Hóa Luyện tập

K

kakashi_hatake

[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Bài 1
Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
a. S>SO2>SO3>NaHSO4>K2SO4>BaSO4b,FeS2>SO2>HBr>Br2>I2c,S>FeS>H2S>Cu2S>SO2>SO3>H2SO4>SO2d,Zn>ZnS>H2S>S>SO2>BaSO3eH2S>Cu2S>SO2>H2SO4>Fe2(SO4)3>FeSO4>Fe(OH)2>Fe(OH)3>Fe2O3S->SO_2->SO_3->NaHSO_4->K_2SO_4->BaSO_4 \\ b, FeS_2 -> SO_2->HBr->Br_2->I_2 \\ c, S->FeS->H_2S->Cu_2S-> SO_2->SO_3->H_2SO_4->SO_2 \\ d, Zn->ZnS->H_2S->S->SO_2->BaSO_3 \\ e H_2S->Cu_2S->SO_2->H_2SO_4->Fe_2(SO_4)_3->FeSO_4->Fe(OH)_2->Fe(OH)_3->Fe_2O_3

Bài 2
Viết các phương trình xảy ra nếu có khi cho O2O_2 tác dụng với H2S, S, C, Cl2, Fe, Cu, Ag, SO2, CH4, CO, CO2, Fe2O3, FeO, NO, KIH_2S, \ S, \ C, \ Cl_2, \ Fe, \ Cu, \ Ag, \ SO_2, \ CH_4, \ CO,\ CO_2, \ Fe_2O_3, \ FeO, \ NO, \ KI
Viết các pt phản ứng nếu có khi cho H2SO4 đặc, noˊngH_2SO_{4 \ đặc, \ nóng} phản ứng với FeS, FeSO4, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu, Fe, Zn, C, P, S, HBr, HI, Na2S, H2S, MgBr2, NaClkhan, NaHSO3, Na2SO3FeS, \ FeSO_4, \ FeO, \ Fe_2O_3, \ Fe(OH)_2, \ Fe(OH)_3, \ Cu, \ Fe,\ Zn,\ C,\ P,\ S,\ HBr,\ HI, \ Na_2S, \ H_2S, \ MgBr_2, \ NaCl_{khan}, \ NaHSO_3, \ Na_2SO_3
 
V

vy000

Bài 1:
a)
S+O2toSO2S+O_2 \xrightarrow{t^o} SO_2
SO2+O2SO3SO_2+O_2 \rightleftharpoons SO_3 điều kiện : nhiệt độ ,xúc tác V2O5
SO3+NaOHNaHSO4SO_3+NaOH \rightarrow NaHSO_4
2NaHSO4+2KOHK2SO4+Na2SO4+2H2O2NaHSO_4+2KOH \rightarrow K_2SO_4+Na_2SO_4+2H_2O (pu này vk chế,tai vk chưa học đến SO3 :(( , chỗ kia vk nghi ngờ giữa Na2SO4Na_2SO_4 và NaOHNaOH ,nhưng vk nghĩ NaHSO4+NaOHNa2SO4+H2ONaHSO_4+NaOH \rightarrow Na_2SO_4+H_2O)
K2SO4+Ba(OH)2BaSO4+2KOHK_2SO_4+Ba(OH)_2 \rightarrow BaSO_4+2KOH

b)
4FeS2+11O22Fe2O3+8SO24FeS_2+11O_2 \rightarrow 2Fe_2O_3+8SO_2
SO2+Br2+2H2O2HBr+H2SO4SO_2+Br_2+2H_2O \rightarrow 2HBr+H_2SO_4
4HBr+O22H2O+2Br24HBr+O_2 \rightarrow 2H_2O+2Br_2
Br2+NaINaBr+I2Br_2+NaI \rightarrow NaBr+I_2

c)
S+FetoFeSS+Fe \xrightarrow{t^o} FeS
FeS+2HClFeCl2+H2SFeS+2HCl \rightarrow FeCl_2+H_2S ( muối sunfua của các kim loại như Fe,Zn,Cu... tác dụng với HCl,H2SO4 , không tan trong nước)
H2SCu2SH_2S \rightarrow Cu2S vk chịu,chưa nghe bao giờ :(( , đoán là: CuSO3+H2SCu2S+H2O+SO2CuSO_3+H_2S \rightarrow Cu_2S+H_2O+SO_2
Cu2S+2O2to2CuO+SO2Cu_2S + 2O_2 \xrightarrow{t^o} 2CuO+SO_2
SO2+O2SO3SO_2+O_2 \rightleftharpoons SO_3 đk nhiệt độ,xúc tác V2O5
SO3+H2OH2SO4SO_3+H_2O \rightarrow H_2SO_4
H2SO4(đ)+2HBrBr2+2H2O+SO2H_2SO_4(đ)+2HBr \rightarrow Br_2+2H_2O+SO_2

d)
Zn+StoZnSZn+S \xrightarrow{t^o} ZnS
ZnS+2HClZnCl2+H2SZnS+2HCl \rightarrow ZnCl_2+H_2S
2H2S+O2(thieˆˊu)2H2O+2S2H_2S+O_2\text{(thiếu)} \xrightarrow 2H_2O+2S
S+O2toSO2S+O_2 \xrightarrow{t^o} SO_2(vk đoán lìu T^T)

e)
CuSO3+H2SCu2S+H2O+SO2CuSO_3+H_2S \rightarrow Cu_2S+H_2O+SO_2
Cu2S+2O2to2CuO+SO2Cu_2S+2O_2 \xrightarrow{t^o} 2CuO+SO_2
SO2+Br2+2H2O2HBr+H2SO4SO_2+Br_2+2H_2O \rightarrow 2HBr+H_2SO_4
H2SO4(đ)+Fe2O3Fe2(SO4)3+H2OH_2SO_4(đ)+Fe_2O_3 \rightarrow Fe_2(SO_4)_3+H_2O (tiện vk thắc mắc luôn phản ứng này, ko có khí đúng ko?)
Fe2(SO4)3+Fe3FeSO4Fe_2(SO_4)_3+Fe \rightarrow 3FeSO_4
FeSO4+Ba(OH)2BaSO4+Fe(OH)2FeSO_4+Ba(OH)_2 \rightarrow BaSO_4+Fe(OH)_2
2Fe(OH)2+Cl2+2H2O2Fe(OH)3+2HCl2Fe(OH)_2+Cl_2+2H_2O \rightarrow2 Fe(OH)_3+2HCl
Fe(OH)3toFe2O3+H2OFe(OH)_3 \xrightarrow{t^o} Fe_2O_3+H_2O
 
