Ngoại ngữ [Ôn luyện] Ten words a day and some tips for learning

Thảo luận trong 'Thảo luận - Chia sẻ chung' bắt đầu bởi Một Nửa Của Sự Thật, 8 Tháng mười 2021.

Lượt xem: 1,042

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

  1. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun
    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    upload_2021-8-11_16-13-16.png
    Truyện kể rằng, ở một thế giới nọ có ba thế lực tàn ác mang tên từ vựng, cấu trúc lẻ và cụm cố định. Tuy rằng từng lúc mạnh yếu khác nhau, song việc ác đời nào cũng có. Biết bao thế hệ không kể tuổi tác, quốc tịch, tôn giáo đều bị đè nén, bóc lột. Thế nhưng cái thiện diệt cái ác vốn là lẽ thường tình, dần dần loài người đã đủ can đảm, tiềm lực giao chiến với chúng. Từ đó những trang sử vàng về công cuộc chinh phạt bắt đầu.

    Vậy họ đã làm thế nào để diệt gọn tam giác quỷ kia? Truyền thuyết ghi lại rằng

    - Thức thứ nhất: sự kiên trì
    - Thức thứ hai: đường lối đúng đắn thể hiện ở

    + Ghi chép những câu sai và từ/cấu trúc/cụm cố định của câu sai và những câu chưa biết.
    + Dùng quizlet để tạo flashcard/test để ghi nhớ nhanh hơn. Mình thấy quizlet có các minigame, có cả cách đọc nữa, rất là tiện.
    + Viết ra giấy note dán vào những chỗ dễ nhìn hoặc viết vào note điện thoại hoặc cài luôn làm hình nền điện thoại/máy tính.
    => Mỗi khi mở điện thoại/ máy tính ra nghịch sẽ tự thấy có lỗi với bản thân, gia đình vì chưa học bài :<
    + Đặt tên wifi/điểm phát sóng di động/mật khẩu tài khoản thành từ mới (có thể thêm nghĩa).
    + Những thời gian rảnh thay vì chơi hoặc làm những việc vô nghĩa thì có thể mang từ/cấu trúc/cụm cố định ra học, không cần học thuộc luôn lúc đó. => Nhìn nhiều sẽ tạo thành thói quen (mình hay gọi là tạo cảm giác với các từ/cấu trúc/cụm cố định đó).
    + Viết đi viết lại, các bạn viết nhiều thì các bạn sẽ thấy ám ảnh với từ đấy luôn, nhiều lúc đang làm gì đó sẽ tự nhiên nghĩ tới từ đấy.
    + Và đương nhiên đừng quên ôn lại vì nhiều khi chúng ta sẽ bị cảm giác đánh lừa. Ví dụ như khi mình học từ, mình học khá là nhanh, nhưng sau đó thì rơi rụng hết. Sau đó mình phát hiện ra những từ đó mới chỉ được ghi nhớ tạm thời dùng cho mục đích ngắn hạn (gần giống với học vẹt) nên tính ứng dụng không được cao. => Hãy học nhiều lần.
    + Để các từ đấy thành một phần của bản thân thì các bạn hãy nhớ thêm ví dụ liên quan tới từ đó (gần gũi quen thuộc thì sẽ nhớ lâu hơn). Cụ thể, hôm nay mình gặp một từ là brutal (tàn bạo) thì mình nhớ ngay đến lúc chơi WR trong bảng ngọc có từ này việt hóa là tàn bạo (hình như thế) => Mình nhớ luôn ý nghĩa
    + Làm nhiều đề cũng là một cách nhớ từ/cấu trúc/cụm cố định nhanh hơn.
    + Follow các trang học tiếng anh (VD như trang của cô Hương Fiona <gv HOCMAI>) để tiếp xúc với nhiều nguồn từ hơn.
    + Đề cứ nhiệt tình các bạn dùng từ điển anh-anh (cambridge dictionary) để tra nghĩa vì bên cạnh cung cấp nghĩa gốc, từ điển này còn có ví dụ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa, gợi ý các cụm đi kèm và một số dạng khác của từ nữa.
    + Lưu ý là khi bạn học từ hãy học cả cách phát âm và ghi nhớ trọng âm. Mình thấy mấy cái quy tắc trọng âm nhớ 1-2 cái căn bản là được, vì chủ yếu những từ bạn gặp sẽ là bất quy tắc hết. Thế nên nhớ cách phát âm sẽ phát huy được nhiều lợi thế hơn.

    Đó là cách mình áp dụng, tuy nhiên có thể nó sẽ không phù hợp với tất cả mọi người nhưng các bạn vẫn có thể tham khảo để rút ra phương pháp của bản thân.

    Nhân tiện thì box Ngoại ngữ chuẩn bị có một pj siêu to khổng lồ bắt đầu từ ngày 15/08/2021 dành cho những ai cần cải thiện và hoàn thiện trình độ bản thân. Mong mọi người chú ý theo dõi. :Tuzki54

    Từ/cấu trúc/cụm cố định xuất hiện trong các đề thi sẽ được cập nhật liên tục tại topic này thứ 2/4/6 hàng tuần (bắt đầu từ ngày 16/08/2021). Chúc các bạn học tập thuận lợi, thành công trong công việc và cuộc sống!


    Đừng quên bấm follow topic nha~ :Tuzki3
     
    Last edited: 11 Tháng tám 2021
  2. Nguyễn Võ Hà Trang

    Nguyễn Võ Hà Trang Mod Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    5,091
    Điểm thành tích:
    899
    Nơi ở:
    Hà Tĩnh
    Trường học/Cơ quan:
    THPT chuyên Đại học Vinh - ViKClanha

    Cái này nó thuộc về Spaced Repetition nè :vv Hôm sau trong post của t cũng có đề cập đến phương pháp này
    Cái này nó là Active Recall á
    Nó thuộc phương pháp "Practice makes perfect" á

    Có vẻ phương pháp học từ của ta giống nhau sương sương :>
     
  3. Hazu No No Money

    Hazu No No Money Học sinh chăm học Thành viên

    Bài viết:
    405
    Điểm thành tích:
    96
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THCS yên thường

    Và nên fl page Học Tiếng Anh qua meme bên fb (nếu pồ dùng fb).Pồ sẽ vừa lướt fb và thấy từ mới (và thấy luôn niềm vui).

    Và quan trọng là phải có động lực !!!
     
