Hóa 9 Hóa bằng Tiếng Anh

Thảo luận trong 'Thảo luận chung' bắt đầu bởi dangtiendung1201, 23 Tháng sáu 2019.

Lượt xem: 89

  1. dangtiendung1201

    dangtiendung1201 Mod Toán Cu li diễn đàn HV CLB Hóa học vui

    Bài viết:
    1,126
    Điểm thành tích:
    176
    Nơi ở:
    Thái Bình
    Trường học/Cơ quan:
    THCS Lương Thế VInh-Thành phố Thái Bình
    Sở hữu bí kíp ĐỖ ĐẠI HỌC ít nhất 24đ - Đặt chỗ ngay!

    Đọc sách & cùng chia sẻ cảm nhận về sách số 2


    Chào bạn mới. Bạn hãy đăng nhập và hỗ trợ thành viên môn học bạn học tốt. Cộng đồng sẽ hỗ trợ bạn CHÂN THÀNH khi bạn cần trợ giúp. Đừng chỉ nghĩ cho riêng mình. Hãy cho đi để cuộc sống này ý nghĩa hơn bạn nhé. Yêu thương!


    STT

    A

    1

    Acid (n)

    Axit

    2

    Acidic (a)

    Thuộc axit

    3

    Activation energy (n)

    Năng lương hoạt hóa

    4

    Addition polymerization reaction (n)

    Phản ứng cộng trùng hợp

    5

    Addition reaction (n)

    Phản ứng cộng

    6

    Alcohol (n)

    Rượu

    7

    Alkali (n)

    Kiềm

    8

    Alkaline (a)

    Có tính kiềm

    9

    Alkane (n)

    Ankan cnh2n+1

    10

    Alkene (n)

    Anken cnh2n

    11

    Alloy (n)

    Hợp kim

    12

    Anhydrous (a)

    Khan

    13

    Anion (n)

    Ion âm

    14

    Anode (n)

    Điện cực dương

    15

    Aqueous (a)

    Dung dịch có dung môi là nước

    16

    Atmosphere (n)

    atm

    17

    Atom (n)

    Nguyên tử

    18

    Atomic number

    Số hiệu nguyên tử

    19

    Avogadro’s number (n)

    Hằng số Avogaro

    B

    20

    Base (n)

    Base

    21

    Basic (a)

    22

    Boiling point (n)

    Nhiệt độ sôi

    23

    Buffer solution (n)

    Dung dịch đệm

    C

    24

    Catalyst (n)

    Chất xúc tác

    25

    Cathode (n)

    Điện cực âm

    26

    Cation (n)

    Ion dương

    27

    Central atom (n)

    Nguyên tử trung tâm

    28

    Charge (n)

    Điện tích

    29

    Chemical change (n)

    Nhửng thay đổi về hóa học

    30

    Chemical equation (n)

    Phương trình hóa học

    31

    Combustion (n)

    Phản ứng cháy

    32

    Compound (n)

    Hợp chất

    33

    Concentration (n)

    Nồng độ

    34

    Condensation (n)

    Sự ngưng tụ

    35

    Condensation polymerization (n)

    Phản ứng trùng ngưng

    36

    Conjugate acid (n)

    Axit liên hợp

    37

    Conjugate base (n)

    Base liên hợp

    38

    Corrosion (n)

    Sự ăn mòn

    39

    Covalent bond (n)

    Liên kết hóa trị

    40

    Cracking (n)

    Phản ứng racking

    D

    41

    Decay (n)

    Phân hửy, phân rả

    42

    Decomposition (n)

    Sự phân hủy

    43

    Dense (a)

    Một chất có tỉ khối cao

    44

    Density (n)

    Tỉ khối

    45

    Diatomic molecule (n)

    Một phân tử gồm hai nguyên tử

    46

    Dipole-dipole force (n)

    Lực tương giữa hai phân tử lưỡng cực

    47

    Dispersion force (n)

    Lực phân tán

    48

    Displacement reaction (n)

    Phản ứng thế

    49

    Dissociation (n)

    Sự phân ly

    50

    Double bond (n)

    Liên kết đôi

    E

    51

    Electrochemical cell (n)