V

vy000

a) O2O_2: không tác dụng với Cl2;CO2;Fe2O3Cl_2;CO_2;Fe_2O_3

3O2+2H2S2H2O+2SO23O_2+2H_2S \rightarrow 2H_2O+2SO_2 (nếu O2O_2 thiếu hoặc tot^o không đủ cao thì tạo S thay vì SO2SO_2)
O2+StoSO2O_2+S \xrightarrow{t^o} SO_2
O2+CtoCO2O_2+C \xrightarrow{t^o} CO_2
O2(dư)+FetoFe2O3O_2\text{(dư)}+Fe \xrightarrow{t^o} Fe_2O_3 (phản ứng hoàn toàn)
tuỳ từng trường hợp tạo các oxi khác nhau của Fe
12O2+CuCuO\dfrac12O_2+Cu \xrightarrow CuO
12O2+2Ag200oCAg2O\dfrac12O_2+2Ag \xrightarrow{200^oC} Ag_2O
12O2+SO2SO3\dfrac12O_2+SO_2 \rightleftharpoons SO_3 (đk:nhiệt độ, V2O5)
2O2+CH4toCO2+2H2O2O_2+CH_4 \xrightarrow{t^o} CO_2+2H_2O
O2+2CO2CO2O_2+2CO \rightarrow 2CO_2
O2()+4FeOto2Fe2O3O_2(\text{dư})+4FeO \xrightarrow{t^o} 2Fe_2O_3
O2+2NOto2NO2O_2+2NO \xrightarrow{t^o} 2NO_2 (khí NO không màu chuyển sang màu nâu đỏ)
O2+KI+H2SO4K2SO4+I2+H2OO_2+KI+H_2SO_4 \rightarrow K_2SO_4+I_2+H_2O

b)H2SO4H_2SO_4 đặc,nóng: Không tác dụng với MgBr2;NaHSO3;Na2SO3
H2SO4+FeSFe2(SO4)3+H2O+SO2H_2SO_4+FeS \rightarrow Fe_2(SO_4)_3+H_2O+SO_2
H2SO4+FeSO4Fe2(SO4)3+SO2+H2OH_2SO_4+FeSO_4 \rightarrow Fe_2(SO_4)_3+SO_2+H_2O (pu này vk bịa,vì H2SO4 đặc nóng oxh rất mạnh, nên có lẽ tạo Fe3+Fe^{3+})
H2SO4+FeOFe2(SO4)3+SO2+H2OH_2SO_4+FeO \rightarrow Fe_2(SO_4)_3+SO_2+H_2O
H2SO4+Fe2O3Fe2(SO4)3+H2OH_2SO_4+Fe_2O_3 \rightarrow Fe_2(SO_4)_3+H_2O
H2SO4+Fe(OH)2Fe2(SO4)3+SO2+H2OH_2SO_4+Fe(OH)_2 \rightarrow Fe_2(SO_4)_3+SO_2+H_2O
H2SO4+Fe(OH)3Fe2(SO4)3+SO2+H2OH_2SO_4+Fe(OH)_3 \rightarrow Fe_2(SO_4)_3+SO_2+H_2O
H2SO4+CuCuSO4+H2O+SO2H_2SO_4+Cu \rightarrow CuSO_4+H_2O+SO_2
H2SO4+FeFe2(SO4)3+H2O+SO2H_2SO_4+Fe \rightarrow Fe_2(SO_4)_3+H_2O+SO_2
H2SO4+ZnZnSO4+H2O+SO2H_2SO_4+Zn \rightarrow ZnSO_4+H_2O+SO_2
H2SO4+CCO2+SO2+H2OH_2SO_4+C \rightarrow CO_2+SO_2+H_2O
H2SO4+PP2O5+SO2+H2OH_2SO_4+P \rightarrow P_2O_5+SO_2+H_2O
H2SO4+SSO2+H2OH_2SO_4+S \rightarrow SO_2+H_2O
H2SO4+HBrSO2+H2O+Br2H_2SO_4+HBr \rightarrow SO_2+H_2O+Br_2
H2SO4+HII2+H2O+SO2H_2SO_4+HI \rightarrow I_2+H_2O+SO_2
H2SO4+Na2SNa2SO4+H2O+SO2H_2SO_4+Na_2S \rightarrow Na_2SO_4+H_2O+SO_2
H2SO4+H2SH2O+SO2+SH_2SO_4+H_2S \rightarrow H_2O+SO_2+S
H2SO4+NaCl(khan)250oCNaHSO4+HClH_2SO_4+NaCl\text{(khan)} \xrightarrow{250^oC} NaHSO_4+HCl
 