    Last edited: 11 Tháng tám 2021
  4. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [160821] Day 1
    1. Assert /əˈsɜːt/ [v] = thể hiện bản thân/khẳng định
    Ex. The companies have asserted that everything they did was appropriate.
    (Các công ty khẳng định rằng mọi thứ họ làm đều phù hợp.)

    2. Declare /dɪˈkleər/ [v] = tuyên bố chính thức
    Ex. The country declared independence in 1945
    (Quốc gia này tuyên bố độc lập vào năm 1945.)

    3. Relinquish /rɪˈlɪŋ.kwɪʃ/ [v] = bỏ cái gì (vd: trách nghiệm, tuyên bố)
    Ex. He refused to relinquish control of his company.
    (Anh ấy từ chối bỏ quyền quản lý công ty.)

    4. Petition /pəˈtɪʃ.ən/ = [n] đơn yêu cầu/kiến nghị (lên cơ quan có thẩm quyền)
    [v] đưa ra yêu cầu (formal) về cái gì (thường dùng trong tòa án)
    Ex. I signed a petition against the proposed closure of the local hospital today.
    (Tôi đã ký văn bản phản đối đề xuất đóng cửa bệnh viện địa phương.)

    5. Arbitrary /ˈɑː.bɪ.trər.i/ [adj] = tình cờ (không có lý do) (random)/lạm quyền
    Ex. Did you have a reason for choosing your destination or was it arbitrary?
    (Bạn có lý do gì cho việc lựa địa điểm không, hay là chọn ngẫu nhiên đấy?)

    6. Integral /ˈɪn.tɪ.ɡrəl/ = [adj] essential, necessary
    [n] tích phân (dùng trong toán học)
    Ex. He's an integral part of the team and we can't do without him.
    (Anh ấy là một phần quan trọng của đội, chúng tôi không thể thiếu anh ấy.)

    7. Fractional /ˈfræk.ʃən.əl/ [adj] = rất nhỏ
    Ex. However, the stock only suffered a fractional loss that day.
    (Tuy nhiên cổ phiếu chỉ giảm một phần rất nhỏ vào hôm đó.)

    8. Preconception (about) /ˌpriː.kənˈsep.ʃən/ [n] = thành kiến, định kiến
    Ex. Many people still have preconceptions about how Native Americans live.
    (Có nhiều người vẫn có những ý kiến (sai lầm) về việc người châu Mỹ bản địa sống như thế nào.)

    9. Inexplicable /ˌɪn.ɪkˈsplɪk.ə.bəl/ [adj] = khó hiểu, khó giải thích
    Ex. An inexplicable accident (Tai nạn khó giải thích)

    10. Elevate /ˈel.ɪ.veɪt/ sb to = raise the status of someone to something (tăng cấp cho ai)
    Elevate something (into/to something) (Cùng nghĩa với cái bên trên)
    Ex. He elevated many of his friends to powerful positions within the government.
    (Anh ta nâng đỡ rất nhiều bạn bè lên nắm quyền mà không có quyết định của chính phủ.)

    Link quizlet
    Topic tổng hợp
     
    Last edited: 20 Tháng tám 2021
  5. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [180821] Day 2
    MUST-READ: Phần dịch tiếng việt của mình đảm bảo mượt mà, sát ý mà thoát ý nên các bạn có thể thấy mình sử dụng từ khác với định nghĩa.

    1. Toad /təʊd/ [n] = con cóc

    2. At times = sometimes
    Ex. At times she had an overwhelming desire to see him.
    (Thỉnh thoảng cô ấy cực kỳ muốn gặp anh ấy)

    3. Rectify /ˈrek.tɪ.faɪ/ [v] = make sth right/ chuyển dòng điện từ xoay chiều sang một chiều
    Ex. To rectify a fault (Sửa lỗi)

    4. Orator /ˈɒr.ə.tər/ [n] = someone who is good at public speaking (nhà hùng biện)
    Ex. Phan Chau Trinh was a famous orator in Vietnam
    (Phan Châu Trinh là nhà hùng biện nổi tiếng ở Việt Nam)

    5. Negligent /ˈneɡ.lɪ.dʒənt/ [adj] = không đủ cẩn thận/trách nghiệm với vấn đề (được giao)
    Ex. The hospital was negligent in the way it cared for this young man.
    (Bệnh viện quá vô trách nghiệm/tắc trách trong việc chăm sóc người trẻ này)

    6. Mischievous /ˈmɪs.tʃɪ.vəs/ [adj] = nghịch ngợm
    Ex. A mischievous smile (nụ cười tinh nghịch)

    7. Be attributed /ˈæt.rɪ.bjuːt/ to = được đóng góp bởi
    Ex. The failure was attributed to the recent storms and high winds.
    (Thất bại được gây ra bởi những cơn bão dạo này cùng gió lớn)

    8. Precision /prɪˈsɪʒ.ən/ [n] = độ chính xác
    Ex. His books are a pleasure to read because he writes with such clarity and precision.
    (Sách của anh ấy rất thú vị bởi lẽ anh ấy viết rất dễ hiểu và chính xác)

    9. Imperative /ɪmˈper.ə.tɪv/ [adj] = extremely important or urgent
    Ex. It is imperative to continue the treatment for at least two months.
    (Việc tiếp tục trị liệu ít nhất hai tháng vô cùng quan trọng)

    10. In part = một phần
    Ex. What will happen after the election will depend in part on who wins.
    (Điều gì sẽ xảy ra sau khi việc bầu cử kết thúc phụ thuộc một phần vào ai là người đắc cử)

    Bonus Cách đọc đuôi ion
    - Trước sion là nguyên âm hoặc ‘R’ thì đọc là /ʒ/
    - Trước tion là ‘S’ thì đọc là /ch/

    Cách đọc đuôi ate

    - Đối với động từ đọc là /eit/
    - Đối với danh/tính từ đọc là /it/ /ət/
    Đương nhiên
    vẫn có trường hợp bất quy tắc nhưng không quá nhiều như trọng âm

    Topic tổng hợp
     
    Last edited by a moderator: 6 Tháng chín 2021
  6. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [200821] Day 3
    MUST-READ: Phần dịch tiếng việt của mình đảm bảo mượt mà, sát ý mà thoát ý nên các bạn có thể thấy mình sử dụng từ khác với định nghĩa.

