English [Mã 409] - Đề & đáp án chi tiết kỳ thi THPTQG 2022 môn Tiếng Anh

S I M O

Cựu Phụ trách nhóm Anh
Thành viên
19 Tháng tư 2017
3,383
9
4,327
649
Nam Định
Trái tim của Riky-Kun
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Xem tại Link

Đáp án tham khảo
CâuĐáp ánCâuĐáp ánCâuĐáp ánCâuĐáp ánCâuĐáp án
1A11A21D31B41B
2B12D22C32B42B
3A13D23D33D43C
4B14A24C34C44A
5C15D25B35D45C
6D16B26D36*C46A
7C17B27C37C47C
8C18D28A38D48B
9D19A29B39B49A
10B20A30C40A50B

Đáp án chi tiết được cập nhật phía dưới :Tonton6
Tham khảo các mã đề gốc khác Mã 405 | Mã 418 | Mã 413
 

S I M O

Cựu Phụ trách nhóm Anh
Thành viên
19 Tháng tư 2017
3,383
9
4,327
649
Nam Định
Trái tim của Riky-Kun
Đáp án chi tiết
Câu 1: => Chọn A
Dựa theo quy tắc phát âm, shouted ‘ed’ được phát âm là /id/

Câu 2: => Chọn B
Earth ‘ea’ phát âm là /ɜː/
Còn lại ea được đọc là /iː/

Câu 3: => Chọn A
Impression (2-1)

Câu 4: => Chọn B
Afraid (2-1)

Câu 5: => Chọn C
Correct = đúng = right
Các đáp án còn lại
Difficult = khó
Easy = dễ
Wrong = sai

Câu 6: => Chọn D
Dependable = đáng tin cậy = reliable
Các đáp án còn lại
Cheerful = tươi vui hớn hở
Careless = cẩu thả
Strict = nghiêm khắc

Câu 7: => Chọn C
Take issue with = disagree with = phản đối
Showing agreement = đồng ý
Các đáp án còn lại
Expressing doubt = nghi ngờ
Getting annoyed = thấy tức
Becoming aware = biết tới

Câu 8: => Chọn C
Famous = nổi tiếng
Unknown = vô danh
Các đáp án còn lại
Outstanding = nổi bật
Well-known = famous
Public = công khai

Câu 9: => Chọn D
I quite agree with you = tôi khá đồng ý với bạn

Câu 10: => Chọn B
I’m glad you like it = rất vui vì bạn thích nó

Câu 11: => Chọn A
Get on the bus = lên xe bus

Câu 12: => Chọn D
Đây là một câu rút gọn mệnh đề quan hệ, có thể viết đầy đủ là which lie

Câu 13: => Chọn D
Although + Clause = mặc dù …
Các đáp án còn lại
Because of + N = bởi …
In spite of / despite + N/that Clause = mặc dù …

Câu 14: => Chọn A
In the countryside = ở nông thôn

Câu 15: => Chọn D
Trật tự tính từ Opinion <Nice>, Size <Small>, Age, Shape, Color, Origin <Indonesia>, Material, Purpose

Câu 16: => Chọn B
Dấu hiệu nhận biết: Last week => Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

Câu 17: => Chọn B
Cấu tạo: HTHT + since + QKD

Câu 18: => Chọn D
Should + V

Câu 19: => Chọn A
Cấu trúc so sánh tăng tiến: The more adj + S + V, the more adj + S + V

Câu 20: => Chọn A
Make sure = chắc chắn (cái gì đó đúng)

Câu 21: => Chọn D
As soon as = ngày sau khi
Chỉ đáp án D mới có sự tương đồng về thì với vế 1

Câu 22: => Chọn C
Sustain + N = chịu hư hại

Câu 23: => Chọn D
Mask = mặt nạ

Câu 24: => Chọn C
Beyond the pale = quá ngưỡng có thể chấp nhận (Có thể hiểu đơn giản nó là giọt nước tràn ly)

Câu 25: => Chọn B
Câu hỏi đuôi cơ bản, vế 1 khẳng định, vế đuôi phủ định

Câu 26: => Chọn D
Which = cái mà, đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật (apple)

Câu 27 => Chọn C
Become of = happen to = xảy ra

Câu 28: => Chọn A
Another + N số ít

Câu 29: => Chọn B
As a result = kết quả là => Liên kết với câu trước đó về lượng lãng phí của 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển

Câu 30: => Chọn C
Bởi vì vế sau nói về việc cần hành động ngay nên vế trước phải là một từ gì đó mang nghĩa xấu

Câu 31: => Chọn B
1657292619532.png
Nó sẽ hợp lý hơn nếu title là một câu nhắc đến traffic-free shopping areas. Quá khó khi để title như này

Câu 32: => Chọn B
Dẫn chứng: Đoạn 2 dòng 2 – 3: Dirty exhaust (=> pollution) from cars … dangerous experience.