K

kakashi_hatake

H2S+CuCl2>CuS+2HClH_2S+CuCl_2->CuS+2HCl
Cái H2S>Cu2SH_2S->Cu_2S ck cũng k rõ thế nào T^T, chắc nhầm rồi T^T
Chứ pt vk vít hình như sai ^^
Cái Fe(OH)2+H2O+O2>Fe(OH)3Fe(OH)_2+H_2O+O_2->Fe(OH)_3 cho đơn giản ^^ (ngta hay dùng thế ^^)
H2SO4+NaHSO3>NaHSO4+SO2+H2ONa2SO3+H2SO4>Na2SO4+SO2+H2OH2SO4+P>H3PO4+SO2+H2OH2SO4+HI>I2+H2S+H2OH_2SO_4+NaHSO_3-> NaHSO_4+SO_2+H_2O \\ Na_2SO_3+H_2SO_4->Na_2SO_4+SO_2+H_2O \\H_2SO_4+P->H_3PO_4+SO_2+H_2O \\ H_2SO_4+HI->I_2+H_2S+H_2O
Đó là 1 vài chỗ cần sửa

Bài 3
Nhận biết các chất sau
a,O2, O3, Cl2, HCl, SO2b,H2S, CO2, H2, N2, Cl2, O2c,Cl2, SO2, CO2, NH3d,O2, O3, Cl2, N2, NH3a, O_2, \ O_3, \ Cl_2, \ HCl, \ SO_2 \\ b, H_2S, \ CO_2, \ H_2, \ N_2, \ Cl_2, \ O_2 \\ c, Cl_2, \ SO_2, \ CO_2, \ NH_3 \\ d, O_2, \ O_3, \ Cl_2, \ N_2, \ NH_3

Bài 4
Chỉ dùng H2OH_2O và 1 hóa chất khác nhận biết các chất sau
a,Cu(NO3)2, CaˊO3, Na2S, BaSO4, KHSO3b,Na, CaSO3, Na2S, K2SO3, Na2SO4, BaSO4NaCl, Na2SO4, CaCO3, BaSO4, Na2CO3a, Cu(NO_3)_2, \ CáO_3, \ Na_2S, \ BaSO_4, \ KHSO_3 \\ b, Na, \ CaSO_3, \ Na_2S, \ K_2SO_3, \ Na_2SO_4, \ BaSO_4 \\ NaCl, \ Na_2SO_4, \ CaCO_3, \ BaSO_4, \ Na_2CO_3
 
V

vy000

Cái H2SO4 tác dụng với muối,vk thấy ghi là đặc nóng mà,đk để acid + muối là acid ở trong dung dịch cơ mà ck :((
Cái H2SO4+P ,tại sao lại ra H3PO4 a,vk thấy mấy cái kia ra oxit mờ

Bài 3:

a)Một lần thí nghiệm lấy 1 ít mỗi chất.

Lần lượt dẫn các khí qua dung dịch nước brom, khí nào là dung dịch mất màu là SO2

SO2+Br2+H2OH2SO4+HBrSO_2+Br_2+H_2O \rightarrow H_2SO_4+HBr

Các khí còn lại, cho tiếp xúc với quỳ tím ẩm,khí nào là quỳ chuyển đỏ,sau đó mất màu là Cl2;khí làm quỳ chuyển đỏ là HCl

2 khí còn lại,cho tiếp xúc với dung dịch KI tẩm hồ tinh bột-->O3
 
Last edited by a moderator:
W

whitetigerbaekho

2 mod cùng làm vợ chồng thấy zui ghê lun nhỉ có học cùng trường ko?
 
V

vy000

He, không cùng trường bé à ^^, 1 đứa HCM 1 đứa HN =))

Vk lười,làm tắt nha ^^

Bài 3
Nhận biết các chất sau
a,O2, O3, Cl2, HCl, SO2b,H2S, CO2, H2, N2, Cl2, O2c,Cl2, SO2, CO2, NH3d,O2, O3, Cl2, N2, NH3a, O_2, \ O_3, \ Cl_2, \ HCl, \ SO_2 \\ b, H_2S, \ CO_2, \ H_2, \ N_2, \ Cl_2, \ O_2 \\ c, Cl_2, \ SO_2, \ CO_2, \ NH_3 \\ d, O_2, \ O_3, \ Cl_2, \ N_2, \ NH_3


b)Mỗi lần thí nghiệm lấy 1 ít mẫu thử mỗi chất
H2S mùi trứng thối
Dẫn các khí còn lại qua dung dịch nước vôi trong, CÒ làm nước vôi trong vẩn đục
2 khí còn lại dẫn qua CuO nung nóng,H2 làm CuO màu đen hoá đỏ

c)Mỗi lần thí nghiệm lấy 1 ít mẫu thử mỗi chất

Dùng nước vôi trong nhận được CÒ
Các khí còn lại dùng quỳ tím ẩm
Cl2:quỳ -> đỏ rồi mất màu
SO2:quỳ chuyển đỏ
NH3:quỳ chuyển xanh

d)Dùng dung dịch KI tẩm hồ tinh bột nhận được O3
Dùng quỳ tím nhận được Cl2(quỳ đỏ rồi mất màu) và NH3 (quỳ xanh)
Ò và N2, dùng tàn đóm đỏ,que đóm cháy sáng trở lại là O2

Bài 4
Chỉ dùng H2OH_2O và 1 hóa chất khác nhận biết các chất sau
a,Cu(NO3)2, CaSO3, Na2S, BaSO4, KHSO3b,Na, CaSO3, Na2S, K2SO3, Na2SO4, BaSO4NaCl, Na2SO4, CaCO3, BaSO4, Na2CO3a, Cu(NO_3)_2, \ CaSO_3, \ Na_2S, \ BaSO_4, \ KHSO_3 \\ b, Na, \ CaSO_3, \ Na_2S, \ K_2SO_3, \ Na_2SO_4, \ BaSO_4 \\ NaCl, \ Na_2SO_4, \ CaCO_3, \ BaSO_4, \ Na_2CO_3


a) Mỗi lần thí nghiệm lấy 1 ít mẫu thử
Hoà các chất vào nước, mẫu thử không tan là CaSO3 và BaSO4 , dùng H2SO4 nhận được CaSO3 ( có khí hắc thoát ra)
Các chất còn lại (Cu(NO3)2 ; Na2S ; KHSO3) lần lượt cho tác dụng với dung dịch H2SO4 , tạo khí mùi trước thối là Nà2S,tạo khí mùi hắc là KHSO3