    1. Isle /aɪl/ [n] = đảo (nhỏ)
    Ex. Isle of Dawn (đảo bình minh) <bạn nào chơi Sky Children of the light sẽ biết địa danh này>

    2. Considerate /kənˈsɪd.ər.ət/ [adj] = caring about sb
    (phân biệt với considerable /kənˈsɪd.ər.ə.bəl/ = đáng kể)
    Ex. He is always a kind and considerate host.
    (Anh ấy luôn luôn là một chủ nhà tử tế và biết nghĩ đến người khác)

    3.
    Goofing /ɡuf/ off = tốn thời gian/ trốn việc
    Ex. He'll never get his studying done if he spends half his time goofing off.
    (Anh ta chả bao giờ hoàn thành việc học được nếu cứ tốn thời gian linh tinh như thế)

    4. Graceful /ˈɡreɪs.fəl/ [adj] = moving in a smooth, relaxed, attractive way/ have attractive shape
    Ex. The dancers were all tall and graceful.
    (Các vũ công đều cao và quyến rũ)

    5. Modest /ˈmɒd.ɪst/ [adj] = khiêm tốn/ lượng nhỏ
    Ex. He's very modest about his achievements.
    (Anh ấy rất khiêm tốn về những thành tựu cá nhân)

    6. Stagnant /ˈstæɡ.nənt/ [adj] = trì trệ, bốc mùi
    Ex. The housing market has been largely stagnant over the past few months.
    (Toàn bộ thị trường bất động sản gần như trì trệ trong vài tháng gần đây)

    7. In exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ for = trao đổi
    Ex. He gave me an apple in exchange for a cake.
    (Anh ấy đổi với tôi quả táo để lấy cái bánh)

    8. Rattled /ˈræt.əld/ [adj] = ‘worried/‘nervous
    Ex. Walter got rattled when they didn’t call.
    (Walter rất lo lắng khi họ không gọi đến)

    9. Rational /ˈræʃ.ən.əl/ [adj] = ‘reasonable
    Ex. No rational person would ever behave like that.
    (Không một người lý trí nào lại làm như thế)

    10. Congruence /ˈkɒŋ.ɡru.əns/ = tương đồng/cùng ý kiến
    Ex. There is a lack of congruence between theory and practice.
    (Thiếu sự tương quan giữa giả thiết và thực hành)

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
     
    Last edited: 23 Tháng tám 2021
  7. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [230821] Day 4
    MUST-READ: Phần dịch tiếng việt của mình đảm bảo mượt mà, sát ý mà thoát ý nên các bạn có thể thấy mình sử dụng từ khác với định nghĩa.

    1. Trauma /ˈtrɔː.mə/ hoặc /ˈtraʊ.mə/ [n] = sang chấn, chấn thương tâm lý
    Ex. The trauma of marriage breakdown.
    (Chấn thương tâm lý của hôn nhân đổ vỡ)

    2. Credible /ˈkred.ə.bəl/ [adj] = đáng tin cậy
    Ex. They haven't produced any credible evidence for convicting him.
    (Họ chưa đưa ra những bằng chứng đáng tin cho việc kết tội anh ta)

    3. Quantitative /ˈkwɒn.tɪ.tə.tɪv/ [adj] = định lượng

    4. Qualitative /ˈkwɒl.ɪ.tə.tɪv/ [adj] = định tính

    5. Surplus /ˈsɜː.pləs/ [n] = số dư/thặng dư
    Ex. Producer surplus (thặng dư sản xuất)

    6. Premier /ˈprem.i.ər/ [adj] = best, most important
    Ex. He's one of the nation's premier scientists.
    (Anh ấy là một trong những nhà khoa học hàng đầu của quốc gia)

    7. Presentiment /prɪˈzen.tɪ.mənt/ [n] = cảm giác điều gì không tốt sẽ xảy ra
    Ex. She had had a presentiment of what might lie ahead.
    (Cô ấy có dự cảm về điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai)

    8. Evacuated /ɪˈvæk.ju.eɪt/ [v] = di tản, sơ tán
    Ex. A thousand people were evacuated from their homes following the floods.
    (Hàng nghìn người được di tản khỏi nơi sinh sống do ảnh hưởng của lũ)

    9. Upmarket /ˌʌpˈmɑː.kɪt/ [adj/adv] = high quality
    Ex. An upmarket brand name (Thương hiệu cao cấp)

    10. Have the guts to V = have enough courage, conviction, or resolve (to do something)
    (Ngoài ra còn có một cụm khác của gut là the guts of something)
    Ex. You're always talking about quitting your job, but I don't think you have the guts.
    (Bạn suốt ngày nói về việc nghỉ việc, nhưng mình thấy bạn chả dám đâu)

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
     
    Last edited: 23 Tháng tám 2021
  8. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [250821] Day 5
    MUST-READ: Phần dịch tiếng việt của mình đảm bảo mượt mà, sát ý mà thoát ý nên các bạn có thể thấy mình sử dụng từ khác với định nghĩa.

    1. Yes-man /ˈjesˌmæn/ [n] = người luôn đồng ý để nịnh người khác, ba phải

    2. Mortar /ˈmɔː.tər/ [n] = vữa
    Ex. They drilled 361 holes into the base of the tower and filled them with mortar.
    (Họ khoan 361 lỗ vào nền của tòa nhà rồi đổ đầy vữa vào đó)

    3. Nectar /ˈnektə(r)/ [n] = mật hoa/ thức uống ngon

    4. Emblem /ˈem.bləm/ [n] = biểu tượng
    Ex. A rose is the national emblem of England.
    (Hoa hồng là biểu tượng của nước Anh)

    5. Cosmopolitan /ˌkɒzməˈpɒlɪtən/ [adj] = toàn thế giới, mang tính quốc tế
    Ex. The club has a cosmopolitan atmosphere.
    (Câu lạc bộ này có một bầu không khí quốc tế)

    6. Presupposition /ˌpriː.sʌp.əˈzɪʃ.ən/ [n] = something that you believe is true without having any proof (tiền giả định/sự phỏng đoán)
    Ex. Your actions are based on some false presuppositions.
    (Hành động của bạn dựa trên những phỏng đoán sai lầm)

    7. Discourtesy /dɪsˈkɜːtəsi/ [n] = hành động thiếu lịch sự
    Ex. Being late is a discourtesy to your colleagues.
    (Đến muộn là thiếu lịch sự với đồng nghiệp)

    8. Drench /drentʃ/ [v] = khiến ai ướt đẫm
    Ex. The athletes were drenched in/with sweat.
    (Các vận động viên ướt đẫm mồ hôi)

    9. Acquisition /ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/ [n] = the process of getting something
    Ex. The acquisition of huge amounts of data has helped our research enormously.
    (Việc tiếp nhận một lượng lớn dữ liệu đã giúp đỡ việc nghiên cứu rất nhiều)

    10. Have legs = successful/ continue for a long time
    Ex. The business has legs.
    (Việc kinh doanh thành công)

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
     
    Last edited: 24 Tháng tám 2021
  9. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [270821] Day 6
    MUST-READ: Phần dịch tiếng việt của mình đảm bảo mượt mà, sát ý mà thoát ý nên các bạn có thể thấy mình sử dụng từ khác với định nghĩa.

