English THPT Hỏi đáp tiếng Anh THPT

sannhi14112009

Học sinh tiến bộ
Thành viên
2 Tháng mười 2021
771
2,698
286
Pigeon Kingdom
Long An
screenshot_2021-10-03-08-45-27-97-jpg.188073

*****
ĐÁP ÁN:
1. sympathetic (sau đt to be "is" là tính từ)
2. reconciled (manage to be + Ved/V3: có thể ...)
3. emotional (trước danh từ "attraction" cần một tính từ)
4. relationship (sau mạo từ "a" cần có một danh từ)
5. argument (sau mạo từ "an" cần có một danh từ)
6. concentrate (have to+V)
7. conservative (more+adj= so sánh hơn)
8. objection (sau tính từ "serious" cần một danh từ)
9. responsible (be responsible for: chịu trách nhiệm)
10. fashionable (trước danh từ "clothes" cần một danh từ)
11. experienced (trước danh từ "professionals" cần một tính từ, dùng experienced cho người)
12. generations (sau từ chỉ số lượng là "three" cần có một danh từ số nhiều)
 
Top Bottom