b)Y hệt câu a, nhận được CaSO3 và BaSO4
Các chất còn lại khi cho tác dụng với H2SO4 dd:
Na2S tạo khí mùi trứng thối
K2SO3 tạo khí mùi hắc
Na2SO4 không hiện tượng
Na có khí thoát ra

c) Mỗi lần thí nghiệm lấy 1 ít mẫu thử
Hoà các mẫu thử vào nước CaCO3 và BaSO4 không tan,dùng H2SO4 để nhận CaCO3
3 chất còn lại,dùng H2SO4 nhận được Na2CO3
Nung CaCO3 đến pu xảy ra hoàn toàn,thu được CaO, hoà vào nước ta thu dung dịch Ca(OH)2
2 chất còn lại cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 vừa có,dung dịch tạo kết tủa là Na2SO4
 
Last edited by a moderator:
K

kakashi_hatake

Bài tiếp cho vk nè ^^
Trình bày mấy bài này ck cũng k bít
Típ luôn ^^

Bài 5
Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử nhận biết các chất sau
a,NaOH Na2S AgNO3 KI HCl MgCl2 Zn(NO3)2b,BaCl2 Ba(HCO3)2 NaHCO3 Na2SO4 KI MgCl2, HCl, Ba(OH)2c,KI, MgCl2, CaBr2, HCl, H2SO4 đặc, Ba(OH)2, AgNO3a, NaOH \ Na_2S \ AgNO_3 \ KI \ HCl \ MgCl_2 \ Zn(NO_3)_2 \\ b, BaCl_2 \ Ba(HCO_3)_2 \ NaHCO_3 \ Na_2SO_4 \ KI \ MgCl_2, \ HCl, \ Ba(OH)_2 \\ c, KI, \ MgCl_2, \ CaBr_2, \ HCl, \ H_2SO_{4 \ đặc}, \ Ba(OH)_2, \ AgNO_3

Bài 6
Tinh chế các chất sau
a,CaSO3 la^~n CaCO3, Na2CO3b,BaSO4 la^~n BaCl2, BaCO3, BaSO3, NaNO3c,AlCl3 la^~n FeCl3, CuCl2a, CaSO_3 \ lẫn \ CaCO_3, \ Na_2CO_3 \\ b, BaSO_4 \ lẫn \ BaCl_2, \ BaCO_3, \ BaSO_3, \ NaNO_3 \\ c, AlCl_3 \ lẫn \ FeCl_3, \ CuCl_2

Tạm 2 bài cho ck đỉ ngủ T^T
 
K

kakashi_hatake

Típ nốt rồi ck công tác nào ^^

Bài 7
Tinh chế
a,H2SO4 la^~n HCl, H2S, HBrb,HCl la^~n H2SO4c,Fe, la^~n Al, Al2O3, Zn, Na2Sa, H_2SO_4 \ lẫn \ HCl, \ H_2S, \ HBr \\ b, HCl \ lẫn \ H_2SO_4 \\ c, Fe, \ lẫn \ Al, \ Al_2O_3, \ Zn, \ Na_2S

Bài 8
Tách chất
a,S, MgSO4, I2, Fe, Znb,O2, HCl, SO2 (khıˊ) c,ZnSO4, CuSO4, ZnO, CuOd,Fe, Cu, FeSO4a, S, \ MgSO_4, \ I_2, \ Fe, \ Zn \\ b, O_2, \ HCl, \ SO_2 \ (khí) \ \\ c, ZnSO_4, \ CuSO_4, \ ZnO, \ CuO \\ d, Fe, \ Cu, \ FeSO_4

Bài 9
Từ Fe2S, NaCl, H2O, kho^ng khıˊ, xtFe_2S, \ NaCl, \ H_2O, \ không \ khí, \ xt điều chế
FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, Na2SO^4, Nước Javel, Na2SO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3FeCl_2, \ FeCl_3, \ Fe_2(SO_4)_3, \ Na_2SÔ_4, \ Nước \ Javel, \ Na_2SO_3, \ Fe(OH)_2, \ Fe(OH)_3

Bài 10
Đốt Mg cháy rồi đưa vào bình đựng SO2SO_2. Phản ứng sinh ra bột A trắng và bột B màu vàng. A tác dụng với H2SO4H_2SO_4 loãng sinh ra C và nước. B không tác dụng với H2SO4H_2SO_4 loãng nhưng tác dụng với H2SO4H_2SO_4 đặc sinh ra khí làm mất màu nước Br2Br_2. Xác định chất và viết phương trình

Bài 11
Giải thích hiện tượng nếu có và viết pt phản ứng xảy ra cho các trường hợp sau
a. Giấy quỳ tẩm ướt bằng dung dịch KI ngả sang màu sanh khi gặp O3O_3
b. Không dùng H2SO4H_2SO_4 đặc làm khô H2SH_2S
c. Tại sao trong thiên nhiên có nhiều nguồn tạo H2SH_2S nhưng không có hiện tượng tụ khsi đó trong không khi ?
d. Khi pha loãng dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc phải cho từ từ từng giọt vào nước mà không làm ngược lại
e. Lưu huỳnh có lẫn trong gang ở dạng muối sắt sunfua, có thể nhận ra S đó như nào = giấy tẩm dung dịch muối chì ?

