Sinh 12 kì nguyên phân

Thảo luận trong 'Cơ chế di truyền và biến dị' bắt đầu bởi nguyen.phuong.anh138@gmail.com, 6 Tháng sáu 2020.

Lượt xem: 126

  1. nguyen.phuong.anh138@gmail.com

    nguyen.phuong.anh138@gmail.com Học sinh Thành viên

    Bài viết:
    242
    Điểm thành tích:
    36
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    THPT
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!

    em đang học bài nguyên phân có 1 số từ tiếng anh không hiểu mong mọi người giúp
    - KÌ ĐẦU
    Fragments of nuclear envelope
    Kinetochore
    Nonkinetochore microtubules
    Kinetochore microtubule
    - KÌ GIỮA
    Spindle
    metaphase plate
    centrosome at one spindle pole
    - KÌ SAU
    daughter chromosomes
    -Kì CUỐI
    Cleavage furrow
    Nucleolus forming
    Nuclear envelope forming
    @bé nương nương @Đỗ Hằng @khanguyen9
     
  2. khanguyen9

    khanguyen9 TMod Sinh học Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    229
    Điểm thành tích:
    81
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    Phổ thông Năng Khiếu ĐHQG - TPHCM

    - KÌ ĐẦU
    Fragments of nuclear envelope: mảnh màng nhân, lúc màng nhân tiêu biến trong kỳ đầu
    Kinetochore: thể động
    Nonkinetochore microtubules: vi ống không thể động
    Kinetochore microtubule: vi ống thể động
    - KÌ GIỮA
    Spindle: thoi vô sắc
    metaphase plate: mặt phẳng xích đạo
    centrosome at one spindle pole: trung thể ở một bên thoi vô sắc
    - KÌ SAU
    daughter chromosomes: nhiễm sắc thể chị em
    -Kì CUỐI
    Cleavage furrow: nếp phân cách
    Nucleolus forming: sự hình thành nhân con
    Nuclear envelope forming: hình thành màng nhân
     
    VannyTraanf thích bài này.
  3. bé nương nương

    bé nương nương Cựu Mod Sinh học Thành viên Test Thành viên

    Bài viết:
    2,178
    Điểm thành tích:
    384
    Nơi ở:
    Phú Yên
    Trường học/Cơ quan:
    trung học

    KÌ ĐẦU
    Fragments of nuclear envelope: màng nhân bị phá vỡ (màng bao bọc hạt nhân)
    Kinetochore: thể động (cái cấu trúc để mà thoi vô sắc gắn vào tâm động khi phân bào)
    Non kinetochore microtubules: vi ống không thể động
    Kinetochore microtubule: vi ống thể động (giai đoạn hậu kì giữa sớm)
    - KÌ GIỮA
    Spindle metaphase plate: Thoi vô sắc đính ở tâm động tại vị trí là mặt phẳng xích đạo (cái này không phải mình dịch nghĩa theo từ, mà kiểu vd như khi bạn nói "tế bào" thì mình ghi lại thành "cấu trúc cơ bản của sự sống")
    Centrosome at one spindle pole: Trung thể (tránh nhầm với trung tử là centriole. Cấu trúc của nó là kiểu: one centrosome with a pair of centrioles and the spindle fibers form out of the centrosome)
    - KÌ SAU
    daughter chromosomes: NST con (ý chỉ nst kép)
    -Kì CUỐI
    Cleavage furrow : hoạt động tách tâm động (cái này của kì sau mà nhỉ)
    Nucleolus forming: hình thành hạch nhân (nhân con)
    Nuclear envelope forming: hình thành màng nhân
     
  4. khanguyen9

    khanguyen9 TMod Sinh học Cu li diễn đàn

    Bài viết:
    229
    Điểm thành tích:
    81
    Nơi ở:
    TP Hồ Chí Minh
    Trường học/Cơ quan:
    Phổ thông Năng Khiếu ĐHQG - TPHCM

    MÌnh nhớ cái này là tách tế bào chất ấy, nên nó ở kỳ cuối là đúng.
    chỗ này là nst con, mình nhầm
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->