- 3 Tháng tư 2017
- 2,493
- 3,482
- 543
- 19
- Hà Nội
- THCS Nguyễn Thượng HIền


Tìm 20 từ ghép hán việt có tiếng "thiên" với nghĩa là trời
em cũng viết được bấy nhiêu đó anh ơi.
Em tổng hợp bài của anh và chị @Ngọc's để được nhiều nha!em cũng viết được bấy nhiêu đó anh ơi.
Thiên cung, thiên cơ, thiên địa, thiên đình, thiên thạch, thiên sứ, thiên thư, thiên lí, thiên thần, thiên tướng, thiên uy, thiên tử, thiên tính, thiên văn, thiên mệnh, thiên tào, thiên vương, thiên nga, thiên hà, thiên nhan.Tìm 20 từ ghép hán việt có tiếng "thiên" với nghĩa là trời
1. Thiên đế : vua trờiTìm 20 từ ghép hán việt có tiếng "thiên" với nghĩa là trời