO 10] Ankađien

Isla Chemistry

Cựu Trợ lí Admin | Cựu Kiểm soát viên
Thành viên
3 Tháng mười hai 2018
2,253
3,827
516
21
Hà Nội
$\color{Red}{\fbox{ハノイ建築大学}}$
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng thảo luận với các CAO THỦ trên mọi miền tổ quốc. Hoàn toàn miễn phí!

I. Định nghĩa và phân loại
1. Định nghĩa
Ankađien là hiđrocacbon mạch hở có hai liên kết đôi C = C trong phân tử.
Công thức phân tử chung của các ankađien là CnH2n-2 (n > 3).
2. Phân loại
a. Ankađien có hai liên kết đôi cạnh nhau.
Thí dụ: anlen CH2=C=CH2
b. Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn được gọi là ankađien liên hợp.
Thí dụ: buta-1,3-đien (đivinyl) CH2=CH-CH=CH2
c. Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên.
Thí dụ: penta-1,4-đien CH2=CH-CH2-CH=CH2
Các ankađien liên hợp như buta-1,3-đien CH2=CH-CH=CH2 và isopren CH2=C(CH3)-CH=CH2 có nhiều ứng dụng thực tế.
II. Tính chất hóa học
1. Phản ứng cộng
Tương tự anken, buta-1,3-đien có thể tham gia phản ứng cộng với hiđro (xúc tác niken), halogen và hiđro halogenua.
a. Cộng hiđro
upload_2019-5-23_15-34-56.png
b. Cộng brom
Cộng 1,2:
upload_2019-5-23_15-35-53.png
Cộng 1,4:
upload_2019-5-23_15-36-15.png
c. Cộng hiđro halogenua
Cộng 1,2:
Hoa-11-Bai30-Pic-3.png

Cộng 1,4:
Hoa-11-Bai30-Pic-4.png

2. Phản ứng trùng hợp
Khi có mặt kim loại natri hoặc chất xúc tác khác, buta-1,3-đien tham gia phản ứng trùng hợp, chủ yếu trùng hợp theo kiểu 1,4:
upload_2019-5-23_15-37-55.png
3. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
Thí dụ : upload_2019-5-23_15-38-40.png
b. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Buta-1,3-đien và isopren cũng làm mất màu dung dịch kali pemanganat tương tự anken.
III. Điều chế
1. Điều chế buta-1,3-đien từ butan hoặc butilen bằng cách đề hiđro hóa:
upload_2019-5-23_15-39-12.png
2. Điều chế isopren bằng cách tách hiđro của isopentan:
Hoa-11-Bai30-Pic-5.png

IV. Ứng dụng

Dùng buta-1,3-đien hoặc isopren để điều chế polibutađien hoặc poliisopren là những chất có tính đàn hồi cao được dùng để sản xuất cao su: cao su buna (dùng làm lốp xe, nhựa trám thuyền), cao su isopren,....
 
Top Bottom