Bài 12
Cho chất A tác dụng với chất b được chất C (mùi trứng thối). Đốt cháy C có mặt oxi dư thu được khí D không màu mùi hắc. D tác dụng với khí C thu được chất rắn E màu vàng. Nung E với bột sắt thu được chất G. G tác dụng với dung dịch HCl lại được khí C. Xác định chất và viết phương trình
 
V

vy000

Bài 5
Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử nhận biết các chất sau
a,NaOH Na2S AgNO3 KI HCl MgCl2 Zn(NO3)2b,BaCl2 Ba(HCO3)2 NaHCO3 Na2SO4 KI MgCl2, HCl, Ba(OH)2c,KI, MgCl2, CaBr2, HCl, H2SO4 đặc, Ba(OH)2, AgNO3a, NaOH \ Na_2S \ AgNO_3 \ KI \ HCl \ MgCl_2 \ Zn(NO_3)_2 \\ b, BaCl_2 \ Ba(HCO_3)_2 \ NaHCO_3 \ Na_2SO_4 \ KI \ MgCl_2, \ HCl, \ Ba(OH)_2 \\ c, KI, \ MgCl_2, \ CaBr_2, \ HCl, \ H_2SO_{4 \ đặc}, \ Ba(OH)_2, \ AgNO_3

Ck cho bài này ác quá :((

a)Mỗi lần thí nghiệm lấy 1 ít mẫu thử.
Cho các mẫu thử tác dụng lần lượt với dung dịch AgNO3
Tạo kết tủa đen là NaOH và Na2S (nhóm 1)
2AgNO3+2NaOHAg2O+H2O+2NaNO3Na2S+AgNO3AgS+NaOH2AgNO3+2NaOH \rightarrow Ag2O+H2O+2NaNO3\\Na2S+AgNO3\rightarrow AgS+NaOH
tạo kết tủa trắng đem ta ánh sáng hoá đen là HCl,MgCl2 (nhóm 2)
HCl+AgNO3HNO3+AgClMgCl2+2AgNO3Mg(NO3)2+2AgCl2AgClas2Ag+Cl2HCl+AgNO3 \rightarrow HNO3+AgCl\\MgCl2+2AgNO3 \rightarrow Mg(NO3)2+2AgCl\\2AgCl \xrightarrow{as} 2Ag+Cl2
Tạo kết tủa vàng đâm,đem ra ánh sáng hoá đen là KI
AgNO3+KIAgI+KNO3AgIasAg+12I2AgNO_3+KI \rightarrow AgI+KNO_3 \\ AgI \xrightarrow{as} Ag+\dfrac12I_2
Không có hiện tượng là ZnNO3 và AgNO3 (nhóm 3)

Cho các mẫu thử ở nhóm 3 tác dụng với KI vừa nhận,mẫu thử tạo kết tủa vàng đậm đem ra ánh sáng hoá đen là AgNO3
AgNO3+KIAgI+KNO3AgIasAg+12I2AgNO_3+KI \rightarrow AgI+KNO_3 \\ AgI \xrightarrow{as} Ag+\dfrac12I_2

Cho các mẫu thử ở nhóm 1 và 2 tác dụng lần lượt với nhau:

|HCl|MgCl2|NaOH|Na2S
HCl|x|x|x|H2S(khí)
MgCl2|x|x|Mg(OH)2 (kết tủa)|MgS(kết tủa)
NaOH|x|Mg(OH)2(kết tủa)|x|x
Na2S|H2S (khí)|MgS(két tủa)|x|x

1 lần tạo khí: HCl
2 lần tạo kết tủa:MgCl2
1 lần tạo kết tủa:NaOH
1 lần tạo kết tủa,1 lần tạo khí:Na2S

Bài này ck thấy dùng quỳ tím sẽ đơn giản hơn. Dùng quỳ xác định được HCl và NaOH. Cho HCl vào các dung dịch còn lại
+ Na2SNa_2S: tạo khí mùi trứng thối
+ AgNO3AgNO_3: kết tủa trắng
+ KI, Zn(NO3)2, MgCl2KI, \ Zn(NO_3)_2, \ MgCl_2: không phản ứng (nhóm 1)
Cho đến dư NaOH vào nhóm 1, chất k phản ứng là KI, chất tạo kết tủa rồi kết tủa tan là Zn(NO3)2Zn(NO_3)_2, chất tạo kết tủa trắng là MgCl2MgCl_2 (hoặc dùng AgNO3AgNO_3 cũng đc ^^)
 
Last edited by a moderator:
V

vy000

Bài 5
Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử nhận biết các chất sau
a,NaOH Na2S AgNO3 KI HCl MgCl2 Zn(NO3)2b,BaCl2 Ba(HCO3)2 NaHCO3 Na2SO4 KI MgCl2, HCl, Ba(OH)2c,KI, MgCl2, CaBr2, HCl, H2SO4 đặc, Ba(OH)2, AgNO3a, NaOH \ Na_2S \ AgNO_3 \ KI \ HCl \ MgCl_2 \ Zn(NO_3)_2 \\ b, BaCl_2 \ Ba(HCO_3)_2 \ NaHCO_3 \ Na_2SO_4 \ KI \ MgCl_2, \ HCl, \ Ba(OH)_2 \\ c, KI, \ MgCl_2, \ CaBr_2, \ HCl, \ H_2SO_{4 \ đặc}, \ Ba(OH)_2, \ AgNO_3

b)Mỗi lần thí nghiệm lấy 1 ít mẫu thử.
Dùng dung dịch AgNO3,tạo kết tủa trắng,đưa ra ánh sáng hoá đen là BaCl2,HCl,MgCl2(nhóm 1)
2AgNO3+BaCl22AgCl+Ba(NO3)2AgNO3+HClAgCl+HNO32AgNO3+MgCl22AgCl+Mg(NO3)2AgClasAg+12Cl22AgNO3+BaCl2 \rightarrow 2AgCl+Ba(NO3)2 \\ AgNO3+HCl \rightarrow AgCl+HNO3\\2AgNO3+MgCl2 \rightarrow 2AgCl+Mg(NO3)2 \\ AgCl \xrightarrow{as} Ag+\dfrac12Cl2
tạo chất rắn màu đen là Ba(OH)2
2AgNO3+Ba(OH)2Ag2O+H2O+Ba(NO3)22AgNO3+Ba(OH)2 \rightarrow Ag2O+H2O+Ba(NO3)2
tạo kết tủa vàng đậm ,đưa ra ánh sáng hoá đen là KI
AgNO3+KIAgI+KNO3AgIasAg+12I2AgNO3+KI \rightarrow AgI+KNO3 \\ AgI \xrightarrow{as} Ag+\dfrac12I2
Tạo chất rắn màu trắng bạc là Na2SO4
2AgNO3+Na2SO4Ag2SO4+2NaNO32AgNO3+Na2SO4 \rightarrow Ag2SO4+2NaNO3
Không hiện tượng là BaHCO3 và NaHCO3 (nhóm 2)