    1. Abide /əˈbaɪd/ by = tuân theo, chấp nhận
    Ex. Competitors must abide by the judge's decision.
    (Thí sinh dự thi phải tuân theo mọi quyết định của ban giám khảo)

    2. Shake a leg = hurry up
    Ex. Come on, Nick, shake a leg or we'll never be ready in time.
    (Nào, Nick, lẹ lên không là chúng ta chẳng bao giờ sẵn sàng đúng lúc đâu)

    3. Contented /kənˈten.tɪd/ [adj] = satisfied
    Ex. She smiled a contented smile.
    (Cô ấy nở một nụ cười mãn nguyện)

    4. Culinary /ˈkʌl.ɪ.nər.i/ [adj] = connected with cooking or kitchens
    Ex. My culinary skills are limited to boiling water.
    (Kỹ thuật nấu nướng của mình chỉ dừng lại ở việc đun nước)

    5. Mouth-watering /ˈmɑʊθˌwɔ·t̬ər·ɪŋ/ [adj] = thèm rỏ dãi

    6. Discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/ [v] = release = thải/thả
    Ex. Large amounts of dangerous waste are discharged daily by the factory.
    (Một lượng lớn chất thải nguy hiểm được thải ra mỗi ngày từ nhà máy)

    7. Integrate /ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/ with/into = kết hợp/hòa nhập
    Ex. Children are often very good at integrating into a new culture.
    (Những đứa trẻ thường rất giỏi hòa nhập vào nền văn hóa khác)

    8. Detest /dɪˈtest/ [v] = ghét cay ghét đắng
    Ex. I detest having to get up when it's dark outside.
    (Tôi cực ghét phải thức dậy khi trời còn tối)

    9. Shun /ʃʌn/ [v] = avoid sth
    Ex. She has shunned publicity since she retired from acting.
    (Cô ấy né tránh công chúng kể từ khi giải nghệ)

    10. Deter /dɪˈtɜːr/ [v] = ngăn cấm, ngăn chặn, cản trở
    Ex. High prices are deterring many young people from buying houses.
    (Giá cao khiến những người trẻ khó có thể mua nhà)

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
     
  10. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [300821] Day 7
    MUST-READ: Phần dịch tiếng việt của mình đảm bảo mượt mà, sát ý mà thoát ý nên các bạn có thể thấy mình sử dụng từ khác với định nghĩa.

    1. Run a very tight ship = điều hành công việc hiệu quả
    Ex. He runs a tight ship and he does a great job.
    (Anh ấy điều hành vô cùng hiệu quả và làm việc rất tuyệt vời)

    2.
    Single-minded /ˌsɪŋ.ɡəlˈmaɪn.dɪd/ [adj] = very determined to achieve something
    (phân biệt với absent-minded = hay quên, high-minded = cao thượng)
    Ex. She is single-minded in her pursuit of her studies
    (Cô ấy rất quyết tâm trong theo đuổi học vấn)

    3. In the company of sb = cùng với ai
    Ex. I felt nervous being in the company of such important people.
    (Tôi rất lo lắng khi ở cùng với những người quan trọng như thế này)

    4. Neatly /ˈniːt.li/ [adv] = in a tidy way
    Ex. His clothes are all neatly folded in their drawers.
    (Quần áo của anh ấy được phân loại gọn gàng trong ngăn kéo)

    5. Discord /ˈdɪs.kɔːd/ [n] = mâu thuẫn, bất hòa
    Ex. The plan to build the highway created discord in our community.
    (Kế hoạch xây dựng đường cao tốc gây lên tranh cãi trong cộng đồng chúng tôi)

    6. Marital /ˈmær.ɪ.təl/ [adj] = liên quan đến hôn nhân
    Ex. Marital breakdown (đổ vỡ trong hôn nhân)

    7. Informed /ɪnˈfɔːmd/ (decision) = (quyết định) sáng suốt

    8. Crash /kræʃ/ course = khóa học cấp tốc
    Ex. Before her trip, she took a crash course in Russian culture and history at the local university.
    (Trước chuyến đi, cô ấy tham gia khóa học cấp tốc về văn hóa lịch sử Nga tại đại học địa phương)

    9. Anticipate /ænˈtɪs.ɪ.peɪt/ [v] = dự đoán
    Ex. We had one or two difficulties along the way that we didn't anticipate.
    (Chúng tôi có một vài khó khăn trong suốt quá trình mà chúng tôi không lường trước được)

    10. Refinery /rɪˈfaɪ.nər.i/ [n] = nhà máy tinh chế/lọc
    Ex. There were two huge oil refineries on the coast.
    (Từng có hai nhà máy lọc dầu lớn bên bờ biển)

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
     
  11. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [010921] Day 8
    MUST-READ: Phần dịch tiếng việt của mình đảm bảo mượt mà, sát ý mà thoát ý nên các bạn có thể thấy mình sử dụng từ khác với định nghĩa.

