Lớp mình sao mấy hôm nay im ắng thế nhỉ??
Trước tiên xin gửi lời chúc tới tất cả các bạn nữ trong lớp mình luôn xinh đẹp, học giỏi, ngoan ngoãn nha! ^^
OK, bây giờ chúng ta cùng bắt đầu bài học nhé! Buổi trước chúng ta đã học phần 1 của Unit 3: A Trip To The Countryside
Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học phần 2 nhé! Sau khi xong cả hai phần chị sẽ tổng kết và chữa bài tập nhé!
UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
Prepositions of Time
Adverb clauses of result
A. Lí thuyết
I. Prepositions of Time
1. AT
- Được dùng để chỉ thời gian trong ngày
at 5 o'clock / 11.30 / midnight / night / lunchtime / sunset / sunrise / dawn / noon
- Được dùng để chỉ một dịp lễ hội, một thời khắc nào đó
at the weekend / Easter / Christmas [Người Mĩ và Úc dùng on the weekend]
at present / the moment / (this / that) time / the same time
- Được dùng để tạo thành 1 cụm giới từ
at the end / the beginning of (this month/....) / the age of (25 / ....)
2. ON
- Được dùng để chỉ thứ trong tuần, ngày trong tháng
on Monday, on 9th April, on this / that day
- Được dùng để chỉ buối trong ngày hoặc 1 ngày cụ thể.
on Sunday evenings, on Christmas (Easter) Day, on New Year's Day, on one's birthday
3. IN
- Được dùng cho buổi trong ngày nói cung, 1 kì nghỉ hoặc 1 học kì
in the morning / afternoon / evening, in the Easter holiday, in the summer team.
- Được dùng cho tháng, mùa năm, thập niên, thế kỉ, thời đại và thiên niên kỉ
in August, in (the) summer, in 2002, in the 1990s, in the 20th century, in the middle ages, in the 3rd millennium
- Được dùng trong 1 số cụm từ để chỉ một khoảng thời gian trong T.lai
in a moment, in a few minute, in an hour, in a day, in a week, in 6 months
- Được dùng trong cụm từ "in the end" với nghĩa cuối cùng ( = finally, at last)
*NOTE:
- Không dùng giới từ "at, on, in" trước all, each, some, this, next, last, every, today, yesterday, tomorrow.
- Ngoài các giới từ "at, on in" còn có các giới từ chỉ thời gian sau đây:
a) Until, till (cho đến...)
b) from ... to ... (từ ... đến ... )
c) by (trước hoặc đến 1 thời điểm nào đó)
d) for (trong thời gian bao lâu)
e) since (từ 1 thời điểm nào đó)
f) during (trong 1 lúc nào đó)
II. Adverb clauses of result
So + result (So – kết quả/ hậu quả)
So (vì thế; vì vậy; cho nên) là một liên từ (conjunction) được dùng để diễn đạt kết quà của một sự việc hoặc một hành động. Mệnh đề bắt đầu bằng So được gọi là mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả (Adverb clauses of result).
Example:
- We arrived late, so we missed the beginning of the film. (Chúng tôi đến trễ, vì thế chúng tôi bỏ lỡ phần đầu của bộ phim.)
- It was cold, so I turned the heating on. (Trời lạnh, vì vậy tôi đã mở hệ thống sưởi.)
- The computer didn't work, so he took it back to the shop. (Máy vi tính không hoạt động, vì vậy anh ấy đã mang nó trở lại cửa hàng.)
*Nâng cao:
a) SO ... THAT (quá ... đến nỗi)
S + V + so + adj/ adv + that + S + V
Example: It was so dark that I couldn't see anything.
- Nếu sau so có many, much, few, little thì ta có cấu trúc:
S + V + so + many / few + N (đếm được, số nhiều) / much / little + N (không đếm được) + that + S + V
Example:
+) The Smiths had so many children that they formed their own baseball team.
+) He has invested so much money in the project that he can't abandon it now.
- Một cấu trúc khác của SO ... THAT
S + V + so + adj + a + N (đếm được số ít) + that ....
Example: It was so hot a day that wendecided to stay indoors.
b) SUCH ... THAT (quá .... đến nỗi)
S + V + such + (a/ an) + adj + N + that +S + V
Example: It was such a hot day that we decided to stay indoors.
B. Bài tập
Ex1: Rewrite these sentences.
1. This song is very simple. All of us can sing it.
=> This song ..................
2. There was a lot of food. Everyone ate too much.
=> There was ..................
3. This is a good film. I want to see it again and again.
=> It is .............................
4. Our car is so old that we must repair it three times a month.
=> It is ................................
5. It is such a large city that we've got lost.
=> It is ..........................................
Ex2: Fill in the blanks with a suitable preposition of time
Yesterday we went shopping (1) ............. the morning. (2) ............... 10 o'clock, we felttired, so we had some drink in a cafe. We had lunch (3) .............. 12 o'clock, and (4) ............. the afternoon we stayed at home. (5) ............. the evening, we went to the cinema and I got to bed (6) .............. 11 o'clock. After breakfast (7) ............. this morning we hired bikes and biked around Brighton. We're having a rest now, but (8) ............ this evening we're going (9) ................... a concert, which begins (10) ................. 8.30.
HAVE A NICE DAY!
1. Trần Lê Quỳnh Anh - Nghệ An @tienganh220403@gmail.com
2. Lê Thuận An - Hưng Yên @Ann Lee
3. Mai Thị Phương Linh - Hải Phòng @Nhọ cute
4. Đỗ Thanh Tâm - Hà Nội @Scarlet Rosabella
5. Hồ Châu Thiên Thuận - Vĩnh Long @Thiên Thuận
6. Nguyễn Thị Ngọc Ánh - Phú Thọ @Anhnguyen2572003
7. Trương Ngô Huyền Trâm - Hà Tĩnh @Huyentram2619
8. Nguyễn Trần Thành Đạt - Lâm Đồng @Ngọc Đạt
9. Lưu Thị Thanh Trúc - Hà Nội @Nữ Thần Mặt Trăng
10. Đỗ Minh Hòa - Khánh Hòa @hoaminzi2701@gmail.com
11. Lê Thị Minh Duyên - Nghệ An @nhokcute1002
12. Dương Ngọc Mai - Thái Nguyên @maithuy202@gmail.com
13. Đặng Phương Thanh - Hà Nội @bonechimte@gmail.com
14. Nguyễn Như Nam - Nghệ An @ngocsangnam12
15. Nguyễn Tấn Sương - Phú Yên @suongpro2k3