Câu 33: => Chọn D
Dẫn chứng: As many shopkeepers predicted they would lose customers.

Câu 34: => Chọn C
Prosper = thành công (trong kinh tế)

Câu 35: => Chọn D
A: Dẫn chứng Đoạn 1 dòng 3 – 4: As far back … pedestrians
B: Dẫn chứng Đoạn 3 dòng 1: At first, … shopkeepers
C: Dẫn chứng Đoạn 1 dòng 1: The concept of traffic-free shopping areas goes back a long time
D: 1960s là Europe chứ không phải Middle East

Câu 36: => Chọn C
A => Không có thông tin
B => Chỉ tập trung vào đoạn 2
D Prominent = nổi tiếng => Không có thông tin

Câu 37: => Chọn C
Envisage = tưởng tượng, hình dung, mong đợi cái gì đó xảy ra trong tương lai (nhất là những cái tốt)
Imagine = hình dung ra cái gì
Các đáp án còn lại
Encourage = cổ vũ, khuyến khích ai làm gì, cái gì xảy ra
Prepare = chuẩn bị
Experience = trải nghiệm

Câu 38: => Chọn D
Dẫn chứng: Đoạn 2 dòng 2 – 4: And recently in New York, the painting “Portrait of Edmond de Belamy” has been auctioned for nearly half a million dollars. What made it a bit unusual was that the idea, and the image itself, was produced entirely by a computer.

Câu 39: => Chọn B
Unusual = kỳ lạ, bất thường
Strange = kỳ lạ
Các đáp án còn lại
Complicated = phức tạp
Simple = đơn giản
Uneasy = không thoải mái, lo lắng

Câu 40: => Chọn A
Dẫn chứng: Đoạn 4 dòng 1 – 2. Ở dòng 1 có nhắc đến “many ‘real’ artists” và nhận định của họ về ‘art’, ở dòng 2 tiếp tục bổ sung cho nhận định đó nên “they” thay thế cho ‘real’ artists.

Câu 41: => Chọn B
Đáp án A: Đoạn 1 dòng 3 – 4: We have always taken pride … produce creative and artistic works.
Đáp án C: Đoạn 2 dòng 1: Machines can easily be trained to do the physical work of producing art.
With ease = dễ dàng
Đáp án D: Ở đoạn 3 có nhắc đến 2 luồng ý kiến trái chiều về ‘art’ của computer/machines, đoạn 4 viết về ý kiến của phe phản đối.

Câu 42: => Chọn B
Dịch đáp án B: Tác phẩm sáng tạo bởi máy tính được cho là không thể truyền tải cảm xúc con người.
Dẫn chứng: Đoạn 4

Câu 43: => Chọn C
Câu gốc dùng câu điều kiện loại 1, viết lại sử dụng câu điều kiện loại 2 => Điều kiện không có thật trong hiện tại
Không dùng provide that để giả định một điều là sự thật khi đề bài cho một sự thật.

Câu 44: => Chọn A
Đảo ngữ với hardly: Hardly had + S + Vp2 + O + when + S (=> Customers) + V + O

Câu 45: => Chọn C
S + said that + Thay thế chủ ngữ + lùi thì
Ở đây, my friend chuyển thành his friend, thì quá khứ chuyển thành quá khứ hoàn thành.

Câu 46: => Chọn A
Câu gốc: Cô ấy đã không xem TV một thời gian dài
Câu viết lại: Cô ấy đã không xem TV trong một thời gian dài (for a long time)

Câu 47: => Chọn C
Câu gốc: Có khả năng cô ấy sẽ đi cùng chúng tôi => Sử dụng may

Câu 48: => Chọn B
Borrow => Borrowed
Dấy hiệu nhận biết: Yesterday

Câu 49: => Chọn A
Comprehensive => Comprehensible
Comprehensible input = đầu vào ngôn ngữ có thể hiểu (mặc dù không hiểu toàn bộ cấu tạo câu)
Câu này có thể dùng phương pháp loại trừ để làm

Câu 50: => Chọn B
His => their
Chủ ngữ có 2 đối tượng, không dùng his
 
  • Love
Reactions: Thảo_UwU
Top Bottom