    1. Tangible /ˈtæn.dʒə.bəl/ [adj] = hữu hình/xác thực
    Ex. We need tangible evidence if we're going to take legal action.
    (Chúng tôi có những chứng cứ xác đáng để tiến hành các hành động pháp lý)

    2. Vague /veɪɡ/ [adj] = không rõ ràng/mơ hồ
    Ex. The patient had complained of vague pains and backache.
    (Bệnh nhân đã phàn nàn về những nỗi đau mơ hồ và đau lưng)

    3. Docile /ˈdəʊ.saɪl/ [adj] = quiet and easy to influence, persuade, or control
    Ex. They have a big dog, but he’s real friendly and docile.
    (Họ có một con chó lớn, nhưng nó thật hiền và ngoan ngoãn)

    4. Doleful /ˈdəʊl.fəl/ [adj] = very sad
    Ex. A doleful expression (biểu cảm đau buồn)

    5. Dormant /ˈdɔː.mənt/ [adj] = hiện tại không hoạt động nhưng có khả năng hoạt động lại
    Ex. Dormant volcano (núi lửa nằm im)

    6. Circumvent /ˌsɜː.kəmˈvent/ [v] = to avoid something, especially cleverly or illegally
    Ex. Young people still want to circumvent their parents’ control
    (Những người trẻ luôn muốn tránh sự kiểm soát của cha mẹ)

    7. Reimburse /ˌriː.ɪmˈbɜːs/ [v] = hoàn trả, bồi thường
    Ex. The airline reimbursed me for the amount they had overcharged me
    (Hàng hàng không hoàn trả tôi số tiền mà họ đã lấy thừa)

    8. Accentuate /əkˈsen.tʃu.eɪt/ [v] = nhấn mạnh, làm nổi bật
    Ex. The short black dress accentuated her slenderness
    (Chiếc váy ngắn màu đen làm nổi bật vẻ mảnh mai của cô ấy)

    9. Perpetual /pəˈpetʃ.u.əl/ [adj] = continuing for ever in the same way (lặp đi lặp lại)
    Ex. They lived in perpetual fear of being discovered.
    (Họ sống trong lỗi sợ dai dẳng bị phát hiện)

    10. Come into view/sight = trở nên rõ ràng, có thể nhìn thấy
    Ex. The earth's true colours come into view.
    (Có thể thấy được màu thực sự của đất)

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
     
  12. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [030921] Day 9
    MUST-READ: Phần dịch tiếng việt của mình đảm bảo mượt mà, sát ý mà thoát ý nên các bạn có thể thấy mình sử dụng từ khác với định nghĩa.
    1. Go back to the drawing board = to start planning something again because the first plan failed (làm lại từ đầu)
    Ex. My experiment was a failure, so I'm back to the drawing board.
    (Thí nghiệm của tôi đã thất bại, nên tôi phải làm lại từ đầu)

    2. Get a reaction /riˈæk.ʃən/ | thường gặp reaction to/against

    3. Eventual /ɪˈven.tʃu.əl/ [adj] = happening at a later time or as a result at the end (after a lot of effort, problems, etc.)
    Ex. The Dukes were the eventual winners of the competition.
    (Gia đình Duke là những người chiến thắng cuối cùng trong cuộc thi)

    4. Eye candy /ˈaɪ ˌkæn.di/ [n] = someone or something that is attractive but not very interesting or useful
    Ex. That movie is nothing but eye candy for girls.
    (Bộ phim này chả có ý nghĩa gì, nhưng mà những cô gái thấy nó rất thú vị)

    5. Love/business /ˈbɪz.nɪs/ affair /əˈfeər/= mối quan hệ yêu đương/thương vụ

    6. Formidable /fɔːˈmɪd.ə.bəl/ [adj] = strong and powerful, and therefore difficult to deal with (ghê gớm, dữ dội)
    Ex. There were formidable obstacles to reaching an early settlement of the dispute.
    (Để đạt được thống nhất cuối cùng sau những tranh cãi phải trải qua nhiều khó khăn ghê gớm)

    7. Martial arts /ˌmɑː.ʃəl ˈɑːt/ = võ thuật
    Ex. Kung fu and karate are martial arts.
    (Kung fu và karate là các môn võ)

    8. In a row = thành một hàng/liên tục
    Ex. He has been sick for three days in a row.
    (Anh ấy đã bị sốt ba ngày liên tục)

    9. Emphasis /ˈem.fə.sɪs/ [n] = nhấn mạnh
    Ex. I think we should put as much emphasis on preventing disease as we do on curing it.
    (Tôi nghĩ chúng ta nên đẩy mạnh việc phòng bệnh như chữa bệnh)

    10. Patronage /ˈpæt.rə.nɪdʒ/ [n] = sự bảo trợ/quyền lực
    (Under the patronage (of) = dưới quyền ai)
    Ex. The charity enjoys the patronage of many ‘prominent local business people.
    (Tổ chức từ thiện nhận được nhiều sự bảo trợ từ các doanh nghiệp có tiếng tại địa phương)

    Bonus: Join the activity

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
     
  13. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    Chào mừng ngày thứ 10 với một tin buồn là topic sẽ tạm dừng từ ngày 6/9/2021 đến hết ngày 18/9/2021 vì mình học kín và thi hai tuần liên tiếp nhé. :Rabbit17:Rabbit17:Rabbit17:Rabbit17
    [060921] Day 10
    1. Prestigious /presˈtiːʒ/ [n] =được mến mộ, có uy tín (vì có sức ảnh hưởng lớn)
    Ex. The company has gained international prestige.
    (Công ty đã tạo được sự mến mộ lớn trên toàn cầu)

    2. Navigate /ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/ [v] = điều hướng, di chuyển/định hướng
    Ex. Sailors have special equipment to help them navigate.
    (Thủy thủ có những thiết bị đặc biệt giúp họ định hướng)

    3. Marginal /ˈmɑː.dʒɪ.nəl/ [adj] = rất nhỏ/lề
    Ex. The difference between the two bids was marginal.
    (Có rất ít sự khác biệt giữa hai chú chim)

    4. Reconciliation /ˌrek.ənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/ [n] = sự hòa giải
    Ex. It took hours of negotiations to bring about a reconciliation between the two sides.
    (Cần hai giờ thương lượng để tiến tới sự hòa giải từ hai phía)

    5. Memorandum /ˌmem.əˈræn.dəm/ [n] = bản ghi nhớ
    Ex. Michael Davis has prepared a memorandum outlining our need for an additional warehouse.
    (MD đã chuẩn bị một bản ghi nhớ liệt kê điều chúng ta cần cho một kho hàng phụ)

    6. With a jerk = nhanh

    7. Daringly /ˈdeə.rɪŋ.li/ [adv] = liều lĩnh
    Ex. They decided, daringly, to go and knock on his door.
    (Họ quyết định, một cách đầu liều lĩnh, lên và gõ cửa nhà anh ấy)