Dùng Na2SO4,nhận được BaCl2 ở nhóm 1 (tạo kết tủa trắng)
Na2SO4+BaCl22NaCl+BaSO4Na2SO4+BaCl2 \rightarrow 2NaCl+BaSO4
Dùng Ba(OH)2 nhận được MgCl2 ở nhóm 1(tạo kết tủa trắng )
Ba(OH)2+MgCl2Mg(OH)2+BaCl2Ba(OH)2+MgCl2 \rightarrow Mg(OH)2+BaCl2
Còn lại là HCl

Dùng Na2SO4 nhận được Ba(HCO3)2 ở nhóm 2 (tạo kết tủa trắng), NaHCO3 không phản ứng
Ba(HCO3)2+Na2SO4BaSO4+2NaHCO3Ba(HCO3)2+Na2SO4 \rightarrow BaSO4+2NaHCO3
Còn lại là NaHCO3


c)Lại dùng AgNO3 =.= (sao mấy bài ck cho toàn dùng thuốc thử như nhau :| )

Tạo kết tủa vàng đậm,đem ra ánh sáng hoá đen: KI
Tạo kết tủa vàng nhạt,đem ra ánh sáng hoá đen: CaBr2
Tạo chất rắn màu đen: Ba(OH)2
Tạo kết tủa trắng,đem ra ánh sáng hoá đen: HCl,MgCl2
Tạo chất rắn màu trắng bạc: H2SO4
Không hiện tượng: AgNO3
Dùng Ba(OH)2 vừa nhận để nhận biết MgCl2(tạo kết tủa trắng)
Còn lại là HCl


Vk làm cũng ổn rồi. mà ck vẫn thấy dùng quỳ tím tốt hơn ^^

__
 
Last edited by a moderator:
V

vy000

Bài 6
Tinh chế các chất sau
a,CaSO3 la^~n CaCO3, Na2CO3b,BaSO4 la^~n BaCl2, BaCO3, BaSO3, NaNO3c,AlCl3 la^~n FeCl3, CuCl2a, CaSO_3 \ lẫn \ CaCO_3, \ Na_2CO_3 \\ b, BaSO_4 \ lẫn \ BaCl_2, \ BaCO_3, \ BaSO_3, \ NaNO_3 \\ c, AlCl_3 \ lẫn \ FeCl_3, \ CuCl_2


a)Hoà vào dung dịch HCl dư, thu dung dịch gồm 2 muối CaCl2 và NaCl
Cho dung dịch Na2SO3 dư vào, thu kết tủa CaSO3,lọc lấy kết tủa

b)Hoà vào dung dịch H2SO4 dư, thu kết tủa BaSO4,lọc lấy kết tủa

BaSO3, BaCO3BaSO_3, \ BaCO_3 cũng là kết tủa, cho vào H2SO4H_2SO_4 cũng k tan, có tan cũng ít lắm vk. Ck nghĩ dùng nhiệt độ nóng chảy ^^

c)Hoà tan vào nước thu dung dịch, cho tác dụng với Al dư thu dung dịch AlCl3,cô cạn thu AlCl3 khan


Bài 7
Tinh chế
a,H2SO4 la^~n HCl, H2S, HBrb,HCl la^~n H2SO4c,Fe, la^~n Al, Al2O3, Zn, Na2Sa, H_2SO_4 \ lẫn \ HCl, \ H_2S, \ HBr \\ b, HCl \ lẫn \ H_2SO_4 \\ c, Fe, \ lẫn \ Al, \ Al_2O_3, \ Zn, \ Na_2S

a)Đun nóng hỗn hợp , HCl,H2S,HBr bay hơi hết
b)Cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, lọc bỏ kết tủa BaSO4

Lọc bỏ sau đó trong dung dịch vẫn có BaCl2BaCl_2, bài này chắc đun cho HCl bay lên thu lấy rồi cho vào nước ^^. Ck cũng đoán zậy thôi ^^

c)Tác dụng với dung dịch HCl dư thu dung dịch gồm 4 muối AlCl3,NaCl,ZnCl2,FeCl2 ; đổ tiếp dung dịch ZnCl2 dư thu được chất rắn là Fe.


Bài 8
Tách chất
a,S, MgSO4, I2, Fe, Znb,O2, HCl, SO2 (khıˊ) c,ZnSO4, CuSO4, ZnO, CuOd,Fe, Cu, FeSO4a, S, \ MgSO_4, \ I_2, \ Fe, \ Zn \\ b, O_2, \ HCl, \ SO_2 \ (khí) \ \\ c, ZnSO_4, \ CuSO_4, \ ZnO, \ CuO \\ d, Fe, \ Cu, \ FeSO_4

Tách chất là như thế nào :|

Tách chất là tách riêng từng chất ra khỏi dung dịch và khối lượng phải được bảo toàn

Bài9
Từ Fe2S, NaCl, H2O,Fe_2S, \ NaCl, \ H_2O, không khí, xúc tác điều chế
FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, Na2SO^4, Nước Javel, Na2SO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3FeCl_2, \ FeCl_3, \ Fe_2(SO_4)_3, \ Na_2SÔ_4, \ Nước \ Javel, \ Na_2SO_3, \ Fe(OH)_2, \ Fe(OH)_3