    Pin điện hóa

    52

    Electrode (n)

    Điện cực

    53

    Electrolysis (n)

    Chất điện phân

    54

    Electromagnetic spectrum (n)

    Phổ điện từ

    55

    Electron (n)

    Điện tử

    56

    Electronegativity (n)

    Độ âm điện

    57

    Electronic configuration (n)

    Cấu hình điện tử

    58

    Electrostatic force (n)

    Lực hút tỉnh điện

    59

    Element (n)

    Nguyên tố

    60

    Empirical formula (n)

    Công thức đơn giản

    61

    Endothermic (a)

    Thu nhiệt

    62

    Endothermic reaction (n)

    Phản ứng thu nhiệt

    63

    Energy (n)

    Năng lượng

    64

    Enthalpy (n)

    Sự thay đổi về năng lượng

    65

    Entropy (n)

    66

    Equilibrium (n)

    Sự cân bằng (cân bằng hóa học)

    67

    Equilibrium constant (n)

    Hằng số cân bằng

    68

    Equilibrium expression (n)

    Phương trình cân bằng

    69

    Equivalence point (n)

    Điểm kết thúc trong phản ứng chuẩn độ

    70

    Exothermic (a)

    Tỏa nhiệt

    71

    Exothermic reaction (n)

    Phản ứng tỏa nhiệt

    72

    Exponentiation (n)

    Lũy thừa

    73

    Fermentation (n)

    Sự lên men

    74

    Fractional distillation (n)

    Chưng cất phân đoạn

    75

    Free electron (n)

    Điện tử tự do

    76

    Free energy (n)

    Năng lượng tự do

    77

    Freezing point (n)

    Điểm đong đặc

    78

    Frequency (n)

    Tần số

    79

    Fuel (n)

    Nhiên liệu

    80

    Functional group (n)

    nhóm chức

    G

    81

    Geometric isomerism (n)

    Đồng phân hình học

    82

    Group (n)

    Nhóm

    H

    83

    Half life (n)

    Chu kỳ bán rã

    84

    Homologous series (n)

    Dãy đồng đẳng

    85

    Hydrated salts (n)

    Muối ngậm nước

    86

    Hydrocarbon (n)

    Hydrocacbon

    87

    Hydrogen bonding (n)

    Liên kết hydrogen

    88

    Hydrogenation (n)

    Hydo hóa

    89

    Hydrolysis (n)

    Sự thủy phân

    I

    90

    Ideal gas law (n)

    Định luật khí lý tưởng

    91

    Immiscible liquids (n)

    Các chất lỏng không tan vào nhau

    92

    Indicator (n)

    Chất chỉ thị

    93

    Intermolecular force (n)

    Lực tương tác giữa các phân tử

    94

    Intramolecular force (n)

    Lực tương tác trong phân tử

    95

    Ion (n)

    Ion

    96

    Ion-dipole force (n)

    Lực tương tác giữa ion và phân tử phân cực

    97

    Ionic bond (n)

    Liên kết ion

    98

    Ionization energy (n)

    Năng lượng ion hóa

    99

    Ionize (v)

    Ion hóa

    100

    Isomer (n)

    Đồng phân

    101

    Isotope (n)

    Đồng vị

    K

    102

    Kelvin (n)

    Độ kelvin

    103

    Kinetic energy (n)

    Động năng

    L

    104

    Le chatlier’s principle (n)

    Nguyên tắc le chatlier

    105

    Lewis structure (n)

    Cấu trúc lewis

    106

    Limiting reagent (n)

    107

    Line spectra (n)

    Phổ vạch

    108

    Litmus paper (n)

    Giấy quì

    M

    109

    Mass number (n)

    Số khối

    110

    Melting point (n)

    Điểm sôi

    111

    Miscible (a)

    Hòa tan vào nhau

    112

    Mixture (n)

    Hỗn hợp

    113

    Molarity (n)

    Nồng độ mole

    114

    Molar (a)

    Thuộc về mole

    115

    Mole (n)

    Mole

    116

    Mole fraction (n)

    Tỉ lệ

    117

    Molecular formula (n)