    8. Methodically /məˈθɒd.ɪ.kəl.i/ [adv] = in a very ordered, careful way
    Ex. She planned her career carefully and methodically.
    (Cô ấy chuẩn bị sự nghiệp một cách cẩn thận và có sắp xếp)

    9. On the face of it = xét theo bề ngoài
    Ex. On the face of it, it seems like a bargain, but I bet there are hidden costs.
    (Mới nhìn, nó có vẻ là một món hời, tuy nhiên tôi cược có giá khác được tính vào đó)

    10. Follow-up /ˈfɒl.əʊ.ʌp/ [n] = a further action connected with something that happened before
    Ex. This meeting is a follow-up to the one we had last month.
    (Cuộc họp này là hoạt động kèm theo những gì chúng ta đã có tháng trước)

    Bonus: be + forever/constantly/always + V-ing = suốt ngày làm gì (dùng để phàn nàn)

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
     
  14. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [200921] Day 11
    1. Wide-eyed /ˌwaɪdˈaɪd/ [adj] = mắt mở to/ dễ tin người
    Ex. At that time, I was still a wide-eyed youngster.
    (Khi ấy, tôi vẫn còn trẻ người non dạ)

    2. If need be = nếu cần thiết
    Ex. If need be, we can take two cars.
    (Chúng tôi có thể dùng hai xe, nếu cần thiết)

    3. Hit the road = set off = khởi hành, lên đường
    Ex. I'd love to stay longer but I must be hitting the road.
    (Tôi muốn ở thêm chút nữa nhưng tôi phải lên đường rồi)

    4. Be the luck of the draw = tình cờ, không thể kiểm soát được kết quả, hên xui
    Ex. You can't choose who you play against - it's just the luck of the draw.
    (Bạn không thể chọn đối thủ được - hên xui thôi)

    5. Cliffs /klɪf/ [n] = vách đá

    6. Condensed /kənˈdenst/ [adj] = cô đặc/ thu gọn
    Ex. Condensed soup (súp đông đặc)
    The speech was largely a condensed version of his book.
    (Bài phát biểu gần như là phiên bản thu gọn của quấn sách ông ấy viết)

    7. Rambling /ˈræm.blɪŋ/ [adj] = dài dai dại (too long and confused)/ trải rộng mọi hướng
    Ex. A long rambling speech (Bài phát biểu vừa dài vừa khó hiểu)

    8. Press for = to work hard to win support for a plan so that it will succeed
    Ex. He will press for stricter pollution controls.
    (Anh ấy sẽ cố hết sức để việc kiểm soát chặt chẽ vấn đề ô nhiễm được ủng hộ)

    9. Divert /daɪˈvɜːt/ [v] = điều hướng, chuyển hướng / sử dụng với mục đích khác
    Ex. Our flight had to be diverted to Newark because of the storm.
    (Chuyến bay của chúng tôi sẽ chuyển hướng tới Newark do ảnh hưởng của bão)
    Should more money be diverted from roads into railways?
    (Có nên chuyển tiền đầu tư cho đường bộ sang đường sắt)

    10. Take the initiative /ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/ in V-ing sth = tiên phong làm gì
    Ex. Don't be afraid to take the initiative and say what you think.
    (Đừng ngần ngại trở thành người tiên phong và nói lên quan điểm của bạn)

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
    NEXT 0.2
     
  15. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [220921] Day 12
    1. Put it (all) behind sb = (vượt qua một điều gì đó bằng cách) bỏ hết lại ở phía sau
    Ex. It's over. You need to put it behind you now, and make plans for the future.
    (Chuyện cũng đã qua rồi. Bạn đừng nghĩ về nó nữa, hãy chuẩn bị đón đợi tương lai thôi)

    2. Sth of a surprise/shock = thứ gì đó không quá bất ngờ

    3. A real feather in sb’s cap = thứ gì/ thành quả gì mà ai tự hào
    Ex. It's a real feather in our cap to be playing in the state championship.
    (Chúng tôi rất tự hào khi được tham dự giải vô địch của bang)

    4. Overlook /ˌəʊ.vəˈlʊk/ [v] = xem nhẹ, tha thứ, vờ như không thấy, bỏ qua
    Ex. I'm prepared to overlook his behaviour this time.
    (Tôi cố ý bỏ qua cách hành xử của anh ta lần này)

    5. (Financial) recession /rɪˈseʃ.ən/ [n] = thời kỳ suy thoái (kinh tế)
    Ex. The country is sliding into the depths of (a) recession.
    (Quốc gia này đang trượt dài vào đỉnh suy thoái)

    6. Congested /kənˈdʒes.tɪd/ with = crowded with = đông

    7. Interfere /ˌɪn.təˈfɪər/ [v] (in sth; with sb/sth) = xen ngang (vào một thứ gì đó không cần đến)
    Ex. Interfering in other people's relationships is always a mistake.
    (Chen vào mối quan hệ của người khác luôn là một sai lầm)

    8. Odd /ɒd/ [adj] = lặt vặt/ lạ/ lẻ (odd numbers)
    Ex. Odd cough and cold (ốm vặt)

    9. Diplomatic /ˌdɪp.ləˈmæt.ɪk/ [adj] = tactful /ˈtækt.fəl/ [adj] = tinh tế, khôn khéo
    Ex. Mentioning his baldness wasn't very tactful.
    (Thật không tinh tế khi nói về việc anh ấy bị hói)
    Ask him nicely - be diplomatic.
    (Hãy hỏi anh ấy một cách vui vẻ - khôn khéo chút)

    10. Absurd /əbˈsɜːd/ [adj] = ngu ngốc và vô lý/ ngốc một cách hài hước
    Ex. What an absurd thing to say!
    (Sao có thể phát ngôn ra câu thiểu năng thế nhờ)

    Bonus: Phân biệt unsatisfied = cảm giác chưa đủ, cần nhiều hơn nữa
    (có thể được dùng với những thứ mang tính trừu tượng)
    Dissatisfied + (with/at) = thất vọng về (một người, một vật hoặc một tình huống nào đó)

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
    NEXT 0.2
     
    Last edited: 23 Tháng chín 2021
  16. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [240921] Day 13
    1. Radically /ˈræd.ɪ.kəl.i/ [adv] = hoàn toàn/ rất
    Ex. The accident radically changed the course of his life.
    (Tai nạn đó đã thay đổi hoàn toàn nhịp sống của anh ấy)

