Một số bài toán tự lậu về nhôm và hợp chất nhôm (cần gấp)

N

nhoxhana

[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Nhờ mọi người giải hộ vài bài toán nha! trả lời theo kiểu tự luận hộ nha! thank!

1 . A.Cho 3 mẫu Al vào 3 cốc đựng dd HNO3 có nồng độ khác nhau.
- Cốc 1 có khó không màu thoát ra và hóa nâu trong không khí
- cốc 2 bau ra khí không màu, ko mùi, ko cháy và hơi nhẹ hơn không khí
- Cốc 3 ko có khí thoát ra. Nếu dùng dd sau klhi Al tan hết cho tác dụng dd NaOH dư thì thoát ra khí mùi khai
B. cho 1 miếng Al vào dd chứa hỗn hợp NaOH và NaNO3 thu dc hỗn hợp H2 và NH3
Viết các pt phản ứng sảy ra dưới dạng phân tử và ion

2. A. chỉ dùng 1 trong 3 chất sau: ddNaOH, dd NH3, dd HNO3 làm theesd nào nhận biết 2 lọ ko nhẫm chứa 2 dd ZnSO4 và AlCl3
B. chỉ dùng 1 hóa chất là thuốc thử, hãy phân biệt các chất sau:
- Các chất bột: CaO, MgO, Al2O3
- Các kim loại: Al, Mg, Ca,Na
- Các dd: Al2(SO4), MgSO4, CuSO4, K2SO4.

3. A. Có gì giống và khác nhau khi nhỏ dần dần cho đến dư các chất
a) dd NH3 b) dd NaOH vào ống nghiệm chứ dd AlCl3. Viết các pt phản ứng
B. Cho các chất: dd NH3, CO2, dd HCl, dd KOH, dd Na2CO3
a) có thể dùng chất nào để diều chế Al(OH)3 từ dd AlCl3
b) có thể dùng chất nào để diều chế Al(OH)3 từ dd NaAlO2

4. A. chỉ từ Na2SO3, NH4HSO4, Al, MnO2 và các dd Ba(OH)2, HBr có thể điều chế dc những chất gì? Cho biết các khí đó lần lượt tác dụng vs dd NaOH, HI. Viết các phương trình pu xảy ra ( Biết Br thoát ra ở trạng thái khí)
B. Quặng Boxit dùng để sản xuất Al thường có lẫn tạp chất Fe2O3, SiO2. làm thế nào để có Al2O3 gần như nguyên chất
C. từ muỗi ăn, nước, Al viết các phương trình pu điều chế: AlCl3, Al(OH)3, NaAlO2 ( kèm điều kiện pu)


5.A. X là 1 hợp kim Ba, Mg, Al dc dùng trong kĩ thuật chân ko.
- Lấy m gam X (dạng bột) cho vào nước cho đến khi kết thúc pu thoát ra 0,896 lít H2 (dktc)
- Lấy m gam X (dạng bột) cho vào dd NaOH dư cho đến khi pu dc 6,944 lí H2 (dktc)
- Lấy m gam X hpaf tan N«ng lượng vừa đủ dd HCl ta thu dc dd B và 9.184 lít H2 (dktc)
A. tính m và % khối lượn lim loại trong X.
B. Thêm 10 gam dd H2SO4 9.8% và dd B sau đó thêm tiếp 210 gam dd NaOH 20%. Sau khi kết thúc tất cả các pu, lấy kết tủa đem nung ơt nhiệt đọ cao. Tính khối lượng chất rắn thu dc.

6. Cho 5 gam hh A gồm Al, Fe, Cu td vs 20 ml dd NaOH 6M thu dc 2.668 lít H2(dktc) sau đó thêm tiếp 400ml HCl 1M và đun nóng đến khi H2 ngừng thoát ra. Lọc tách chất rắn B rồi cho tác dụng vs dd C và 0.672 lít NO(dktc). Cho C td dd NaOH dư, thu kết tủa D. Nung D ở nhiệt độ cao đén khi khối lượng không đổi thu dc chất E. Các pu xảy ra hoàn toàn
A. tính % khối lượng các kim loại A
B. tính khối lượng E

7. hòa tan 26.64 chất X là tinh thể muối sunfat ngậm nước của kim loại M( hóa trị x) và nước vào dd A. Cho A td dd NH3 vừa đủ dc kết tủa B. Nung B ở nhiệt độ cao đén khi khối lượng không đổi thì còn lại 4.08 gam chất rắn. Cho ddA td dd BaCl2 vừa đủ thu dc 27.84 gam kết tủa.
A. tính công thức của X
B. tính thể tích dd NaOH 2M cần cho vào dd A thu dc kết tủa lón nhất và thể tích dd NaOH 0.2M ít nhất để ko có kết tủa tạo thành.
C. cho 250 ml dd KOH phản ứng hết vs dd A thu dc 2.34 gam kết tủa. Tính nồng độ mol của dd KOH.

