English THCS Mệnh đề quan hệ

nguyenhaivanthcs@gmail.com

Học sinh chăm học
Thành viên
15 Tháng tư 2020
180
1,239
106
16
Phú Thọ
THCS Chân Mộng
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

9. After eating / having eaten three hamburgers, it’s no wonder you feel sick!
10. Having been told / Telling exactly what to do, I was confident I wouldn’t embarrass myself.
11. Given / Giving the opportunity, would you like to spend a year abroad?
12. Philip was the only person keeping / who was keeping the committee on track.
13. Having seen / Seen an advert in the paper, we decided to write off for more information.
14. The zoo-keeper injured / having injured in the incident is now in a stable condition.
15. Not being / Not to be a US citizen, Elena knew it would be difficult to get a visa.
16. After made / having made a statement, I was allowed to leave.
 
  • Love
Reactions: Tên để làm gì

Tên để làm gì

Cựu Mod Vật lí
Thành viên
13 Tháng bảy 2017
3,419
3
4,467
644
21
Bình Định
THPT Chuyên Lê Quý Đôn
9. After eating / having eaten three hamburgers, it’s no wonder you feel sick!
10. Having been told / Telling exactly what to do, I was confident I wouldn’t embarrass myself.
11. Given / Giving the opportunity, would you like to spend a year abroad?
12. Philip was the only person keeping / who was keeping the committee on track.
13. Having seen / Seen an advert in the paper, we decided to write off for more information.
14. The zoo-keeper injured / having injured in the incident is now in a stable condition.
15. Not being / Not to be a US citizen, Elena knew it would be difficult to get a visa.
16. After made / having made a statement, I was allowed to leave.
nguyenhaivanthcs@gmail.com9. having eaten
Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:
Nếu mệnh đề trạng ngữ có cùng chủ ngữ với mệnh đề chính, và hành động ở mệnh đề trạng ngữ xảy ra trước hành động trong mệnh đề chính thì rút gọn bằng cách lược bỏ chủ từ, chuyển động từ sang dạng ‘having + PP’.
10. having been told: "Được bảo làm gì đó"
11. Given: "được trao cơ hội"
12. keeping
Rút gọn mệnh đề chủ từ
13. Having seen: "đã được thấy"
14. injured: cụm rút gọn của "who was injured"
15. Not being
16. having made

Chúc bạn học tốt
Tham khảo thêm tại [Lý thuyết] Mệnh đề quan hệ
 
Top Bottom