[Hoá 12] Nhận biết

Thảo luận trong 'Phân biệt hợp chất vô cơ' bắt đầu bởi ranby, 5 Tháng hai 2014.

Lượt xem: 8,953

  1. ranby

    ranby Guest

    [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn học. Click ngay để nhận!


    Bạn đang TÌM HIỂU về nội dung bên dưới? NẾU CHƯA HIỂU RÕ hãy ĐĂNG NHẬP NGAY để được HỖ TRỢ TỐT NHẤT. Hoàn toàn miễn phí!

    Cho các khí : NH3, Cl2, CO2, SO2, O2, N2, H2, NO, NO2, H2S. Mỗi khí đều lẫn hơi nước. Dùng mỗi chất sau đây có thể làm khô được các khí nào H2SO4 đặc NaOH rắn CaCl2 khan, P2O5, CaO, CuSO4 khan Viết các phương trình phản ứng?
     
  2. Cho các khí : NH3, Cl2, CO2, SO2, O2, N2, H2, NO, NO2, H2S. Mỗi khí đều lẫn hơi nước. Dùng mỗi chất sau đây có thể làm khô được các khí nào
    H2SO4 đặc: $Cl_2$, $CO_2$, $O_2$, $N_2$

    NaOH rắn: $O_2$, $H_2$

    CaCl2 khan: tất cả

    P2O5: $CO_2$, $SO_2$, $O_2$, $N_2$, $H_2$, $NO_2$, $H_2S$, $Cl_2$

    CaO: $NH_3$, $O_2$, $N_2$, $H_2$

    CuSO4 khan: $H_2$, $N_2$, $O_2$

    Thiếu hay thừa thì bạn nói mình một tiếng nhá
     
  3. sunrise.blue

    sunrise.blue Guest

    - H2SO4 đặc: Cl2, CO2, SO2, O2, H2, NO2

    - NaOH rắn, CaO: NH3, O2, N2, H2, NO

    - CaCl2 khan: tất cả

    - P2O5: Cl2, CO2, SO2, O2, N2, H2, NO, NO2, H2S

    - CuSO4 khan: Cl2, CO2, SO2, O2, N2, H2, NO, NO2
     
Chú ý: Trả lời bài viết tuân thủ NỘI QUY. Xin cảm ơn!

Draft saved Draft deleted

CHIA SẺ TRANG NÀY