    2. Obstacle /ˈɒb.stə.kəl/ [n] = impediment /ɪmˈped.ɪ.mənt/ [n] = khó khăn, cản trở
    Ex. Money seems to be no obstacle.
    (Tiền bạc xem chừng không là cản trở nữa)

    3. Idiosyncratic /ˌɪd.i.ə.sɪŋˈkræt.ɪk/ [adj] = lạ và đặc trưng
    Ex. The film, three hours long, is directed in his usual idiosyncratic style.
    (Bộ phim ấy, kéo dài 3 tiếng, được đạo diễn theo phong cách đặc trưng thông thường của ông ấy)

    4. Selfsame /ˈself.seɪm/ [adj] = giống y hệt
    Ex. Jane had been wondering that selfsame thing.
    (Jane đã ngồi xem xét những thứ giống hệt nhau)

    5. Proceed /prəˈsiːd/ [v] (with) = làm gì tiếp theo/ tiếp tục như kế hoạch
    Ex. Preparations for the festival are now proceeding smoothly.
    (Những huẩn bị cho lễ hội được tiến hành rất chơn tru)

    6. Indigenous /ɪnˈdɪdʒ.ɪ.nəs/ [adj] = bản địa >< foreign = ngoại lai
    Ex. So who are the indigenous people of this land?
    (Vậy, những người bản địa là ai?)

    7. Intrinsic /ɪnˈtrɪn.zɪk/ [adj] = cốt yếu, cơ bản nhất
    Ex. Maths is an intrinsic part of the school curriculum.
    (Toán là môn học cốt yếu trong chương trình học)

    8. Give out =
    - Phàn nàn
    - Ngừng hoạt động
    Ex. After this win hopefully people will stop giving out to the team and the coach.
    (Sau trận thắng này, mong là mọi người sẽ ngưng phán nàn về team và huấn luyện viên)
    He was old and his heart just gave out.
    (Ông ấy đã già và trái tim thì ngừng đập)

    9. Ingenious /ɪnˈdʒiː.ni.əs/ [adj] = thông minh, thành thạo
    Ex. An ingenious songwriter
    (Một nhà viết lời tài năng)

    10. Impotence /ˈɪm.pə.təns/ [n] = sự bất lực
    Ex. A sense of impotence (Cảm giác bất lực)

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
    NEXT 0.2
     
  17. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [270921] Day 14
    1. Work one’s way through (sth) = tiếp tục làm gì/ cố vượt qua
    Ex. We're working our way through the set of problems the math teachers assigned.
    (Chúng tôi đang tiếp tục làm đống bài tập toán được giao)

    2. Rustic /ˈrʌs.tɪk/ [adj] = mộc mạc, thô mộc
    Ex. We stayed in rustic cabins, with no electricity.
    (Chúng tôi ở trong cabin mộc mạc, không có điện)

    3. Derelict /ˈder.ə.lɪkt/ = [adj] bỏ hoang (trong điều kiện tồi tệ)
    [n] người vô gia cư, thất nghiệp
    Ex. A derelict site (Địa điểm bỏ hoang)

    4. Bustling /ˈbʌs.lɪŋ/ [adj] = tấp nập, xô bồ
    Ex. The house, usually bustling with activity, was strangely silent.
    (Ngôi nhà, nơi thường tấp nập và bận rộn, lại yêu tĩnh một cách kì lạ)

    5. Flurry /ˈflʌr.i/ [n] =
    - a sudden light fall of snow, blown in different directions by the wind
    - sở thích/thú vui/hoạt động nhất thời
    Ex. We might see a snow flurry or two tonight.
    (Chúng ta sẽ gặp một hoặc hai cơn gió tuyết tối nay)

    6. Hectic /ˈhek.tɪk/ [adj] = nhanh và bận rộn
    Ex. The area has become a haven for people tired of the hectic pace of city life.
    (Nơi này đã trở thành thiên đường cho những ai mệt mỏi bởi nhịp sống bận rộn của thành phố)

    7. Subsequent /ˈsʌb.sɪ.kwənt/ [adj] = sau đó
    Ex. Those explosions must have been subsequent to our departure, because we didn't hear anything.
    (Những vụ nổ ấy chắc chắn xảy ra sau chuyến bay của chúng tôi, vì chúng tôi không nghe thấy âm thanh nào hết)

    8. In the event of = trong trường hợp mà
    Ex. In the event of his death, you will inherit his money.
    (Trong trường hợp mà ông ấy chết, bạn sẽ thừa kế toàn bộ tài sản của ông ta)

    9. Seeing that/as = considering that = vì
    Ex. We might as well go, seeing as we’ve already paid for the tickets.
    (Nếu không có gì khác hơn thì chúng ta sẽ đi vì chúng ta đã trả tiền vé rồi)

    10. Confiscate /ˈkɒn.fɪ.skeɪt/ [v] = tịch thu
    Ex. His passport was confiscated by the police to prevent him from leaving the country.
    (Cảnh sát tịch thu hộ chiếu của anh ấy để ngăn anh ấy trốn khỏi đất nước)

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
    NEXT 0.2
     
    Last edited: 27 Tháng chín 2021
  18. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [290921] Day 15
    1. Tremendous /trɪˈmen.dəs/ [adj] = huge /hjuːdʒ/ [adj] = rất nhiều, rất lớn
    Ex. They were making a tremendous amount of noise last night.
    (Họ gây ra rất nhiều tiếng ồn vào đêm qua)

    2. Sanitation /ˌsæn.ɪˈteɪ.ʃən/ [n] = hệ thống vệ sinh
    Ex. Many illnesses in these temporary refugee camps are the result of inadequate sanitation.
    (Rất nhiều căn bệnh sản sinh ở trại tị nạn tạm thời là kết quả của hệ thống vệ sinh yếu kém)

    3. Retaliate /rɪˈtæl.i.eɪt/ [v] = trả đũa
    Ex. If someone insults you, don't retaliate as it only makes the situation worse.
    (Nếu ai đó thô lỗ làm bạn khó chịu, đừng làm điều tương tự với họ, nó chỉ khiến tình hình thêm xấu thôi)

    4. Bring home to sb = làm ai nhận ra điều gì
    Ex. When I saw for myself the damage that had been caused, that really brought home to me the scale of the disaster.
    (Chỉ khi tôi tận mắt thấy những tàn phá, tôi mới nhận thức đúng đắn mức độ của thảm họa này)