8. A và B là 2 hh đều chứa Al và FexOy. Sau pu nhiệt Al mẫu A thu dc 92.35 gam chất rắn C Hòa tan C bằng dd NaOH dư thấy có 8.4 lít khí bay ra và còn lại 1 phần ko tan D. hòa tan 1/4 lượng D bằng dd H2SO4 đặc nóng thì tốn hết 60 gam H2SO4 98%. Giả sử chỉ tạo ra muối Fe(III). HIệu suất pc 100%
a) Tính khối lượng Al2O3 tạo thành từ nhiệt nhôm mẫu A
b) xác định công thức phân tử của sắt oxit
c) tiến thành nhiệt nhôm 26.8 gam mẫu B. Sau khi làm nguội, hòa tan hỗn hợp thu dc dd HCl loãng dư thấy bay ra 11.2 lít khí.tính khối lượng Al và sắt oxit của mẫu B đem nhiệt nhôm
 
C

cuncon_baby

Nhờ mọi người giải hộ vài bài toán nha! trả lời theo kiểu tự luận hộ nha! thank!


2. A. chỉ dùng 1 trong 3 chất sau: ddNaOH, dd NH3, dd HNO3 làm theesd nào nhận biết 2 lọ ko nhẫm chứa 2 dd ZnSO4 và AlCl3
Theo t thì chọn NH3, sẽ có hiện tượng:
- Ban đầu đều xuất hiện kết tủa trắng keo của Al(OH)3 và Zn(OH)3
- Nếu cho dư NH3 thì sẽ có hiện tượng:
+ Kết tủa chuyển sang dạng phức tan là :Zn(OH)2:
Cho từ từ NH3 vào dd ZnSO4 tạo kết tủa :ZnSO4 + 2NH3 + 2H20 -> Zn(OH)2 + (NH4)2SO4
Tiếp tục cho NH3 đến dư vào thì kết tủa [Zn(OH)2] tan: Zn(OH)2 + 4NH3 -> [Zn(NH3)4](OH)2 (phức chất tan)
+ Còn chất còn lại là :Al(OH)3 vì NH3 có tính bazơ yếu nên không đủ làm tan kết tủa
Vì : Tạo phức với NH3 là dd các hidroxit hay các muối ít tan của các cation : Ag+, Cu2+, Zn2+

B. chỉ dùng 1 hóa chất là thuốc thử, hãy phân biệt các chất sau:
- Các chất bột: CaO, MgO, Al2O3
- Các kim loại: Al, Mg, Ca,Na
- Các dd: Al2(SO4), MgSO4, CuSO4, K2SO4.


* Các chất bột Cao, MgO, Al2O3
- Ban đầu hòa tan vào nước:
+ Tan nhưng hơi vẩn đục : Cao tạo thành Ca(OH)2
+ Không tan: MgO và Al2O3
- Lấy Ca(OH)2 lấy được ở trên cho vào hỗn hợp õit không tan trên
+ Xảy ra phản ứng: Al2O3
+ Không có hiện tượng:MgO
* Các kim loại Al, Mg, Ca. Na
- Hòa tan vào nước
+ Phản ứng, có khí thoát ra: Na, Ca
~ dung dịch trong suốt: Na
~ dung dịch có vẩn đục: Ca
+ Không có hiện tượng : Mg, Al
- Lấy lượng OH- thu được ở trên cho vào hỗn hợp kim loại không có hiện tượng
+ Có khí thoát ra :Al
+ Không có hiện tượng: Mg
* Các dung dịch Al2(SO4), MgSO4, CuSO4, K2SO4
- Cho NaOH
+ Không hiện tượng: K2SO4
+ Xuất hiện kết tủa
~ Màu trắng, keo: Al(OH)3
~ Màu xanh: Cu(OH)2
~ Màu trắng: Mg(OH)2
- Cho dư NaOH
+ Tan kết tủa: Al2(SO4)3
+ Không có hiện tượng: MgSO4
 
G

gumnho

1a) khi ko mau thoat ra hoa nau trong kk la:NO
Al + 4HNO3 = AL(NO3)3 + NO + 2H2O
khi nhe hon kk la: N2
10 Al + 36HNO3 = 10Al(NO3)3 + 3 N2 + 15 H2O
KO thoat ra khi thi tao ra NH4NO3
ban thu dung pp can bang oxi-hoa khử là ra
3a)khi NH3 vao AlCl3 tạo kết tủa trang keo ko tan:
3NH3 + Al3* + 3H2O= 3NH4* + Al(OH)3
khi NaOH vao tao ket tua tkeo khiNaoH du thi ktua tan ra
3 NaOH + AlCl3= Al(OH)3 + 3NaCl
NaOH + Al(OH)3= NaAlO2 + 2H20
mih chi giup den day thoi nha.pipi
 
Last edited by a moderator:
Top Bottom