Vk chưa nghe Fe2S bao giờ :|
FeCl3
NaCl+H2Ođiện phaˆn dung dịch coˊ maˋng nga˘nNaOH+12Cl2+12H2NaCl+H_2O \xrightarrow{\large\text{điện phân dung dịch có màng ngăn}} NaOH+\dfrac12Cl_2+\dfrac12H_2

Cl2+H2a/s2HClH2OddHClCl_2+H_2 \xrightarrow{a/s} 2HCl \xrightarrow{H_2O} dd HCl

4FeS2+11O2to2Fe2O3+8SO24FeS2+11O_2 \xrightarrow{t^o} 2Fe_2O3+8SO_2

6HCl+Fe2O32FeCl3+3H2O6HCl+Fe_2O_3 \rightarrow 2FeCl_3+3H_2O

Fe2(SO4)3
SO2+12O2+H2Oto;V2O5H2SO4SO_2+\dfrac12O_2+H_2O \xrightarrow{t^o;V_2O_5} H_2SO_4

3H2SO4+2FeCl3Fe2(SO4)3+6HCl3H_2SO_4+2FeCl_3 \rightarrow Fe_2(SO_4)_3+6HCl

Có cái này hở vk :|
Vk điều chế Fe(OH)3Fe(OH)_3 trước rồi cho tác dụng với H2SO4H_2SO_4 là đc mà


Na2SO4
H2SO4+2NaClNa2SO4+2HClH_2SO_4+2NaCl \rightarrow Na_2SO_4+2HCl

Na2SO3
SO2+2NaOHNa2SO3+H2OSO_2+2NaOH \rightarrow Na_2SO_3+H_2O

Fe(OH)3
FeCl3+3NaOHFe(OH)3+3NaClFeCl_3+3NaOH \rightarrow Fe(OH)_3+3NaCl

nước giavel
NaCl()+H2Ođiện phaˆn dung dịch khoˆng maˋng nga˘nNaClO+H2NaCl(\large\text{dư})+H_2O \xrightarrow{\large\text{điện phân dung dịch không màng ngăn}} NaClO+H_2

FeCl2
Fe2O3+3H22Fe+3H2OFe_2O_3+3H_2 \rightarrow 2Fe+3H_2O

Fe+2FeCl33FeCl2Fe+2FeCl_3 \rightarrow 3FeCl_2

Fe(OH)2
FeCl2+2NaOHFe(OH)2+2NaClFeCl_2+2NaOH \rightarrow Fe(OH)_2+2NaCl
 
Last edited by a moderator:
V

vy000

Bài 10
Đốt Mg cháy rồi đưa vào bình đựng SO2SO_2. Phản ứng sinh ra bột A trắng và bột B màu vàng. A tác dụng với H2SO4H_2SO_4 loãng sinh ra C và nước. B không tác dụng với H2SO4H_2SO_4 loãng nhưng tác dụng với H2SO4H_2SO_4 đặc sinh ra khí làm mất màu nước Br2Br_2. Xác định chất và viết phương trình

A:MgO
B:S
C:MgSO4

2Mg+SO2to2MgO+S2Mg+SO_2 \xrightarrow{t^o} 2MgO+S
MgO+H2SO4MgSO4+H2OMgO+H_2SO_4 \rightarrow MgSO_4+H_2O
S+2H2SO4(đặc)3SO2+2H2OS+2H_2SO_4 (\text{đặc}) \rightarrow 3SO_2+2H_2O
SO2+2H2O+Br22HBr+H2SO4SO_2+2H_2O+Br_2 \rightarrow 2HBr+H_2SO_4


Bài 11
Giải thích hiện tượng nếu có và viết pt phản ứng xảy ra cho các trường hợp sau
a. Giấy quỳ tẩm ướt bằng dung dịch KI ngả sang màu sanh khi gặp O3O_3
b. Không dùng H2SO4H_2SO_4 đặc làm khô H2SH_2S
c. Tại sao trong thiên nhiên có nhiều nguồn tạo H2SH_2S nhưng không có hiện tượng tụ khsi đó trong không khi ?
d. Khi pha loãng dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc phải cho từ từ từng giọt vào nước mà không làm ngược lại
e. Lưu huỳnh có lẫn trong gang ở dạng muối sắt sunfua, có thể nhận ra S đó như nào = giấy tẩm dung dịch muối chì ?

a)Màu "sanh" =))

Giấy quỳ ẩm có nước,là mỗi trường ozon oxi hoá ion II^- tạo KOH làm quỳ chuyển xanh:
O3+2KI+H2OI2+2KOH+O2O_3+2KI+H_2O \rightarrow I_2+2KOH+O_2

b)Do H2SO4 đặc tác dụng với H2S:
H2SO4+3H2S4S+4H2OH_2SO_4+3H_2S \rightarrow 4S+4H_2O

c)Do trong không khí có hơi nước và O2, axit sunfuhidric tác dụng với O2:
2H2S+O22S+2H2O2H_2S+O_2 \rightarrow 2S+2H_2O


d)Vì H2SO4 háo nước ,khi làm ngược lại sẽ gây bắn axit

e)không biết

=.=! Tạo kết tủa đen đó vk. FeS+Pb2+PbS+Fe2+FeS+Pb^{2+} \rightarrow PbS+Fe^{2+}



Bài 12
Cho chất A tác dụng với chất b được chất C (mùi trứng thối). Đốt cháy C có mặt oxi dư thu được khí D không màu mùi hắc. D tác dụng với khí C thu được chất rắn E màu vàng. Nung E với bột sắt thu được chất G. G tác dụng với dung dịch HCl lại được khí C. Xác định chất và viết phương trình