    5. Stimulate /ˈstɪm.jə.leɪt/ [v] ~ inspire /ɪnˈspaɪər/ (gần nghĩa với nhau) = cổ vũ ai làm gì (phát triển, lớn mạnh, năng động)/ khiến ai có cảm giác (phấn khích, thích thú) cái gì
    Ex. The government plans to cut taxes in order to stimulate the economy.
    (Chính phủ dự định giảm thuế để khuyến khích kinh tế phát triển)

    6. Bear fruit = có kết quả tốt

    7. Wouldn’t hurt a fly = dịu dàng, không gây khó chịu cho ai

    8. Rule sth with an iron hand/fist = quản lý chặt chẽ

    9. Heart–to-heart /ˌhɑːt.təˈhɑːt/ [n] = chân thật, nghiêm túc
    Ex. a heart-to-heart talk (Một cuộc trò chuyện chân thật và nghiêm túc)

    10. Shake sth/sb off =
    - trốn thoát khỏi ai/ cái gì
    - phá vỡ định kiến

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp

    NEXT 0.2
     
  19. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [011021] Day 16
    1. Phân biệt made frommade of
    Hai từ này đều có nghĩa là làm từ cái gì nhưng
    Made from thì chất liệu bị biến đổi sau quá trình sản xuất, còn made of là giữ nguyên tính chất (dạng) sau một quá trình sản xuất

    2. Phân biệt electrical , electric, electronic
    Electrical dùng khi đề cập điện một cách tổng quát
    Electric nói về những thiết bị dùng điện
    Electronic dùng cùng các thiết bị điện tử, bán dẫn hoặc chip của vi mạch

    3. Phân biệt negligent, negligible và neglected
    Negligent: lơ đễnh, cẩu thả, bất cẩn, không quan tâm hoặc chăm sóc cái gì đúng mức
    Negligible: không đáng kể, không quan trọng, ám chỉ một cái gì, một điều gì nhỏ nhoi, có tầm quan trọng không đáng kể (unimportant)
    Neglected: Không đủ quan tâm (bị bỏ rơi, bỏ hoang)

    4. Out of hand = out of control
    Ex. Things got a little out of hand at the party and three windows were broken.
    (Mọi thứ ở bữa tiệc hơi mất kiểm soát và ba cửa sổ bị vỡ)

    5. In hand = đang được xử lý/ dưới quyền quản lý của ai
    Ex. They've had plenty of time to prepare, so the arrangements should be well in hand
    (Họ có rất nhiều thời gian để chuẩn bị, nên là những sắp xếp đó phải rất ổn rồi)

    6. Secure/safe in the knowledge that = not worried because you are sure that nothing bad will happen
    Ex. They continued their campaign, safe in the knowledge that the police were powerless to stop them.
    (Họ tiếp tục chiến dịch ấy, vì họ chắc chắn rằng cảnh sát chả làm gì được họ)

    7. Under the counter = buôn lậu (có được gì bằng con đường bí mật, bất hợp pháp)
    Ex. The kids managed to get cigarettes under the counter.
    (Những đứa trẻ bằng cách nào đó đã có được thuốc lá bất hợp pháp)

    8. Scare/frighten sb out of sb’s wits = làm ai rất sợ
    Ex. Don't shout like that! You scared me out of my wits.
    (Đừng có quát lên như zậy! Bạn làm mình sợ ó)

    9. In mint condition = tốt như mới
    Ex. Alex’s old Cadillac is in mint condition.
    (Chiếc xe Cadillac cũ của Alex nhìn tốt như mới)

    10. Bumper to bumper = lối đuôi nhau

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp
    NEXT 0.2
     
    Last edited: 4 Tháng mười 2021
  20. Một Nửa Của Sự Thật

    Một Nửa Của Sự Thật Phụ trách nhóm Anh Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    2,130
    Điểm thành tích:
    479
    Nơi ở:
    Nam Định
    Trường học/Cơ quan:
    Trái tim của Riky-Kun

    [041021] Day 17
    1. Look up = become better
    Ex. I hope things will start to look up in the new year.
    (Tôi mong rằng mọi việc sẽ tốt đẹp hơn trong năm mới)

    2. Takes the bull by the horns = tự tin giải quyết khó khăn

    3. A good command of sth = giỏi trong mỗi linh vực nào đó

    4. Proficiency /prəˈfɪʃ.ən.si/ [n] = sự thành thạo
    Ex. The job ad said they wanted proficiency in at least two languages.
    (Quảng cáo của công việc này ghi rằng họ yêu cầu sự thành thạo ít nhất hai ngôn ngữ)

    5. Algorithm /ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/ [n] = thuật toán
    Ex. Music apps use algorithms to predict the probability that fans of one particular band will like another.
    (Các ứng dụng âm nhạc dùng thuật toán để dự đoán khả năng yêu thích của fan một nhóm nhạc với nhóm còn lại)

    6. Terminate /ˈtɜː.mɪ.neɪt/ [v] = (cause sth to) stop
    Ex. They terminated my contract in October.
    (Họ kết thúc hợp đồng của tôi vào tháng 10)

    7. Aggressive /əˈɡres.ɪv/ [adj] = thô lỗ (tức giận)/ quyết tâm đạt được cái gì
    Ex. Both players won their first-round matches in aggressive style.
    (Cả hai người chơi đều thắng vòng 1 của họ với quyết tâm rực cháy)

    8. Bewilder /bɪˈwɪl.dər/ [v] = confuse sb
    Ex. The instructions completely bewildered me.
    (Hướng dẫn này làm tôi bối rối)

    9. Dilemma /daɪˈlem.ə/ [n] = (tình huống) phân vân, lưỡng lự
    Ex. The president is clearly in a dilemma about/over how to tackle the crisis.
    (Chủ tịch rõ ràng đang phân vân về cách giải quyết tình huống khó khăn này)

    10. Predicament /prɪˈdɪk.ə.mənt/ [n] = tình huống khó khăn, khó thoát được
    Ex. I'm in a bit of a predicament because I've accidentally accepted two invitations to dinner on the same night.
    (Tôi đang ở trong một trường hợp khó khăn vì vô tình đồng ý hai lời mời ăn tối cùng một buổi)

    Bài viết tương tự: Topic Tổng hợp

    NEXT 0.2
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

CHIA SẺ TRANG NÀY