    Công thức phân tử

    118

    Molecular weight (n)

    Khối lượng phân tử

    119

    Molecule (n)

    Phân tử

    N

    120

    Neutral (a)

    Trung hòa

    121

    Neutron (n)

    Nơtron

    122

    Nm (n)

    Nano mét

    123

    Nucleus (n)

    Nhân

    O

    124

    Octet (n)

    Bắc tử

    125

    Optical isomer (n)

    Đồng phân quang học

    126

    Orbital (n)

    Orbital

    127

    Oxidation (n)

    Sự oxi hóa

    128

    Oxidation number (n)

    Số oxi hóa

    129

    Oxidation reaction (n)

    Phản ứng oxi hóa

    130

    Oxidation-reduction-reaction (n)

    Phản ứng oxi hóa khử

    131

    Oxidizing agent (n)

    Chất oxi hóa

    P

    132

    Partial pressure (n)

    Áp suất riêng phần

    133

    Particle (n)

    Phần tử

    134

    Percent composition (n)

    Thành phần phần trăm

    135

    Period (n)

    Chu kỳ

    136

    Periodic table (n)

    Bảng hệ thống tuàn hoàn

    137

    Ph (n)

    pH

    138

    Physical property (n)

    Tính chất vật lý

    139

    Pi bond (n)

    Liên kết pi

    140

    Polar molecule (n)

    Phân tử lưỡng cực

    141

    Potential energy (n)

    Thế năng

    142

    Precipitate (n)

    Chất kết tủa

    143

    Pressure (n)

    Áp suất

    144

    Principal quantum number (n)

    Số lượng tử chính

    145

    Product (n)

    Sản phẩm

    146

    Proportion (n)

    Tỉ lệ

    147

    Proton

    Proton

    Q

    148

    Quantum number (n)

    Số lượng tử

    149

    Radioactive (a)

    Có tính phóng xạ

    150

    Ratio (n)

    Tỉ lệ

    151

    Reactant (n)

    Chất tham gia phản ứng

    152

    Reactivity series (n)

    Dãy hoạt động hóa học

    153

    Reducing agent (n)

    Chất khử

    154

    Reduction (n)

    Sự khử

    155

    Reduction reaction (n)

    Phản ứng khủ

    S

    156

    Salt (n)

    Muối

    157

    Shell (n)

    Lớp, ví dụ: electron shell: lớp điện tử

    158

    SI unit

    Hệ thống đơn vi si

    159

    Sigma bond (n)

    Liên kết sigma

    160

    Single bond

    Liên kết ba

    161

    Solute (n)

    Chất tan

    162

    Solution (n)

    Dung dịch

    163

    Solvent (n)

    Dung môi

    164

    Specific heat (n)

    Nhiệt dung riêng

    165

    States of matter (n)

    Trạng thái vật chất

    166

    Stoichiometry (n)

    Tính toán

    167

    stp (n)

    Điều kiện chuẩn

    168

    Structural isomer (n)

    Đồng phân cấu trúc

    169

    Sublevel (n)

    Lớp phụ

    170

    Term (n)

    Thuật ngữ

    171

    Thermodynamics (n)

    Nhiệt dđộng học

    172

    Titration (n)

    Chuẩn độ

    V

    173

    Valence electron (n)

    Điện tử hóa trị

    174

    Velocity (n)

    Tốc độ

    175

    Volume (n)

    Thể tích

    W

    176

    Wave (n)

    Sóng

    177

    Wavelength (n)

    Bước sóng

    178

    Weak acid (n)

    Axit yếu

    179

    Weak base (n)

    Base yếu

    180

    Work (n)

    Công thức phân tử
     
  2. Isla Chemistry

    Isla Chemistry Cố vấn Hóa | Chủ nhiệm CLB Hóa Học Cu li diễn đàn Cố vấn chuyên môn

    Bài viết:
    1,346
    Điểm thành tích:
    246
    Nơi ở:
    Hà Nội
    Trường học/Cơ quan:
    Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội

    Tiện thể mình gửi các bạn cuốn Từ điển Hóa học Anh - Việt nè :p
     
    Last edited: 23 Tháng sáu 2019
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY

-->