A:H2
B:S
C:H2S
D:SO2
E:S
G:FeS
H2+StoH2SH_2+S \xrightarrow{t^o} H_2S
H2S+12O2()toS+H2OH_2S+\dfrac12O_2(\text{dư}) \xrightarrow{t^o} S+H_2O
S+FeFeSS+Fe \xrightarrow FeS
FeS+2HClFeCl2+H2SFeS+2HCl \rightarrow FeCl_2+H_2S \uparrow

Chú ý: 2 chất không trùng nhau nha vk
A và B vk lấy là Na2S, HClNa_2S, \ HCl cũng đc, trừ mấy chất đằng sau ra là đc ^^


__
 
Last edited by a moderator:
K

kakashi_hatake

Cứ gõ bài trước, còn ck sửa từ từ, nhìn dài nản kinh dị T^T
Ck sửa vào cuối bài vk cho dễ nha ^^
Để vài ngày rồi post luôn vài bài cho vk. Sau đó lần lượt cứ ngày 2 bài. Mà ck k ol thường xuyên nữa. Mỗi lần ck ol ck post bài mới cho vk nha ^^

Roài,

Bài 13
Mô tả hiện tượng và viết phương trình phản ứng khi cho SO2SO_2 đến dư vào dung dịch FeCl3, KMnO4/H2SO4, Ba(OH)2,H2S, Br2FeCl_3, \ KMnO_4/H_2SO_4, \ Ba(OH)_2, H_2S, \ Br_2

Bài 14
Mô tả hiện tượng và viết PTPU khi dục khí H2SH_2S đến dư vào dung dịch FeCl3, KMnO4/H2SO4, CuSO4, Cl2/H2O,H2SO4 đặcFeCl_3, \ KMnO_4/H_2SO_4, \ CuSO_4, \ Cl_2/H_2O, H_2SO_{4\ đặc}

Bài 15
a, Từ Fe, S, HCl nêu 2 phương pháp điều chế H2SH_2S
b, Có 4 dung dịch chứa các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2,CuSO4NaCl, \ KNO_3, \ Pb(NO_3)_2, CuSO_4. Cho biết có hiện tượng gì xảy ra và giải thích khi cho
+ Dung dịch Na2SNa_2S vào mỗi dung dịch trên
+ Khí H2SH_2S vào mỗi dung dịch muối trên

Bài 16
Cho lượng dư nhôm phản ứng với acid sunfuric đặc nóng. Đầu tiên thấy giải phóng ra khí không màu A mùi xốc, Khí A làm mất màu dung dịch nước Brom. Tiếp theo tạo kết tủa màu vàng. Rồi thoát ra khí không màu B mùi trứng thối. Khí B cũng làm mất màu dung dịch brom, tạo kết tủa khi dẫn vào dung dịch Cu(NO3)2Cu(NO_3)_2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Bài 17
Hòa tan Fe3O4Fe_3O_4 bằng dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng dư thu được dung dịch A. Chia A làm 3 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với dung dịch nước Brom. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2Ba(OH)_2 dư có mặt không khí. Phần 3 cho tác dụng với dung dịch kali pemanganat. Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Bài 18
So sánh thể tích khí O2O_2 trong cùng đk nhiệt độ và áp suất khi nhiệt phân hoàn toàn mỗi muối KMnO4, KClO3/xt MnO2, KNO3KMnO_4, \ KClO_3/xt \ MnO_2, \ KNO_3 trong các trường hợp sau
a, Các chất cùng khối lượng
b, Các chất cùng số mol
 
K

kakashi_hatake

Ủa ? Thì nó là kết tủa, có tan thì tan ít thôi
Ck nhớ thế, chả bít đúng k T^T
 

my121221

Học sinh mới
Thành viên
17 Tháng năm 2017
1
0
1
23
Bài 1
Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
a. S>SO2>SO3>NaHSO4>K2SO4>BaSO4b,FeS2>SO2>HBr>Br2>I2c,S>FeS>H2S>Cu2S>SO2>SO3>H2SO4>SO2d,Zn>ZnS>H2S>S>SO2>BaSO3eH2S>Cu2S>SO2>H2SO4>Fe2(SO4)3>FeSO4>Fe(OH)2>Fe(OH)3>Fe2O3S->SO_2->SO_3->NaHSO_4->K_2SO_4->BaSO_4 \\ b, FeS_2 -> SO_2->HBr->Br_2->I_2 \\ c, S->FeS->H_2S->Cu_2S-> SO_2->SO_3->H_2SO_4->SO_2 \\ d, Zn->ZnS->H_2S->S->SO_2->BaSO_3 \\ e H_2S->Cu_2S->SO_2->H_2SO_4->Fe_2(SO_4)_3->FeSO_4->Fe(OH)_2->Fe(OH)_3->Fe_2O_3

Bài 2
Viết các phương trình xảy ra nếu có khi cho O2O_2 tác dụng với H2S, S, C, Cl2, Fe, Cu, Ag, SO2, CH4, CO, CO2, Fe2O3, FeO, NO, KIH_2S, \ S, \ C, \ Cl_2, \ Fe, \ Cu, \ Ag, \ SO_2, \ CH_4, \ CO,\ CO_2, \ Fe_2O_3, \ FeO, \ NO, \ KI
Viết các pt phản ứng nếu có khi cho H2SO4 đặc, noˊngH_2SO_{4 \ đặc, \ nóng} phản ứng với FeS, FeSO4, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu, Fe, Zn, C, P, S, HBr, HI, Na2S, H2S, MgBr2, NaClkhan, NaHSO3, Na2SO3FeS, \ FeSO_4, \ FeO, \ Fe_2O_3, \ Fe(OH)_2, \ Fe(OH)_3, \ Cu, \ Fe,\ Zn,\ C,\ P,\ S,\ HBr,\ HI, \ Na_2S, \ H_2S, \ MgBr_2, \ NaCl_{khan}, \ NaHSO_3, \ Na_2SO_3
bn ơi mấy bài này trong sách nào vậy/ giống hệt thầy mk cho. mong bn trả lời mk sớm
 
Top Bottom